wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi thi Hệ điều hành mã nguồn mở doc123

Total questions: 215

Worksheet time: 3hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

Ký tự * tương ứng với

a)

Tương ứng với thứ tự bất kỳ của một hay nhiều ký tự

b)

Tương ứng với một ký tự bất kỳ

c)

Tương ứng với một trong những ký tự trong ngoặc hoặc giới hạn

d)

Tương ứng với chuỗi ký tự trong ngoặc hoặc giới hạn

2.

Ký tự ? tương ứng với

a)

Tương ứng với thứ tự bất kỳ của một hay nhiều ký tự

b)

Tương ứng với một ký tự bất kỳ

c)

Tương ứng với một trong những ký tự trong ngoặc hoặc giới hạn

d)

Tương ứng với chuỗi ký tự trong ngoặc hoặc giới hạn

3.

Ký tự [] tương ứng với

a)

Tương ứng với thứ tự bất kỳ của một hay nhiều ký tự

b)

Tương ứng với một ký tự bất kỳ

c)

Tương ứng với một trong những ký tự trong ngoặc hoặc giới hạn

d)

Tương ứng với chuỗi ký tự trong ngoặc hoặc giới hạn

4.

Ký tự ^ tương ứng với

a)

bắt đầu của một dòng

b)

kết thúc một dòng

c)

bắt đầu một từ

d)

kết thúc một từ

5.

Ký tự $ tương ứng với

a)

bắt đầu của một dòng

b)

kết thúc một dòng

c)

bắt đầu một từ

d)

kết thúc một từ

6.

Ký tự \< tương ứng với

a)

bắt đầu của một dòng

b)

kết thúc một dòng

c)

bắt đầu một từ

d)

kết thúc một từ

7.

Ký tự \> tương ứng với

a)

bắt đầu của một dòng

b)

kết thúc một dòng

c)

bắt đầu một từ

d)

kết thúc một từ

8.

Ký tự [^] tương ứng với

a)

bắt đầu của một dòng

b)

kết thúc một dòng

c)

các ký tự bất kỳ không nằm trong ngoặc

d)

Lấy ký hiệu theo sau dấu gạch ngược

9.

Để trợ giúp cách sử dụng các câu lệnh, ta dùng lệnh nào dưới đây:

a)

#man <tên_lệnh>

b)

#help <tên_lệnh>

c)

#guide <tên_lệnh>

d)

#tên_lệnh help

10.

Tiến trình khởi động của Linux là:

a)

LILO -> init -> Kernel

b)

Kernel -> init -> LILO

c)

init -> LILO -> Kernel

d)

LILO -> Kernel -> init

11.

Trong lệnh tắt máy shutdown, tham số r biểu diễn:

a)

Không thực sự shutdown mà chỉ cảnh báo.

b)

Khởi động lại ngay sau khi shutdown

c)

Tắt máy thực sự sau khi shutdown

d)

Khởi động lại nhanh và bỏ qua việc kiểm tra đĩa

12.

Trong lệnh tắt máy shutdown, tham số f biểu diễn:

a)

Không thực sự shutdown mà chỉ cảnh báo.

b)

Khởi động lại ngay sau khi shutdown

c)

Tắt máy thực sự sau khi shutdown

d)

Khởi động lại nhanh và bỏ qua việc kiểm tra đĩa

13.

Trong lệnh đổi mật khẩu passwd, tham số k biểu diễn:

a)

Đòi hỏi phải gõ lại mật khẩu cũ trước khi thay đổi mật khẩu mới..

b)

Không cần kiểm tra mật khẩu cũ

c)

Khóa một tài khoản người dùng

d)

Mở khóa một tài khoản

14.

Trong lệnh đổi mật khẩu passwd, tham số f biểu diễn:

a)

Đòi hỏi phải gõ lại mật khẩu cũ trước khi thay đổi mật khẩu mới..

b)

Không cần kiểm tra mật khẩu cũ

c)

Khóa một tài khoản người dùng

d)

Mở khóa một tài khoản

15.

Trong lệnh đổi mật khẩu passwd, tham số -stdin biểu diễn:

a)

Đòi hỏi phải gõ lại mật khẩu cũ trước khi thay đổi mật khẩu mới..

b)

Việc nhập mật khẩu người dùng chỉ được tiến hành từ thiết bị vào chuẩn không thể tiến hành từ đường dẫn

c)

Khóa một tài khoản người dùng

d)

hiển thị thông tin ngắn gọn về trạng thái mật khẩu của người dùng được đưa ra

16.

Trong lệnh đổi mật khẩu passwd, tham số nào biểu diễn việc xóa bỏ mật khẩu của một người dùng:

a)

-f

b)

-l

c)

-u

d)

-d

17.

Trong lệnh đổi mật khẩu passwd, tham số f biểu diễn:

a)

Đòi hỏi phải gõ lại mật khẩu cũ trước khi thay đổi mật khẩu mới.

b)

Không cần kiểm tra mật khẩu cũ

c)

Khóa một tài khoản người dùng

d)

Mở khóa một tài khoản

18.

Lệnh who liệt kê:

a)

Tất cả những người dùng có trong hệ thống.

b)

Những người dùng đang đăng nhập vào hệ thống

c)

Người dùng đang sử dụng hiện thời

d)

Tất cả những người dùng không phải là supervisor

19.

Lệnh who am i liệt kê:

a)

Tất cả những người dùng có trong hệ thống.

b)

Những người dùng đang đăng nhập vào hệ thống

c)

Người dùng đang sử dụng hiện thời

d)

Tất cả những người dùng không phải là supervisor

20.

Lệnh who am i liệt kê:

a)

Tất cả những người dùng có trong hệ thống.

b)

Những người dùng đang đăng nhập vào hệ thống

c)

Người dùng đang sử dụng hiện thời

d)

Tất cả những người dùng không phải là supervisor

21.

Để thay đổi nội dung dấu nhắc shell, ta dùng lệnh:

a)

PS1

b)

PS2

c)

PS3

d)

PS4

22.

Để thay đổi nội dung dấu nhắc cấp 1, ta dùng lệnh:

a)

PS1

b)

PS2

c)

PS3

d)

PS4

23.

Để thay đổi nội dung dấu nhắc cấp 2, ta dùng lệnh:

a)

PS1

b)

PS2

c)

PS3

d)

PS4

24.

Để thay đổi nội dung dấu nhắc nhập liệu, ta dùng lệnh:

a)

PS1

b)

PS2

c)

PS3

d)

PS4

25.

Khi sử dụng chương trình mc (Midnight Commander), việc hiển thị tên file sẽ bổ sung một ký tự, nếu ký tự bổ sung là dấu '*', ý nghĩa biểu diễn là:

a)

File khả thi

b)

File sao lưu

c)

File ẩn

d)

File liên kết

26.

Khi sử dụng chương trình mc (Midnight Commander), việc hiển thị tên file sẽ bổ sung một ký tự, nếu ký tự bổ sung là dấu '~', ý nghĩa biểu diễn là:

a)

File khả thi

b)

File sao lưu

c)

File ẩn

d)

File liên kết

27.

Khi sử dụng chương trình mc (Midnight Commander), việc hiển thị tên file sẽ bổ sung một ký tự, nếu ký tự bổ sung là dấu '.', ý nghĩa biểu diễn là:

a)

File khả thi

b)

File sao lưu

c)

File ẩn

d)

File liên kết

28.

Khi sử dụng chương trình mc (Midnight Commander), việc hiển thị tên file sẽ bổ sung một ký tự, nếu ký tự bổ sung là dấu '@', ý nghĩa biểu diễn là:

a)

File khả thi

b)

File sao lưu

c)

File ẩn

d)

File liên kết

29.

Thao tác nào khi thực hiện trên file liên kết mà không ảnh hưởng đến file gốc

a)

Mở

b)

Đọc

c)

Ghi

d)

Xóa

30.

