wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nhập môm dd

Total questions: 171

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Dùng thuốc đảm bảo an toàn hiệu quả là tiêu chuẩn trong

a)

Lãnh vực đảm bảo chăm sóc liên tục.

b)

Lãnh vực thực hành.

c)

Lãnh vực kỹ thuật chăm sóc.

d)

Lãnh vực chăm sóc dựa trên nhu cầu.

2.

Có mấy tiêu chuẩn trong chuẩn năng lực hành nghề theo pháp luật và đạo đức nghề

nghiệp

a)

10 tiêu chuẩn.

b)

8 tiêu chuẩn.

c)

2 tiêu chuẩn.

d)

1 tiêu chuẩn.

3.

Có mấy tiêu chuẩn trong chuẩn năng lực quản lý và phát triển nghề nghiệp

a)

15 tiêu chuẩn.

b)

12 tiêu chuẩn.

c)

10 tiêu chuẩn.

d)

8 tiêu chuẩn.

4.

Có mấy tiêu chuẩn trong chuẩn năng lực thực hành chăm sóc

a)

15 tiêu chuẩn.

b)

20 tiêu chuẩn.

c)

25 tiêu chuẩn.

d)

30 tiêu chuẩn.

5.

Lãnh vực 3 đề cập đến

a)

Năng lực đảm bảo chăm sóc người bệnh an toàn

b)

Năng lực thực hành chăm sóc

c)

Năng lực quản lý và phát triển nghề nghiệp.

d)

Năng lực hành nghề theo pháp luật và đạo đức nghề nghiệp.

6.

Lãnh vực 2 đề cập đến

.

a)

Năng lực đảm bảo chăm sóc người bệnh an toàn

b)

Năng lực thực hành chăm sóc

c)

Năng lực quản lý và phát triển nghề nghiệp.

d)

Năng lực quản lý.

7.

Lãnh vực 1 đề cập đến

a)

Năng lực quản lý và phát triển nghề nghiệp.

b)

Năng lực thực hành chăm sóc

c)

Năng lực đảm bảo chăm sóc người bệnh an toàn

d)

Năng lực quản lý.

8.

Có mấy tiêu chuẩn trong chuẩn năng lực cơ bản của điều dưỡng Việt Nam

a)

110 tiêu chuẩn.

b)

105 tiêu chuẩn.

c)

100 tiêu chuẩn

d)

95 tiêu chuẩn.

9.

Có mấy lãnh vực trong chuẩn năng lực cơ bản của điều dưỡng Việt Nam

a)

6 lãnh vực.

b)

5 lãnh vực.

c)

4 lãnh vực.

d)

3 lãnh vực.

10.

Chức năng phối hợp người điều dưỡng

a)

Là người cộng tác với bác sĩ (Co-ordinator).

b)

Là người trợ giúp cho bác sĩ.

c)

Là người đáp ứng nhu cầu người bệnh.

d)

Câu a và phối hợp với các Điều dưỡng khác, hộ sinh, KTV

11.

Chức năng của người điều dưỡng nhằm

a)

Đáp ứng nhu cầu ăn uống của người bệnh.

b)

Đáp ứng nhu cầu cơ bản của người bệnh.

c)

Đáp ứng nguyện vọng người bệnh.

d)

Đáp ứng yêu cầu thân nhân người bệnh.

12.

The Tổ chức Y tế Thế giới khuyến cáo,điều dưỡng có mấy chức năng

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

13.

Người điều dưỡng khi chăm sóc người bệnh có thể là

a)

Bảo hộ người bệnh.

b)

Biện hộ cho người bệnh.

c)

Thay thế người bệnh

d)

Thúc đẩy người bệnh

14.

Khi chăm sóc người bệnh, điều dưỡng có thể thể hiện bao nhiêu vai trò

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

15.

: Người điều dưỡng còn có vai trò của

a)

Người lãnh đạo.

b)

Người quản lý và lãnh đạo

c)

Câu b và làm công tác nghiên cứu điều dưỡng.

d)

Câu c và là những chyên gia giỏi về lâm sàng

16.

Vai trò của người điều dưỡng là

a)

Người truyền đạt thông tin.

b)

Người liên lạc.

c)

Câu a và là người giáo viên

d)

Người bảo hộ

17.

g yếu

Theo Benner và Wrubel cho rằng “Mọi máy móc và kỹ thuật hiện đại

…………….được sự chăm sóc của người điều dưỡng

a)

Có thể thay thế.

b)

Không thể thay thế.

c)

Có thể thay đổi.

d)

Không thể thay đổi

18.

Điều dưỡng là chẩn đoán (Diagnosis) và Điều trị (Treatment) những phản ánh của

con người đối với bệnh hiện tại hoặc bệnh có tiềm năng xảy ra:

a)

Theo Florence Nightingale 1860

b)

Theo Maslow.

c)

Theo Theo Virginia.

d)

Theo Hội điều dưỡng Mỹ năm 1980

19.

Điều dưỡng là một nghề hỗ trợ cung cấp các dịch vụ chăm sóc đóng góp vào việc

hồi phục và nâng cao sức khỏe:

a)

Theo Florence Nightingale

b)

Theo Hội điều dưỡng Mỹ năm 1965.

c)

Theo Virginia.

d)

Theo Maslow.

20.

Định nghĩa về điều dưỡng của Virginia Henderson đã được Hội Điều dưỡng Quốc

tế công nhận vào

a)

Năm 1976

b)

Năm 1975

c)

Năm 1974

d)

Năm 1973

21.

Điều dưỡng là một nghệ thuật sử dụng môi trường của người bệnh để hỗ trợ sự

phục hồi của họ:

a)

Theo Florence Nightingale.

b)

Theo Maslow.

c)

Theo Virginia.

d)

Theo Hội điều dưỡng Mỹ

22.

Người điều dưỡng cần có tính cách

a)

Dễ gần.

b)

Phối hợp

c)

Chan hòa

d)

Câu a, c và có nguyên tắc

23.

Đạo đức giống pháp luật là bắt con người phải hành động, cư xử theo những

nguyên tắc, chuẩn mực để thực hiện …………của mình đối với xã hội cộng đồng và bản thân

a)

Bổn phận, lương tâm.

b)

Bộn phận, nhiệm vụ.

c)

Bổn phận, trách nhiệm.

d)

Bổn phận, cách cư xử

24.

