wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Computer Science Quiz

Total questions: 213

Worksheet time: 2hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Khả năng quản lý bộ nhớ của hệ vi xử lý phụ thuộc?

4 lines
2.

Khi có hàng đợi lệnh chương trình sẽ thực hiện nhanh hơn do?

4 lines
3.

Chương trình của hệ thống vi xử lý là?

4 lines
4.

Đặc điểm nào sau đây là của vi xử lý thế hệ thứ ba?

4 lines
5.

Trong hệ bát phân dùng n chữ số có thể biểu diễn được bao nhiêu số khác nhau?

4 lines
6.

Trong hệ thập phân dùng n chữ số có thể biểu diễn được bao nhiêu số khác nhau?

4 lines
7.

Trong hệ thập lục phân dùng n chữ số có thể biểu diễn được bao nhiêu số khác nhau?

4 lines
8.

Mã bù 2 của 1 số nhị phân được tạo ra bằng cách?

4 lines
9.

Mã bù 1 của 1 số nhị phân được tạo ra bằng cách?

4 lines
10.

Kết quả phép toán 0657H - 0829H trong thanh ghi 16 bit là

4 lines
11.

Kết quả phép toán 0E59H - 0482H trong thanh ghi 16 bit là

4 lines
12.

Kết quả phép toán 57H + 82H trong thanh ghi 8 bit là

4 lines
13.

Đại diện cho vi xử lý thế hệ thứ ba là

a)

Các vi xử lý 4 bit.

b)

Các vi xử lý 8 bit.

c)

Các vi xử lý 16 bit.

d)

Các vi xử lý 32 bit và 64 bit.

14.

Vi xử lý nào sau đây do hãng Intel sản xuất?

a)

Pentium

b)

68000

c)

Z80

d)

PPS-4

15.

Một bộ vi xử lý có 36 đường địa chỉ sẽ quản lý được bộ nhớ có kích thước tối đa bao nhiêu?

a)

64 B

b)

64 KB

c)

64 MB

d)

64 GB

16.

RAM là loại bộ nhớ bán dẫn có đặc tính?

a)

Cho phép đọc dữ liệu từ RAM, không cho phép ghi dữ liệu vào RAM, mất dữ liệu khi mất nguồn điện

b)

Cho phép đọc dữ liệu từ RAM, không cho phép ghi dữ liệu vào RAM, không mất dữ liệu khi mất nguồn điện.

c)

Cho phép đọc dữ liệu từ RAM, cho phép ghi dữ liệu vào RAM, mất dữ liệu khi mất nguồn điện.

d)

Cho phép đọc dữ liệu từ RAM, cho phép ghi dữ liệu vào RAM, không mất dữ liệu khi mất nguồn điện

17.

Đơn vị số học và logic ALU?

a)

Thực hiện các phép toán số học

b)

Thực hiện các phép toán logic

c)

Thực hiện các phép toán số học và logic

d)

Thực hiện phép quay

18.

ị trí nhớ mà bộ vi xử lý đó có khả năng truy xuất?

a)

1 K

b)

4 K

c)

1 M

d)

4 M

19.

Đại diện cho vi xử lý thế hệ thứ hai là

a)

Các vi xử lý 4 bit.

b)

Các vi xử lý 8 bit.

c)

Các vi xử lý 16 bit.

d)

Các vi xử lý 32 bit và 64 bit.

20.

Đại diện cho vi xử lý thế hệ thứ nhất là

a)

Các vi xử lý 4 bit.

b)

Các vi xử lý 8 bit.

c)

Các vi xử lý 16 bit.

d)

Các vi xử lý 32 bit và 64 bit.

21.

ROM là loại bộ nhớ bán dẫn có đặc tính?

a)

Cho phép đọc dữ liệu từ ROM, không cho phép ghi dữ liệu vào ROM, mất dữ liệu khi mất nguồn điện

b)

Cho phép đọc dữ liệu từ ROM, không cho phép ghi dữ liệu vào ROM, không mất dữ liệu khi mất nguồn điện.

c)

Cho phép đọc dữ liệu từ ROM, cho phép ghi dữ liệu vào ROM, mất dữ liệu khi mất nguồn điện.

d)

Cho phép đọc dữ liệu từ ROM, cho phép ghi dữ liệu vào ROM, không mất dữ liệu khi mất nguồn điện

22.

Trong hệ thống bus của máy tính, loại bus nào là bus 2 chiều?

a)

Bus dữ liệu

b)

Bus địa chỉ

c)

Bus điều khiển

d)

Bus địa chỉ và Bus điều khiển

23.

Bộ nhớ chỉ đọc là?

a)

Bộ nhớ RAM

b)

Bộ nhớ ROM

c)

Bộ nhớ băng từ

d)

Bộ nhớ FLASH

24.

Bộ nhớ dùng chứa dữ liệu tạm thời?

a)

RAM

b)

ROM

c)

MEMORY

d)

FLASH

25.

