wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thương Mại Điện Tử

Total questions: 216

Worksheet time: 2hrs 46mins

Name
Class
Date
1.

TMDT là hình thức thực hiện, điều hành và quản lý kinh doanh thương mai của các thành viên trên thị trường đang được phát triển mạnh trên thể giới thông qua và với sự hồ trợ của các phương tiện điện từ, vi tính, công nghệ thông tin và mạng truyền thông. Đây là TMĐT nhin từ góc độ

a)

Nghĩa hẹp

b)

Nghĩa rộng

c)

Kinh doanh điện tử

d)

Không phải ý nào trên

2.

Theo cách hiểu chung hiện nay, TMĐT là việc sử dụng......để tiến hành các hoạt động thương mai

a)

a,Internet

b)

Các mạng

c)

Các phương tiện điện tử

d)

Các phương tiện điện tử và mạng Internet

3.

Thương mại diện tử có sự mở rộng vật lý so với thương mại truyền thống yêu cầu

a)

Tǎng công suất máy chủ các phương tiện phân phối

b)

Yêu cầu thêm địa điểm và không gian

c)

Yêu cầu tăng lên về mặt cơ hữu nhân sự

d)

Không phải phương  án nào trên

4.

Thương  mạị điện từ đặc điểm khách hàng khác biệt so với thương mại truyền thống yêu cầu

a)

Rộng hơn

b)

Quan hệ kém bền vững hơn

c)

Vô danh

d)

Cả 3 ý trên

5.

Trường hợp nào dưới đây là điển  hình của TMĐT thuần túy

Các bên giao dịch không cần gặp trực tiếp,không cần biết nhau từ trước

a)

Xóa nhòa khái niệm biên giới quốc gia

b)

Sự tham gia của cơ quan chứng thực là cần thiết , tất yếu

c)

Sự tham gia của cơ quan chứng thực là cần thiết , tất yếu

d)

Thông tin thị trường trở thành công cụ cạnh tranh đắc lực

6.

Đe doạ nghiêm trọng nhất từ thương mại điện tử đối với các đại lý du lich truyền thông là gì?

a)

Giá thấp hơn

b)

Các đại lý ảo qua mạng

c)

Dich vu tu dộng

d)

Dich vu liên tuc 24/24

7.

Chỉ ra yếu tố không phải lợi thế của Internet khi hỗ trợ các giao dịch về bất động sản

a)

Xem sản phẩm qua mạng, tiết kiệm thời gian

b)

Sắp xếp các sản phẩm theo thuộc tính để đánh giá nhanh hơn

c)

Thông tin về sản phẩm

d)

Dich vụ qua mạng giảm nhu cầu đến tận nơi để xem

8.

Trường hợp nào sau đây được gọi là TMDT thuần túy?

a)

Một  khách hàng của  ebook từ Amazon com, download xuống máy tính cá nhân, và thanh toán bằng thẻ tín dụng tai website cua Amazon

b)

Một khách hàng vào website Amazon.com lựa chọn một số cuốn tiểu thuyết, thanh toán bằng thể tín dụng và lựa chọn phương thức giao hàng qua Fed Ex

c)

Một khách hàng lựa chọn mua một số bản tài liệu cứng từ Amazon.com, và thanh toán bằng the tín dung tai website của Amazon

d)

Cả a và c đều là dáp án dúng

 

9.

Trường hợp nào dưới đây là điễn hinh cúa TMDT thuần túy:

a)

Lựa chọn một quyến sách bản cúng từ online catalog. dặt hàng trực tuyến, giao hàng qua mail

b)

Mua đĩa CD chứa phần mềm máy tính, thanh toán bằng the tín dụng qua diện thoại thông qua số điện thoại miễn phí (toll-free number)

c)

Mua sách mạng, thanh toán bằng thé tín dụng tại website, sách đuợc giao đến nhàvào ngày hom sau bằng Fed Ex

d)

Lựa chọn một bài hát từ websie các người bán thanh toán bằng thẻ tín dụng download xuống máy tính cá nhân và copy ra đĩa CD/lưu trữ đám mây

10.

Wal-Mart xây dụng một website để bán các sản phẩm của minh,tuy nhiên đa số các hoạt động của công ty vẫn được thực hiện tại các của hàng bán lẻ. Đây là mô  hình

a)

TMDT thuần túy (pure E-commerce)

b)

TMDT truyền thống (brick-and-morar operation)

c)

IMDT trên nền thương mại truyền thống  (click-andmortar operation)

d)

Một mang lưới giá tri gia tǎng

11.

Thương mại điện tử yêu cầu mức độ số hóa từ

a)

Sản phẩm, tổ chức và quá trình déu là hữu hình

b)

Một trong 3 yếu tố trên vẫn là hữu hình

c)

Cả sản phẩm, tổ chức và quá trình đều là vô hình

d)

b và c

12.

TMĐT làm giảm chu kì của các hoạt động sau,ngoại trù:

a)

Sự thỏa mãn của khách hàng.

b)

Các chiến  lược marketing

c)

Vòng đời sản phẩm

d)

Thời gian tung sản phẩm ra thi trường

13.

Khi triển khai website thương mại điện tử, quyết định nào trong những quyết định sau phải được cẩn nhắc thực hiện đầu tiên và có tác động đến các hoạt động thương mại điện tử sau này?

a)

Ai sẽ là người lưu trữ web -who will host it

b)

Tên miền - the domain name

c)

Màu sắc và kết cấu - the colors and layout to use

d)

Khách hàng sẽ thanh toán như thế nào - how customers will make payments

14.

Các vấn để liên quan đến giới thiệu sản phẩm, giỏ mua hàng, thanh toán,quản lý các đơn đặt hàng, dịch vụ hồ trợ khách hàng được để cập đến trong giai đoạn  nào khi triển khai thương mai diện từ?(2 giai đoạn )

a)

Liên kết website với nhà cung cấp , đối tác , cơ quan quản lý

b)

Phân tích SWOT , lập kế hoạch , xác định mục tiêu , vốn đầu tư

c)

Xây dựng mô hình cấu trúc , chức năng cho website với thiết kế website

d)

Nghiệm thu , đánh giá website

15.

Mở rộng phạm vi giao dịch , tiết kiệm chi phí , chuyên môn hóa cao  kích thích sáng tạo là ưu điểm của TMĐT đối với

a)

Các tổ chức

b)

Người tiêu dùng

c)

Xã hội

d)

Không phai các ý trên

 

16.

Không bị giới hạn thời gian và địa lý, lựa chọn phong phú, tối ưu hóa về chỉ phí và khoảng cách, thông tin cập nhật là ưu điểm đặc thù của TMĐT đối với:

 

a)

Các tổ chức

b)

Người tiêu dùng

c)

Xã hội

d)

Người bán hàng

17.

Giảm thiểu việc đi lại, tăng mức sống trong dân cư, thúc đẩy các dịch vụ cộng đồng là ưu điểm của TMĐT đối với

a)

Các tổ chức

b)

Người tiêu dùng

c)

Xã hội

d)

Người bán hàng

18.

Chỉ ra lợi ích của TMĐT

a)

Khắc phục hạn chế về đường truyền

b)

Mọi người có thể giao tiếp để dân và thấu hiểu hơn

c)

Khách hàng mua hàng có thể yên tâm hơn về an ninh TMDT

d)

TMĐT và các công nghệ liên quan ngày càng phát trên mạnh

19.

Năng lực triển khai CNTT, Bảo mật và độ tin cậy, các chuẩn mực (thiết kế web, máy chủ, phần mềm điều hành, hệ thống logistics, thanh toàn, an ninh, thiết kế quy trình dịch vụ) là khó khăn ở phương diện gì của TMĐT:

a)

Kỹ thuật

b)

Phi kỹ thuật

c)

Quản lý

d)

Không phải các ý trên

20.

Pháp lý, chi phí và các hạch toán, các dịch vụ gia tăng, niềm tin của khách háng, vẫn để an toàn và bảo mật là khó khăn ở phương diện gì của TMĐT

a)

Kỹ thuật

b)

Phi kĩ thuật

c)

Năng lực nhân viên

d)

Không phải các ý trên

21.

Chỉ ra yếu tố không phải lợi ích của TMĐT?

a)

Giảm chi phí, tăng lợi nhuận

b)

Dịch vụ (gia tăng) cho khách hàng tốt hơn

c)

Giao dịch an toàn hơn

d)

Tăng thêm cơ hội mua bán

22.

Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của TMĐT

a)

Khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn

b)

Tảng phúc lợi xã hồi

c)

Khung pháp lý mới hoàn chỉnh hơn

d)

Tiếp cận nhiều thị trường mới hơn

23.

Chỉ ra yếu tố không phải khó khăn khi tham gia TMDT

a)

Nhân lực: đội ngũ chuyên gia kém cả về số lượng và chất lượng

b)

Vốn thiếu vốn đầu tư xây dựng hạ tầng viễn thông

c)

Thương mại truyền thống chưa phát triển và còn  nhiều khoảng trống

d)

Nhận thức quá “đơn giản” về TMDT

24.

Nhận xét nào không phải là hạn chế của TMĐT

a)

Một số khách hàng phải kiểm tra hàng hoá thực khi mua

b)

Tốc độ đường truyền  Internet ngay càng nhanh hơn

c)

Vấn đề an ninh còn ít được chú ý và đang trong giai đoạn xây dựng

d)

Rủi ro thực  hiện đơn hàng

25.

Chỉ ra hạn chế của TMĐT

a)

Khả năng hoạt động liên tục 24/7

b)

Liên kết với hệ thống thông tin của nhà cung cấp, nhà phân phối

c)

Yêu cầu về hệ thống phần cứng, phân mềm, nối mạng

d)

Mở rộng thị trường

26.

Chỉ ra yếu tố không phải là lợi thế của Online Banking

a)

Thanh toán hoá đơn qua mang

b)

Truy cập mọi lúc

c)

Giao tiếp trực tiếp với nhân viên

d)

Xem chi tiết các giao dịch đã thực

27.