Đạo đức là một hình thái …(1)…….. , là tổng hợp các quy tắc, ……(2)….,chuẩn mực mà nhờ đó con người tự giác điều chỉnh hành vi của mình

a)

Nhận thức, nguyên tắc.

b)

Ý thức xã hội, nguyên tắc.

c)

Nguyên tắc, nhận thức.

d)

Nguyên tắc, ý thức xã hội

25.

Đạo đức là một hình thái ý thức xã hội, là tổng hợp các quy tắc, nguyên tắc, chuẩn mực mà nhờ đó con người…………………… của mình cho phù hợp với lợi ích cộng đồng

a)

Tự giác điều chỉnh hành vi.

b)

Thay đổi hành vi đúng.

c)

Cải thiện việc làm.

d)

Cải thiện cách sống

26.

Để hoàn thành được nhiệm vụ xã hội đã phân công, người điều dưỡng cần được . . . . . . . . đúng ngành nghề điều dưỡng đã được công nhận :

a)

Trang bị.

b)

Đào tạo.

c)

Huấn luyện.

d)

Học tập

27.

Khi người bệnh nói với người điều dưỡng về tình trạng sức khỏe của họ, bạn cần:

a)

Nghe cẩn thận.

b)

Nghe cẩn thận và có phản xạ ngay.

c)

Vỗ về người bệnh thể hiện sự quan tâm.

d)

Tìm cách thực hiện y lệnh ngay

28.

Trong nhiều trường hợp, sự chậm trễ có thể đưa đến mất cơ hội cứu sống bệnh

nhân, do vậy người điều dưỡng cần phải:

a)

Khẩn trương và tự tin.

b)

Năng động sáng tạo.

c)

Nhanh nhẹn, tháo vát.

d)

Nhạy bén, năng động

29.

Có bao nhiêu tiêu chuẩn trong lãnh vực năng lực năng lực hành nghề theo pháp

luật và đạo đức nghề nghiệp của chuẩn năng lực cơ bản của điều dưỡng.

a)

6 tiêu chuẩn.

b)

4 tiêu chuẩn.

c)

2 tiêu chuẩn.

d)

3 tiêu chuẩn.

30.

Có bao nhiêu tiêu chuẩn trong lãnh vực năng lực quản lý và phát triển nghề nghiệp

của chuẩn năng lực cơ bản của điều dưỡng.

a)

. 6 tiêu chuẩn.

b)

8 tiêu chuẩn

c)

10 tiêu chuẩn

d)

12 tiêu chuẩn

31.

Có bao nhiêu tiêu chuẩn trong lãnh vực năng lực thực hành của chuẩn năng lực cơ

bản của điều dưỡng

a)

14 tiêu chuẩn

b)

15 tiêu chuẩn

c)

12 tiêu chuẩn

d)

10 tiêu chuẩn

32.

Chuẩn năng lực cơ bản của điều dưỡng đề câp mấy lãnh vực

a)

5 lãnh vực

b)

4 lãnh vực

c)

3 lãnh vực

d)

. 2 lãnh vực

33.

Chuẩn năng lực cơ bản của điều dưỡng có bao nhiêu tiêu chí

a)

110 tiêu chí.

b)

105 tiêu chí.

c)

100 tiêu chí.

d)

95 tiêu chí.

34.

Tăng cường nhận thức của người dân, cộng đồng về vai trò của điều dưỡng, hộ

sinh thuộc

a)

Giải pháp chuyên môn

b)

Giải pháp đầu tư.

c)

Giải pháp truyền thông, giáo dục.

d)

Giải pháp huấn luyện

35.

Giải pháp tăng cường nguồn nhân lực Điều dưỡng, Hộ sinh

a)

Đào tạo chính qui.

b)

Câu A + Đào tạo liên tục.

c)

Câu A + Đào tạo chuyên môn kỹ thuật.

d)

Câu A + Áp dụng qui trình kỹ thuật

36.

Chuẩn năng lực cơ bản của Hộ sinh Việt Nam do Bộ Y tế ban hành năm

a)

2011

b)

2012

c)

2013

d)

2014

37.

Chuẩn năng lực cơ bản của điều dưỡng Việt Nam do Bộ Y tế ban hành năm

a)

2014

b)

2013

c)

2012

d)

2011

38.

Thông tư liên tịch ……….quy đinh mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều

dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y

a)

Số 26/2012/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2012.

b)

Số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015

c)

Số 07/2011/TTLT-BYT-BNV ngày 26/01/2011.

d)

Số 07/2011/TTLT-BYT-BNV ngày 16/01/2011.

39.

Hệ thống các trường trung cấp chuyên nghiệp và dạy nghề đã nâng dần lên chương

trình đào tạo cao đẳng 3 năm và đại học để sinh viên tốt nghiệp có thể làm việc tại cácc cơ sở theo

a)

TTLT số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015

b)

TTLT số 26/2012/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2012.

c)

TTLT số 07/2011/TTLT-BYT-BNV ngày 26/01/2011.

d)

TTLT số 07/2011/TTLT-BYT-BNV ngày 16/01/2011.

40.

WHO đã ban hành “Tiêu chuẩn toàn cầu về đào tạo cơ bản cho điều dưỡng và hộ

sinh chuyên nghiệp”.

a)

Năm 2006.

b)

Năm 2007

c)

Năm 2008.

d)

Năm 2009.

41.

Hiệp hội các nước Đông Nam Á đã ký “Thỏa thuận khung công nhận lẫn nhau về

điều dưỡng (MRA)”; vào năm

a)

Năm 2004

b)

Năm 2005

c)

Năm 2006

d)

Năm 2007

42.

Thay đổi về những chính sách y tế, có thể là sự thay đổi về

a)

Cơ cấu tổ chức

b)

Phương thức cung cấp dịch vụ CSSK

c)

Chi phí cho CSSK;

d)

Câu A, B, C +Sử dụng nhân lực điều dưỡng.

43.

Thay đổi về những chính sách y tế, có thể là sự thay đổi về

a)

Cơ cấu tổ chức

b)

Phương thức cung cấp dịch vụ CSSK

c)

Chi phí cho CSSK;

d)

Câu A, B, C +Sử dụng nhân lực điều dưỡng.

44.

Nhân viên y tế vừa bị tác động bởi sự biến đổi khí hậu nhưng đồng thời phải CSSK

cho người khác, nên họ

a)

Dễ nguy cơ mắc bệnh nghề nghiệp

b)

Được huấn luyện

c)

Dễ từ bỏ côn việc.

d)

Được tăng lương khi phục vụ người bệnh

45.