Trong lệnh tạo liên kết ln [tùy_chọn] <đích> [tên-nối]

Lệnh này sẽ tạo một liên kết đến thư mục/file đích với tên file liên kết là tên-nối. Nếu tên-nối không có, một liên kết với tên file liên kết giống như tên file đích sẽ được tạo ra trong thư mục hiện thời. Tùy chọn -b có ý nghĩa gì?

a)

Tạo liên kết quay trở lại cho mỗi file đích đang tồn tại.

b)

Xóa bỏ các file đích đang tồn tại

c)

Tạo liên kết cứng đến các thư mục

d)

Tạo các liên kết tượng trưng

31.

Trong lệnh tạo liên kết ln [tùy_chọn] <đích> [tên-nối]

Lệnh này sẽ tạo một liên kết đến thư mục/file đích với tên file liên kết là tên-nối. Nếu tên-nối không có, một liên kết với tên file liên kết giống như tên file đích sẽ được tạo ra trong thư mục hiện thời. Tùy chọn -f có ý nghĩa gì?

a)

Tạo liên kết quay trở lại cho mỗi file đích đang tồn tại.

b)

Xóa bỏ các file đích đang tồn tại

c)

Tạo liên kết cứng đến các thư mục

d)

Tạo các liên kết tượng trưng

32.

Thông tin về một file có dạng sau (được hiện ra theo lệnh hiện danh sách file ls -l):

d -wx r-x rwx 12 root root 4096 Oct 23 2000 LinuxVN.com

Người sở hữu khác có quyền:

a)

Thực thi và ghi

b)

Đọc và thực thi

c)

Ghi và thực thi

d)

Tất cả

33.

Thông tin về một file có dạng sau (được hiện ra theo lệnh hiện danh sách file ls -l):

d -wx r-x rwx 12 root root 4096 Oct 23 2000 LinuxVN.com

Nhóm sở hữu có quyền:

a)

Thực thi và ghi

b)

Đọc và thực thi

c)

Ghi và thực thi

d)

Tất cả

34.

Thông tin về một file có dạng sau (được hiện ra theo lệnh hiện danh sách file ls -l):

d -wx r-x rwx 12 root root 4096 Oct 23 2000 LinuxVN.com

Người sở hữu có quyền:

a)

Thực thi và ghi

b)

Đọc và thực thi

c)

Ghi và thực thi

d)

Tất cả

35.

Thông tin về một file có dạng sau (được hiện ra theo lệnh hiện danh sách file ls -l):

d -wx r-x rwx 12 root root 4096 Oct 23 2000 LinuxVN.com

Ký tự d biểu diễn:

a)

Thư mục

b)

File kiểu khối

c)

File kiểu ký tự

d)

Liên kết tượng trưng

36.

Thông tin về một file có dạng sau (được hiện ra theo lệnh hiện danh sách file ls -l):

b -wx r-x rwx 12 root root 4096 Oct 23 2000 LinuxVN.com

Ký tự b biểu diễn:

a)

Thư mục

b)

File kiểu khối

c)

File kiểu ký tự

d)

Liên kết tượng trưng

37.

Thông tin về một file có dạng sau (được hiện ra theo lệnh hiện danh sách file ls -l):

l -wx r-x rwx 12 root root 4096 Oct 23 2000 LinuxVN.com
Ký tự l biểu diễn:

a)

Thư mục

b)

File kiểu khối

c)

File kiểu ký tự

d)

Liên kết tượng trưng

38.

Lệnh chmod dùng để:

a)

Thay đổi quyền sở hữu file

b)

Thay đổi quyền sở hữu nhóm

c)

Thay đổi kiểu truy nhập file

d)

Thay đổi quyền sở hữu của nhóm người dùng khác.

39.

Lệnh chgrp dùng để:

a)

Thay đổi quyền sở hữu file

b)

Thay đổi quyền sở hữu nhóm

c)

Thay đổi kiểu truy nhập file

d)

Thay đổi quyền sở hữu của nhóm người dùng khác.

40.

Câu 39. Lệnh chown dùng để:

a)

Thay đổi quyền sở hữu file

b)

Thay đổi quyền sở hữu nhóm

c)

Thay đổi kiểu truy nhập file

d)

Thay đổi quyền sở hữu của nhóm người dùng khác.

41.

Câu 39. Lệnh "chmod 751 tên file":

a)

Tất cả người dùng đều có quyền đọc

b)

Chỉ có người dùng sở hữu và nhóm sở hữu có quyền đọc

c)

Chỉ nhóm sở hữu và người dùng khác có quyền đọc

d)

Chỉ có người dùng khác có quyền đọc.

42.

Câu 40. Lệnh " chmod =r file":

a)

Cho phép tất cả người dùng đều có quyền đọc

b)

Chỉ có người dùng sở hữu và nhóm sở hữu có quyền đọc

c)

Chỉ nhóm sở hữu và người dùng khác có quyền đọc

d)

Chỉ có người dùng khác có quyền đọc.

43.

Câu 41. Lệnh " chgrp [tùy-chọn] {nhóm|--reference=nhómR} ":, tùy chọn -R thể hiện:

a)

Bỏ qua hầu hết các thông báo lỗi

b)

Thực hiện đổi quyền sở hữu đối với thư mục và file theo đệ quy

c)

Hiển thị dòng thông báo với mọi file liên quan mà chgrp tác động tới

d)

Hiển thị trang trợ giúp và thoát

44.

Câu 42. Lệnh "chmod g+w test " thực hiện

a)

Thêm quyền ghi với tất cả các nhóm: người sở hữu, nhóm sở hữu, người dùng khác, tất cả

b)

Bỏ quyền ghi với tất cả các nhóm: người sở hữu, nhóm sở hữu, người dùng khác, tất cả

c)

Thêm quyền ghi với nhóm sở hữu

d)

Thêm quền ghi với nhóm quản trị

45.

Câu 42. Ta có tập tin text.lun với mô tả như sau -rwxr-xr-x text.lun. Sau khi thực hiện lệnh "chmod o=r text.lun" kết quả sẽ là:

a)

-rwxr-xrwx

b)

-rwxr-xr--

c)

-rwxr--r-x

d)

-r--r-xr-x

46.

Câu 43. Ta có tập tin text.lun với mô tả như sau -rw-r----- text.lun. Sau khi thực hiện lệnh chmod g= text.lun kết quả sẽ là:

a)

-rw--r----

b)

-rw-------

c)

-rw----x--

d)

-rw-r-----

47.

Trong lệnh ls [tùy-chọn] [file], tùy chọn s thể hiện

a)

liệt kê tất cả các file, bao gồm cả file ẩn

b)

đưa ra thông tin đầy đủ nhất về các file và thư mục

c)

chỉ ra kích thước của file, tính theo khối

d)

xác định kiểu file

48.

Trong lệnh ls [tùy-chọn] [file], tùy chọn m thể hiện

a)

liệt kê tất cả các file, bao gồm cả file ẩn

b)

đưa ra danh sách các file và thư mục theo dạng cột

c)

liệt kê các file được ngăn cách nhau bởi dấu ','

d)

xác định kiểu file

49.

Trong lệnh ls [tùy-chọn] [file], tùy chọn c thể hiện

a)

liệt kê tất cả các file, bao gồm cả file ẩn

b)

đưa ra danh sách các file và thư mục theo dạng cột

c)

liệt kê các file được ngăn cách nhau bởi dấu ','

d)

xác định kiểu file

50.

Trong lệnh ls [tùy-chọn] [file], tùy chọn l thể hiện

a)

liệt kê lần lượt các thư mục và nội dung của các thư mục

b)

hiển thị mỗi file hoặc thư mục trên một dòng

c)

liệt kê các file được ngăn cách nhau bởi dấu ','

d)

xác định kiểu file

51.

Lệnh mv dùng để:

a)

tạo một file

b)

tạo một thư mục

c)

thay đổi tên file/thư mục

d)

di chuyển file/thư mục

52.

Ý nghĩa của dấu '> '. (chú ý chọn câu trả lời thích hợp nhất)

a)

so sánh lớn hơn

b)

chuyển hướng lối ra chuẩn (standard ouput)

c)

chuyển hướng lối vào chuẩn (standard input)

d)

tạo một file

53.

