WorksheetsNLTK
Total questions: 212
Worksheet time: 2hrs 46mins
1. Thống kê mô tả bao gồm các phương pháp:
A. Thu thập, tính toán các đặc trưng đo lường và phân tích các mối liên hệ.
B. Thu nhập, tính toán các đặc trưng đo lường, phân tích mối quan hệ trên mẫu nhằm giúp có những hiểu biết về tổng thể.
C. Thu thập số liệu, tính toán các đặc trưng đo lường, mô tả và trình bày dữ liệu.
D. Ước lượng, kiểm định phân tích các mối quan hệ trên cơ sở thông tin thu thập
2.Tổng thể đồng chất gồm các đơn vị, phần tử
A. Không giống nhau ở một hay một số đặc điểm chủ yếu có liên quan đến mục đích nghiên cứu.
B. Giống nhau ở một hay một số đặc điểm chủ yếu có liên quan đến mục đích nghiên cứu.
C. Có thể trực tiếp quan sát hay nhận biết được.
D. Không thể trực tiếp quan sát hay nhận biết được.
3. Hiện tượng thống kê nghiên cứu là:
A. Hiện tượng kinh tế .
B. Hiện tượng xã hội và văn hóa.
C. Hiện tượng chính trị và văn hóa.
D. Hiện tượng kinh tế và xã hội.
4. Tiêu thức thống kê là:
A. Tập hợp các đặc điểm của hiện tượng.
B. Đặc điểm của hiện tượng được lựa chọn phù hợp với mục đích nghiên cứu
C. Đặc điểm của hiện tượng chưa được lựa chọn phù hợp với mục đích nghiên cứu.
D. Tập hợp các đặc điểm về chất là lượng của hiện tượng
5. Khi phân tích một hiện tượng kinh tế, phải áp dụng:
A. Hệ thống phương pháp thống kê.
B. Hệ thống phương pháp thống kê có quan hệ với nhau.
C. Có những phương pháp thống kê chủ yếu.
D. Những phương pháp thu thập dữ liệu giản đơn
6. Đối tượng nghiên cứu của thống kê là:
A. Mặt chất của hiện tượng kinh tế- xã hội.
B. Mặt lượng có quan hệ với mặt chất của hiện tượng kinh tế- xã hội gắn liền với điều kiện thời gian và không gian.
C. Mặt lượng có quan hệ với mặt chất của hiện tượng kinh tế- xã hội
D. Mặt lượng của hiện tượng kinh tế- xã hội.
7. Chi tiêu thống kê bao gồm:
A. Mặt lượng và thời gian biến động của hiện tượng nghiên cứu.
B. Thời gian và không gian thay đổi của hiện tượng nghiên cứu.
C. Không gian, thời gian và sự biến thiên của hiện tượng nghiên cứu.
D. Mặt chất, thời gian và không gian của hiện tượng nghiên cứu
8.Tổng thể thống kê là:
A. Các đơn vị giống nhau về lượng nhưng khác nhau về chất, cùng thuộc một đối tượng nghiên cứu.
B. Các đơn vị giống nhau về chất nhưng khác nhau về lượng, không cùng thuộc một đối tượng nghiên cứu.
C. Hiện tượng số lớn, gồm những đơn vị cá biệt cần phân tích về mặt lượng.
D. Hiện tượng cá biệt cần phân tích về mặt lượng và mặt chất.
8.Phương pháp nào sau đây thuộc về điều tra trực tiếp:
A. Thu thập tài tiệu thông qua gửi thư.
B. Thu thập tài liệu thông qua sổ sách.
C. Thu thập tài liệu thông qua phỏng vấn bằng điện thoại.
D. Thu thập tài liệu thông qua phỏng vấn đối mặt
10. Phương pháp bảng thống kê không dùng để:
A. Trình bày tài liệu thống kê.
B. Tổng hợp tài liệu thống kê.
C. Phân tích tài liệu thống kê.
D. Phân tổ tài liệu thống kê.
11. Phương pháp đồ thị được ứng dụng trong thực tế nhằm đánh giá khái quát:
A. Kết cấu hiện tượng.
B. Sự phát triển hiện tượng
C. Mối liên hệ của hiện tượng.
D. Cả A,B,C đều đúng.
12. Dữ liệu thống kê phải đảm bảo:
A. Chính xác, nhanh chóng và là số nguyên.
B. Đầy đủ, chính xác và là số tự nhiên.
C. Kịp thời, đầy đủ và có cùng đơn vị.
D. Chính xác, đầy đủ và kịp thời.
13. Nhận định nào dưới đây về Thống kê là chính xác:
A.Thống kê là môn khoa học xã hội.