Sau đây là các hạn chế KHÔNG mang tính kỹ thuật đối với TMĐT, NGOẠI TRừ

a)

lo lắng về tỉnh riêng tư.

b)

lo lắng về an toàn khiến nhiều khách hàng không mua hàng trực tuyến

c)

mang đường truyền  không ổn định khiến việc mua hông trở nên khó chịu,

d)

khách hàng thiếu sự tin cậy đối với những giao dịch "giấu mặt" (faceless)

28.

Sau đây là những lợi ích của TMĐT đối với khách hàng, NGOẠI TRỪ

a)

TMDT cho phép khách hàng mua sắm mọi nơi mọi lúc

b)

TMDT giảm sự giao tiếp xã hội  mặt đối mặt (face to face)

c)

TMĐT cho phép giao hàng nhanh chóng, đặc biệt là hàng hóa số hỏa (digitized products).

d)

TMĐT thúc đấy canh tranh, do đó làm giảm giá cả.

29.

Đâu là những đối tượng chịu tác động của TMĐT trong bối cảnh mới:

a)

Bản chất thị trường

b)

Quan trị (marketing, tài chính, nhân lực & tổ chức)

c)

Tư duy kinh doanh

d)

Tất cả các í trên

30.

Các thành phần tham gia trong TMĐT

a)

Người tiêu dùng cá nhân

 

b)

Doanh nghiệp bán hàng và Các dịch vụ (thanh toán, vẫn tái. CNTT...)

c)

Nhà nước

d)

Tất cả các trên

31.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào quan trọng nhất với sự phát triển TMĐT

a)

Công nghệ thông tin

b)

Nguồn nhân lực

c)

Môi trường pháp lý, kinh tế

d)

Môi trường chính trị, xã hội

32.

Các thành phần tham gia trong TMĐT:

a)

Người tiêu dùng cá nhân và doanh nghiệp bán hàng

b)

Các dịch vụ (thanh toán, vận tải, CNTT...)

c)

Nhà nước

d)

Tất cả đáp án trên

33.

Chỉ ra trung gian phục vụ (về kỹ thuật) cho TMDT

a)

Một hãng marketing chuyên cung cấp các quảng cáo

b)

Hệ thống máy tính, phần mềm kết nối những người mua và người bán

c)

Người bán cung cấp các sản phẩm đến khách hàng

d)

UPS cung cấp các sản phẩm đến khách hàng

34.

Các website cung cấp dịch vụ đăng ký tên miền chưa cung cấp dịch vụ nào sau đây

a)

Hỗ trợ tạo ra các tên miền tốt

b)

Hỗ trợ đăng ký tên miền

c)

Hỗ trợ tìm các tên miền

d)

Hỗ trợ tìm các tên miền tương tự tên miền doanh nghiệp quan tâm

35.

Chỉ ra đặc điểm KHÔNG phù hợp với một tên miền tốt

a)

Ngắn gọn và dễ nhớ

 

b)

Dễ đánh vần

c)

Dài và có ý nghĩa

d)

Tránh sử dụng số và ký tự đặc biệt

36.

Tạo ra các sản phẩm riêng biệt theo nhu cầu của khách hàng là mục tiêu giá trị:

a)

Cá nhân hóa, cá biệt hóa  sản phẩm

b)

Giảm bớt chỉ phí tìm kiếm và mua hàng

c)

Thuận tiện trong giao dịch

d)

Không phải các ý trên

37.

Dễ tiếp cận nhiều web để tìm thông tin sản phẩm, các ứng dụng hỗ trợ so sánh giá sản phẩm là mục tiêu giá trị:

a)

Cá nhân hóa, cá biệt hóa sản phẩm

b)

Giảm bớt chi phí tìm kiếm và mua hàng

c)

Thuận tiện trong giao dịch

d)

Không phải các ý trên

38.

Chuẩn hóa quy trình giao dịch, các tài khoản trả phí  premium, các app mua sắm là mục tiêu giá trị

a)

Cá nhân hóa, cá biệt hóa sản phẩm

b)

Giảm bớt chi phí tìm kiếm và mua hàng

 

c)

Thuận tiên trong giao dich

d)

Không phải các ý trên

39.

Đâu là mục tiêu giá trị

a)

Cá nhân hóa, cá biệt hóa sản phẩm

b)

Giảm bớt chi phí tìm kiếm và mua hàng

c)

Thuận tiên trong giao dịch

d)

Tất cả các ý trên

40.

Sử dụng Internet vào hoạt động kinh doanh quốc tế cần tuân theo 5 bước cơ bản theo thứ tự nào là đúng

a)

Đánh giá năng lực  xuất khẩủ ,lập kế hoạch xuất nhập khẩu xúc tiến  và tìm kiếm cơ hội xuất  nhập khẩu, tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu , quản trị mối quan hệ khách hàng

b)

Quản trị quan hệ khách hàng, đánh giá năng lực xuất khẩu, lập kế hoạch xuất nhập khẩu, xúc tiến và tìm cơ hối xuất nhập khẩu, tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu

 

c)

Đánh giá năng lực xuất khẩu, quản trị quan hệ khách hàng, lập kế hoạch xuất nhập khẩu, xúc tiến và tìm kiếm cơ hội xuất nhập khẩu, tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu

d)

Đánh giá năng lực xuất khẩu, lập kế hoạch xuất nhập khẩu, xúc tiến, tìm kiếm cơ hội xuất nhập khẩu, quản trị quan hệ khách hàng, tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu

41.

Quy trình ứng dụng TMĐT với doanh nghiệp XNK nào đúng?

a)

Xác định ngành hàng KD, xây dựng website, quáng bá website, hỗ trợ khách hàng, thanh toán qua mạng, đổi mới phương thức kinh doanh

b)

Xác định ngành hàng KD , xây dựng website, hỗ trợ khách hàng, quảng bá website thanh toán qua mạng, đổi mới phương thức kinh doanh

c)

Xác định ngành hàng KD, xây dựng website, thanh toán qua mạng, quảng bá

 

website, hỗ trợ khách hàng, đổi mới phương thức kinh doanh

d)

Xác định ngành hàng KD, xây dựng website, quảng bá website, thanh toán qua

mạng, đổi mới phương thức kinh doanh, hỗ trợ khách hàng

42.

Các mô hình kinh doanh thương mại điện tử thực chất là:

a)

Các mô hình kinh doanh truyền thống và các mô hình hoàn toàn mới

b)

Các mô hình kinh doanh truyển thống đặt trong môi trường thương mại điện tử

c)

Sự nâng cấp các mô hình kinh doanh truyển thống

d)

Sự nâng cấp các mô hình kinh doanh truyền thống và các mô hình kinh doanh hoàn  toàn mới

43.

Chỉ ra ví dụ của mô hình bán lẻ qua mạng với cửa hàng ảo

a)

Cửa hàng A không có trụ sở thực và bán nhiều loại hàng hoá qua mạng Internet

b)

Cửa hàng B không có trụ sở thực và bán một số sản phẩm nhất định qua điện thoại

c)

Cửa hàng C có trụ sở thực và có website, bán nhiều loại hàng hoá

d)

Cửa hàng D có trụ sở thực và bán nhiều loại hàng hoá

44.

IMDB cho phép các thành viên đã đăng ký truy cập vào toàn bộ cơ sở dữ liệu phim trực tuyến với điều kiện phải đóng phí hàng tháng, đầy là ví dụ của mỗ hinh doanh thu nào

a)

Doanh thu bán hàng (sales).

b)

Phí thuê bao (subcription fee)

 

c)

Phi liên kết (affilliate fee).

d)

Phí quảng cáo (advertising fee).

45.

Mô hình doanh thu (revenue model) theo đó một công ty nhận tiền phí cho việc giới thiệu khách hàng từ website của mình đến website của công ty khác là ví dụ

 

a)

Phí đăng ký (subcription fee)

b)

Phí giao dịch (transaction fee)

 

c)

Doanh thu bán hàng (sales)

d)

Phí liên kết Catfilliate fec)

46.

Công ty ABC mở một sản giao dịch B2B cho phép các doanh nghiệp tham gia quảng cáo, giới thiệu sản phẩm dịch vụ và giao dịch với khách hàng qua sàn giao dịch này. Công ty ABC nên lựa chọn phương thức nào phù hợp nhất để vừa thu hút thành viên và vừa có doanh thu?

a)

Thu phí trên các giao dịch thanh công giữa các thành viên

b)

Thu phí quảng cáo đối với các thành viên

c)

Thu phí tham gia sàn giao dịch

d)

Thu phí khi sử dụng các dịch vụ gia tăng

47.

Một trang web, diễn đàn cho phép các doanh nghiệp khác đăng quảng cáo

 sản phẩm và thu phí, thì đó là mỗ hình doanh thu

a)

Doanh thu quảng cáo

 

b)

Doanh thu đăng ký

c)

Doanh thu bán hàng

d)

Tất cả các ý trên

48.

Trên các bảo như dantri, vnexpress, hoặc các diễn đàn công nghệ tinhte, voz, họ cho đăng những quảng cáo sản phẩm, thì đó là mô hình doanh thu:

 

a)

Doanh thu quảng cáo

 

b)

Doanh thu đăng ký

 

c)

Doanh thu bán hàng

d)

Tất cả các ý trên

49.

Một hãng thỏa thuận các cá nhân có ảnh hưởng về việc đăng các đường link tới cộng đồng và từ đó trả phí hoa hồng, thì đó là mô hình doanh thu:

a)

Doanh thu liên kết

 

b)

Doanh thu đăng ký

 

c)

Doanh thu bán hàng

d)

Tất cả các ý trên

50.

Một website, diễn đàn  yêu cầu thành viên phải register tài khoản và phải trả phí để được hưởng các ưu đãi dịch vụ đầy đủ, thì đó là mô hình doanh thu:

 

a)

Doanh thu quảng cáo

b)

Doanh thu đăng kí

c)

Doanh thu bán hàng

d)

Tất cả các ý trên

51.

Các trang web xem phim online chất lượng cao, chia sẻ nội dung số là mô hình doanh thu:

 

a)

Doanh thu quảng cáo

b)

Doanh thu đăng kí

c)

Doanh thu bán hàng

d)

Tất cả các ý trên

52.