Các thiết bị ngoại vi được nối tới bộ vi xử lý?

a)

Thông qua các cổng vào ra

b)

Thông qua Bus dữ liệu

c)

Thông qua Bus địa chỉ

d)

Thông qua bộ nhớ

26.

Nơi chứa dữ liệu tạm thời trong quá trình thực hiện lệnh?

a)

ALU

b)

CU

c)

Registers

d)

EU

27.

Bus dữ liệu là?

a)

Các đường hai chiều của bộ vi xử lý

b)

Các ngõ vào của vi xử lý

c)

Các ngõ ra của vi xử lý

d)

Là các đường trở kháng cao của bộ nhớ

28.

Một bộ vi xử lý có 24 đường dây địa chỉ. Cho biết số lượng vị trí nhớ mà bộ vi xử lý đó có khả năng truy xuất?

a)

16

b)

16K

c)

16M

d)

16G

29.

Một bộ vi xử lý có 12 đường dây địa chỉ. Cho biết số lượng vị trí nhớ mà bộ vi xử lý đó có khả năng truy xuất?

a)

1 K

b)

4 K

c)

1 M

d)

4 M

30.

Một bộ vi xử lý có 20 đường dây địa chỉ. Cho biết số lượng vị trí nhớ mà bộ vi xử lý đó có khả năng truy xuất?

a)

1024

b)

1024K

c)

1024M

d)

1024G

31.

Một bộ vi xử lý có 32 đường dây địa chỉ. Cho biết số lượng vị trí nhớ mà bộ vi xử lý đó có khả năng truy xuất?

a)

4

b)

4K

c)

4M

d)

4G

32.

Đại diện cho vi xử lý thế hệ thứ tư là

a)

Các vi xử lý 4 bit.

b)

Các vi xử lý 8 bit.

c)

Các vi xử lý 16 bit.

d)

Các vi xử lý 32 bit và 64 bit.

33.

Bộ nhớ có thể truy cập ngẫu nhiên là?

a)

Bộ nhớ RAM

b)

Bộ nhớ ROM

c)

Bộ nhớ băng từ

d)

Bộ nhớ FLASH

34.

Vi xử lý đầu tiên của Intel ra đời năm nào?

a)

1961

b)

1971

c)

1981

d)

1970

35.

Vi xử lý nào sau đây do hãng Motorola sản xuất?

a)

Pentium

b)

68000

c)

Z80

d)

PPS-4

36.

Các thành phần trong hệ vi xử lý liên kết với nhau thông qua bao nhiêu hệ thông bus?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

37.

Bộ vi xử lý là?

a)

Hệ thống các vi mạch số hoạt động theo chương trình

b)

Hệ thống các vi mạch tương tự hoạt động theo chương trình

c)

Là một vi mạch tương tự hoạt động theo chương trình

d)

Là một

38.

Bộ phận nào trong CPU dùng để lưu giữ địa chỉ của lệnh kế tiếp trong bộ nhớ chương trình mà CPU cần thực hiện?

a)

Thanh ghi PC

b)

Thanh ghip IP

c)

Đơn vị giải mã lệnh và điều khiển

d)

ALU

39.

4004 là bộ vi xử lý ?

a)

4 bit dữ liệu

b)

8 bit dữ liệu

c)

16 bit dữ liệu

d)

32 bit dữ liệu

40.

hực tế vi xử lý được phân thành mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

41.

Vi xử lý thế hệ thứ tư được chế tạo theo công nghệ nào sau đây?

a)

PMOS

b)

NMOS hoặc CMOS

c)

HMOS

d)

HCMOS

42.

Số 42H khi chuyển sang hệ thập phân?

a)

66

b)

67

c)

68

d)

70

43.

Vi xử lý thế hệ thứ hai được chế tạo theo công nghệ nào sau đây?

a)

PMOS

b)

NMOS hoặc CMOS

c)

HMOS

d)

HCMOS

44.

Vi xử lý thế hệ thứ nhất được chế tạo theo công nghệ nào sau đây?

a)

PMOS

b)

NMOS hoặc CMOS

c)

HMOS

d)

HCMOS

45.

Bộ nhớ có thể truy cập ngẫu nhiên là?

a)

Bộ nhớ ROM và bộ nhớ RAM

b)

Bộ nhớ RAM

c)

Bộ nhớ ROM

d)

Bộ nhớ băng từ

46.

Khả năng quản lý bộ nhớ của hệ vi xử lý phụ thuộc?

a)

Độ rộng bus dữ liệu

b)

Độ rộng bus địa chỉ

c)

Độ rộng bus điều khiển

d)

Độ rộng Bus địa chỉ và Bus điều khiển

47.

Transistor được phát minh lần đầu tiên vào năm nào?

a)

1945

b)

1947

c)

1949

d)

1952

48.

Số 13H khi chuyển sang hệ nhị phân?

a)

00100011B

b)

00010011B

c)

00010101B

d)

00100001B

49.

Bộ nhớ dùng chứa mã chương trình là?

a)

RAM

b)

ROM

c)

HDD

d)

FLASH

50.