B. Thống kê là môn khoa học tự nhiên.
C.Thống kê là môn khoa học xã hội lồng ghép với môn khoa học tự nhiên.
D. Tất cả sai.
14.Nhận định nào dưới đây là chính xác nhất về sự xuất hiện và phát triển của Thống kê qua nhiều thập kỷ là do:
A. Nhu cầu thực tiễn của xã hội
B. Nhu cầu thực tế của xã hội
C. Nhu cầu thực tế và thực tiễn của xã hội
D. Tất cả đúng
15.Mầm mống của Thống kê xuất hiện ở chế độ nào?
A. Chế độ cộng sản nguyên thủy
B. Chế độ chiếm hữu nô lệ
C. Chế độ phong kiến
D. Chế độ TBCN và CNXH
16.Ở chế độ nào cần Thống kê?
A. Chế độ phong kiến
B. Chế độ TBCN
C. Chế độ CNXH
D. Tất cả
17.Phát biểu nào sau đây về định luật số lớn là đúng?
A. Có mối liên quan mật thiết với phạm vi nghiên cứu của tổng thể thống kê.
B. Những sự bù trừ lẫn nhau của các yếu tố ngẫu nhiên và việc khám phá ra những quy luật liên hệ phải được diễn ra trong phạm vi một số khá lớn các đơn vị.
C. Nếu tổng thể thống kê càng nhiều đơn vị thì tính tất nhiên càng thể hiện rõ nét.
D. Tất cả đúng
18. Định luật số lớn không thể giải đáp và trả lời được các câu hỏi đặt ra là:
A. Bản chất của quy luật ấy là gì?
B. Vì sao lại có quy luật ấy?
C. Những điều kiện tồn tại phát triển của quy luật ấy?
D. Tất cả đúng
19.tổng thể đồng chất bao gồm các đơn vị, phần tử
A. Giống nhau ở một hay một số đặc điểm chủ yếu liên quan đến mục đích nghiên cứu
B. Không giống nhau ở một hay một số đặc điểm chủ yếu liên quan đến mục đích nghiên cứu
C. Các đặc điểm dễ dàng nhận thấy
D. Các đặc điểm không dễ dàng nhận thấy
20.Đối tượng của thống kê là:
A. Mặc chất của hiện tượng kinh tế - xã hội
B. Mặc lượng có liên quan đến mặc chất của hiện tượng kinh tế - xã hội trong điều không gian và thời gian
C. Mặt lượng có quan hệ với mặt chất của hiện tượng kinh tế- xã hội.
.
D. Mặt lượng của hiện tượng kinh tế- xã hội.
21. Mọi hiện tượng kinh tế xã hội bao giờ cũng có hai mặt lượng và chất:
A. Không thể tách rời nhau
B. Tách rời nhau
C. Tất cả đúng
D. Tất cả sai
22.Thống kê bắt đầu được đưa vào giảng dạy ở một số trường Đại học vào năm nào?
A. 1660
B. 1670
C. 1680
D. 1690
23.Tổng thể thống kê chỉ đối tượng nghiên cứu cụ thể được hiểu là:
A. Hiện tượng số lớn gồm những đơn vị cá biệt cấu thành hiện tượng cần được quan sát, tổng hợp, phân tích về mặt lượng của chúng
B. Bao gồm tất cả các đơn vị cá biệt thuộc hiện tượng nghiên cứu
C. Chỉ bao gồm một số phần của tổng thể chung được gọi là tổng thể bộ phận
D. Tất cả đúng
24.Trong một tổng thể, nếu các đơn vị của tổng thể được biểu hiện rõ ràng dễ xác định có thể thấy được bằng trực quan được xác định là:
A. Tổng thể bộc lộ
B. Tổng thể tiềm ẩn
C. Tổng thể đồng chất
D. Tổng thể không đồng chất
25.Trong một tổng thể, nếu các đơn vị của tổng thể không được biểu hiện rõ ràng không dễ xác định không thể thấy được bằng trực quan được xác định là:
A. Tổng thể bộc lộ
B. Tổng thể tiềm ẩn
C. Tổng thể đồng chất
D. Tổng thể không đồng chất
26.Tổng thể số lượng hàng hóa bán ra trong một thời kỳ nào đó được xác định là:
A. Tổng thể bộc lộ
B. Tổng thể tiềm ẩn
C. Tổng thể đồng chất
D. Tổng thể không đồng chất
27.Tổng thể của những người yêu thích nhạc nhẹ, dân ca và hâm mộ bóng đá tại thời điểm nào đó được xác định là:
A. Tổng thể bộc lộ
B. Tổng thể tiềm ẩn
C. Tổng thể đồng chất
D. Tổng thể không đồng chất
28.Một tổng thể mà các đơn vị của tổng thể giống nhau ở một hay một số đặc điểm chủ yếu liên quan đến mục đích nghiên cứu được xác định là:
A. Tổng thể đồng chất
B. Tổng thể không đồng chất
C. Tổng thể bộc lộ
D. Tổng thể tiềm ẩn
29.Một tổng thể mà các đơn vị của tổng thể không giống nhau ở một hay một số đặc điểm chủ yếu liên quan đến mục đích nghiên cứu được xác định là:
A. Tổng thể đồng chất
B. Tổng thể không đồng chất
C. Tổng thể bộc lộ
D. Tổng thể tiềm ẩn
30.Tổng hợp thống kê là gì?