Một website, diễn đàn yêu các tổ chức cá nhân phải register tài khoản để giao dịch với các tổ chức /cá nhân khác và thu phí trên mỗi giao dịch thành công, thì đó là mô hình doanh thu

a)

Doanh thu phí giao dịch

 

b)

Doanh thu đăng ký

 

c)

Doanh thu bán hàng

 

d)

Tất cả các ý trên

53.

Alibaba, và eBay là điển hình cho mô hình doanh thu:

 

a)

Doanh thu phí giao dịch

 

b)

Doanh thu đăng ký

c)

Doanh thu bán hàng

d)

Tất cả các ý trên

54.

Bạn vào một trang web của một cửa hàng, bạn mua sản phẩm của họ không qua các trung gian, hoặc chợ điện tử. Mô hình doanh thu của các trang bán lẻ sản phẩm trực tuyến là:

a)

Doanh thu phí giao dịch

b)

Doanh thu đăng ký

c)

Doanh thu bán hàng

d)

Tất cả các ý trên

55.

Amazon, Shopee, Tiki... là điển hình B2C

a)

Nhà bán lẻ điện từ

b)

Kiến tạo thị trường (chợ điện tử)

 

c)

Cả hai ý trên

d)

Không phải hai ý trên

56.

fshare, mediafire, zingmp3... là điển hình B2C

a)

Nhà bán lẻ điện tử

b)

Kiến tạo thị trường (chợ điện tử)

c)

Cả hai ý trên

d)

Nhà cung cấp nôi dung

57.

facebook, instagram, twitter... là điển hình B2C:

 

a)

Nhà bán lẻ điện tử

b)

Kiến tạo thị trường (chợ điên tử)

c)

Cả hai ý trên

d)

Nhà cung cấp cộng đồng

58.

Trên thực tế, các trang web bán lẻ trực tuyến có thể tích hợp các mô hình doanh thu

a)

Bản hảng

b)

Quảng cáo

c)

Phí giao dịch

d)

Cả ba í trên

59.

Công ty XYZ bản hàng hoá cho các khách hàng cá nhân, mỗ hình nào được sử dụng

a)

B2B

b)

B2C

c)

C2C

d)

P2P

60.

Tại sao TMĐT B2C lại kém hấp dẫn hơn so với B2B

a)

Dễ tiến hành hơn

b)

Chi phí đầu tư và thực hiện thấp hơn

c)

Số lượng khách hàng lớn hơn

d)

Xung đột trong kênh phân phối

61.

Công ty XYZ bán nhiều loại sản phẩm thông qua website của mình, họ đang sử dụng mô hình kinh doanh nào?

 

a)

Marketing liên kết

b)

Đấu giá trực tuyến

c)

Bán lẻ trực tuyến

d)

Khách háng tư định giá

 

62.

ABC là một hiệp hội giúp các thành viên của mình mua sắm với giá thấp hơn khi mua số lượng lớn. Mô hình kinh doanh mà ABC dang sử dụng là mô hình gì?

a)

Mua sắm theo nhóm

b)

Đấu giá trực tuyến Marketing liên kết

c)

Khách hàng tự định giá

 

d)

Không có ý nào đúng

63.

Alibaba.com là một hãng kinh doanh thương mại điện từ

 

a)

B2C

b)

C2C

c)

Cả ba ý trên

d)

B2B

64.

website mà tại đó các doanh nghiệp có thể tiến hành các hoạt động thương mại từ quảng cáo, giới thiệu hàng hoá, dịch vụ tới trao đổi thông tin, ki kết hợp đồng thanh toán... với các doanh nhiệp khác được gọi là

a)

Sàn giao dịch điện từ

 

b)

Chợ điện từ

c)

Trung tâm thương mại điện tử

 

d)

Sàn giao dịch điện tử B2B

65.

Trên sàn giao dịch hiện nay, các doanh nghiệp không thể làm gì mà chỉ đơn thuần nhờ vào sàn

a)

Quảng cáo

b)

Giới thiệu hàng hoá, dịch vụ

c)

Tìm kiếm khách hàng

d)

Kí kết hợp đồng

66.

Chỉ ra các ví dụ thành công điển hình của e-markespace

 

a)

Amazon com

 

67.

Website alibaba.com là mô hình

 

a)

B2B

b)

B2G

c)

G2B

d)

G2C

68.

Chỉ ra mô hình kinh doanh B2B trong các mô hình sau:

69.

Chức năng cơ bản nhất của các sàn giao dịch điện tử như Alibaba.com, ec21.com, vnemart.com... là gì ?

a)

Cung cấp cơ chế để doanh nghiệp giao dịch, mua bán

b)

Kết nói người mua và người bán

c)

Hỗ trợ doanh nghiệp xúc tiến thương mại

d)

Tất cả các chức năng trên

 

70.

Công ty XYZ có dịch vụ giúp các cá nhân bán hàng cho các cá nhân khác và thu một khoản phí trên các giao dịch được thực hiện. Mô hình kinh doanh EC nào được công ty sử dụng

a)

B2B

b)

B2C

c)

C2C

d)

P2P

71.

Website XYZ có dịch vụ giúp các cá nhân bản hàng cho các cá nhân khác và thu một khoản phí trên các giao dịch được thực hiện. Website XYZ là mô hình TMĐT nào?

a)

C2C

b)

P2P

c)

B2B

d)

B2C

 

72.

Website eBay cho phép các cá nhân đấu giá trực tuyến qua mạng, đây là mô hình TMDT nào?

a)

B2B

 

b)

B2C

c)

C2C

d)

P2P

73.

Bạn không có sản phẩm, nhưng vẫn đăng lên web sản phẩm của nhà sản xuất trên trang bán lẻ của một tổ chức, và khi có giao dịch vẫn lên lịch đặt hàng sản phẩm và thực hiện giao hàng, đó gọi là kinh doanh

a)

Brick and Mortal

b)

Click and mortal

c)

Dropshipping

d)

Cả ba ý trên

74.

Taobao1688, các nhà bán lẻ Trung Quốc, Shopify... cho phép những người it vốn, hạn chế rủi ro vẫn có thể kinh doanh trực tuyến nhờ vào phương thức:

a)

Brick and Mortal

 

b)

Click and mortal

c)

Dropshipping

d)

Cả haI trên

75.

Thương mại di động dần chiếm tỷ trọng đáng kể so với thương mại điện tử truyền thống là do:

 

a)

Sự phổ biến của thiết bị di động

b)

Năng lực truy cập và thực hiện giao dịch của thiết bị

c)

Các tiện ích (tỉnh linh động, trải nghiệm mua sắm hiện đại, các app)

d)

Cả 3 í trên

76.

Việc cập nhật đồng bộ dữ liệu giữa các thiết bị điện tử, máy tính được gọi là:

a)

Synchronization

b)

Data transfer Docking

c)

Data attaching

d)

Không đáp nào đúng

77.

Việc giới trẻ từ 15-25 tuổi gia tăng sử dụng các thiết bị điện từ di động để giao tiếp, giải trí, học tập và làm việc được gọi là:

a)

the handset culture

b)

vendor push ubiquity

c)

the service economy

78.

Lựa chọn nào dưới đây không phải giao dịch cơ bản trong TMĐT

a)

B2B

b)

B2C

c)

B2G

d)

B2E

 

79.

Chính phủ điện tử không gồm hoạt động nào dưới đây

a)

Cung cấp các tiện ích cho mọi công dân

 

b)

Bán hàng hóa và dịch vụ

c)

Cung cấp các : mẫu form của nhà nước

d)

Cung cấp cổng truy nhập vào thông tin của chính phủ

 

80.

Chỉ ra ví dụ của P2P (peer to peer), giao dịch TMĐT ngang hàng

a)

Chia sẻ file

b)

Dịch vụ cá biệt hóa

c)

Trao đổi giữa người tiêu dùng

d)

Trao đổi quảng cáo

81.

Bộ tài chính cung cấp các thông tin hướng dẫn doanh nghiệp tính toán và nộp thuế thu nhập thông qua website chính thức của Bộ và cập nhật thường xuyên hàng quý. Đáy là mô hình gì?

a)

G2G.

b)

G2C.

c)

G2B.

d)

G2E.

82.

Hai sinh viên dùng mạng Internet để trao đổi thông tin, hình ānh và video clip nhằm thực hiện bài tập lớn ở trường. Đây là ví dụ của:

a)

B2C.

b)

P2P.

c)

S2S.

d)

C2C.

83.

Một nhân viên trong phòng hành chính của một công ty đặt vé máy bay trực tuyến cho chuyến công tác của ban giám đốc tại website của một hāng hàng không. Đây là ví dụ về:

a)

B2B2C.

b)

B2E.

c)

B2C.

d)

B2B.

84.

Trong bối cảnh phát triển mạnh của truyền thông thương mại điện từ, hành vi của người mua khác biệt so với hành vi truyền thống ở chỗ:

a)

Khả năng tiếp cận và tìm kiếm thông tin da dang

b)

Lan truyền,  chia sẻ

c)

Bị ảnh hưởng bởi các review, đánh giá, marketing trực tuyến

d)

Ca ba ý trên

85.

Khi khách hàng đang giai đoạn xem hàng, cần sử dụng biện pháp nào để tiếp tục thu hút họ:

a)

Tạo sự ấn tượng , gợi sự tò mò trên web

b)

Giới thiệu chi tiết thông tin sản phẩm 

c)

Đưa ra các khuyến mãi kép, các gợi ý thay thế

d)

Chuẩn hóa và nhanh chóng thủ tục lới giỏ mua hàng

 

86.

Khi khách hàng đang giai đoạn tìm hiểu hàng, cần sử dụng biện pháp nào dễ tiếp tục thu hút họ:

a)

Tạo sự ấn tượng, gợi sự tò mò trên web

b)

Giới thiêụ chi tiếi thông tin sán phám

c)

Đưa ra các khuyến mại kép, các gợi ý thay thế

d)

Chuẩn hóa và nhanh chóng thủ tục tới giỏ mua hàng

87.