Vi xử lý 4040 là vi xử lý thế hệ thứ mấy?

a)

Thế hệ thứ nhất

b)

Thế hệ thứ hai

c)

Thế hệ thứ ba

d)

Thế hệ thứ tư

51.

Vi xử lý 68000 là vi xử lý thế hệ thứ mấy?

a)

Thế hệ thứ nhất

b)

Thế hệ thứ hai

c)

Thế hệ thứ ba

d)

Thế hệ thứ tư

52.

Chức năng chính của Vi xử lý là?

a)

Xử lý kí tự

b)

Xử lý âm thanh

c)

Xử lý hình ảnh

d)

Thực hiện các phép toán trên các số

53.

Trong hệ thống bus của máy tính, bus địa chỉ có chiều di chuyển thông tin địa chỉ đi từ?

a)

Từ CPU đến bộ nhớ và thiết bị ngoại vi

b)

Từ bộ nhớ và thiết bị ngoại vi đến CPU

c)

Từ CPU đến bộ nhớ

d)

Từ bộ nhớ đến CPU

54.

Bộ vi xử lý là?

a)

Hệ thống các vi mạch số hoạt động theo chương trình

b)

Hệ thống các vi mạch tương tự hoạt động theo chương trình

c)

Là một vi mạch tương tự hoạt động theo chương trình

d)

Là một vi mạch số hoạt động theo chương trình

55.

Các thành phần cơ bản của một hệ vi xử lý ?

a)

CPU, bộ nhớ, các cổng vào ra I/O

b)

CPU, bộ nhớ, thiết bị ngoại vi

c)

Bộ nhớ, thiết bị ngoại vi, các thanh ghi

d)

CPU, bộ nhớ

56.

Vi xử lý nào sau đây do hãng Zilog sản xuất?

a)

Pentium

b)

68000

c)

Z80

d)

PPS-4

57.

Một lệnh của bộ vi xử lý là?

a)

Chuỗi các bit 0 và 1 cung cấp cho vi xử lý để nó thực hiện được một chức năng số cơ bản

b)

Chuỗi các bit 0 và 1 nằm trong vi xử lý

c)

Chuỗi các bit 0 và 1 nằm trong một ô nhớ

d)

Chuỗi các bit 0 và 1 bất kỳ

58.

Trong hệ thống vi xử lý Bus là?

a)

Là nhóm đường tín hiệu có cùng chức năng trong hệ thống vi xử lý

b)

Đường truyền thông tin giữa các khối mạch của hệ thống vi xử lý

c)

Thiết bị vận chuyển thông tin giữa các khối mạch của hệ thống vi xử lý

d)

Là nơi chứa dữ liệu trong hệ thống vi xử lý

59.

Vi xử lý bao gồm bao nhiêu khối chức năng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

60.

IC là từ viết tắt của thuật ngữ nào?

a)

Mạch điện tử

b)

Mạch điện

c)

Mạch điện tích hợp

d)

Mạch ứng dụng

61.

Loại bộ nhớ ROM cho phép ta ghi dữ liệu vào và xoá dữ liệu đi bằng tia cực tím

a)

PROM

b)

MROM

c)

UV-EPROM

d)

Flash ROM

62.

Vi xử lý đầu tiên của Intel là?

a)

8088

b)

8086

c)

4004

d)

8051

63.

Hệ vi xử lý gồm bao nhiêu khối chức năng chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

64.

Vi xử lý nào sau đây do hãng Rockwell sản xuất?

a)

Pentium

b)

68000

c)

Z80

d)

PPS-4

65.

Vi xử lý 80486 là vi xử lý thế hệ thứ mấy?

a)

Thế hệ thứ nhất

b)

Thế hệ thứ hai

c)

Thế hệ thứ ba

d)

Thế hệ thứ tư

66.

Số 79H khi chuyển sang hệ thập phân?

a)

111

b)

121

c)

131

d)

141

67.

Vi xử lý 8085 là vi xử lý thế hệ thứ mấy?

a)

Thế hệ thứ nhất

b)

Thế hệ thứ hai

c)

Thế hệ thứ ba

d)

Thế hệ thứ tư

68.

Chương trình của hệ thống vi xử lý là?

a)

Là tập hợp các lệnh được sắp xếp theo giải thuật của một bài toán hay một công việc nào đó

b)

Là một tập hợp các lệnh sắp xếp một cách ngẫu nhiên

c)

Là một tập hợp các lệnh điều khiển vi xử lý hoạt động

d)

Tập lệnh của nhà sản xuất bộ vi xử lý cung cấp

69.

Số 89 khi chuyển sang hệ nhị phân?

a)

1010101B

b)

1001110B

c)

1011001B

d)

1110100B

70.

Loại bộ nhớ bán dẫn có thể mất dữ liệu ngay khi vẫn còn nguồn điện cung cấp

a)

SRAM

b)

DRAM

c)

PROM

d)

MROM

71.

Đơn vị nào quản lý việc nhập xuất, địa chỉ, lấy lệnh, ghi đọc bộ nhớ ?

a)

EU

b)

BIU

c)

CU

d)

CPU

72.