Lệnh cat dùng để. (chú ý chọn câu trả lời thích hợp nhất)

a)

tạo ra một file

b)

xem nội dung file và soạn thảo

c)

ghép nội dung các file

d)

liệt kê loại hình file (category)

54.

Số dòng hiển thị ngầm định của lệnh head là:

a)

1 dòng

b)

5 dòng

c)

10 dòng

d)

20 dòng

55.

Để hiển thị n ký tự đầu tiên của mỗi file, ta dùng lựa chọn nào

a)

-n

b)

-q

c)

-c

d)

-v

56.

Số dòng hiển thị ngầm định của lệnh tail là:

a)

1 dòng

b)

5 dòng

c)

10 dòng

d)

20 dòng

57.

Tùy chọn -f của lệnh tail có ý nghĩa:

a)

cố gắng mở một file khó truy nhập khi bắt đầu thực hiện lệnh tail

b)

sau khi hiện nội dung file sẽ hiện thông tin về file

c)

hiển thị tài liệu về file

d)

không đưa ra tên file ở dòng đầu trong nội dung được hiển thị

58.

Tùy chọn -q của lệnh tail có ý nghĩa:

a)

cố gắng mở một file khó truy nhập khi bắt đầu thực hiện lệnh tail

b)

sau khi hiện nội dung file sẽ hiện thông tin về file

c)

hiển thị tài liệu về file

d)

không đưa ra tên file ở dòng đầu trong nội dung được hiển thị

59.

Lệnh tìm sự khác nhau giữa hai file diff [tuỳ-chọn] , tùy chọn "brief" dùng để

a)

xem tất cả các file ở dạng văn bản và so sánh theo từng dòng

b)

bỏ qua sự thay đổi về số lượng của ký tự trống.

c)

chỉ thông báo khi có sự khác nhau mà không đưa ra chi tiết nội dung khác nhau

d)

so sánh không biệt chữ hoa chữ thường

60.

Lệnh tìm sự khác nhau giữa hai file diff [tuỳ-chọn] , tùy chọn "b" dùng để

a)

xem tất cả các file ở dạng văn bản và so sánh theo từng dòng

b)

bỏ qua sự thay đổi về số lượng của ký tự trống.

c)

chỉ thông báo khi có sự khác nhau mà không đưa ra chi tiết nội dung khác nhau

d)

so sánh không biệt chữ hoa chữ thường

61.

Lệnh tìm sự khác nhau giữa hai file diff [tuỳ-chọn] , tùy chọn "r" dùng để

a)

xem tất cả các file ở dạng văn bản và so sánh theo từng dòng

b)

bỏ qua sự thay đổi về số lượng của ký tự trống.

c)

thực hiện so sánh đệ qui trên thư mục

d)

so sánh không biệt chữ hoa chữ thường

62.

Lệnh tìm sự khác nhau giữa hai file diff [tuỳ-chọn] , tùy chọn "s" dùng để

a)

thông báo khi hai file là giống nhau

b)

bỏ qua sự thay đổi về số lượng của ký tự trống.

c)

thực hiện so sánh đệ qui trên thư mục

d)

khác

63.

Tìm câu trả lời đúng nhất cho câu hỏi sau. Lệnh grep dùng để

a)

lọc đầu ra của một lệnh

b)

tìm dòng chứa mẫu đã định trong file được chỉ ra

c)

a và b

d)

hiển thị số dòng của file có chứa mẫu đã chỉ định

64.

Lệnh grep 'abc' * có ý nghĩa là:

a)

tìm tất cả những dòng có chứa chuỗi 'abc' trong file hiện thời

b)

tìm tất cả những dòng có chứa chuỗi 'abc' trong thư mục hiện thời

c)

tìm tất cả những dòng có chứa chuỗi 'abc' trong các file của thư mục hiện thời

d)

tìm tất cả những dòng có chứa chuỗi '*abc*' trong file hiện thời

65.

Lệnh grep -i 'abc' abc.txt có ý nghĩa là: (chú ý tìm câu trả lời thích hợp nhất)

a)

tìm tất cả những dòng có chứa chuỗi 'abc' trong file abc.txt

b)

tìm tất cả những dòng có chứ a chuỗi 'abc','ABC','aBc','ABc','abC' trong thư mục hiện thời

c)

tìm tất cả những dòng có chứ a chuỗi 'abc','ABC','aBc','ABc','abC' trong file abc.txt

d)

tìm tất cả những dòng không chứa chuỗi 'abc' trong file abc.txt

66.

Lệnh grep -v 'abc' abc.txt có ý nghĩa là: (chú ý tìm câu trả lời thích hợp nhất)

a)

tìm tất cả những dòng có chứa chuỗi 'abc' trong file abc.txt

b)

tìm tất cả những dòng có chứ a chuỗi 'abc','ABC','aBc','ABc','abC' trong thư mục hiện thời

c)

tìm tất cả những dòng có chứ a chuỗi 'abc','ABC','aBc','ABc','abC' trong file abc.txt

d)

tìm tất cả những dòng không chứa chuỗi 'abc' trong file abc.txt

67.

Câu 65. Lệnh find /home -user quynt có ý nghĩa là: (chú ý tìm câu trả lời thích hợp nhất)

a)

tìm tất cả những thư mục của người dùng quynt

b)

tìm tất cả những file của người dùng quynt

c)

tìm tất cả những file của người dùng quynt trong thư mục home

d)

tìm tất cả những file trong thư mục home có chứa chuỗi 'quynt'

68.

Câu 66. Lệnh find /dir1 -mtime +30 có ý nghĩa là: (chú ý tìm câu trả lời thích hợp nhất)

a)

tìm tất cả những file trong thư mục dir1 có số lần đọc lớn hơn 30

b)

tìm tất cả những file mà lần sửa cuối cùng trước 30 ngày

c)

tìm tất cả những file mà lần sửa cuối cùng trước 30 ngày trong thư mục dir

d)

tìm tất cả những file mà lần sửa cuối cùng trước 30 giờ

69.

Câu 67. Tùy chọn -f trong lệnh nén file compress có ý nghĩa là:

a)

nếu tùy chọn này không được đưa ra và compress chạy trong chế độ nền trước, người dùng sẽ được nhắc khi các file đã thực sự tồn tại và có thể bị ghi đè. Các file được nén có thể được khôi phục lại nhờ việc sử dụng lệnh uncompress.

b)

tùy chọn này sẽ thực hiện việc nén hoặc giải nén rồi đưa ra thiết bị ra chuẩn, không có file nào bị thay đổi

c)

nếu tùy chọn này được đưa ra, compress sẽ thực hiện việc nén các thư mục

d)

hiển thị tỷ lệ giảm kích thước cho mỗi file được nén.

70.

Câu 68. Tùy chọn -v trong lệnh nén file compress có ý nghĩa là:

a)

nếu tùy chọn này không được đưa ra và compress chạy trong chế độ nền trước, người dùng sẽ được nhắc khi các file đã thực sự tồn tại và có thể bị ghi đè. Các file được nén có thể được khôi phục lại nhờ việc sử dụng lệnh uncompress.

b)

tùy chọn này sẽ thực hiện việc nén hoặc giải nén rồi đưa ra thiết bị ra chuẩn, không có file nào bị thay đổi

c)

nếu tùy chọn này được đưa ra, compress sẽ thực hiện việc nén các thư mục

d)

hiển thị tỷ lệ giảm kích thước cho mỗi file được nén.

71.

Mỗi dòng nội dung của file /etc/passwd

a)

Gồm có 5 trường thông tin

b)

Gồm có 6 trường thông tin

c)

Gồm có 7 trường thông tin

d)

Gồm có 8 trường thông tin

72.

Thông tin nào không có trong nội dung của file /etc/passwd

a)

Tên người dùng

b)

Mật khẩu người dùng

c)

Chỉ số người dùng

d)

Tên người tạo tài khoản người dùng

73.