Theo Tổ chức y tế thế giới ước tính, từ năm 2030 tới 2050, biến đổi khí hậu sẽ gây

ra thêm 250.000 trường hợp tử vong mỗi năm do bị.

a)

Câu A và Tả

b)

Câu A, B và căng thẳng do nhiệt

c)

Sốt rét, tiêu chảy

d)

Suy dinh dưỡng

46.

Một trong mười mối đe dọa sức khỏe toàn cầu được Tổ chức y tế thế giới đưa ra năm 2019 trong đó …………là ảnh hưởng đức sức khỏe con người rất lớn

a)

Biến đổi dân số

b)

Biến đổi khí hậu.

c)

Biến đổi về chính sách y tế.

d)

Biến đổi về địa lý

47.

Biến đổi khí hậu có thể dẫn đến gia tăng một số bệnh tật đối với người già, trẻ em và tăng khả năng bùng phát và lan truyền dịch bệnh như

a)

Cúm A, Tả,

b)

Ebola, Sốt xuất huyết,

c)

Câu A và B

d)

Câu C và bệnh Viêm não nhật bản

48.

Theo Giám đốc điều hành của Hội đồng Điều dưỡng Quốc tế (ICN) ,một trong ba

biến đổi lớn mang tính toàn cầu liên quan đến và tạo ra những thách thức cho điều dưỡng

toàn thế giới là:

a)

Biến đổi về dân số

b)

Biến đổi về chính sách.

c)

Biến đổi về địa lý

d)

Biến đổi nguồn nhân lực

49.

Theo Giám đốc điều hành của Hội đồng Điều dưỡng Quốc tế (ICN) ,một trong ba

biến đổi lớn mang tính toàn cầu liên quan đến và tạo ra những thách thức cho điều dưỡng toàn thế giới là:

a)

Biến đổi về kinh tế.

b)

Thay đổi về chính sách y tế.

c)

Biến đổi về địa lý

d)

Biến đổi nguồn nhân lực

50.

Theo Giám đốc điều hành của Hội đồng Điều dưỡng Quốc tế (ICN), một trong ba

biến đổi lớn mang tính toàn cầu liên quan đến và tạo ra những thách thức cho điều dưỡng

toàn thế giới là

a)

Biến đổi về địa lý.

b)

Biến đổi nhận thức con người.

c)

Biến đổi khí hậu.

d)

Biến đổi ý thức

51.

Theo tiến sĩ Frances Hughes, Giám đốc điều hành của Hội đồng Điều dưỡng Quốc tế (ICN), hiện tại có ……………..mang tính toàn cầu liên quan đến và tạo ra những………….cho điều dưỡng toàn thế giới.

a)

Ba biến đổi lớn. cơ hội.

b)

Ba biến đổi lớn. thách thức.

c)

Những thay đổi, cơ hội.

d)

Những thay đổi, thách thức.

52.

Tổ chức Y tế Thế giới (TCYTTG) đã khẳng định: dịch vụ ĐD, HS là một trong

những .................của hệ thống chăm sóc y tế.

a)

Trụ cột.

b)

Ngành chính

c)

Vai trò.

d)

Ngành ảnh hưởng lớn

53.

Khi thực hành kỹ thuật thay băng cho người bệnh theo đúng quy trình, đây thể hiện

trong chuẩn đạo đức của nội dung

a)

Đảm bảo an toàn cho người bệnh

b)

Trung thực trong hành nghề.

c)

Duy trì và nâng cao năng lực hành nghề.

d)

Tự tôn nghề nghiệp.

54.

Điều dưỡng A tận tụy chăm sóc người bệnh được nhiều thư khen và tuân thủ các

quy định của khoa, bạn này đã thể hiện

a)

Trung thực trong khi hành nghề.

b)

Sự tự tôn nghề nghiệp.

c)

Luôn nâng cao năng lực

d)

Tôn trọng đồng nghiệp.

55.

Duy trì chuẩn mực thực hành tốt nhất có thể ở nơi làm việc, là:

a)

Bảo đảm an toàn cho người bệnh

b)

Trách nhiệm cá nhân và hành vi chuyên môn.

c)

Quyết định về hành vi chuyên môn trong chăm sóc người bệnh.

d)

Can thiệp kịp thời về chăm sóc.

56.

Những giá trị nghề nghiệp cốt lõi được thể hiện trong Chuẩn đạo đức nghề nghiệp

điều dưỡng viên, bao gồm

a)

Câu A, Công bằng, hợp tác

b)

Câu A, Công bằng, hợp tác

c)

Tôn trọng tín ngưỡng.

d)

Thực hành tốt

57.

Một số nội dung trong chuẩn đạo đức nghề nghiệp điều dưỡng đề cập

a)

An toàn, thân thiện.

b)

Câu A Duy trì chuẩn mực

c)

Câu C tôn trọng tuổi

d)

Câu A, tôn trọng, trung thực

58.

Người điều dưỡng luôn đăng ký các sinh hoạt khoa học kỹ thuật của bệnh viện và

đăng ký nâng cao trình độ theo từng năm của đơn vị, đây là thể hiện một trong nội dung

a)

Tận tụy với công việc

b)

Truyền thụ và chia sẻ kinh nghiệm nghề nghiệp

c)

Nâng cao năng lực hành nghề của đạo đức điều dưỡng

d)

Nâng cao các giải pháp chăm sóc.

59.

Điều dưỡng luôn hướng dẫn và giải thích cơ chế giúp giãm đau cho người bệnh sau

phẫu thuật, hành động này thể hiện chuẩn đạo đức nghề nghiệp trong nội dung

a)

Thân thiện với người bệnh.

b)

Cung cấp dịch vụ chăm sóc.

c)

Đảm bảo an toàn cho người bệnh.

d)

Năng cao năng lực nghề nghiệp.

60.

Điều dưỡng chăm sóc thực hiện nhằm thuốc cho người bệnh, ngay lập tức báo ngay

cho điều dưỡng trưởng và bác sĩ điều trị, hành động này được đánh giá là

a)

Tự tôn nghề nghiệp.

b)

Trung thực trong khi hành nghề.

c)

Đảm bảo an toàn cho người bệnh.

d)

Tôn trọng người bệnh

61.