Đặc điểm nào sau đây là của vi xử lý thế hệ thứ nhất?

a)

Tập lệnh đơn giản cần nhiêu vi mạch phụ trợ mới tạo nên hệ vi xử lý hoàn chỉnh.

b)

Tập lệnh phong phú, có khả năng phân biệt địa chỉ bộ nhớ với dung lượng 64KB, có một số bộ vi xử lý còn có khả năng phân biệt được 256 địa chỉ cho các thiết bị ngoại vi

c)

Có tập lệnh đa dạng với các lệnh nhân, lệnh chia và các lệnh thao tác với chuổi kí tự.

d)

Có bộ quản lý bộ nhớ MMU và các bộ đồng xử lý toán học bên trong.

73.

Số 56H khi chuyển sang hệ thập phân?

a)

88

b)

86

c)

89

d)

90

74.

Số 123H khi chuyển sang hệ thập phân?

a)

292

b)

129

c)

291

d)

293

75.

Mã lệnh từ bộ nhớ chương trình bên ngoài, sau khi được CPU đọc vào sẽ được chứa tại bộ phận nào trong CPU?

a)

Thanh ghi PC

b)

Thanh ghi IR

c)

Đơn vị giải mã lệnh và điều khiển

d)

ALU

76.

Số 125 khi chuyển sang hệ nhị phân?

a)

1111101B

b)

1011110B

c)

1101111B

d)

1001111B

77.

Giao tiếp nối tiếp là phương thức giao tiếp (so sánh với giao tiếp song song):

a)

Truyền từng bit, tốc độ truyền chậm, khoảng cách truyền gần

b)

Truyền từng bit, tốc độ truyền chậm, khoảng cách truyền xa

c)

Truyền từng bit, tốc độ truyền nhanh, khoảng cách truyền gần

d)

Truyền từng bit, tốc độ truyền nhanh, khoảng cách truyền xa

78.

Trong hệ thống vi xử lý trước khi thực hiện chương trình được chứa trong?

a)

Trong bộ nhớ bán dẫn

b)

Trên Bus dữ liệu

c)

Các bộ đệm trong vi xử lý

d)

Trong cổng vào ra

79.

Số 45 khi chuyển sang hệ nhị phân?

a)

101010B

b)

010110B

c)

101101B

d)

100110B

80.

Số 43.3H khi chuyển sang hệ thập phân?

a)

67.1875

b)

68.1875

c)

67.125

d)

86.75

81.

Nhiệm vụ của CPU là?

a)

Điều hành hoạt động của toàn hệ thống theo ý định của người sử dụng thông qua chương trình điều khiển

b)

Thi hành chương trình theo vòng kín gọi là chu kỳ lệnh

c)

Giao tiếp với các thiết bị xuất nhập

d)

Điều hành hoạt động của toàn hệ thống theo ý định của người sử dụng thông qua chương trình điều khiển và Thi hành chương trình theo vòng kín gọi là chu kỳ lệnh

82.

Đặc điểm nào sau đây là của vi xử lý thế hệ thứ hai?

a)

Tập lệnh đơn giản cần nhiêu vi mạch phụ trợ mới tạo nên hệ vi xử lý hoàn chỉnh.

b)

Tập lệnh phong phú, có khả năng phân biệt địa chỉ bộ nhớ với dung lượng 64KB, có một số bộ vi xử lý còn có khả năng phân biệt được 256 địa chỉ cho các thiết bị ngoại vi.

c)

Có tập lệnh đa dạng với các lệnh nhân, lệnh chia và các lệnh thao tác với chuổi kí tự.

d)

Có bộ quản lý bộ nhớ MMU và các bộ đồng xử lý toán học bên trong.

83.

Số 68 khi chuyển sang hệ thập lục phân?

a)

42H

b)

52H

c)

44H

d)

54H

84.

Đặc điểm nào sau đây là của vi xử lý thế hệ thứ tư?

a)

Tập lệnh đơn giản cần nhiêu vi mạch phụ trợ mới tạo nên hệ vi xử lý hoàn chỉnh.

b)

Tập lệnh phong phú, có khả năng phân biệt địa chỉ bộ nhớ với dung lượng 64KB, có một số bộ vi xử lý còn có khả năng phân biệt được 256 địa chỉ cho các thiết bị ngoại vi

c)

Có tập lệnh đa dạng với các lệnh nhân, lệnh chia và các lệnh thao tác với chuổi kí tự.

d)

Có bộ quản lý bộ nhớ MMU và các bộ đồng xử lý toán học bên trong .

85.

Số 124 khi chuyển sang hệ thập lục phân?

a)

7CH

b)

7DH

c)

7EH

d)

7FH

86.

Nếu nhóm 3 bit ta sẽ thay được một số?

a)

Hệ 4

b)

Hệ 8

c)

Hệ 10

d)

Hệ 16

87.

Số 83H khi chuyển sang hệ nhị phân?

a)

10000011B

b)

10011001B

c)

01110110B

d)

10000101B

88.

Số 0D8.AH khi chuyển sang hệ thập phân?

a)

216.635

b)

217.625

c)

218.125

d)

216.625

89.