Giả sử ta có thông tin người dùng bien:x:500:0:Nguyen Thanh Bien:/home/bien:/bin/bash. X có ý nghĩa là

a)

Tên người dùng

b)

Mật khẩu người dùng

c)

Chỉ số người dùng

d)

Chỉ số nhóm người dùng

74.

Trong lệnh useradd [tùy-chọn] , tùy chọn -c có ý nghĩa:

a)

soạn thảo trường thông tin về người dùng

b)

tạo thư mục đăng nhập cho người dùng

c)

thiết đặt thời gian tài khoản người dùng sẽ bị hủy bỏ

d)

xác định số ngày trước khi mật khẩu của người dùng hết hiệu lực khi tài khoản bị hủy bỏ

75.

Trong lệnh useradd [tùy-chọn] , tùy chọn -e có ý nghĩa:

a)

soạn thảo trường thông tin về người dùng

b)

tạo thư mục đăng nhập cho người dùng

c)

thiết đặt thời gian tài khoản người dùng sẽ bị hủy bỏ

d)

xác định số ngày trước khi mật khẩu của người dùng hết hiệu lực khi tài khoản bị hủy bỏ

76.

Trong lệnh useradd [tùy-chọn] , tùy chọn -g có ý nghĩa:

a)

soạn thảo trường thông tin về người dùng

b)

tạo thư mục đăng nhập cho người dùng

c)

thiết đặt thời gian tài khoản người dùng sẽ bị hủy bỏ

d)

khác

77.

Trong trường hợp thêm người dùng bằng cách thêm trực tiếp một bản ghi vào file ect/passwd, ta phải:

a)

tạo thư mục cá nhân cho người dùng mới

b)

thay đổi quyền sở hữu và quyền truy nhập của thư mục này với người dùng mới

c)

thiết lập mật khẩu

d)

cả a, b và c

78.

Câu lệnh chfn dùng để:

a)

thay đổi thông tin cá nhân của người dùng

b)

thay đổi shell đăng nhập

c)

thay đổi mật khẩu

d)

thay đổi thư mục folder của người dùng

79.

Câu lệnh chsh dùng để:

a)

thay đổi thông tin cá nhân của người dùng

b)

thay đổi shell đăng nhập

c)

thay đổi mật khẩu

d)

thay đổi thư mục folder của người dùng

80.

Câu lệnh userdel [-r] <tên-người-dùng> sẽ:

a)

xóa các file tồn tại trong thư mục riêng của người dùng

b)

xóa các file nằm trong thư mục khác có liên quan đến người dùng

c)

xóa bản ghi tương ứng với người dùng trong tệp tin etc/passwd

d)

cả a, b và c

81.

Mỗi bản ghi (dòng) trong file etc/group gồm có:

a)

4 trường là tên nhóm, mật khẩu, chỉ số nhóm, tên người dùng

b)

4 trường là tên nhóm, mật khẩu nhóm, chỉ số nhóm, tên người dùng

c)

4 trường là tên nhóm, mật khẩu nhóm, chỉ số nhóm, danh sách tên người dùng trong nhóm

d)

4 trường là tên nhóm, chỉ số nhóm, mật khẩu nhóm, danh sách tên người dùng trong nhóm

82.

Với các nhóm hệ thống, giá trị chỉ số thường là: (chú ý chọn câu trả lời thích hợp nhất)

a)

Nhỏ hơn 100

b)

Nhỏ hơn 300

c)

Nhỏ hơn 500

d)

Nhỏ hơn 700

83.

Lệnh groupdel thực hiện

a)

Xóa nhóm người dùng và tất cả người dùng thuộc nhóm đó

b)

Xóa nhóm người dùng và xóa chỉ số nhóm người dùng của tất cả người dùng thuộc nhóm đó

c)

Xóa nhóm người dùng với điều kiện không có người dùng nào thuộc nhóm này

d)

Xóa chỉ số nhóm người dùng của những người dùng trong nhóm này.

84.

Lệnh su có chức năng:

a)

Chuyển từ người dùng bình thường sang siêu người dùng

b)

Chuyển từ siêu người dùng sang người dùng bình thường

c)

Chuyển từ siêu người dùng sang siêu người dùng, người dùng bình thường sang người dùng bình thường

d)

Chuyển bất kỳ người dùng này sang người dùng khác

85.

Để hiển thị thông tin những người dùng đang đăng nhập vào hệ thống ta sử dụng lệnh: (chú ý chọn câu trả lời thích hợp nhất)

a)

Lệnh who

b)

Lệnh users

c)

Cả hai lệnh trên đều dùng được

d)

Lệnh who am i

86.

Lệnh who hiển thị

a)

Tên người dùng, tên nhóm người dùng, giờ đăng nhập

b)

Tên người dùng, tên nhóm người dùng, thiết bị đầu cuối, ngày giờ đăng nhập

c)

Tên người dùng, tên nhóm người dùng, ngày giờ đăng nhập

d)

Tên người dùng, thiết bị đầu cuối, ngày giờ đăng nhập

87.

Lệnh who am i hiển thị

a)

Tên người dùng, tên nhóm người dùng, giờ đăng nhập

b)

Tên máy đăng nhập, tên người dùng, tên nhóm người dùng, thiết bị đầu cuối, ngày giờ đăng nhập

c)

Tên máy đăng nhập, tên người dùng, tên nhóm người dùng, ngày giờ đăng nhập

d)

Tên máy đăng nhập, tên người dùng, thiết bị đầu cuối, ngày giờ đăng nhập

88.

Lệnh id -g halv hiển thị

a)

Chỉ số nhóm của người dùng halv

b)

Chỉ số của người dùng halv

c)

Thiết bị đầu cuối người dùng halv sử dụng

d)

Khác

89.

Lệnh ps liệt kê:

a)

Những tiến trình đang chạy trong chế độ nền

b)

Những tiến trình đang chạy trong chế độ nổi

c)

Những tiến trình đang tạm dừng

d)

Những tiến trình đang chạy trong chế độ nền và nổi.

90.

Lệnh jobs liệt kê:

a)

Những tiến trình đang chạy trong chế độ nền

b)

Những tiến trình đang chạy trong chế độ nổi

c)

Những tiến trình đang tạm dừng và chạy trong chế độ nền

d)

Những tiến trình đang tạm dừng

91.

Lệnh rpm -qa dùng để:

a)

Kiểm tra một cách nhanh chóng danh sách các phần mềm có trong hệ thống

b)

Để cài đặt một phần mềm

c)

Để xóa một phần mềm

d)

Để reinstall một phần mềm

92.

Câu 90. Lệnh rpm -ivh dùng để:

a)

Kiểm tra một cách nhanh chóng danh sách các phần mềm có trong hệ thống

b)

Để cài đặt một phần mềm

c)

Để xóa một phần mềm

d)

Để reinstall một phần mềm

93.

Câu 91. Lệnh rpm -erase dùng để:

a)

Kiểm tra một cách nhanh chóng danh sách các phần mềm có trong hệ thống

b)

Để cài đặt một phần mềm

c)

Để xóa một phần mềm

d)

Để reinstall một phần mềm

94.

Câu 92. Lệnh rpm -reins dùng để:

a)

Kiểm tra một cách nhanh chóng danh sách các phần mềm có trong hệ thống

b)

Để cài đặt một phần mềm

c)

Khác

d)

Để reinstall một phần mềm

95.

Câu 93. Lệnh bảo trì free dùng để:

a)

Hiển thị tổng dung lượng bộ nhớ chính và swap đang được dùng và còn trống cũng như share memory và buffers được dùng bởi kernel

b)

Hiển thị dung lượng đĩa còn trống trên hệ thống file. Đơn vị là 1K block, với 512B cho 1 blick

c)

Cho phép quản trị hệ thống nâng cấp quyền truy xuất đến một tập lệnh quản trị hệ thống cho một vài user thường

d)

Hiển thị thông tin về các thiết bị đầu cuối đang được sử dụng

96.