Khi khách hàng đang giai đoạn mua hàng, cần sử dụng biện pháp nào để

tiếp tục thu hút họ:

a)

Tạo sự ấn tượng, gợi sự tò mò trên web

 

b)

Đưa ra các khuyến mại kép, các gợi ý thay thế

c)

Chuẩn hóa và nhanh chóng thủ tục tới gió mua hàng 

d)

b và c

 

88.

Hoạt động nào không được sử dụng để  làm tǎng lòng tin về chất lượng

a)

Māu hàng miễn phí

b)

Giảm giá

c)

Chinh sách trả lại hàng

d)

Bảo  hành

89.

Chi ra hạn chế của đấu giá:

a)

Quy mô thi truong

b)

Đa dạng hoá các sản phẩm chào bán 

c)

Có nguy cơ giả mạo

d)

Bán hàng linh hoạt

90.

Các website gồm nhiều nhà cung cấp cho phép khách hàng

a)

Tìm giá tốt nhất của mỗi sản phẩm nhất định giữa những người cung  cấp  là thành viên của  site

b)

Tim giá tốt nhất của sản phẩm trên Internet

c)

Đưa ra quyết định tốt nhất để mua một sản phẩm

d)

Xác định xem một sản phẩm có được định giá hợp lý hay không

91.

Trong mô hình giao dịch thanh toán trước, các bước tiến hành như thế nào là đúng?

a)

Đặt hàng, thanh toán, liên hệ đối tác, giao hàng

b)

Đặt hàng, thanh toán, giao hàng, xử lý hàng trả lại

c)

Đặt hàng , thanh toán , gửi đơn hàng , giao hàng 

d)

Liên hệ đối tác, đặt hàng, thanh toán, giao hàng

92.

Trong quá trình giao dịch trực tuyến, website bán hàng đưa ra các lựa chọn liên quan với giá cao hơn, chất lượng và tính năng cao hơn, đấy là quá trình:

a)

Bán thêm các sản phẩm dịch vụ  khác - up selling 

b)

Bình luận-comment

c)

Bán sản phẩm dịch vụ liên quan - cross selling

d)

Xúc tiến-promotion

 

93.

Trong mô hình giao dịch sau đây, các bước tiến hành như thế nào là phổ biến với thanh toán trước?

a)

Đặt hàng, thanh toán, liên hệ đối tác, giao hàng

b)

Đặt hàng, thanh toán, giao hàng, xử lý hàng trả lại

c)

Đặt hàng, thanh toán, gửi đơn hàng, giao hàng

d)

Đặt hàng, thanh toán, giao hàng, Liên hệ đối tác

 

94.

Việc phân tích các dữ liệu về khách hàng thu thập qua website để tìm ra những thói quen mua hàng được gọi là gì?

a)

Khảo sát dựa trên nền web-Web-based surveying

b)

Xử lý dữ liệu - data mining.

c)

Theo dõi don lé - cookie tracking.

d)

Khai phá dữ liệu- data mining.

 

95.

Công ty ABC mở một sản giao dịch B2B cho phép các doanh nghiệp tham gia quảng cáo, giới thiệu sản phẩm dịch vụ và giao dịch với khách hàng qua sàn giao dịch này. Công ty ABC nên lựa chọn phương thức phủ hợp nào để vừa thu hút thành viên và vừa có doanh thu?

a)

Thu phi trên các giao dịch thành công giữa các thành viên

b)

Thu phí quảng cáo đối với các thành viên

c)

Thu phí tham gia sàn giao dich

d)

Thu phí khi sử dụng các dịch vu gia tǎng

96.

Trong các công cụ sau, hãy chỉ ra công cụ TOT NHAT để hỗ trợ khách hàng mà nhân viên tư vấn  của doanh nghiệp nên sử dụng khi ứng dụng thương mại điện tử.

a)

Diễn đàn 

b)

FAQs

c)

(Instant) chat group 

d)

Discussion topics

97.

GS. Thía gửi thông báo cho ngân hàng để hủy bỏ việc sử dụng thẻ tín dụ ng.Ngân hàng trả lời bằng email trong đó đề nghị giām 3% lāi suất năm nếu GS. Thía tiếp tục sử dụng loại thể này. Đẩy là ví dụ về hình thức nào?

a)

Bán thêm sản phẩm dịch vụ gia tǎng - up-selling.

b)

Chương trình xác định khách hàng trung thành - a customer loyalty program.

c)

Thu hút khách hàng tiềm nǎng - prospecting.

d)

Hỗ trợ giữ chân  khách hàng - save or win back.

98.

Một website có 10000 người xem một ngày nhưng chủ yếu  website không thể biết chính xác những người xem đó giống hay khác nhau. 10000 lần mở website này được gọi là:

a)

Impression

b)

Unique visitors

c)

Hits

d)

Cookies

99.

Trong các công cụ sau, hãy chỉ ra công cụ hỗ trợ khách hàng tốt nhất?

a)

FAQS

b)

Diễn đàn                   

c)

(instant) chat group

d)

Discussion topics

100.

Quá trình chia nhỏ thị trường thành những nhóm khác nhau theo một số tiêu chỉ để tiến hành nghiên cứu được gọi là gì?

a)

Market segmentation - phân đoạn thị trường

b)

Target marketing – xác định thị trường mục tiêu

 

c)

Marketing research – nghiên cứu thị trường

d)

Personalization – cá thể hóa

 

101.

Chỉ ra vi dụ minh hoạ loại bỏ trung gian trong thương mại điện tử

a)

Bên cạnh bán hàng qua catalogue in ấn, công ty mở rộng kênh bán hàng qua mang

b)

Bên cạnh bán hàng  qua các cửa hàng tổng hợp phân phối, công ty mở rộng bán hàng qua mạng

c)

Công ty bỏ kênh bán hàng qua catalogue để tập trung vào bán hàng qua mạng

d)

Bên cạnh bản hàng qua catalogue, công ty bắt đầu bán qua các cửa hàng tổng hợp phân phối

102.

Sản phẩm trong kinh doanh trực tuyến so với kinh doanh truyền thống:

 

a)

Có vòng đời ngắn hơn

b)

Để sao chép hơn

c)

Người tiêu dùng vừa làm khách hàng, vừa là nhà kinh doanh affiliate

d)

Tất cả các ở trên

103.

Thời trang, đồ công nghệ liên tục được cập nhật trên các trang TMĐT là thể hiện đặc điểm sản phẩm:

a)

Có vòng đời ngắn hơn

b)

Dễ sao chép hơn

 

c)

Người tiêu dùng vừa làm khách hàng, vừa là nhà kinh doanh affiliate

d)

Mass cusmization

104.

Cùng một mẫu thời trang, xuất hiện tràn lan trên các trang TMĐT là thể hiện đặc điểm sản phẩm:

 

a)

Có vòng đời ngắn hơn

b)

Dễ sao chép hơn

c)

Người tiêu dùng vừa làm khách hàng, vừa là nhà kinh doanh affiliate

d)

Mass cusmization

105.

Bạn có thể là một người gây lan truyền tới cộng đồng để giúp quảng bá sản phẩm của nhà bán lẻ tới họ là thể hiện đặc điểm sản phẩm:

a)

Có vùng đời ngắn hơn

b)

Dễ sao chép hơn

c)

Người tiêu dùng vừa làm khách hang, vừa là nhà kinh doanh affiliate

d)

Mass cusmization

106.

Có nhiều tùy chọn màu sắc, kiểu dáng, chỉ tiết cho sản phẩm để người tiêu dùng lựa chọn sản phẩm trên các trang TMĐT là thể hiện đặc điểm sản phẩm:

a)

Có vòng đời ngắn hơn

b)

Để sao chép hơn

c)

Người tiêu dùng vừa làm khách hàng, vừa là nhà kinh doanh affiliate

d)

Mass cusmization

 

107.

Khi một trang web giới thiệu chi tiết các thông số, đặc điểm, tính chất của sản phẩm, có thể hiểu đó là chào hàng:

a)

Thuộc tính

b)

Thương hiệu

c)

Dịch vụ hỗ trợ

 

d)

Không phải các ý trên

 

108.

Khi đặt tên một trang web, thiết kế sản phẩm và gần nhãn mác, cần quan tâm tới chào hàng:

a)

Thuộc tỉnh

b)

Thương hiệu

 

c)

Dịch vụ hỗ trợ

d)

Không phải các ý trên

 

109.

Khi đang bán một sản phẩm trên web, thì có giới thiệu kèm các dịch vụ vận chuyển, thanh toán, khuyến mại, trả góp, chat với khách hàng, đó là chào hàng:

a)

Thuộc tỉnh

b)

Thương hiệu

c)

Dịch vụ hỗ trợ

d)

Không phải các ý trên

110.

iphone đời đầu ra mắt 2008, iphoneX màn hình tai thỏ, galaxy note đời mới với nhiều công nghệ tân tiến nhất, một thiết kế thời trang đột phả như mẫu giầy yeezy... đó là chiến lược chào hàng:

 

a)

Sáng tạo sản phẩm mới

b)

Cải tiến sản phẩm

 

c)

Đa dạng hóa sản phẩm

d)

Tái định vị sản phẩm

111.

Các dòng galaxy note liên tục ra đời, các thiết kế tiếp nối từ một mẫu thiết kế thời trang gốc...... đó là chiến lược chào hàng:

a)

Sáng tạo sản phẩm mới

b)

Cải tiến sản phẩm

c)

Đa dạng hóa sản phẩm

 

d)

Tái định vị sản phẩm

112.

Bổ sung nhiều màu sắc, biến tấu phong cách, điều chỉnh một phần thiết kế xoay quanh một mẫu sản phẩm gốc... đó là chiến lược chào hàng

a)

Sáng tạo sản phẩm mới

b)

Cải tiến sản phẩm

c)

Đa dạng hóa sản phẩm

d)

Tái định vị sản phẩm

113.