Khi hỏi bệnh sử, người bệnh trả lời chưa đúng trọng tâm nhưng điều dưỡng vẫn lắng nghe và trả lời với cử chi ân cần, đây là thể thiện sự

a)

Tôn trọng người bệnh.

b)

Tôn trọng nhân phẫm người bệnh.

c)

Thân thiện với người bệnh

d)

Tự tôn nghề nghiệp

62.

Kiểm tra cuối năm của đơn vị, người kiểm tra phát hiện trường hợp điều dưỡng từ

chối nhận tiền của thân nhân người bệnh để được lên lịch mỗ sớm, hành động này vì ĐD

a)

Thể hiện sự tự tôn nghề nghiệp

b)

Thể hiện sự thân thiện với người bệnh.

c)

Thể hiện sự tôn trọng người bệnh

d)

Thể hiện trung thực trong hành nghề.

63.

Điều dưỡng khi thực hiện kỹ thuật thông tiểu cho nghười bệnh tại phòng hồi sức, bạn này đã kéo tấm che chắn cho người bệnh, hành động này là

a)

Không để ai thấy khi thực hiện kỹ thuật sai.

b)

Tôn trọng người bệnh.

c)

Đối xử công bằng với mọi người.

d)

Bảo vệ uy tín nghề

64.

Điều dưỡng A tận tụy chăm sóc người bệnh được nhiều thư khen và tuân thủ các

quy định của khoa, bạn này đã thể hiện

a)

Sự tự tôn nghề nghiệp

b)

Trung thực trong khi hành nghề.

c)

Luôn nâng cao năng lực

d)

Tôn trọng đồng nghiệp.

65.

Khi thực hành kỹ thuật thay băng cho người bệnh theo đúng quy trình, đây thể hiện

trong chuẩn đạo đức của nội dung

a)

Đảm bảo an toàn cho người bệnh

b)

Trung thực trong hành nghề.

c)

Duy trì và nâng cao năng lực hành nghề.

d)

Tự tôn nghề nghiệp.

66.

Người bệnh trong bệnh phòng trở nặng, khớ thở, điều dưỡng chăm sóc can thiệp và

báo cáo kịp thời với bác sĩ điều trị, nhằm

a)

Phối hợp chặc chẽ với điều trị.

b)

Đảm bảo an toàn cho người bệnh.

c)

Giúp người bệnh giảm đau đớn.

d)

Tuân thủ quy trình kỹ thuật.

67.

Khi người bệnh vào viện, điều dưỡng cần phải cung cấp các dịch vụ chăm sóc kèm

theo

a)

Nụ cười thân thiện.

b)

Lời giải thích

c)

Các hồ sơ bệnh án.

d)

Sự phối hợp với nhân viên y tế

68.

Trong chăm sóc người bệnh, điều dưỡng luôn tôn trọng danh dự, nhân phẫm người

bệnh, đây là thể hiện

a)

Sự an toàn cho người bệnh.

b)

Hành vi chuyên môn.

c)

Tôn trọng người bệnh.

d)

Thân thiện người bệnh

69.

Nhằm đảm bảo an toàn cho người bệnh, người điều dưỡng thể hiện

a)

Tôn trọng giới tính, tuổi

b)

Sự duy trì chuẩn mực thực hành tốt nhất có thể ở nơi làm việc.

c)

Giới thiệu tên và chào hỏi.

d)

Lắng nghe người bệnh.

70.

Chuẩn đạo đức nghề nghiệp của điều dưỡng viên thể hiện qua

a)

5 điều

b)

6 điều

c)

7 điều

d)

8 điều

71.

Một trong những tố chất mà người điều dưỡng cần có

a)

Năng cao tiêu chuẩn chăm sóc

b)

Hòa nhập.

c)

Cẩn thận,

d)

Giữ vững tư cách đạo đức

72.

Một trong những tố chất mà người điều dưỡng cần có

a)

Say mê nghề nghiệp.

b)

Hòa nhập.

c)

Năng cao tiêu chuẩn chăm sóc.

d)

Giữ vững tư cách đạo đức

73.

Người điều dưỡng, dù ở đâu, cũng luôn hòa nhập với …….để phát huy được vai trò

điều dưỡng của mình.

a)

Người bệnh.

b)

Đồng nghiệp.

c)

Nhân viên y tế khác.

d)

Cộng đồng

74.

Người điều dưỡng, dù ở đâu, cũng luôn hòa nhập với …….để phát huy được vai trò

điều dưỡng của mình.

a)

Người bệnh.

b)

Đồng nghiệp.

c)

Nhân viên y tế khác.

d)

Cộng đồng

75.

Khi hành nghề người điều dưỡng phải

a)

Phê bình có thiện chí.

b)

Sự đồng cảm và khả năng ứng xử tốt

c)

Tôn trọng quy định của pháp luật

d)

Ân cần và cảm thông sâu sắc

76.

Người điều dưỡng trong quá trình chăm sóc không thể làm một mình mà cần

a)

Cộng tác giúp đỡ lẫn nhau.

b)

Thấu cảm

c)

Tự tin.

d)

Phê bình có thiện chí

77.

Điều dưỡng phải tôn trọng phong tục, tín ngưởng và cần xưng hô với người bệnh

theo tuổi tác “ông, bà, cô, chú” và họ tên …, đó là

a)

Tôn trọng nhân cách và quyền con người

b)

Tận tụy với người bệnh.

c)

Sự đồng cảm và khả năng ứng xử.

d)

Sự đồng cảm và khả năng giao tiếp

78.

Sự ân cần và cảm thông sâu sắc là

a)

Sự đồng cảm và khả năng giao tiếp

b)

Sự đồng cảm và khả năng hiểu biết

c)

Sự đồng cảm và khả năng ứng xử

d)

Sự đồng cảm và khả năng cảm thụ nỗi đau đớn của người bệnh

79.

Trách nhiệm của điều dưỡng khi chăm sóc người bệnh là

a)

Không bao giờ được từ chối giúp đỡ người bệnh.

b)

Không bao giờ được bỏ mặc người bệnh

c)

Câu A, B và hỗ trợ về tinh thần cho người bệnh.

d)

Câu A, B sai.

80.

Có mấy nguyên tắc cơ bản đối với trách nhiệm của người điều dưỡng đối với người

bệnh

a)

3 nguyên tắc.

b)

4 nguyên tắc.

c)

5 nguyên tắc.

d)

6 nguyên tắc.

81.