Trong hệ thống vi xử lý Bus điều khiển dùng để?

a)

Xác định các chế độ hoạt động của HT vi xử lý

b)

Lấy lệnh để thực hiện

c)

Lấy địa chỉ vào vi xử lý

d)

Truyền dữ liệu với vi xử lý

90.

Số 127 khi chuyển sang hệ thập lục phân?

a)

70H

b)

7FH

c)

80H

d)

8CH

91.

Giao tiếp song song là phương thức giao tiếp (so sánh với giao tiếp nối tiếp):

a)

Truyền từ hai bit trở lên, tốc độ truyền chậm, khoảng cách truyền gần

b)

Truyền từ hai bit trở lên, tốc độ truyền chậm, khoảng cách truyền xa

c)

Truyền từ hai bit trở lên, tốc độ truyền nhanh, khoảng cách truyền gần

d)

Truyền từ hai bit trở lên, tốc độ truyền nhanh, khoảng cách truyền xa

92.

Số 72 khi chuyển sang hệ thập lục phân?

a)

42H

b)

52H

c)

44H

d)

48H

93.

Một Word bằng bao nhiêu bit?

a)

4

b)

8

c)

16

d)

32

94.

Với thanh ghi 16 bit thì có thể biểu diễn tối đa bao nhiêu giá trị?

a)

256

b)

1024

c)

65535

d)

65536

95.

Nếu nhóm 3 bit ta sẽ thay được một số?

a)

Hệ 4

b)

Hệ 8

c)

Hệ 10

d)

Hệ 16

96.

Số 1011 0011B khi chuyển sang hệ thập lục phân?

a)

D3

b)

B3

c)

0B3H

d)

0B3

97.

Khi sảy ra hiện tượng tràn số ta phải?

a)

Giữ nguyên giá trị bit thanh ghi

b)

Giảm giá trị bit thanh ghi

c)

Tăng giá trị bit thanh ghi

d)

Giảm hoặc giữ nguyên giá trị bit thanh ghi

98.

Một Byte bằng bao nhiêu bit?

a)

4

b)

8

c)

16

d)

32

99.

Số 40H khi chuyển sang hệ thập phân?

a)

63H

b)

64H

c)

65H

d)

66H

100.

Số 72 khi chuyển sang hệ thập lục phân?

a)

42H

b)

52H

c)

44H

d)

48H

101.

Một Double Word bằng bao nhiêu bit?

a)

4

b)

8

c)

16

d)

32

102.

Với thanh ghi 8 bit thì có thể biểu diễn tối đa bao nhiêu giá trị?

a)

128

b)

256

c)

512

d)

1204

103.

ân dùng n chữ số có thể biểu diễn được bao nhiêu số khác nhau?

a)

2n

b)

8n

c)

10n

d)

16n

104.

Số 0111 0100.001B khi chuyển sang hệ thập phân?

a)

116.75

b)

116.125

c)

106.75

d)

106.125

105.

Sau dấu phẩy (chấm) nhóm 4bit để thay bằng một số Hexa theo quy tắc?

a)

Từ trái qua phải

b)

Từ phải qua trái

c)

Từ giữa sang hai bên

d)

Từ hai bên vào giữa

106.

Số 0BC8AH khi chuyển sang hệ thập phân?

a)

48266

b)

48276

c)

49266

d)

48268

107.

Số 1001 1100 1001 0110B khi chuyển sang hệ thập lục phân?

a)

9D9CH

b)

9D96H

c)

9D97H

d)

9C96H

108.

Số 0010 1101 1001 1010B khi chuyển sang hệ thập lục phân?

a)

2D9A

b)

2D9AH

c)

2D9BH

d)

2D9AD

109.

Số 73H khi chuyển sang hệ thập phân?

a)

115

b)

117

c)

107

d)

105

110.

Trước dấu phẩy (chấm) nhóm 4bit để thay bằng một số Hexa theo quy tắc?

a)

Từ trái qua phải

b)

Từ phải qua trái

c)

Từ giữa sang hai bên

d)

Từ hai bên vào giữa

111.

Số 0110 0101 1101 1110B khi chuyển sang hệ thập lục phân?

a)

67ACH

b)

76DEH

c)

67DEH

d)

65DEH

112.

Số 1101 0110.11B khi chuyển sang hệ thập phân?

a)

216.75

b)

214.125

c)

214.75

d)

215.125

113.

Số 73H khi chuyển sang hệ thập phân?

a)

115

b)

117

c)

107

d)

105

114.

Mã BCD chuẩn của số 25 là?

a)

00100101

b)

10101

c)

11001

d)

01010101

115.

Số 58 khi chuyển sang hệ nhị phân?

a)

101011B

b)

110111B

c)

101101B

d)

111010B

116.

Mã BCD của số 38 ?

a)

111000

b)

100110

c)

00111000

d)

10000011

117.

Số 0110 0101.1101B khi chuyển sang hệ thập lục phân?

a)

67.AH

b)

76.DH

c)

65.DH

d)

65.CH

118.