Câu 94. Lệnh bảo trì df dùng để:

a)

Hiển thị tổng dung lượng bộ nhớ chính và swap đang được dùng và còn trống cũng như share memory và buffers được dùng bởi kernel

b)

Hiển thị dung lượng đĩa còn trống trên hệ thống file. Đơn vị là 1K block, với 512B cho 1 blick

c)

Cho phép quản trị hệ thống nâng cấp quyền truy xuất đến một tập lệnh quản trị hệ thống cho một vài user thường

d)

Hiển thị thông tin về các thiết bị đầu cuối đang được sử dụng

97.

Câu 95. Lệnh bảo trì sudo dùng để:

a)

Hiển thị tổng dung lượng bộ nhớ chính và swap đang được dùng và còn trống cũng như share memory và buffers được dùng bởi kernel

b)

Hiển thị dung lượng đĩa còn trống trên hệ thống file. Đơn vị là 1K block, với 512B cho 1 block

c)

Cho phép quản trị hệ thống nâng cấp quyền truy xuất đến một tập lệnh quản trị hệ thống cho một vài user thường

d)

Hiển thị thông tin về các thiết bị đầu cuối đang được sử dụng

98.

Hệ thống log file var/log/message dùng để:

a)

Cho biết các sự kiện diễn ra trong hệ thống bao gồm các hành động start, stop các tiến trình, user login logout, các lỗi hệ thống...

b)

Lưu giữ thông tin thống kê login, logout và các ipadress truy cập vào hệ thống

c)

Lưu các thông tin khi hệ thống mới khởi động

d)

Hiển thị các thông tin của phần cứng khi hệ thống boot lên

99.

Hệ thống log file var/log/secure dùng để:

a)

Cho biết các sự kiện diễn ra trong hệ thống bao gồm các hành động start, stop các tiến trình, user login logout, các lỗi hệ thống...

b)

Lưu giữ thông tin thống kê login, logout và các ipadress truy cập vào hệ thống

c)

Lưu các thông tin khi hệ thống mới khởi động

d)

Hiển thị các thông tin của phần cứng khi hệ thống boot lên

100.

Hệ thống log file var/log/boot dùng để:

a)

Cho biết các sự kiện diễn ra trong hệ thống bao gồm các hành động start, stop các tiến trình, user login logout, các lỗi hệ thống...

b)

Lưu giữ thông tin thống kê login, logout và các ipadress truy cập vào hệ thống

c)

Lưu các thông tin khi hệ thống mới khởi động

d)

Hiển thị các thông tin của phần cứng khi hệ thống boot lên

101.

Hệ thống log file var/log/dmesg dùng để:

a)

Cho biết các sự kiện diễn ra trong hệ thống bao gồm các hành động start, stop các tiến trình, user login logout, các lỗi hệ thống...

b)

Lưu giữ thông tin thống kê login, logout và các ipadress truy cập vào hệ thống

c)

Lưu các thông tin khi hệ thống mới khởi động

d)

Hiển thị các thông tin của phần cứng khi hệ thống boot lên

102.

Lệnh nào dùng để từ chối nhận thông báo từ người dùng khác:

a)

$mesg d (deny)

b)

$mesg n (no)

c)

$mesg f (false)

d)

$mesg nr (no reply)

103.

Lệnh nào dùng để cho phép nhận thông báo từ người dùng khác:

a)

$mesg a (accept)

b)

$mesg p (pass)

c)

$mesg y (yes)

d)

$mesg t (true)

104.

Trong lệnh write ttza usen1 thì:

a)

usen1 là tên người dùng và ttza là thông điệp

b)

ttza là tên người dùng và usen1 là thông điệp

c)

usen1 là tên người dùng và ttza là tên trạm cuối

d)

ttza là tên người dùng và usen1 là tên trạm cuối

105.

Để hai người dùng có thể trao đổi bằng lệnh write thì:

a)

Chỉ cần người gửi phải login và hệ thống

b)

Chỉ cần người nhận phải login và hệ thống

c)

Không yêu cầu ai phải login vào hệ thống, tin nhắn sẽ được lưu lại

d)

Cả người gửi và người nhận đều phải login.

106.

Để hai người dùng có thể trao đổi bằng lệnh mail thì:

a)

Chỉ cần người gửi phải login và hệ thống

b)

Chỉ cần người nhận phải login và hệ thống

c)

Không yêu cầu ai phải login vào hệ thống, tin nhắn sẽ được lưu lại

d)

Cả người gửi và người nhận đều phải login.

107.

Lệnh #ifconfig dùng để:

a)

Để xem cấu hình của máy hiện tại

b)

Xem các thông tin về một card mạng nào đó

c)

Kích hoạt một card mạng

d)

Muốn tắt một card mạng.

108.

Lệnh #ifconfig eth0 dùng để:

a)

Để xem cấu hình của máy hiện tại

b)

Xem các thông tin về một card mạng nào đó

c)

Kích hoạt một card mạng

d)

Muốn tắt một card mạng.

109.

Lệnh #ifconfig eth0 up dùng để:

a)

Để xem cấu hình của máy hiện tại

b)

Xem các thông tin về một card mạng nào đó

c)

Kích hoạt một card mạng

d)

Muốn tắt một card mạng.

110.

Lệnh #ifconfig eth0 down dùng để:

a)

Để xem cấu hình của máy hiện tại

b)

Xem các thông tin về một card mạng nào đó

c)

Kích hoạt một card mạng

d)

Muốn tắt một card mạng.

111.

Câu 109: Một file có bao nhiêu inode?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Vô số

112.

Câu 110: Lệnh uniq được sử dụng có hiệu quả trong trường hợp nào?

a)

Trên một file có nhiều dòng trùng lặp

b)

Trên một file không có dòng trùng lặp

c)

Trên một file trắng

d)

Tất cả các đáp án trên

113.

Câu 111: Giải nén file dùng lệnh nào trong số những lệnh sau đây?

a)

zcat

b)

gunzip

c)

gzip

d)

compress

114.

Câu 112: Cách bố trí nào sau đây đúng trong file /etc/group:

a)

Group id:passwd:groupname:users

b)

Users:group id: passwd:groupname

c)

Groupname:passwd:group id:users

d)

Groupname:group id:passwd:users

115.

Câu 113: Lệnh nào sau đây mang ý nghĩa thêm số thứ tự của các dòng trong file?

a)

nl [tuỳ chọn]

b)

tail [tùy chọn]

c)

wc [tùy chọn]

d)

tất cả các đáp án trên đều sai

116.

Câu 114: Câu lệnh head –v file1 mang ý nghĩa gì?

a)

Không đưa ra tên của file1 ở dòng cuối

b)

Đưa ra tên của file1 ở dòng đầu

c)

Đưa ra tên của file1 ở dòng cuối

d)

Không đưa ra tên của file1 ở dòng đầu

117.

Câu 115: Hiển thị tên máy và tên người dùng với thiết bị vào chuẩn dùng lệnh nào trong các lệnh sau:

a)

#who –p

b)

#who –h

c)

#who –m

d)

#who –q

118.