Khả năng nhận định và đánh giá tình trạng bệnh nhân, kỹ năng thành thạo, khả năng

nghiên cứu và cải tiến, khôn khéo trong công tác, đây là

a)

Phẫm chất về trí tuệ.

b)

Phẫm chất đạo đức.

c)

Phẫm chất mỹ học.

d)

Phẫm chất nghiêm chỉnh.

82.

Trong thời dịch Covid, người điều dưỡng chăm sóc người bệnh có nhiệm vụ đấu

tranh với bệnh tật giành sự sống cho người bệnh vì khoảng cách giữa cái sống và cái chết của người bệnh rất gần nên họ phải

a)

Say mê nghề nghiệp.

b)

Khẩn trương và tự tin.

c)

Biết xem xét và đánh giá của người bệnh

d)

Sự cảm thông sâu sắc

83.

Người điều dưỡng cần có tính cách dễ gần, chan hoà nhưng có nguyên tắc, đây là

yếu tố của người điều dưỡng cần có là

a)

Tính mềm mỏng và có nguyên tắc.

b)

Tính khẩn trương và tự tin.

c)

Phẫm chất về mỹ học.

d)

Phẫm chất về trí tuệ.

84.

Người điều dưỡng cần phải thấu hiểu sâu sắc và không ngừng nâng cao ý thức trách

nhiệm của mình, đó là

a)

Bổn phận của nhân viên

b)

Sự đồng cảm

c)

Ý thức trách nhiệm cao.

d)

Sự đồng cảm và khả năng cảm thụ.

85.

Một trong những đặc tính của chăm sóc điều dưỡng

a)

Theo quy định cơ quan

b)

Không bị ràng buộc bởi quy định tín ngưỡng màu da, địa vị xã hội.

c)

Trách nhiệm với người bệnh

d)

Bổn phận của nhân viên

86.

Một trong những đặc tính của chăm sóc điều dưỡng

a)

Tôn trọng nhân phẫm và quyền con

người.

b)

Phục hồi sức khỏe.

c)

Luôn bị ràng buộc bởi qui định của đơn vị.

d)

Quyền tự quyết.

87.

Đạo đức giống pháp luật là bắt con người phải hành động, cư xử theo những……,

chuẩn mực

a)

Thực tế.

b)

Trách nhiệm.

c)

Bổn phận.

d)

Nguyên tắc

88.

Phẫm chất về mỹ học bao gồm

a)

Sự tươm tất.

b)

Tác phong nghiêm chỉnh.

c)

Câu a, b và đầu tóc gọn gàng

d)

Câu a, b và lòng say mê nghề nghiệp

89.

Lòng trung thực vô hạn của người điều dưỡng, đó là điều kiện thuộc về

a)

Phẫm chất về mỹ học

b)

Phẫm chất về đạo đức.

c)

Phẫm chất về trí tuệ

d)

Phẫm chất về phẫm hạnh

90.

Đặc tính của chăm sóc điều dưỡng

a)

Luôn kết hợp với cán bộ y tế khác trong chăm sóc sức khoẻ cho cá nhân và cộng đồng.

b)

Hướng người bệnh theo ý của mình.

c)

Luôn bị ràng buộc bởi qui định của đơn vị.

d)

Tham gia các công tác khác

91.

Một trong 4 nguyên tắc chính của lý luận cơ bản về điều dưỡng là

a)

Quyền phán quyết.

b)

Không được làm điều trái qui định.

c)

Mọi hành vi suy nghĩ mang tính nhân.

d)

Đảm bảo chăm sóc công bằng cho mọi người

92.

Một trong 4 nguyên tắc chính của lý luận cơ bản về điều dưỡng là

a)

Quyền phán quyết.

b)

Không được làm điều trái qui định.

c)

Mọi hành vi suy nghĩ mang tính thiện.

d)

Đảm bảo chăm sóc cho mọi người

93.

Một trong 4 nguyên tắc chính của lý luận cơ bản về điều dưỡng là

a)

Quyền phánquyết.

b)

Không được làm điều trái qui định.

c)

Mọi hành vi suy nghĩ mang tính thiện.

d)

.

Đảm bảo chăm sóc công bằng cho mọi người

94.

Một trong 4 nguyên tắc chính của lý luận cơ bản về điều dưỡng là

a)

Không được làm điều trái luân thường.

b)

Mọi hành vi suy nghĩ mang tính nhân.

c)

Đảm bảo chăm sóc cho mọi người.

d)

Quyền tự quyết.

95.

Chăm sóc là một hoạt động giữa con người và con người, chẳng những mang tính

truyền cảm về nhân bản mà còn là một ngành khoa học, là một ….

a)

Đạo đức có tính người.

b)

Luân lý có tính người.

c)

Nghệ thuật có tính người.

d)

Hành vi có tính người

96.

Phạm vi hoạt động điều dưỡng bao gồm mọi ……………………..sức khoẻ con

người chứ không chỉ là chăm sóc người bị bệnh.

a)

Vấn đề của công tác chăm sóc.

b)

Khía cạnh của công tác chăm sóc.

c)

Hoạt động của công tác chăm só

d)

Sự tiếp xúc và chăm sóc.

97.

Đạo đức khác với pháp luật ở chỗ nó mang tính ………..và theo những chuẩn mực,

phong tục, tập quán và lương tâm

a)

Tự nguyện

b)

Bắc buộc.

c)

Hành vi.

d)

Hòa hợp

98.

Điều dưỡng là chẩn đoán (Diagnosis) và Điều trị (Treatment) những phản ánh của

con người đối với bệnh hiện tại hoặc bệnh có tiềm năng xảy ra, quan điểm.

a)

Theo Florence Nightingale 1860

b)

Theo Maslow..

c)

Theo Theo Virginia.

d)

Theo Hội điều dưỡng Mỹ năm 1980.

99.

Điều dưỡng là một nghề hỗ trợ cung cấp các dịch vụ chăm sóc đóng góp vào việc

hồi phục và nâng cao sức khỏe.

a)

Theo Florence Nightingale

b)

Theo Hội điều dưỡng Mỹ năm 1965.

c)

Theo Maslow.

d)

Theo Virginia.

100.

Định nghĩa về điều dưỡng của Virginia Henderson đã được Hội Điều dưỡng Quốc

tế công nhận vào

a)

Năm 1975.

b)

Năm 1974.

c)

Năm 1973.

d)

Năm 1976.

101.