Mã BCD chuẩn của số 17 là?

a)

00010111

b)

10001

c)

11001

d)

01010101

119.

Nếu nhóm 4 bit ta sẽ thay được một số?

a)

Hệ 4

b)

Hệ 8

c)

Hệ 10

d)

Hệ 16

120.

Số 96 khi đổi sang hệ nhị phân là?

a)

11000000B

b)

01100000B

c)

00110000B

d)

00011000B

121.

Đơn vị thông tin nhỏ nhất được gọi là gì?

a)

Bit

b)

Byte

c)

Word

d)

Bytes

122.

Số 0111 0111. 0011B khi chuyển sang hệ thập phân?

a)

116.75

b)

119.1875

c)

119.125

d)

116.125

123.

Với mã BCD số 80 thập phân có thể biểu diễn bằng ít nhất?

a)

8 Bit

b)

7 Bit

c)

5 Bit

d)

6 Bit

124.

Trong thanh ghi 8 bit số 215 được biểu diễn?

a)

11010111B

b)

10110011B

c)

11101011B

d)

11010110B

125.

BCD không gói lưu trữ?

a)

Mỗi số BCD 4 bit được lưu trữ trong 4 bit thấp của mỗi byte

b)

Mỗi số BCD 4 bit được lưu trữ trong 4 bit cao của mỗi byte

c)

Hai số BCD được lưu trữ trong 1 byte

d)

Hai số BCD được lưu trữ trong 1 bit

126.

Mã BCD có bao nhiêu tổ hợp được sử dụng?

a)

5

b)

6

c)

9

d)

10

127.

BCD gói lưu trữ?

a)

Mỗi số BCD 4 bit được lưu trữ trong 4 bit thấp của mỗi byte

b)

Mỗi số BCD 4 bit được lưu trữ trong 4 bit cao của mỗi byte

c)

Hai số BCD được lưu trữ trong 1 byte

d)

Hai số BCD được lưu trữ trong 1 bit

128.

Trong hệ nhị phân số âm sẽ bằng?

a)

Là số bù hai của số dương tương ứng

b)

Là số bù 1 của số dương tương ứng

c)

Là số bù 10 của số dương tương ứng

d)

Đảo bit MSB của số dương tương ứng từ 0 lên 1

129.

Số 15BDh khi đổi sang hệ nhị phân là?

a)

0001010110111101B

b)

0101000111011011B

c)

1100101010111101B

d)

1111000010101010B

130.

Số 0110 0101.111B khi chuyển sang hệ thập phân?

a)

100.75

b)

100.875

c)

101.75

d)

101.875

131.

Số 64 khi chuyển sang hệ nhị phân?

a)

01000000B

b)

00100000B

c)

00010000B

d)

00001000B

132.

Mã BCD có bao nhiêu tổ hợp không được sử dụng?

a)

5

b)

6

c)

9

d)

10

133.

Số 32 khi chuyển sang hệ nhị phân?

a)

01000000B

b)

00100000B

c)

00010000B

d)

00001000B

134.

Bit có trọng số lớn nhất nằm ở đâu trong dãy số?

a)

Ngoài cùng bên trái

b)

Ngoài cùng bên phải

c)

Ở giữa

d)

Không có bit có trọng số lớn nhất

135.

Số 15BDh khi đổi sang hệ nhị phân là?

a)

0001010110111101B

b)

0101000111011011B

c)

1100101010111101B

d)

1111000010101010B

136.

Số 10111010B khi chuyển sang hệ thập phân?

a)

188

b)

186

c)

187

d)

190

137.

Trong hệ nhị phân dùng n chữ số có thể biểu diễn được bao nhiêu số khác nhau?

a)

2n

b)

8n

c)

10n

d)

16n

138.

Số 10101011B khi chuyển sang hệ thập phân?

a)

170

b)

171

c)

172

d)

174

139.

Mã BCD của số 15?

a)

00010101

b)

10101

c)

1111

d)

01010001

140.

Số 0AC48h khi đổi sang hệ nhị phân là?

a)

1010111100001010B

b)

1010110001001000B

c)

1010110010001000B

d)

1010110001101000B

141.

Trong hệ nhị phân một byte bằng?

a)

4 bit

b)

8 bit

c)

10 bit

d)

16 bit

142.

Số 10010010B khi chuyển sang hệ thập phân?

a)

144

b)

146

c)

148

d)

149

143.

Mã BCD có bao nhiêu tổ hợp được sử dụng?

a)

5

b)

6

c)

9

d)

10

144.

Mã BCD có bao nhiêu tổ hợp không được sử dụng?

a)

5

b)

6

c)

9

d)

10

145.

Bit có trọng số nhỏ nhất nằm ở đâu trong dãy số?

a)

Ngoài cùng bên trái

b)

Ngoài cùng bên phải

c)

Ở giữa

d)

Không có bit có trọng số lớn nhất

146.

Mã bù 2 của 1 số nhị phân được tạo ra bằng cách?

a)

Đảo trạng thái tất cả các bit của số nhị phân

b)

Cộng thêm 1 vào mã bù 1

c)

Cộng thêm 2 vào mã bù 1

d)

Lấy bù 1 trừ đi 1

147.