Câu 116: Câu nói nào sau đây không đúng?

a)

Lệnh chown thay đổi quyền sở hữu file

b)

Lệnh chgrp thay đổi quyền sở hữu nhóm

c)

Lệnh chmod thay đổi quyền truy cập file

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

119.
Lệnh nào sau đây dùng được cho cả file và thư mục?
a)
pwd
b)
ls
c)
mkdir
d)
cat
120.
ý nghĩa của câu lện sau là gì: diff –i <file1><file2>
a)
So sánh 2 file không phân biệt chữ hoa , chữ thường
b)
Thực hiện so sánh đệ quy 2 file trên thư mục
c)
Thông báo khi 2 file là giống nhau
d)
Hiển thị 2 file cạnh nhau để dễ phân biệt sự khác nhau
121.
ý nghĩa của câu lện sau là gì: diff –i <file1><file2>
a)
So sánh 2 file không phân biệt chữ hoa , chữ thường
b)
Thực hiện so sánh đệ quy 2 file trên thư mục
c)
Thông báo khi 2 file là giống nhau
d)
Hiển thị 2 file cạnh nhau để dễ phân biệt sự khác nhau
122.
Cho ví dụ: $admin User:21tuoi:haiphong:sinhvien Kết quả của lệnh : cut admin -d:-f3 là gì?
a)
User:21tuoi:haiphong
b)
User:21tuoi:haiphong:sinhvien
c)
User:21tuoi
d)
User:21tuoi:
123.
Câu lệnh nào sau đây không cho ra kết quả là 12?
a)
$expr 6+6
b)
$expr ‘6*2’
c)
$expr 6\*2
d)
$i=10 $expr $i+2
124.
In ra tên của mọi thư mục và tệp tin trong thư mục hiện thời dùng lệnh nào trong các lệnh sau đây:
a)
$echo \>
b)
$echo \*
c)
$echo *
d)
$echo \*>
125.
Cấu trúc nào đúng với cú pháp lệnh chown
a)
chown [tuỳ chọn][chủ].[nhóm]<file…>
b)
chown [tuỳ chọn][nhóm].[chủ]<file…>
c)
chown [chủ][tùy chọn].[nhóm]<file…>
d)
chown [chủ][nhóm].[ tuỳ chọn]<file…>
126.
Cú pháp lệnh nào để đưa ra số dòng trong file2 ?
a)
wc -L[file2]
b)
wc -l[file2]
c)
wc -c[file2]
d)
wc –w[file2]
127.
Câu lệnh usermod –d<tên đăng nhập> có ý nghĩa như thế nào?
a)
Soạn thảo trường thông tin về người dùng
b)
Tạo thư mục đăng nhập cho người dùng
c)
Thiết đặt chỉ số người dùng, giá trị này là duy nhất
d)
Thiết lập shell dăng nhập cho người dùng
128.
Chọn câu đúng?
a)
Lệnh id cho phép xác định thông tin về các quá trình đang thực hiện trên hệ thống
b)
Lệnh who hiển thị 5 cột thông tin cho người dùng trên hệ thống
c)
Lệnh who am i có thể được viết là whoami
d)
Lệnh halt cho phép dừng tất cả các dịch vị đang chạy trên hệ thống
129.
Lệnh nào dùng để liệt kê danh sách tất cả các tập tin có tên phần mở rộng không chứa các ký tự trong khoảng từ “x” đến “ w” trong thư mục hiện hành
a)
ls*.!x | .!w
b)
ls *.[!x-w]
c)
ls!*.[xw]
d)
ls*.[!xw]
130.
Quan sát file /ect/passwd , bạn thấy trong password chứa ký hiệu ‘x’ . Ý nghĩa của ký tự này là gì
a)
Password đã được mã hóa
b)
Bạn đang sử dụng shadow password
c)
Tất cả các passwords đều trống
d)
Tất cả các passwords đều hết hạn
131.
Sau khi Dung rời khỏi công ty , bạn dùng lệnh userdel để xóa user này. Mẩu tin user này trong file ect/passwd bị xóa . Tuy vậy trong home diretory có thể vẫn còn thư mục của user này . Bạn có thể dùng lệnh nào sau đây để khẳng định home directory cũng đã bị xóa
a)
userdel –m Dung
b)
userdel –u Dung
c)
userdel - l Dung
d)
userdel –r Dung
132.
File nào xác định tất cả các user trên hệ thống của bạn
a)
/etc/passwd
b)
/etc/users
c)
/etc/password
d)
/etc/user/conf
133.
Lệnh nào dùng để xóa toàn bộ thư mục /dir
a)
rm –f /dir
b)
rm –r/dir
c)
rmdir/dir
d)
rmdir –p/dir
134.
Tìm tất cả sự khác nhau giữa hai tập tin ta dùng lệnh :
a)
cpm
b)
diff
c)
wc
d)
Tất cả đều sai
135.
Để tạo tài khoản người dùng “abc” là thành viên của nhóm “group ” ta dùng lệnh
a)
useradd –g group abc
b)
useradd –G group abc
c)
useradd –m group abc
d)
useradd group abc
136.
File nào trong số các file dưới đâu chứa biến môi trường khi sử dụng Bash Shell
a)
~/.profile
b)
/bash
c)
/ etc/profile
d)
~/bash
137.
Tất cả các nhóm được liệt kê trong file / etc/group . Mỗi nhóm được thể hiện trên một dòng . Hãy xác định trật tự đúng của các trường trên thực thể này
a)
groupname ,password,GID,member list
b)
GID, groupname, password , member list
c)
groupname, GID , password , member list
d)
GID, member list, groupname, password
138.
Bạn có một máy tính và đang cài Windows98 và muốn cài thêm Linux trên đó song bạn không còn đủ không gian đĩa cứng để cài đặt . Bằng cách nào tối ưu nhất bạn có thể thực hiện công việc trên
a)
Sử dụng Disk Manager để thay đổi kích thước của partion chứa Windows 98
b)
Phân hoạch lại đĩa cứng từ đầu , cài lại win 98 và sau đó cài Linux
c)
Không thể cài Windows 98 và Linux trên cùng một máy tính
d)
Tạo một directory trong Windows 98 và cài Linux vào directory này
139.
Thư mục /dev chứa
a)
Các tập tin dùng để phát triển hệ thống
b)
Các tập tin rác , tạm thời
c)
Các tập tin đại diện trạng thái hiện hành của hệ thống
d)
Các tập tin đại diện thiết bị
140.
Để sao chép tất cả nội dung có trong thư mục / dir vào thư mục /tmp , thi hành lệnh
a)
cp –r /dir /tmp
b)
cp –a /dir/tmp
c)
cp –parents /dir /tmp
d)
Tất cả đều đúng
141.
Để xem nội dung của tập tin văn bản , ta dùng lệnh :
a)
more
b)
head
c)
cat
d)
Tất cả đêù đúng
142.
Để tạo tập tin “new” chứa nội dung hai tập tin “ data” và “odd” ta dùng lệnh
a)
cp data odd > new
b)
cp data odd >> new
c)
cp data odd>new
d)
Tất cả đều đúng
143.
Lệnh nào để xóa tập tin có tên là “-abc”
a)
rm - f – abc
b)
rm - i -abc
c)
rm - - -abc
d)
rm \-abc
144.
Lệnh nào tương đương với lệnh sau “ mkdir – p /file/doc/priv”?
a)
mkdir –parent/priv/doc/file
b)
mkdir/file/doc/priv
c)
mkdir/priv/doc/file
d)
Tất cả đều sai
145.
Để chuyển về thư mục chủ của người dùng hiện hành , ta dùng lệnh ?
a)
pwd
b)
cd~
c)
c
d)
.
146.
Để thay đổi tên đăng nhập của tài khoản “ user” thành “ newuser ” ta dùng lệnh ?
a)
userchange – name newuser user
b)
passwd –n newuser user
c)
usermode –l newuser user
d)
usermode –m user newuser
147.
Để chỉ liệt kê danh sách các tập tin có ký tự cuối cùng trong tên là “ ? ” thư mục hiện hành , ta dùng lệnh ?
a)
ls *?
b)
ls*\?
c)
ls*[?]
d)
Tất cả đều sai
148.