Các hãng kinh doanh thiết bị công nghệ smartphone liên tục cạnh tranh nhau qua loại chiến lược chào hàng:

a)

Sáng tạo sản phẩm mới

 

b)

Cải tiến sản phẩm

c)

Da dạng hóa sản phẩm

d)

Tái định vị sản phẩm

 

114.

Cá biệt hoá cho phép công ty có thể

a)

Sản xuất số lượng lớn sản phẩm giống nhau

b)

Sản xuất các sản phẩm phù hợp từng nhóm khách hàng

c)

Sản  xuất số lượng  giới hạn sản phẩm phù hợp từng cá nhân

d)

Hiểu được những nhu cầu cụ thể của số đông khách hàng để từ đó tạo ra những sản phẩm thánh công

115.

Tại sao người kinh doanh muốn cá biệt hoá sản phẩm (customize) đặt hàng online

a)

Có thể định giá cao hơn

b)

Giảm chi phí sản xuất

c)

Trong TMĐT yêu cầu phải cá biệt hoá

 

d)

Khách hàng có xu hướng chỉ chấp nhận các sản phẩm cá biệt hoá

116.

Thương mại điện tử giúp doanh nghiệp cá biệt hóa sản phẩm theo nhu cầu khách hàng, ví dụ như Dell, Ford, Amazon... tuy nhiên, chính sách định giá các sản phẩm được cá biệt hóa cần dựa trên căn cứ nào?

a)

Mức độ sẵn sàng  chi trả cho các sản phẩm cả biết hóa của khách hàng

b)

Chi phí để sản xuất, cung cấp các sản phẩm cá biệt hóa

c)

Chi phí tương đương của những sản phẩm được cả biệt hóa

d)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm

117.

Dell Computers cho phép khách hàng thiết kế máy tỉnh phù hợp với các nhu cầu cụ thể của họ. Đây là ví dụ về mô hình TMĐT nào?

a)

Cá biệt hoa sản phẩm  và dịch vụ (product and service customization)

 

b)

Marketing liên kết (affilliate marketing).

c)

Tìm giá tốt nhất (find the best price).

d)

Mua hàng theo nhóm (group purchasing).

118.

Khi TS. Dương Hùng vừa hoàn thành đơn đặt hàng mua một hộp mực in cho máy in của mình, website của công ty TA lập tức đưa ra gợi ý về hộp mực màu cho loại máy in đó và các loại giấy in phù hợp. Đây là ví dụ về hình thức bản bàng nào?

a)

Bán thêm sản phẩm dịch vụ gia tăng - up-selling.

b)

Thu hút khách hàng tiềm năng - prospecting

c)

Chương trình xác định khách hàng trung thành - a customer lovalty program

d)

Bản những sản phẩm liên quan - cross-selling.

119.

Khi nào nên định giá cố định:

a)

Mức giá cạnh tranh trên thị trường

b)

Sản phẩm có lợi thế tuyệt đối

c)

Yếu tố cấp bách thời gian và hành vi mua "bị" thúc giục của khách hàng

 

d)

Tất cả các í trên

120.

Khi nào nên định giá linh hoạt theo phần khúc thị trường:

 

a)

Thị trường có nhiều phân khúc khách hàng

b)

Sản phẩm có thể chia làm nhiều cấp độ về chất lượng, chỉ phí...

c)

Nhiều đối thủ cạnh tranh

d)

Tất cả các ý trên

121.

Khi nào nền định giá linh hoạt theo khu vực

a)

Nhu cầu của từng thị trường

b)

Kho vận, logistics chiếm tỷ trọng chỉ phí đáng kể

c)

Chỉ nhánh tại khu vực, địa bàn

d)

Tất cả các ý trên

 

122.

Theo chiến lược khác biệt hoá sản phẩm, định giá căn cứ vào

a)

Chi phí sản xuất

b)

Chi phí của sản phẩm tương tự

c)

Giá trên thị trường

d)

Mức giá khách hàng sẵn sàng chấp nhận thanh toán

123.

Quảng bá  website như thế nào sẽ không tiết kiệm nhất

a)

Đăng kí trên các search engine , dịch vụ tìm kiếm

b)

Liên kết quảng cáo giữa các doanh nghiệp với nhau

c)

Sử dụng  viral-marketing

d)

Quảng cáo trên tạp chí chuyên ngành như thương mại hay bưu chính viễn thông

124.

Trong các cách quảng bá website sau đây, cách nào có chi phí cao nhất

a)

Sử dụng chiến lược marketing lan toả (viral marketing)

b)

Liên kết quảng cáo giữa các doanh nghiệp với nhau thông qua website

c)

Đăng ký trên các Search Engine phổ biến  như  Google, Yahoo, MSN

d)

Quảng bá trên các sàn giao dịch, cổng  thương mại điện tử

125.

Một site cung cấp nội dung miễn phí, tuy nhiên, trên các banner có những quảng cáo, công ty đang sử dụng mô hình kinh doanh nào?

a)

Sponsorship Model

b)

Transaction Model

c)

Subscription Model

d)

Advertising -supported Model

126.

Chỉ ra yếu tố không phải lợi ích của quảng cáo bảng banner trên mạng

 

a)

Dẫn người sử dụng đến website được quảng cáo

b)

Người xem bị buộc phải xem banner quảng cao

 

c)

Thay đổi nội dung phù hợp thị trường mục tiêu

d)

Chi phí thấp

127.

Công ty A đang quảng cáo trên hàng loạt các website khác đồng thời bán lại chỗ để quảng cáo trên website của mình, chiến lược công ty sử dụng là gì ?

a)

Skyscaper Ad

b)

Banner exchange

c)

Banner swapping

d)

Customized banner

128.

Tại sao email được sử dụng phổ biến trong quảng cáo điện tử

 

a)

Phản hồi nhanh từ phía khách hàng tiềm năng

b)

Khách hàng có số lượng  message giảm dần

c)

Marketing trực tiếp từng nhu cầu, tầm bao phủ rồng và đa dạng

 

d)

Chi phí cao khiến ngày càng ít người sử dụng phương thức này

 

129.

Công ty ABC cho phép người sử dụng sản phẩm thảo luận về sản phẩm công , cách sử dụng trên website của mình, công ty đang sử dụng hình thức :

a)

Email

b)

Emercial

c)

Chat rooms

d)

Banner

130.

Công ty ABC gửi những email đến các khách hàng trung thành của mình, công ty hi vọng rằng những khách hàng này sẽ chuyển tiếp những thông điệp đến ban bè, đồng nghiệp của họ, hình thức marketing này được gọi là gì

a)

Push marketing

b)

Pull marketing

c)

Test marketing

d)

Viral marketing

131.

Công ty ABC cho thuê chỗ để quảng cáo và tính phí trên số lượng người truy cập website của khách hàng thông qua banner này, đây là mô hình quảng cáo gì

a)

Page views

b)

Click throughs

c)

Hits

d)

Actual Purchases

132.

Cindy xem một catalogue trên mạng. Dựa vào những sản phẩm mà Cindy xem, website tự xây dựng một danh mục các sản phẩm cho Cindy. Catalogue kiểu này được gọi là website gi:

a)

Catalogue động

b)

Catalogue so sánh

c)

Catalogue cá biệt hoá

d)

Pointcast

133.

Điều gì không bị coi là vi phạm đạo đức kinh doanh đối với người sử dụng web

a)

Bản danh sách thông tin khách hàng mà  không được sự đồng ý của họ

b)

Sử dụng cookies không cho phép và bản thông tin cá nhân truy cập

c)

Bán hàng trên mạng

d)

Spamming

134.

Số lần người xem mở một trang web có chứa quảng cáo được gọi là

a)

ad views – Số lượt ng xem

b)

click ratio – tỷ lệ nhấp chuột

c)

ad reach – tiếp cận quảng cáo

d)

pull – chiến lược kéo

135.

Thay vì thực hiện các chiến lược quảng cáo truyền thống tốn kém, một nhà xuất bản căn cứ vào các bình luận tích cực đối với những quyển sách mới để dự đoán  lượng tiêu thụ. Đây là ví dụ về

a)

Meketing lan tỏa (viral marketing )

b)

Quảng cáo đến từng cá nhân (personal advertising)

c)

Quảng cáo liên kết (affiliate marketing)

d)

Trưng cầu ý kiến khách hàng (polls)

136.

Banner quảng cáo GIẢM GIÁ 20% được hiện ra trên màn hình trong quá trình khách hàng đang lựa chọn sản phẩm nhằm tác động đến giai đoạn nào trong mô hình AIDA?

a)

Cung cấp thêm thông tin cho khách hàng

b)

Thuyết phục khách hàng mua hàng

c)

Tạo sự nhận biết về sản phẩm được giảm giá

d)

Tạo sự quan tâm, thích thú cho khách hàng

137.

Các website cung cấp dịch vụ đăng ký tên miền chưa cung cấp dịch vụ nào sau dây

 

a)

Hỗ trợ tim các tên miền tương tự tên miền doanh nghiệp quan tâm

b)

Hỗ trợ tìm các tên miền

c)

Hỗ trợ đăng ký tên miền

d)

Hỗ trợ tạo ra các tên miền tốt

138.

Công ty XYZ gửi những e-mail đến các khách hàng trung thành của mình. Công ty hy vọng rằng những khách hàng này sẽ chuyển tiếp những thông điệp đến bạn bè, đồng nghiệp, người quen của họ. Hình thức marketing này được gọi là gì?

 

a)

Push marketing

b)

Pull marketing

c)

Email marketing

d)

Viral marketing

139.

Dịch vụ đăng ký search engines của Google là

a)

Google advertisement

b)

Google adwords

c)

Google y-pages

d)

Google gold-pages

140.

Trong các cách quảng bá website sau đây, cách nào có chi phí cao nhất?

a)

Đăng ký trên các Search Engine phố biển như Google, Yahoo, MSN

b)

Liên kết quảng cáo giữa các doanh nghiệp với nhau thông qua website

c)

Sử dụng chiến lược marketing lan toà (viral marketing)

d)

Quảng bá trên các sản giao dịch, công thương mại điện tử

141.