Trong hệ nhị phân số âm sẽ bằng?

a)

Là số bù hai của số dương tương ứng

b)

Là số bù 1 của số dương tương ứng

c)

Là số bù 10 của số dương tương ứng

d)

Đảo bit MSB của số dương tương ứng từ 0 lên 1

148.

Số lượng ký số được sử dụng trong hệ đếm thập phân là bao nhiêu?

a)

2

b)

8

c)

10

d)

16

149.

Số lượng ký số được sử dụng trong hệ đếm bát phân là bao nhiêu?

a)

2

b)

8

c)

10

d)

16

150.

Số 00101110B khi chuyển sang hệ thập phân?

a)

43

b)

45

c)

46

d)

47

151.

Số 65 khi chuyển sang hệ nhị phân?

a)

01000000B

b)

01100000B

c)

01000001B

d)

01001001B

152.

Số lượng ký số được sử dụng trong hệ đếm nhị phân là bao nhiêu?

a)

2

b)

8

c)

10

d)

16

153.

Bao nhiêu bit nhị phân được viết gọn lại thành một số Hex?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

154.

Số lượng ký số được sử dụng trong hệ đếm bát phân là bao nhiêu?

a)

2

b)

8

c)

10

d)

16

155.

Số 0F2AH khi chuyển sang hệ thập phân?

a)

2866

b)

2886

c)

3826

d)

3882

156.

Số lượng ký số được sử dụng trong hệ đếm nhị phân là bao nhiêu?

a)

2

b)

8

c)

10

d)

16

157.

Số 1357h khi đổi sang hệ nhị phân là?

a)

0001001101010111B

b)

0011000101010111B

c)

0001010100110111B

d)

0001010101110011B

158.

Số 0001 0110. 0101 1101 B khi chuyển sang hệ thập lục phân?

a)

17.ACH

b)

16.5CH

c)

16.5DH

d)

17.5DH

159.

Mã BCD chuẩn của số 25 là?

a)

00100101

b)

10101

c)

11001

d)

01010101

160.

Số lượng ký số được sử dụng trong hệ đếm HEXA là bao nhiêu?

a)

2

b)

8

c)

10

d)

16

161.

Số 96 khi đổi sang hệ nhị phân là?

a)

11000000

b)

01100000

c)

00110000

d)

00011000

162.

Số 1100 0111.101B khi chuyển sang hệ thập phân?

a)

199.875

b)

199.75

c)

197.75

d)

199.625

163.

Mã bù 1 của 1 số nhị phân được tạo ra bằng cách?

a)

Đảo trạng thái tất cả các bit của số nhị phân

b)

Là số nhị phân của số đó

c)

Lấy số nhị phân của số đó cộng 1

d)

Lấy số nhị phân của số đó trừ 1

164.

Số 0A35DH khi đổi sang hệ nhị phân là?

a)

1010001101011101B

b)

1010101101011101B

c)

1100001101010101B

d)

1010101001010101B

165.

Số BCD 1265 lưu trữ theo kiểu không gói mất bao nhiêu byte?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

166.

Số 192 khi đổi sang hệ nhị phân là

a)

11000000B

b)

01100000B

c)

00110000B

d)

00011000B

167.

Số BCD 126 lưu trữ theo kiểu gói mất bao nhiêu byte?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

168.

Mã BCD của số 38 ?

a)

111000

b)

100110

c)

00111000

d)

10000011

169.

Mã ASCII của chữ A là

a)

30H

b)

41H

c)

61H

d)

7AH

170.

Số BCD 126 lưu trữ theo kiểu không gói mất bao nhiêu byte?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

171.

Số BCD 12 lưu trữ theo kiểu không gói mất bao nhiêu byte?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

172.

Mã BCD chuẩn của số 17 là?

a)

00010111

b)

10001

c)

11001

d)

01010101

173.

Số 160 khi đổi sang hệ nhị phân là

a)

11000000B

b)

10100000B

c)

10010000B

d)

10001000B

174.

Số 205 khi đổi sang hệ nhị phân là

a)

11001101B

b)

10110011B

c)

11011100B

d)

10110101B

175.

Mã BCD của số 15?

a)

00010101

b)

10101

c)

1111

d)

01010001

176.

Với mã BCD số 80 thập phân có thể biểu diễn bằng ít nhất?

a)

8 Bit

b)

7 Bit

c)

5 Bit

d)

6 Bit

177.

Số 63 khi chuyển sang hệ nhị phân?

a)

00111111B

b)

01111111B

c)

00100000B

d)

01000000B

178.

Biểu diễn số 251 trong thanh ghi 16 bit là

a)

11111011B

b)

00000000 11111010B

c)

11111010B

d)

00000000 11111011B

179.

Biểu diễn số 89 trong thanh ghi 8 bit là

a)

1011001B

b)

01011001B

c)

10

180.