Chức năng nghề nghiệp cơ bản của người Điều dưỡng là hỗ trợ các hoạt động nâng

cao và giúp đỡ các cá thể sao cho họ đạt được sự độc lập càng sớm càng tốt, đây là dịnh

nghĩa của

a)

Hội Điều dưỡng Mỹ năm 1965

b)

Virginia Henderson

c)

Florence Nightingale.

d)

Orem 1995.

102.

Điều dưỡng là một nghệ thuật sử dụng môi trường của người bệnh để hỗ trợ sự

phục hồi của họ.Đây là quan điểm của

a)

Quan điểm của Florence Nightingale

b)

Quan điểm của Hội Điều dưỡng Mỹ năm 1965.

c)

Quan điểm Orem 1995.

d)

Quan điểm của Virginia Henderson.

103.

Điều dưỡng là chẩn đoán và điều trị để đáp ứng những vấn đề bất thường liên quan

đến sức khỏe con người. Đây là định nghĩa của:

a)

ANA, 1965.

b)

ANA, 1975.

c)

ANA, 1985.

d)

ANA, 1995.

104.

Điều dưỡng là chẩn đoán và điều trị để đáp ứng những vấn đề bất thường liên quan

đến sức khỏe con người. Đây là định nghĩa của:

a)

ANA, 1965.

b)

ANA, 1975.

c)

ANA, 1985.

d)

ANA, 1995.

105.

Theo Orem Diều dưỡng viên khi chăm sóc con người phải lập kế hoạch chăm sóc

hỗ trợ hoặc hướng dẫn người bệnh tự chăm sóc …………

a)

Theo cấp độ.

b)

Theo y lệnh

c)

Theo mức độ phụ thuộc.

d)

Theo chẫn đoán

106.

Quan điểm nào nói về sự khiếm khuyết việc tự chăm sóc và cho là điều dưỡng

được xác định là dịch vụ hỗ trợ, giúp đỡ chăm sóc con người một cách thích hợp.

a)

Quan điểm Orem 1995.

b)

Quan điểm của Hội Điều dưỡng Mỹ năm 1965

c)

Quan điểm của Florence

d)

Quan điểm của Virginia

107.

Theo (ANA, 1995) Điều dưỡng là …………và điều trị để đáp ứng những vấn

đề bất thường liên quan đến sức khỏe con người.

a)

Chẩn đoán.

b)

Quy trình.

c)

Nuôi dưỡng.

d)

Dinh dưỡng

108.

Các dịch vụ điều dưỡng diễn ra liên tục tại các cơ sở khám chữa bệnh ……..tác

động đến hiệu quả việc điều trị và phòng bệnh cho người bệnh.

a)

Theo ca kíp

b)

Theo nhóm

c)

16 giờ/ ngày

d)

24giờ/ ngày.

109.

Dịch vụ chăm sóc điều dưỡng vừa mang tính phổ biến vừa mang tính ……..

a)

Hỗ trợ

b)

Tiếp cận.

c)

Thiết yếu.

d)

Phổ cập.

110.

Các nước trong khu vực đã lựa chọn điều dưỡng là …………thực hiện chính sách

công bằng y tế

a)

Công cụ tích cực

b)

Công cụ chiến lược.

c)

Công cụ hiệu quả.

d)

Công cụ mong muốn

111.

Quan điểm chung của thế giới cho rằng Điều dưỡng là lực lượng …………… trong

hệ thống y tế.

a)

Tạo sự thay đổi tích cực

b)

Tạo được niềm tin

c)

Tạo nhiều uy tín.

d)

Tạo cách nhìn mới của mọi người

112.

Điều dưỡng có nghĩa là phối hợp………, chăm sóc, nuôi dưỡng, tập luyện, giáo dục

để dẫn đến sự ………….. mong muốn của người bệnh.

a)

Nhân viên y tế, hết bệnh

b)

Đồng nghiệp, phục hồi.

c)

Điều dưỡng khác, tăng cường.

d)

Điều trị, phục hồi

113.

Điều dưỡng không chỉ hướng vào chăm sóc người bệnh mà còn quan tâm đến vấn

đề bảo vệ, nâng cao sức khoẻ cũng như ………

a)

Đào tạo cán bộ y tế.

b)

Giãm nhẹ sự đau đớn

c)

Dự phòng bệnh tật

d)

Kết hợp với cán bộ y tế khác

114.

Triết lý điều dưỡng là một ……….về nghề điều dưỡng

a)

Học thuyết

b)

Lý thuyết.

c)

Khái niệm.

d)

Môn học.

115.

Hội y tá Điều dưỡng Việt Nam được thành lập

a)

Ngày 26/10/1985.

b)

Ngày 26/10/1986.

c)

Ngày 26/10/1990.

d)

Ngày 26/10/1993.

116.

Hội Điều dưỡng Thành phố Hồ Chí Minh được thành lập năm

a)

1985

b)

1990

c)

1986

d)

1997

117.

Bộ YTế ban hành chức vụ Trưởng phòng Điều dưỡng – tiết chếthuộc Cục Khám

chữa bệnh.

a)

2008

b)

2007

c)

1999

d)

1997

118.

Điều dưỡng được bổ nhiệm là Phó vụ trưởng đầu tiên ở Việt Nam năm

a)

1992

b)

1993

c)

1999

d)

2007

119.

Bộ Y Tế ban hành chức vụ Điều dưỡng trưởng tại Sở Y tế là phó phòng Nghiệp vụ Y.

a)

1993

b)

1992

c)

1990

d)

1999

120.

Bộ y tế ra quyết định số 526 kèm theo quy định về chế độtrách nhiệm của y tá trong

chăm sóc bệnh nhân tại bệnh viện vào năm

a)

1992

b)

1993

c)

1990

d)

1985

121.

Phòng điều dưỡng Bộ y tế nằm trong Vụ Điều trịthành lập năm.

a)

1992

b)

1990

c)

1982

d)

1982

122.

Bộ y tế ban hành quyết định thành lập phòng điều dưỡng trong các bệnh viện có từ

150 giường bệnh trở lên.

a)

1979

b)

1990

c)

1985

d)

1982

123.

Sau năm 1975, Bộ Y tế ban hành chức danh y tá trưởng bệnh viện, trưởng khoa vào

năm

a)

1976

b)

1979

c)

1982

d)

1985

124.