Để tối đa hoá số lần được kích chuột, nghiên cứu đã chỉ ra rằng các banner quảng cáo nên xuất hiện vào vị trí nào?

a)

góc dưới bên phải ,gần thanh cuốn (scroll bar)

b)

phía trên website

c)

bất kỳ vị trí nào trên website, vị trí không ảnh hưởng đến khả năng thu hút khách

hàng

d)

một phần ba trang web, phía dưới màn hình

142.

Khó khăn lớn nhất khi thực hiện các cuộc điều tra trực tuyến là gì?

a)

Khó lấy được mẫu ngẫu nhiên

b)

Những thông tin thu thập trực tuyến thường khó chuẩn hóa

c)

Khó có thể tiếp cận mẫu với quy mô lớn

d)

Khó lập phiếu điều tra trực tuyến

143.

Một câu lạc bộ sách trực tuyến đăng những quảng cáo cho Amazon.com và cầu lạc bộ này nhận được một khoản phí mỗi lần khách hàng kích chuột vào banner quảng cáo đó. Đấy là hình thức gì?

 

a)

Marketing liên kết (affiliate marketing)

b)

Focus group

 

c)

B2B

d)

Target marketing

144.

Một quảng cáo được xuất hiện bên dưới cửa sổ trang web được mở ra để khi người xem đóng các cửa sổ đó sẽ nhìn thấy quảng cáo, đấy là hình thức quảng cáo gì?

a)

pop-under ad

b)

pop-up ad

c)

changing homepage

d)

Invisible ad

145.

Một website giúp các khách hàng lựa chọn được nhūng món quà tặng phù hợp sau khi trả lời một số các cấu hỏi nhất dịnh. Đây là mô hình thưong mại diện tử nào?

a)

Môi giói sản phám (product brokering)

b)

Đánh giá sản phẩm và dịch vụ

c)

Xac dinh nhu cau (need identification)

d)

Môi giói thuong mai (merchant brokering)

146.

Nỗ lực để reo rắc thông tin về sân phẩm nhằm tác dộng dến quan hệ giūa người mua-nguời bán được gọi là:

a)

Advertising

b)

Segmentation

c)

Personalization

d)

Puch technology

147.

Thay vì thực hiện các chiến lược quảng cáo truyền thống tốn kém, một nhà xuấ t bắn căn cứ vào các bình luận tích cực đối với những quyến sách mới dể dự đoán lượ ng tiêu thụ. Đây là ví dụ về:

a)

Marketing lan toa (viral marketing)

b)

Quảng cáo đến từng cá nhân (personal advertising)

c)

Quảng cáo liên két (affiliate marketing)

d)

Trung cầu ý kiến khách hàng (polls)

148.

Wanda cần mua một chiếc máy tính mới nhưng không biết chính xác cáu hình nào phù hợp. Một cửa hàng trực tuyến giúp cố xác định chính xác cấu hình phù hợp với nhu cầu của mình. Đấy là mô hình thương mại điện từ nào?

a)

Môi giới sản phẩm (product brokering)

b)

Dánh giá sản phẩm và dịch vụ

c)

Xác đinh nhu cầu

d)

Môi giới thuong mai (merchant brokering)

149.

Khi khách hàng có được tiện ích thanh toán trực tuyến trong thuong mai điện tử, có thể hiểu họ đang được hưởng dịch vụ:

a)

Nguòi bán-merchant

b)

Ngân hàng phát hành -issuing bank

c)

Ngân hàng thông báo - acquiring bank

d)

Dich vụ thanh toán trực tuyến  - payment processing service

150.

Lợi ích cơ bản nhất của Internet banking là gì?

a)

Xây dựng lòng trung thành và gia tăng lợi nhuận cho khách hàng

b)

Tăng mức độ thuận tiện trong giao dich cua khach hang

 

c)

Tạo điều kiện cung ứng thêm các dịch vụ cho khách hàng 

d)

Tiết kiệm chi phi giao dich

 

151.

Phương tiện thanh toán điện tử được dùng phố biến nhất ở Việt Nam

a)

The tin dung

b)

The ghi nợ hoac tài khoản e-banking

c)

The thông minh 

d)

Tiền điện tử

152.

Một loại thể thanh toán cho phép chủ thể sử dụng một khoản tiền để thanh toán với giới hạn nhất định do công ty cấp thể đưa ra và thường yêu cầu một tỷ suất lợi nhuận khá cao đối với những khoản thanh toán không được trả đúng hạn. Đây là loại thẻ nào

a)

The ghi no-debit card

b)

The tín dụng-credit card

c)

Thè thanh toán đien từ -e-payment card

d)

Thẻ mua hàng -charge card

153.

Người mua/chủ thẻ, ngân hàng của người mua/ngân hàng phát hành thẻ,ngân hàng của người bán, người bán/tổ chức chấp nhận thanh toán thể, tổ chức cung cấp dịch vụ thanh toán điện tử là các bên liên quan đến giao dịch thương mại điện từ nào?

a)

Rút tiền mặt từ máy ATM để thanh toán khi mua hàng

b)

Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tại siêu thị

c)

Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng tại cửa hàng

d)

Mua hàng va thanh toán bằng thẻ tín dụng qua Internet

154.

Sử dụng....khách hàng không cần phải điền các thông tin vào các đơn đặt  hàng trực tuyến mà chỉ cần chạy phần mềm trên máy tính hoặc quét QR thiết bị di động

 

a)

Tiền số hoá E-cash

b)

Tiền điện tử E-cheque

c)

Ví điện tử E-wallet 

 

d)

Séc điện tử Digital cash

155.

Một loại thẻ thanh toán cho phép chủ thẻ rút tiền trực tiếp từ tài khoản tiền gửi của minh tại ngân hàng. Đây là loại thể nào

a)

Thẻ ghi no-debit card.

b)

Thẻ tín dụng -credit card.

c)

Thẻ mua hàng-charge card.

d)

Thẻ thanh toán điện tử  - e-payment card.

156.

PGS Trọng Tuấn sử dụng thẻ để mua một số sách trên mạng. Các khoản thanh toán bị trừ trực tiếp từ tài khoản tiền gửi của ông đặt tại ngân hàng Vietcombank Trong trường hợp này, PGS Trọng Tuấn đā sử dụng loại thě nào?

a)

Thẻ tín dụng-credit card

b)

Thẻ mua hàng -charge card

c)

Thẻ ghi nợ -debit card

d)

Ví điện tử -e-wallet.

157.

Sự khác biệt lớn nhất giữa Thẻ tín dụng (credit card) và Thě ghi nợ (debit card)là:

a)

Khả năng thanh toán trong giao dịch qua Internet (mua hàng qua mạng)

b)

Khả năng chi tiêu bị giới hạn 

c)

Khả năng thanh toán trong các giao dịch truyền thống (tại siêu thị, cửa hàng...)

d)

Khả năng rút tiên từ các máy ATM

158.

Các giao dịch thanh toán điện tử có giá trị nhỏ hơn 10 USD được gọi là gì?

a)

Thanh toán điện từ bằng thẻ thông minh -e-smart payments

b)

Thanh toán điện tử nhỏ (vi thanh toán) -e-micropayments

c)

Tiền điện tử-e-cash.

d)

Thanh toán điện tử trung binh - e-mediumpayments

159.

Loại thẻ nào có độ bảo mật cao hơn các loại thể còn lại?

a)

Thẻ rút tiền mǎt (ATM)

b)

Thẻ mua hàng

c)

Thẻ bǎng từ

d)

Thẻ thông minh

160.

Quá trình kiểm tra để xác định xem thông tin về thẻ có chính xác không và

số dư tiền trên thể đủ để thanh toán cho giao dịch hay không được gọi là gì?

a)

Thanh toán 

b)

Settlement

c)

Xác thực-authorization.

d)

Phê duyêt-approval.

161.

Giỏ mua hàng điện tử KHÔNG nhất thiết phải có chức nǎng nào dưới đây

a)

Tìm kiếm sản phẩm 

b)

Lựa chọn, thêm, bớt sản phẩm

c)

Tính toán giá, lập hóa đơn

d)

Liên kết đến phần mềm thanh toán điện tử

 

162.

Người mua/chủ thě, ngân hàng của người mua/ngân hàng phát hành thě,ngân hàng của người bán, người bán/tổ chức chấp nhận thanh toán thể, tổ chức cung cấp dịch vụ thanh toán điện tử là các bên liên quan đến giao dịch thưōng mai diện tū nào?

a)

Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tại siêu thị

b)

Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng qua Internet

c)

Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng tại cửa hàng

d)

Rút tiền mặt từ máy ATM để thanh toán khi mua hàng

163.

Loại thẻ nào có độ bảo mật cao hơn các loại thể còn lại

a)

thẻ rút tiền mặt (ATM)

b)

Thẻ mua hàng

c)

Thẻ thông minh

d)

Thẻ bǎng từ

164.

Chi ra yếu tố chưa hẳn là lợi ích của hợp đồng điện từ

a)

Tiết kiệm thời gian và chi phí cho các bên tham gia

b)

Tiến tới thế giới tự động hoá trong kinh doanh

c)

Đảm bảo sự an toàn, chính xác, tránh giả mạo

d)

Tăng thêm thị phần cho doanh nghiệp trên thị trường quốc tế

165.

Chỉ ra yếu tố chưa hẳn là lợi ích của hợp đồng điện từ An toàn trong giao dịch, ký kết hợp đồng?

a)

Nâng cao năng lực cạnh tranh và hội nhập kinh tế quốc tế

b)

Duy trì quan hệ lâu dài  với khách hàng và người cung cấp 

c)

Tiên để thực hiện toàn bộ các giao dịch điện tử qua mang

d)

An toàn trong giao dịch,ký kết hợp đồng

166.

Điểu gi không phải sự khác biệt giữa hợp đồng điện tử và hợp đồng truyền thống?

a)

Sử dụng chū ký bằng tay và sử dụng chữ ký điện từ

b)

Một hợp đồng hàng giấy hoàn chính và một hợp đồng được tổng hợp thông qua thống nhất các điếu khoán ở các thông điệp dữ liệu khác nhau

c)

Thời diễm ký của hai bên gần nhau và cách xa nhau

d)

Nội dung chính của hợp đồng 

167.