Lệnh nào để biết đầu đủ đường dẫn của thư mục hiện hành
a)
pwd
b)
path
c)
echo path
d)
Không câu nào đúng
149.
Để chép nội dung file1 vào cuối file 2 ta dùng lệnh
a)
cat file1 file2
b)
more file 1 2> file2
c)
cat file1>>file2
d)
copy file1 >>file2
150.
Điều nào sau đây không thể thực hiện được với lệnh cat ?
a)
Tạo một tập tin mới
b)
Hiển thị nội dung của một tập tin
c)
Thay đổi nội dung của một tập tin
d)
Gán thêm thông tin cho các tập tin khác
151.
Lệnh nào sau đây sẽ kết hợp nội dung của tập tin Tom và Betty thành một tập tin mới được gọi là Friends :
a)
more tom betty > friends
b)
cat tom betty > friend
c)
ls tom betty > friends
d)
cat tom ; cat betty > friends
152.
Tập tin có dấu “.” Phía trước có đặc tính gì đặc biệt . Ví dụ .hello.txt
a)
Tập tin ẩn
b)
Tập tin thực thi
c)
Không thấy được với lệnh ls
d)
Tất cả đều sai
153.
Phần quan trọng nhất của hệ điều hành Linux là :
a)
File System
b)
Services
c)
Kernel
d)
Shell
154.
Để liệt kê đầy đủ thông tin của các file trong thư mục hiện hành ta dùng lệnh ls với tham số
a)
– a x
b)
–l
c)
–x
d)
–n
155.
Một user có username là sinhvien và home directory của anh ta là /home /sinhvien . Để trở về home dir của anh ta một cách nhanh nhất , anh ta phải dùng lệnh
a)
cd
b)
cd /home/sinhvien
c)
cd/ ;cd home ;cd sinhvien
d)
cd / home sinhvien
156.
Tập tin /etc /shadow chứa thông tin gì của users hệ thống
a)
Chứa profile của người dùng
b)
Chứa UID, GID , home directory , shell
c)
Chứa password của người dùng
d)
Chứa login name
157.
Trong hệ thống Linux user nào có quyền cao nhất
a)
User administrator
b)
User root
c)
User admin
d)
User có UID=0
158.
Để xem các tiến trình hiện có trong hệ thống Linux ta dùng lệnh nào ?
a)
Lệnh ls
b)
Lệnh ps
c)
Lệnh cs
d)
Lệnh ds
159.
Để dừng một tiến trình ta dùng lệnh nào
a)
Stop
b)
Kill
c)
Shutdown
d)
Halt
160.
Điều gì xảy ra với một tiến trình khi ta kill tiến trình cha của nó
a)
Không có gì ảnh hưởng
b)
Tiến trình con sẽ chết theo
c)
Chương trình sẽ đọc lại file cấu hình
d)
Sẽ có một tiến trình con mới sinh ra
161.
“ doc” là một thư mục , lệnh nào sai trong các lệnh dưới đây ?
a)
ln – s/doc mydoc
b)
ln/doc mydoc
c)
rm –rf/doc
d)
cp-s/doc mydoc
162.
Khi tạo một tài khoản người dùng , thông tin nào buộc phải được cung cấp
a)
Tên đầy đủ ( Full Name)
b)
Tên đăng nhập
c)
Mã nhận diện tài khoản (UID)
d)
Shell
163.
Để kết thúc tiến trình có PID =1 , ta thi hành lệnh :
a)
kill – 15 1
b)
kill –9 1
c)
kill –p 1
d)
không có lệnh nào
164.
Lệnh hiển thị ra kết quả đầy đủ hơn với tên đăng nhập , tên người dùng đang đăng nhập , tên thiết bị và ngày giờ đăng nhập là gì ?
a)
user
b)
who
c)
who am i
d)
Cả A, B ,C
165.
Lệnh hiển thị ra thời gian hiện tại của hệ thổng là gì ?
a)
datetime
b)
time
c)
date
d)
Time
166.
Lệnh đếm số dòng trong file là một trong các lệnh nào dưới đây ?
a)
wc
b)
count
c)
rc
d)
row
167.
Hiển thị tất cả các dòng trùng lặp lên trên màn hình dùng lệnh nào dưới đây ?
a)
wc–d
b)
uniq –d
c)
uniq-D
d)
wc-D
168.
Để sắp xếp nội dung file theo kích thước của file sử dụng lệnh nào dưới đây ?
a)
sort-f
b)
sort–s
c)
sort –n
d)
sort-r
169.
Để đánh số thứ tự của tất cả các dòng trong file trừ các dòng trống sử dụng lệnh nào dưới đây?
a)
nl
b)
nl-b
c)
nl-n
d)
nl-t
170.
Để xóa các tập tin có phần mở rộng là .mp3 trong thư mục music , sử dụng lệnh nào dưới đây ?
a)
del music /*.mp3
b)
move music /*mp3
c)
rm music /*.mp3
d)
Tất cả đều sai
171.
Lệnh nào cho biết chiều dài trong tập tin ‘abtxt’?
a)
wc-l ab
b)
wc-L ab
c)
txt’?
d)
Tất cả đều sai
172.
Để xem hướng dẫn cách sử dụng lệnh ls, ta thực hiện lệnh ?
a)
help ls
b)
list ls
c)
man ls
d)
doc ls
173.
Chương trình soạn thảo văn bản nào là phổ biến nhất trong hệ điều hành linux?
a)
vi
b)
Word
c)
Emacs
d)
Pico
174.
Mỗi tiến trình đang chạy trong Linux được đặc trưng bởi
a)
PID
b)
PUD
c)
PGUID
d)
GUID
175.
Để khóa tài khoản “user” ta dùng lệnh ?
a)
usermod –l user
b)
passwd-l user
c)
A và B đều sai
d)
A và B đều đúng
176.
Tham số PPIUS dùng để chỉ
a)
Properly process ID
b)
Parent process ID
c)
Papa Process ID
d)
Không cái nào đúng
177.
Lệnh nào dưới đây thực hiện việc tìm kiếm theo đặc tính của file ?
a)
egrep
b)
fgrep
c)
find
d)
search
178.
Để thực hiện nén file có tên gzip.msdot.exe thành grip.msdot.exe.gz sử dụng lệnh nào dưới đây ?
a)
gunzip
b)
gzip
c)
zcat
d)
compress
179.
Lệnh nào dưới đây để thay đổi thông tin cá nhân người dùng
a)
chmod
b)
chsh
c)
chfn
d)
chown
180.
Ví dụ về một nhóm người dùng trong file /etc/group có dạng như sau “ disk:x:6:root” Trường root trong file trên có ý nghĩa là gì ?
a)
Tên nhóm người dùng
b)
Danh sách người dùng thuộc nhóm đó
c)
Tên đầy đủ hoặc các thông tin khác về nhóm người dùng
d)
Thư mục để nhóm người dùng đăng nhập
181.
Thư mục home của người dùng hiện tại được thể hiện bằng ký nào sau đây ?
a)
;
b)
~
c)
#
d)
&
182.
Để liệt kê tất cả các file bắt đầu bằng “ i” hoặc “s” dùng lệnh nào dưới đây ?
a)
ls[*is]
b)
ls*[i-s]
c)
ls[is]*
d)
ls is*
183.
Để liệt kê tất cả các file bắt đầu bằng [a] và kết thúc bằng [b] sử dụng lệnh nào dưới đây?
a)
ls[a]*[b]
b)
ls*[a-b]
c)
ls[*a][*b]
d)
ls* ab
184.
Để tạo một file có tên là newfile trong thư mục VD sử dụng lệnh nào dưới đây ?
a)
touch > VD/newfile
b)
cat VD/newfile
c)
cat > VD/newfile
d)
Đáp án A và B đúng
185.
Lệnh đổi tên thư mục là lệnh nào dưới đây ?
a)
mv
b)
cn
c)
rm
d)
cp
186.
Để hiển thị 10 dòng đầu trong file vtxt sử dụng lệnh nào dưới đây ?
a)
head v
b)
head –c=10 v
c)
list –n =10 v
d)
txt sử dụng lệnh nào dưới đây ?
187.
Thư mục /etc trong Linux có chức năng gì ?
a)
Lưu trữ tất cả các trình điều khiển thiết bị
b)
Lưu trữ tất cả các thông tin về file cấu hình của hệ thống
c)
Lưu trữ thư viện các hàm và thủ tục
d)
Là thư mục gốc chứa tất cả các thư mục con có trong hệ thống
188.
Lệnh nào cho phép tạo một account user mới trên hệ thống ?
a)
Lệnh adduser
b)