Chương trình đào tạo thạc sĩ điều dưỡng đầu tiên ở Đại học y dược thành phố Hồ

Chí Minh được Bộ y tế và Bộ giáo dục Đào tạo cho phép mở vào năm

a)

2004

b)

2006

c)

2008

d)

2010

125.

Trường cao đẳng y tế Nam Định được Thủ tướng Chính phủ ký quyết định nâng cấp

lên trường đại học đầu tiên ở Việt Nam, vào ngày

a)

26- 02-2004.

b)

26 - 02- 2006.

c)

26 - 02- 2008.

d)

26 - 02- 2002.

126.

Lớp cử nhân điều dưỡng tại chức tại Trường Đại học Y Hà Nội, Đại học Y Huế, Đại

học Y Dược TP.HCM đã được Bộ cho phép mở vào năm

a)

1986

b)

1995

c)

1998

d)

2002

127.

Hệ đào tạo cao đẳng y tế Nam Định chính qui đã mở vào năm

a)

1994

b)

1995

c)

1988

d)

1986

128.

Hệ đào tạo cử nhân Điều dưỡng chính qui trường đại học y dược thành phố Hồ Chí

Minh, đại học y Hà Nội đã mởvào năm

a)

1994

b)

1986

c)

1995

d)

1985

129.

Lớp đào tạo cao đẳng Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật viên tại chức tại trường cao

đẳng y tế Nam Định, trường đại học y Hà Nội và đại học y dược thành phố Hồ Chí Minh, vào năm

a)

1994

b)

1995

c)

1986

d)

1985

130.

Sau ngày thống nhất, khóa đào tạo cử nhân điều dưỡng tại chức đầu tiên tại trường

Đại học Y Dược TP.HCM, năm

a)

1963

b)

1968

c)

1985

d)

1986

131.

: Sau ngày thống nhất, khóa đào tạo cử nhân điều dưỡng tại chức đầu tiên tại trường

Đại học Y Hà Nội, năm

a)

1968

b)

1963

c)

1985

d)

1986

132.

Năm 1968, Bộ Y tế xây dựng tiếp chương trình đào tạo Y tá Trung cấp 2 năm 6

tháng cho đối tượng tốt nghiệp văn hoá lớp 7 phổ thông, tại bệnh viện E trung ương

a)

1963

b)

1968

c)

1960

d)

1956

133.

Bộ trưởng Bộ Y tế ra quyết định về chức vụ y tá trưởng ở các cơ sở điều trị: bệnh

viện, Viện điều dưỡng.

a)

1954

b)

1956

c)

1960

d)

1963

134.

Giai đoạn (1954 – 1975), ở Miền Bắc Bộ Y tế đã xây dựng chương trình đào tạo Y tá

Sơ cấp vào năm

a)

1954

b)

1956

c)

1960

d)

1963

135.

Lớp đào tạo Điều Dưỡng Y tế công cộng 3 năm mở vào năm

a)

1963

b)

1968

c)

1970

d)

1973

136.

Hội Điều Dưỡng miền nam Việt Nam thành lập năm

a)

1963

b)

1968

c)

1970

d)

1973

137.

Lớp đào tạo y tá 12 tháng (gọi là tá viên điều dưỡng), được mở vào năm

a)

1963

b)

1968

c)

1970

d)

1973

138.

.

Giai đoạn (1954 – 1975), ở Miền Nam, trường Đào tạo Cán sự điều dưỡng được

thành lập năm

a)

1954

b)

1955

c)

1956

d)

1957

139.

Ở miền Bắc, sau cách mạng tháng 8 năm 1945, lớp y tá đầu tiên được mở với thời

gian học

a)

3 tháng.

b)

6 tháng.

c)

9 tháng.

d)

12 tháng.

140.

:Hội Y tá Ái hữu và Nữ hộ sinh Đông Dương thành lập năm

a)

1906

b)

1910

c)

1923

d)

1924

141.

Trường đào tạo y tá tại bản xứ được thành lập năm

a)

1923

b)

1910

c)

1906

d)

1901

142.

:Toàn quyền Đông Dương ban hành nghị định thành lập ngạch nhân viên điều dưỡng

bản xứ vào ngày

a)

20 -10 – 1901

b)

26 – 10 – 1905

c)

26 -12 – 1905

d)

26 – 12- 1906

143.

Lớp nam y tá đầu tiên ở bệnh viện Chợ Quán, nơi điều trị cho bệnh nhân tâm

thần và bệnh hủi được mở vào năm

a)

1879

b)

1901

c)

1905

d)

1906

144.

Người điều dưỡnglàm việc độc lập với nhân viên y tế khác, giúp người bệnh hồi

phục sức khoẻ càng sớm càng tốt, học thuyết của

a)

Dorothea Orem, 1971.

b)

Roy, 1979.

c)

Betty Newman, 1995.

d)

Virginia Henderson, 1996

145.

Học thuyết về Chăm sóc toàn diện là của

a)

Betty Newman, 1995

b)

Roy, 1979,

c)

Dorothea Orem, 1971,

d)

Rogers, 1970.

146.

Người điều dưỡng giúp người bệnh có năng lực tự chăm sóc, đó là học thuyết của

a)

Ab-Dellah, 1960.

b)

Rogers, 1970.

c)

Dorothea Orem, 1971,

d)

Roy, 1979,

147.

Học thuyết điều dưỡng đề cập mối quan hệ giữa điều dưỡng và người bệnh là của

a)

Dorothea Orem, 1971.

b)

Peplau, 1952.

c)

Rogers, 1970.

d)

Ab-Dellah, 1960.

148.

Từ năm 1908 – 1912, ai là người sang lập và là chủ tịch Hội Điều dưỡng Canada

a)

Mary Agnes Snively

b)

Mary Ann Bickerdyke

c)

Linda Richards

d)

Clara Barton.

149.

Người đi tiên phong cải cách trong việc điều trị người bệnh tâm thần, là điều dưỡng

a)

Clara Barton.

b)

Mary Ann Bickerdyke

c)

Linda Richards

d)

Dorothea Dix.

150.

Trường Điều Dưỡng Nightingale dược thành lập tại

a)

Đức 1847.

b)

Pháp 1853.

c)

Anh 1860.

d)

Crime 1854

151.

Khi chiến tranh Crimea nổ ra, bà Florence Nightingale cùng 38 phụ nữ Anh khác

được phái sang Thổ Nhĩ Kỳ để chăm sóc các thương binh của quân đội

a)

Thổ Nhĩ Kỳ.

b)

Châu Âu.

c)

Hoàng gia Anh

d)

Đức tham chiến

152.