Sự khác biệt giữa hợp đồng truyền thống và điện từ thể hiện rō nhất

a)

Đối tượng của hợp đồng

b)

Nội dung của hợp đồng 

c)

Chủ thể của hợp đồng 

d)

Hình thức của hợp đồng 

168.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của hợp đồng điện tử?

a)

An toàn trong giao dịch, ký kết hợp đồng

b)

Nâng cao nǎng lực cạnh tranh và hội nhập kinh tế quốc tế

c)

Thuận tiện và dễ sử dụng đối với mọi doanh nghiệp 

d)

Tiền để để thực hiện toàn bộ các giao dịch điện tử qua mạng

169.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải đặc điểm của chứa kí điện tử Bằng chứng pháp lý: xác minh nguoi lập chứng từ?

a)

Ràng buộc trách nhiệm: người ký có trách nhiệm với nội dung trong văn bản

b)

Đồng ý: thể hiện sự tán thành và cam kết thực hiện các nghĩa vô trong chứng từ

 

c)

Duy nhất chỉ duy nhất một người có khả năng ký điện tử vào văn bản 

 

170.

Hāy chī ra đâu không phải là sự khác biệt giữa hợp đồng điện tử và hợp đồng truyền thống ?

a)

Chữ kỷ: chữ ký tay và chữ ký điện tử

b)

Hinh thức: trên giấy, thông điệp dū liêu

c)

Hiện nay, hợp đồng điện từ chưa được sử dụng rộng rãi trên thế giới

d)

Nội dung hợp đồng truyền thống có nội dung đơn gian hơn 

171.

Hạn chế khó khắc phục nhất khi đẩy mạnh cung cấp dịch vụ Internet banking tai VN là:

a)

Khó đảm  bảo các vấn đề an toàn bảo mật

b)

Thiếu vốn đầu tư và công nghệ

c)

Thị truờng tiềm nǎng nhỏ

d)

Hạn chế về trình độ trong ngành ngân hàng

172.

Một loại thẻ thanh toán cho phép chủ thể sử dụng một khoản tiền để thanh toán với giới hạn nhất định do công ty cấp thể đưa ra và thường yêu cầu một tỷ suất lợi nhuận khá cao đối với những khoản thanh toán không được trả đúng hạn. Đây là loại thẻ nào?

a)

Thẻ tín dụng-credit card

b)

Thẻ mua hàng -charge card

c)

Thẻ ghi nợ-debit card

d)

Thẻ thanh toán điện  tử - e-payment card

 

173.

Chỉ ra yếu tố thuộc hạ tầng công nghệ thông tin cho TMĐT

a)

Hệ thống máy tính được nối mạng và hệ thống phần mềm ứng dụng TMĐT 

b)

Ngành điện lực

c)

Hệ thống các đường truyền Internet trong nước và kết nối ra nước ngoài 

d)

Tát cá các yếu tố trên

174.

Đối với các công ty bán hàng trực tuyến, ví dụ người sản xuất hay bán lẻ,bước

thứ hai trong quá trình thực hiện đơn hàng là gì?

a)

Dự báo nhu cầu-demand forecasting

b)

Thực hiện đơn hàng - order fulfillment

c)

Nhân đơn dǎt hàng -receiving the customer's order

d)

Kiểm tra nguồn hàng trong kho -checking for product availability

175.

Tất cả các dịch vụ nhằm đảm bảo khách hàng nhận được sản phẩm mà họ đặt mua qua mạng trong thời gian đã cam kết được gọi là gi?

a)

Back-office operations

b)

Thuc hien don hang -order fulfillment 

c)

Logistics

d)

Vận tải -transport

176.

TS Binh đặt mua một chiếc laptop tại Denn Computer qua website cua cong ty. Công ty xác nhận đơn hàng sau 10 phút và hạn giao hàng là 3 ngày. Mỗi ngày sau đó, Denn đều gửi cho TS Binh email thông báo về tỉnh hình lắp ráp chiếc laptop theo yêu cầu đó. Khi hàng bắt đầu giao, TS Binh nhận được một email thông báo thời gian bắt đầu giao hàng. Đấy là ví dụ về:

a)

Hỗ trợ khách hàng trong suốt quá trình mua hàng - customer support during purchase

b)

Hỗ trợ trước khi mua hàng - pre-purchase support

c)

Hỗ trợ sau khi  mua - postpurchase support 

d)

Giao hàng - purchase dispatch

177.

Việc tổ chức nhận hàng trả lại từ những khách hàng không hài lòng đến nguồn cung cấp được gọi là gì?

a)

Oder fulfillment

b)

Logistics

c)

Front-office operations

d)

Reverse logistics

178.

Đối với các công ty bán hàng trực tuyến, ví dụ người sản xuất hay bán lẻ,bước thứ hai trong quá trình thực hiện đơn hàng là gì?

a)

Thực hiện đơn hàng - order fulfillment

b)

Nhân đơn đặt hàng - receiving the customer's order

c)

Dự báo nhu cầu -demand forecasting

d)

Kiểm tra nguồn hàng trong kho -checking for product availability

179.

Công ty ABC nhận màn hình từ Đài Loan, CPU từ Malaysia và lắp ráp tại Trung Quốc rồi giao cho khách hàng. Đây là ví dụ về hình thức nào?

a)

Giao hàng tap trung -leveraged shipments

b)

Kho hàng lưu động - a rolling warehouse

c)

Trì hoãn thực hiện don hàng - order postponement 

d)

Merge-in-transit

180.

Virus, sâu máy tính, trojan, bots, các enryptor tổng tiền là loại tấn công

a)

Mã độc 

b)

Phising 

c)

Tin tặc 

d)

DOS

181.

Các phần mềm adware,spyware là dạng tấn công

a)

Chương trình không mong muốn 

b)

Phising

c)

Tin tặc

d)

DOS

182.

Giả mạo giao diện web, mail, mạng xā hội để lấy cắp thông tin về account, thông

tín thẻ tín dụng là loại tấn công

a)

Chương trình không mong muốn

b)

Phising

c)

Tin tặc

d)

DOS

183.

Hành động thâm nhập vào máy tính cá nhân, hệ thống máy chủ.. để  lắp cắp các

thông tin, hoặc can thiệp vào vận hành là loại tấn công

a)

Chương trình không mong muốn

b)

Phising

c)

Tin tặc

d)

DOS

184.

Loại tấn công bằng cách gửi một số lượng lớn truy vấn thông tin (bot/botnet) tới máy chủ khiến một hệ thống máy tính hoặc một mạng bị quá tải, dẫn tới không thể cung cấp  dịch vụ hoặc phải dùng hoạt động không thể (hoặc khó có thể) truy cập từ bên ngoài. Đó là tán công:

a)

Chương trình không mong muốn

b)

Phising 

c)

Tin tac 

d)

DOS

185.

Chỉ ra thành phần của AIDA trong Marketing điện tử được giải thích chưa đúng

a)

Attention - Website phải thu hút sự chú ý của người xem (đẹp, ấn tượng, thẩm mỹ cao)

b)

Interest - Website được thiết kế tốt, dễ tìm kiếm, dễ xem, truy cập nhanh, phong phú…

c)

Desire - Có các biện pháp xúc tiến để tạo mong muốn mua hàng: giảm giá, quà tặng

d)

Desire - Có các biện pháp xúc tiến để tạo mong muốn mua hàng: giảm giá, quà tặng

186.

Chỉ ra thành phần của AIDA trong Marketing điện tử được giải thích chưa đúng

a)

Attention - Website phải thu hút sự chú ý của người xem (đẹp, ấn tượng, thẩm mỹ cao)

b)

Interest - Website cung cấp các sản phẩm, dịch vụ, thông tin... phù hợp với nhu cầu khách hàng

c)

Desire - Có các biện pháp xúc tiến để tạo mong muốn mua hàng: giảm giá, quà tặng

d)

Action - Website có các biện pháp khuyến khích khách hàng hành động

187.

Chỉ ra thành phần của AIDA trong Marketing điện tử được giải thích CHƯA đúng.

a)

Attention - Website thu hút được sự chú ý của khách hàng

b)

Interest - Website cung cấp các sản phẩm, dịch vụ, thông tin phù hợp nhu cầu khách hàng mục tiêu

c)

Desire - Website cần được thiết kế tốt, phù hợp với từng khách hàng

d)

Action - Form mẫu đẹp, tiện lợi, an toàn để khách hàng thực hiện giao dịch dễ dàng

188.

Chỉ ra thành phần của AIDA trong Marketing điện tử được giải thích CHƯA đúng.

a)

Attention - Website phải có nét riêng độc đáo đối với khách hàng

b)

Interest - Website cung cấp các sản phẩm, dịch vụ, thông tin phù hợp nhu cầu khách hàng mục tiêu

c)

Desire - Có các biện pháp xúc tiến để tạo mong muốn mua hàng: giảm giá, quà tặng

d)

Action - Form mẫu đẹp, tiện lợi, an toàn để khách hàng thực hiện giao dịch dễ dàng

189.

Khi sử dụng e-mail để quảng cáo đến một nhóm khách hàng mục tiêu sẽ có những ưu điểm
sau, NGOẠI TRỪ:

a)

các nghiên cứu đã chỉ ra rằng nhận thức của khách hàng đối với sản phẩm ngày càng tốt hơn khi số lần quảng cáo ngày càng tăng

b)

hầu hết các công ty đều có kho dữ liệu khách hàng phục vụ quảng cáo

c)

phương pháp này tiết kiệm chi phí

d)

công ty có thể nhắm vào nhóm khách hàng tiềm năng nhất

190.

Vì………….là chứng từ có thể chuyển nhượng được nên ngân hàng có thể giữ chứng từ này
như một sự đảm bảo cho các khoản tín dụng cấp cho người nhập khẩu. Khi hàng hoá tới cảng đến,người mua xuất trình ……….gốc cho người chuyên chở để nhận hàng

a)

Vận đơn đường biển

b)

Vận đơn điện tử

c)

Hợp đồng điện tử

d)

Bộ chứng từ thanh toán

191.