Lệnh useradd
c)
Lệnh passwd
d)
Câu a và b đúng
189.
Lệnh nào sau đây là hợp lệ ?
a)
$ no=10
b)
$ no =10
c)
$ no= 10
d)
$ no = 10
190.
Tham biến “$0” chứa gì ?
a)
tên của lệnh
b)
tham biến đầu tiên
c)
tham biến cuối cùng
d)
khác
191.
Tham biến đặc biệt “$#” trong Shell bash có ý nghĩa
a)
số lượng tham biến vị trí
b)
một danh sách tất cả các tham biến vị trí
c)
tất cả các tham biến vị trí được đưa ra dưới dạng N xâu được bao trong dấu ngoặc kép
d)
số lượng tất cả các tham biến
192.
Tham biến đặc biệt “$@” trong Shell bash có ý nghĩa
a)
số lượng tham biến vị trí
b)
một danh sách tất cả các tham biến vị trí
c)
tất cả các tham biến vị trí được đưa ra dưới dạng N xâu được bao trong dấu ngoặc kép
d)
số lượng tất cả các tham biến
193.
Tham biến đặc biệt “$#” trong Shell bash có ý nghĩa
a)
số lượng tham biến vị trí
b)
một danh sách tất cả các tham biến vị trí
c)
tất cả các tham biến vị trí được đưa ra dưới dạng N xâu được bao trong dấu ngoặc kép
d)
số lượng tất cả các tham biến
194.
Tham biến đặc biệt “$#” trong Shell bash có ý nghĩa
a)
số lượng tham biến vị trí
b)
một danh sách tất cả các tham biến vị trí
c)
tất cả các tham biến vị trí được đưa ra dưới dạng N xâu được bao trong dấu ngoặc kép
d)
số lượng tất cả các tham biến
195.
Cho kết quả của lệnh who là: root console Feb 24 08:54. (có 4 dấu trắng giữa root và console)
a)
rootcons
b)
root
c)
root c
d)
oot co
196.
Cho kết quả của lệnh who là: root console Feb 24 08:54. (có 4 dấu trắng giữa root và console)
a)
root Feb 24 08:54
b)
root console Feb 2
c)
rootcons Feb 24 08
d)
console Feb 24 08:54
197.
Cho kết quả của lệnh who là: root console Feb 24 08:54. (có 4 dấu trắng giữa root và console)
a)
root Feb 24 08:54
b)
root console Feb 2
c)
rootcons Feb 24 08
d)
console Feb 24 08:54
198.
Trong file test1 có bản ghi sau: "cron:*:1:1:Cron Daemon for periodic tasks:/:" Dòng lệnh: $ cut -d: -f1,2 test1 có kết quả là:
a)
cron:*
b)
cron*
c)
Cron:1
d)
*:1
199.
Trong file test1 có bản ghi sau: "cron:*:1:1:Cron Daemon for periodic tasks:/:" Dòng lệnh: $ cut -dr -f1,2 test1 có kết quả là:
a)
cron:*:1:1:C
b)
con:*:1:1:C
c)
cron:*:1:1:Cr
d)
con:*:1:1:Cr
200.
Trong file test1 có bản ghi sau: "cron:*:1:1:Cron Daemon for periodic tasks:/:" Dòng lệnh: $ cut -dr -f1,2 test1 có kết quả là:
a)
cron:*:1:1:C
b)
con:*:1:1:C
c)
cron:*:1:1:Cr
d)
con:*:1:1:Cr
201.
Ta có: $ cat names Tony $ cat numbers (307) 555-5356 Dòng lệnh: $ paste names numbers có kết quả là:
a)
Tony 555-5356
b)
Tony 555-5356
c)
Tony (307) 555-5356
d)
Tony (307) 555
202.
Ta có: $ cat names Tony $ cat numbers (307) 555-5356 Dòng lệnh: $ paste -d'x' names numbers có kết quả là:
a)
Tonyx555-5356
b)
Tony (307) 555-5356
c)
Tony x(307) 555-5356
d)
Tony x(307) 555
203.
Câu lệnh $ ls | paste -d' ' -s:
a)
In kết quả của lệnh ls
b)
In kết quả của lệnh ls và thêm vào mỗi dòng kết quả ký tự space
c)
In kết quả của lệnh ls trên một dòng
d)
In kết quả của lệnh ls trên một dòng và ngăn cách giữa tên các file/thư mục bằng một dấu cách trống
204.
Trong file /etc/passwd có bản ghi: root:*:0:0:The Super User:/:/usr/bin/ksh _x000C_ Lệnh $ cut -d: -f1,6 /etc/passwd | tr : ' ' cho kết quả là:
a)
root
b)
root/
c)
root /
d)
root*0
205.
Ta có $ ls addresses intro lotsaspaces names Câu lệnh $ x=* $ echo $x có kết quả là
a)
*
b)
x
c)
addresses intro lotsaspaces names
d)
khác
206.
Câu lệnh $ file=/users/stup/hom/dng $ echo $file có kết quả là:
a)
file
b)
/users/stup/hom/dng
c)
$file
d)
khác
207.
Câu lệnh $ file=/users/stup/hom/dng $ echo '$file' có kết quả là:
a)
file
b)
/users/stup/hom/dng
c)
$file
d)
khác
208.
Câu lệnh $ x=* $ echo "$x" có kết quả là:
a)
$x
b)
x
c)
*
d)
X
209.
Ta có $ cat firstPr echo $# arguments passed echo arg 1 = :$1: arg 2 = :$2 arg 3 = :$3: Câu lệnh: $ firstPr a b c có kết quả là
a)
3 arguments passed
b)
3 arguments passed arg 1 = :a: arg 2 = :b: arg 3 = ::
c)
3 arguments passed arg 1 = :a arg 2 = :b: arg 3 = :c:
d)
3 arguments passed arg 1 = :a: arg 2 = :b arg 3 = :c:
210.
Ta có $ cat firstPr echo $# arguments passed echo arg 1 = :$1: arg 2 = :$2 arg 3 = :$3: Câu lệnh: $ firstPr a c có kết quả là
a)
2 arguments passed
b)
2 arguments passed arg 1 = :a: arg 2 = : : arg 3 = :c:
c)
2 arguments passed arg 1 = :a: arg 2 = :c arg 3 = ::
d)
2 arguments passed arg 1 = :a: arg 2 = : arg 3 = :c:
211.
Ta có $ cat thuvien Minh Thien 973-555-2015 Thuong Vo 201-555-9257 Ta van 212-555-2298 và $ cat lookup grep $1 thuvien Câu lệnh $lookup "Minh Th" cho kết quả là
a)
Minh Thien 973-555-2015
b)
Minh T 973-555-2015
c)
grep: can't open Th
d)
grep: can't open T Minh Thien 973-555-2015
212.
Ta có $ cat thuvien Minh Thien 973-555-2015 Thuong Vo 201-555-9257 Ta van 212-555-2298 và $ cat lookup grep "$1" thuvien Câu lệnh $lookup "Minh Th" cho kết quả là
a)
Minh Thien 973-555-2015
b)
Minh T 973-555-2015
c)
grep: can't open Th
d)
grep: can't open T Minh Thien 973-555-2015
213.
Ta có $ cat thuvien Minh Thien 973-555-2015 và $ cat lookup echo "$1 $2" > thuvien Câu lệnh $lookup 'Minh Binh' 900-852343 hiển thị
a)
Minh Thien 973-555-2015 Minh Binh 900-852343
b)
Minh Thien 973-555-2015
c)
Minh Binh 900-852343
d)
can't open Binh Minh Thien 973-555-2015
214.
Ta có $ cat thuvien Minh Thien 973-555-2015 và $ cat lookup echo "$1 $2" > thuvien Sau khi thực hiện lệnh $lookup 'Minh Binh' 900-852343, nội dung của file thuvien là:
a)
Minh Thien 973-555-2015 Minh Binh 900-852343
b)
Minh Thien 973-555-2015
c)
Minh Binh 900-852343
d)
can't open Binh Minh Thien 973-555-2015
215.
Ta có $ cat thuvien Minh Thien 973-555-2015 và $ cat lookup echo "$1 $2" >> thuvien Sau khi thực hiện lệnh $lookup 'Minh Binh' 900-852343, nội dung của file thuvien là:
a)
Minh Thien 973-555-2015 Minh Binh 900-852343
b)
Minh Thien 973-555-2015
c)
Minh Binh 900-852343
d)
grep: can't open Binh Minh Thien 973-555-2015