Thế kỷ IV, người đã dành căn nhà sang trọng của mình làm nơi chăm sóc, nuôi dưỡng

người ốm do chính người này tự đảm nhiệm, đó là

a)

Bà Fabiola (La Mã).

b)

Bà Fabiola (Hy lạp).

c)

Bà Florence Nightingale.

d)

Dorothea Dix

153.

Thời kỳ cổ đại, các pháp sư lo cầu kinh chữa bệnh, các nhóm người (phụ nữ) chuyên

lo việc chăm sóc bệnh nhân. Từ đó hình thành mối lien kết giữa

a)

Khoa Y - Tôn giáo – Điều dưỡng

b)

Y Khoa – Điều dưỡng – Tôn giáo

c)

. Y khoa – Điều dưỡng – Công giáo.

d)

Khoa Y – Điều dưỡng – Công giáo.

154.

Thời kỳ cổ đại,việc chăm sóc nuôi dưỡng bắt nguồn từ những ……đầu tiên làm nhiệm

vụ chăm sóc và bảo vệ đứa con mới lọt lòng để duy trì nòi giống

a)

Vú nuôi.

b)

Bảo mẫu

c)

Người hỗ trợ.

d)

Bà mẹ.

155.

Trong thời kỳ cổ đại, con người ………………..để chăm sóc trong lúc ốm đau.

a)

Có nhiều kiến thức

b)

Rất ít kiến thức

c)

Có nhiều kinh nghiệm.

d)

Ít kinh nghiệm

156.

Người được ngưỡng mộ và suy tôn là người nữ Điều dưỡng tại gia đầu tiên trên thế

giới.

a)

Bà Fabiola(thế kỷ I),

b)

Bà Fabiola(thế kỷ IV),.

c)

Bà Phoebe(thế kỷ I)

d)

Bà Phoebe(thế kỷ IV),.

157.

Nền văn hóa nguyên thủy, thuyết duy linh đã mô tả rằng “Những linh hồn tội lỗi sẽ bị

ốm đau và chết”, đây là của

a)

Dolan 1975.

b)

Dolan 1978.

c)

Clara Barton

d)

Dorothea

158.

Người điều dưỡng trong quá trình chăm sóc không thể làm một mình mà cần

a)

Cộng tác giúp đỡ lẫn nhau.

b)

Tự tin.

c)

Phê bình có thiện chí

d)

Thấu cãm.

159.

Khi đến cơ sở y tế, người bệnh được nhân viên y tế cung cấp thông tin, giải thích, tư vấn về tình trạng bệnh. Sau mấy phút suy nghĩ, người bệnh muốn lựa chọn cho mình một phương pháp điều trị.

Đó là:

a)

Quyền được tôn trọng bí mật riêng tư.

b)

Quyền được lựa chọn trong khám chữa bệnh.

c)

Quyền được tôn trọng danh dự

d)

Quyền được cung cấp thông tin.

160.

Khoa Điều dưỡng đào tạo bậc đại học đầu tiên vào năm:

a)

2011

b)

2012

c)

2013

d)

2014

161.

Duy trì chuẩn mực thực hành tốt nhất có thể ở nơi làm việc, là:

a)

Can thiệp kịp thời về chăm sóc.

b)

Bảo đảm an toàn cho người bệnh

c)

Trách nhiệm cá nhân và hành vi chuyên môn

d)

Quyết định về hành vi chuyên môn trong chăm sóc người bệnh.

162.

Theo Bộ y tế phấn đấu vào năm 2030 chỉ tiêu điều dưỡng trên 10.000 dân là: …….

a)

45 điều dưỡng.

b)

Tùy sự phát triển dân số

c)

33 điều dưỡng.

d)

25 điều dưỡng.

163.

Phạm vi hoạt động điều dưỡng bao gồm mọi ……………………..sức khoẻ con người chứ không chỉ là chăm sóc người bị bệnh:

a)

Sự tiếp xúc và chăm sóc.

b)

Hoạt động của công tác chăm sóc

c)

Khía cạnh của công tác chăm sóc.

d)

Vấn đề của công tác chăm sóc.

164.

. Thời gian học tối thiểu đối với bậc đại học 4 năm theo học chế tín chỉ ở trường ĐH Nguyễn Tất Thành là:

a)

9 học kỳ

b)

8 học kỳ

c)

12 học kỳ

d)

6 học kỳ

165.

Triết lý đào tạo của đại học Nguyễn Tất Thành chính là:

a)

Thực học, thực hành, thực doanh, thực nghiệp

b)

Thực học, thực hành, thực danh, thực nghiệp

c)

Thực hành, thực dạy, thực thi, thực nghiệp

d)

Thực học, thực nghề, thực danh, thực tế

166.

Theo Bộ y tế phấn đấu vào năm 2025 chỉ tiêu điều dưỡng trên 10.000 dân là: ……..

a)

15 điều dưỡng.

b)

Tùy sự phát triển của ngành điều dưỡng

c)

25 điều dưỡng

d)

Tùy sự phát triển dân số,

167.

Lòng trung thực vô hạn của người điều dưỡng, đó là điều kiện thuộc về:

a)

Phẩm chất về phẩm hạnh

b)

Phẩm chất về đạo đức.

c)

Phẩm chất về trí tuệ

d)

Phẩm chất về mỹ học

168.

Biến đổi khí hậu liên quan đến:

a)

Thời tiết.

b)

Xã hội

c)

Sức khỏe con người.

d)

Kinh tế.

169.

ờng đại học Nguyễn Tất Thành chính thức lên đại học từ năm:

a)

2014

b)

2012

c)

2013

d)

2011

170.

Điều kiện để được xin mở lớp học phần khi học lại là:

a)

Ít nhất 30 sinh viên

b)

Ít nhất 20 sinh viên

c)

Ít nhất 50 sinh viên

d)

Ít nhất 40 sinh viên

171.

Chuẩn năng lực cơ bản điều dưỡng Việt Nam được cấu trúc thành 3 lĩnh vực gồm…… tiêu chuẩn và …….. tiêu chí:

a)

25 tiêu chuẩn và 110 tiêu chí.

b)

25 tiêu chuẩn và 100 tiêu chí.

c)

20 tiêu chuẩn và 110 tiêu chí.

d)

15 tiêu chuẩn và 100 tiêu chí

Similar Resources on Wayground