Đặc điểm nào không phải của mã khoá bí mật

a)

Khoá để mã hoá và giải mã giống nhau

b)

Người gửi và người nhận cùng biết khoá này

c)

Chi phí quản lý loại khoá này thấp và quản lý đơn giản với cả hai bên

d)

Doanh nghiệp sẽ phải tạo ra khoá bí mật cho từng khách hàng

192.

Yếu tố nào không thuộc quy trình tạo lập chữ kí điện tử

a)

Thông điệp gốc

b)

Bản tóm lược của thông điệp

c)

Khoá công cộng

d)

Chữ kí điện tử

193.

Yếu tố nào không thuộc quy trình xác nhận chữ kí điện tử

a)

Thông điệp nhận được

b)

Khoá bí mật

c)

Bản tóm lược của thông điệp

d)

Kết quả so sánh hai bản tóm lược

194.

Về cơ bản, trên chứng thực điện tử (hay chứng chỉ số hoá) được cấp cho một tổ chức gồm
có, ngoại trừ

a)

Tên đầy đủ, tên viết tắt, tên giao dịch

b)

Địa chỉ liên lạc

c)

Thời hạn hiệu lực, mã số của chứng thực

d)

Mã số công cộng và khả năng tài chính của tổ chức

195.

Các quy tắc của CMI sử dụng công cụ………… để thực hiện việc kí hậu và chuyển quyền
sở hữu đối với vận đơn điện tử

a)

Khoá công cộng của vận đơn điện tử

b)

Khoá bí mật của vận đơn điện tử

c)

Chữ kí điện tử

d)

Hệ thống Bolero

196.

Người nắm giữ………….của vận đơn điện tử có thể ra lệnh giao hàng, chuyển quyền sở
hữu hàng hoá cho bên thứ ba, chỉ định hoặc thay thế người nhận hàng, nhìn chung có đầy đủ các
quyền mà người nắm giữ vận đơn giấy có được

a)

Khoá công cộng

b)

Khoá bí mật

c)

Chữ kí điện tử

d)

Hệ thống Bolero

197.

Chỉ ra mệnh đề không đúng

a)

Tại nhiều quốc gia, các bản ghi điện tử đã được chấp nhận là bằng chứng

b)

Hiệu lực pháp lý, giá trị hay hiệu lực thi hành của thông tin thường vẫn bị phủ nhận vì nó được thể hiện dưới dạng thông điệp dữ liệu mà không phải bằng giấy

c)

Quy tắc bằng chứng tốt nhất hay bằng chứng bổ sung khi áp dụng với thông điệp dữ liệu thì cũng không thay đổi hiệu lực pháp lý và giá trị làm bằng chứng của các thông điệp này

d)

Trong trường hợp không có chứng từ gốc, một thông điệp dữ liệu hoặc một bản in từ máy tính có thể
được coi là bằng chứng tốt nhất

198.

Việc chứng thực một thông điệp điện tử bằng …………là để cho người nhận thông điệp đó
hay bên thứ ba biết được nguồn gốc của thông điệp cũng như ý chí của bên đưa ra thông điệp đó

a)

Mã khoá bí mật

b)

Mã khoá công cộng

c)

Chữ kí điện tử

d)

Cơ quan chứng thưc

199.

Về nguyên tắc, khi sử dụng chữ ký số bằng công nghệ khóa công khai, chọn một câu trả lời

a)

Người gửi và người nhận mỗi người giữ một khoá và không cho nhau biết

b)

Người gửi biết cả hai khoá còn người nhận chỉ biết một khoá

c)

Một khoá công khai và một khoá bí mật chỉ người gửi và người nhận biết

d)

Một khoá chuyên dùng để mã hoá và khoá kia chuyên dùng để giải mã

200.

20 Website đánh giá và xác thực mức độ tin cậy của các công ty bán lẻ trực tuyến được gọi
là gì?

a)

“Business rating sites”

b)

“Shopbots”

c)

“Trust verification sites”

d)

Shopping portals”

201.

Hợp đồng điện tử hình thành trong quá trình khách hàng mua hàng tại Amazon.com (xem
minh hoạ) là loại hợp đồng điện tử nào?

a)

Các mẫu hợp đồng được đưa lên trang web

b)

Hợp đồng bằng email

c)

Hợp đồng qua các thao tác click, type và browse.

d)

Hợp đồng sử dụng chữ ký số

202.

Theo luật Giao dịch điện tử Việt Nam (2006) Hợp đồng điện tử là hợp đồng:


a)

Được thiết lập dưới dạng thông điệp dữ liệu

b)

Có các điều khoản chính thể hiện dưới dạng thông điệp dữ liệu

c)

Sử dụng hoàn toàn các thông điệp dữ liệu và các phương tiện điện tử

d)

Sử dụng các phương tiện điện tử trong toàn bộ hoặc một phần của quy trình

203.

Theo luật Giao dịch điện tử Việt Nam (2006): "Giao kết hợp đồng điện tử là việc sử dụng
....................... để tiến hành một bước hay toàn bộ các bước trong quá trình ...........................

a)

thông điệp dữ liệu / thực hiện hợp đồng

b)

thông điệp dữ liệu và chữ ký số / ký kết và thực hiện hợp đồng

c)

thông điệp dữ liệu / giao kết hợp đồng

d)

thông điệp dữ liệu và chữ ký số / giao kết và thực hiện hợp đồng

204.

Theo quy định của luật giao dịch điện tử Việt nam (2006), giám đốc doanh nghiệp TMĐT
B2B của Việt Nam nhận được đơn hàng và chấp nhận tại Nhật Bản, hợp đồng hình thành tại đâu?

a)

Tokyo

b)

Osaka

c)

Hà Nội

d)

Chưa thể xác định được

205.

Trong các hình thức hợp đồng điện tử dưới đây, hình thức nào an toàn nhất?

a)

Hợp đồng trên các trang web

b)

Hợp đồng bằng email

c)

Hợp đồng ký kết trên các sàn giao dịch điện tử

d)

Hợp đồng điện tử sử dụng chữ ký số

206.

Hợp đồng điện tử sử dụng chữ ký số

a)

Khách hàng cá nhân và Công ty quản lý website

b)

Khách hàng cá nhân và Công ty sở hữu và quản lý website

c)

Khách hàng cá nhân và Phần mềm website

d)

Khách hàng cá nhân và Giám đốc công ty thương mại điện tử

207.

Trong quy trình sử dụng chữ ký số sau đây (hình minh họa), người gửi đã gửi cho người
nhận những thông điệp nào?

a)

Hợp đồng điện tử

b)

Chữ ký số

c)

Hợp đồng điện tử và chữ ký số

d)

Bản rút gọn của hợp đồng điện tử và chữ ký số

208.

Trong quy trình sử dụng chữ ký số sau đây (hình minh họa), chữ ký số được tạo ra như thế
nào?

a)

Dùng khóa công khai mã hóa hợp đồng

b)

Dùng khóa bí mật mã hóa hợp đồng

c)

Dùng khóa bí mật mã hóa bản rút gọn hợp đồng

d)

Dùng khóa công khai mã hóa bản rút gọn của hợp đồng

209.

Dùng khóa công khai mã hóa bản rút gọn của hợp đồng

a)

Người gửi và người nhận mỗi người giữ một khoá và không cho nhau biết

b)

Người gửi biết cả hai khoá còn người nhận chỉ biết một khoá

c)

Một khoá công khai và một khoá bí mật chỉ người gửi và người nhận biết

d)

Một khoá chuyên dùng để mã hoá và khoá kia chuyên dùng để giải mã

210.

Việc đánh máy tên và địa chỉ công ty ở cuối một e-mail không được coi là CHỮ KÍ ĐIỆN
TỬ AN TOÀN vì:

a)

Dữ liệu tạo ra chữ ký điện tử này không gắn duy nhất với người ký

b)

Khó phát hiện thay đổi với chữ ký sau khi đó ký

c)

Khó phát hiện thay đổi với nội dung sau khi đó ký

d)

Chưa có câu trả lời chính xác

211.

Yếu tố nào KHÔNG thuộc quy trình ký điện tử trong đó sử dụng công nghệ PKI

a)

Thông điệp gốc

b)

Bản tóm lược của thông điệp gốc

c)

Mã hóa bằng khóa công khai

d)

Mã hóa bằng khóa bí mật

212.

Trong quá trình gửi và nhận thông điệp điện tử sử dụng chữ ký số bằng công nghệ PKI,
hoạt động nào sau đây cần được thực hiện?

a)

Người gữi mã hóa bằng khóa bí mật và người nhận giải mã bằng khóa công khai của người gửi

b)

Người gửi tạo chữ ký số bằng khóa bí mật của mình

c)

Người nhận kiểm tra chữ ký số bằng khóa công khai của người gửi

d)

Người gửi sử dụng khóa công khai và khóa bí mật để mã hóa và giải mã hợp đồng

213.

Trong quá trình sử dụng chữ ký số bằng công nghệ PKI, hoạt động nào sau đây được thực
hiện?

a)

Người nhận dùng khóa công khai mã hóa hợp đồng để đảm bảo tính bí mật

b)

Người nhận gửi khóa công khai cho người gửi để mã hóa hợp đồng

c)

Người gửi mã hóa hợp đồng bằng khóa công khai của mình

d)

người gửi dùng khóa công khai của người nhận để mã hóa hợp đồng

214.

Trong quy trình sử dụng chữ ký số để ký kết hợp đồng, người gửi đã gửi cho người nhận
những thông điệp nào?

a)

Hợp đồng điện tử

b)

Chữ ký số

c)

Hợp đồng điện tử và chữ ký số

d)

Bản rút gọn của hợp đồng điện tử và chữ ký số

215.

Công ước E-terms là do tổ chức nào đưa ra

a)

ICC

b)

UNCITRAL

c)

ITC

d)

WTO

216.

Tổ chức nào đã đưa ra các hướng dẫn cụ thể về ứng dụng Internet vào kinh doanh quốc tế

a)

WTO

b)

OECD

c)

UNCTAD

d)

APEC