Biểu diễn số 155 trong thanh ghi 16 bit là

a)

10011011B

b)

00000000 10011011B

c)

10111011B

d)

00000000 10111011B

181.

Mã ASCII của chữ B là

a)

42H

b)

01000011B

c)

65

d)

42

182.

Biểu diễn số 250 trong thanh ghi 8 bit là

a)

11110010B

b)

01111100B

c)

11110010B

d)

11111010B

183.

Số 128 khi đổi sang hệ nhị phân là?

a)

10000000B

b)

11000000B

c)

11100000B

d)

11110000B

184.

Biểu diễn số 157 trong thanh ghi 8 bit là

a)

10011101B

b)

01111001B

c)

10101010B

d)

01011110B

185.

Biểu diễn số 65537 trong thanh ghi 16 bit là

a)

1111111111111111B

b)

11111111111111101B

c)

10000000000000001B

d)

0000 0000 0000 0001B

186.

Biểu diễn số 89 trong thanh ghi 8 bit là

a)

1011001B

b)

01011001B

c)

10110010B

d)

1011010B

187.

Số 15BDh khi đổi sang hệ nhị phân là?

a)

0001010110111101B

b)

0101000111011011B

c)

1100101010111101B

d)

1111000010101010B

188.

Số BCD 1265 lưu trữ theo kiểu gói mất bao nhiêu byte?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

189.

Số 0AC48h khi đổi sang hệ nhị phân là?

a)

1010111100001010B

b)

1010110001001000B

c)

1010110010001000B

d)

1010110001101000B

190.

Biểu diễn số 23 trong thanh ghi 8 bit là

a)

10111B

b)

010111B

c)

00010111B

d)

00011010B

191.

Kết quả phép toán 0D57H + 0282H trong thanh ghi 16 bit là

a)

10D9H

b)

0FD9H

c)

0FCAH

d)

10CAH

192.

Kết quả phép toán 0D142H + 2582H trong thanh ghi 16 bit là

a)

E0C9H

b)

FD79H

c)

F6C4H

d)

E0CAH

193.

Số 254 khi đổi sang hệ nhị phân là?

a)

11111111B

b)

11111110B

c)

11111101B

d)

11110111B

194.

Kết quả phép toán 0E753H - 0DF83H trong thanh ghi 16 bit là

a)

07D0H

b)

08D9H

c)

07CFH

d)

08C0H

195.

Số 128 khi đổi sang hệ nhị phân là?

a)

10000000B

b)

11000000B

c)

11100000B

d)

11110000B

196.

Số BCD 8 lưu trữ theo kiểu gói mất bao nhiêu byte?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

197.

Số BCD 8 lưu trữ theo kiểu gói mất bao nhiêu byte?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

198.

Kết quả phép toán 0057H + 0C09H trong thanh ghi 16 bit là

a)

0C60H

b)

0D60H

c)

0C61H

d)

0C70H

199.

Số 1357h khi đổi sang hệ nhị phân là?

a)

0001001101010111B

b)

0011000101010111B

c)

0001010100110111B

d)

0001010101110011B

200.

Số BCD 12 lưu trữ theo kiểu gói mất bao nhiêu byte?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

201.

Số 127 khi đổi sang hệ nhị phân là?

a)

1111111B

b)

1111101B

c)

1111110B

d)

11111111B

202.

Số 126 khi đổi sang hệ nhị phân là?

a)

1111111B

b)

1111110B

c)

1111101B

d)

1111011B

203.

Số 205 khi đổi sang hệ nhị phân là

a)

11001101

b)

10110011

c)

11011100

d)

10110101

204.

Đối với số lẻ hệ thập phân khi chuyển sang hệ nhị phân bit có trọng số 20 ?

a)

1

b)

0

c)

2

d)

Không xác định

205.

Số 192 khi đổi sang hệ nhị phân là

a)

11000000

b)

01100000

c)

00110000

d)

00011000

206.

Số 125 khi đổi sang hệ nhị phân là?

a)

1111111B

b)

1111101B

c)

1100111B

d)

1110111B

207.

Số 254 khi đổi sang hệ nhị phân là?

a)

11111111B

b)

11111110B

c)

11111101B

d)

11110111B

208.

Số 126 khi đổi sang hệ nhị phân là?

a)

1111111B

b)

1111110B

c)

1111101B

d)

1111011B

209.

Đối với số chẵn hệ thập phân khi chuyển sang hệ nhị phân bit có trọng số 20 ?

a)

1

b)

0

c)

2

d)

Không xác định

210.

Số 255 khi đổi sang hệ nhị phân là?

a)

11111111B

b)

11111110B

c)

11111101B

d)

11110111B

211.

Số 160 khi đổi sang hệ nhị phân là

a)

11000000

b)

1010 0000

c)

00110000

d)

00011000

212.

Số 255 khi đổi sang hệ nhị phân là?

a)

11111111B

b)

11111110B

c)

11111101B

d)

11110111B

213.

Kết quả phép toán 0637H - 0849H trong thanh ghi 16 bit là

a)

FEEDH

b)

FFEEH

c)

FDEEH

d)

DFEEH