A. Quá trình thu thập dữ liệu thô từ thực tế
B. Quá trình sắp xếp, phân loại và hệ thống hóa dữ liệu để rút ra đặc trưng tổng quát của hiện tượng nghiên cứu
C. Quá trình dự báo xu hướng tương lai của dữ liệu
D. Quá trình lập báo cáo thống kê
31.Mục đích chính của tổng hợp thống kê là gì?
A. Giúp nhận diện xu hướng và đặc điểm chung của hiện tượng nghiên cứu
B. Xây dựng bảng hỏi để thu thập dữ liệu
C. Dự đoán tình hình kinh tế trong tương lai
D. Tính toán giá trị trung bình của một hiện tượng
32.Tổng hợp thống kê thuộc giai đoạn nào trong quá trình nghiên cứu thống kê?
A. Giai đoạn đầu tiên
B. Giai đoạn thu thập dữ liệu
. Giai đoạn thứ hai, sau khi thu thập dữ liệu
D. Giai đoạn cuối cùng trong phân tích thống kê
33.Kết quả của tổng hợp thống kê được sử dụng để làm gì?
A. Đưa ra phân tích và dự báo thống kê
B. Thu thập thêm dữ liệu mới
C. Xóa bỏ dữ liệu không liên quan
D. Chỉ dùng để lưu trữ thông tin
34.Khi tổng hợp thống kê điểm thi của sinh viên, việc phân loại điểm theo nhóm (0-5, 6-7, 8-10) gọi là gì?
A. Phân tích thống kê
B. Phân loại dữ liệu
C. Lập báo cáo thống kê
D. Điều tra thống kê
35.Ví dụ nào sau đây thuộc tổng hợp thống kê?
A. Một giáo viên thu thập bài kiểm tra của học sinh nhưng chưa tính điểm trung bình
B. Một siêu thị tính toán tổng doanh thu của cửa hàng theo từng ngày trong tuần
C. Một nhân viên thống kê số lượng khách hàng nhưng chưa phân loại theo độ tuổi
D. Một công ty lập danh sách khách hàng mà không phân tích dữ liệu
36.Tổng hợp thống kê có thể bao gồm các phương pháp nào?
A. Tính toán chỉ tiêu tổng hợp (trung bình, tỷ lệ, tổng số)
B. Phân loại và sắp xếp dữ liệu theo nhóm
C. Cả A và B đều đúng
D. Không phương pháp nào đúng
37.Trong tổng hợp thống kê, việc xác định doanh số trung bình mỗi ngày của một cửa hàng dựa trên dữ liệu 7 ngày là một ví dụ của?
A. Tính chỉ tiêu trung bình
B. Điều tra thống kê
C. Xây dựng bảng hỏi
D. Phân tích hồi quy
38.Khi tổng hợp số liệu dân số theo vùng miền, ta thu được:
Miền Bắc: 32 triệu người
Miền Trung: 21 triệu người
Miền Nam: 38 triệu người
Tổng dân số cả nước là bao nhiêu?
A. 81 triệu người
B. 91 triệu người
C. 101 triệu người
D. 111 triệu người
39.Phân tổ thống kê là gì?
A. Quá trình thu thập số liệu thống kê từ điều tra thực tế
B. Quá trình phân chia các đơn vị tổng thể thành các tổ theo một hay nhiều tiêu thức
C. Phương pháp để dự báo số liệu trong tương lai
D. Phương pháp lập bảng dữ liệu thống kê
40.Phân tổ thống kê giúp thực hiện nhiệm vụ nào sau đây?
A. Hệ thống hóa tài liệu một cách khoa học
B. Làm cơ sở để áp dụng các phương pháp phân tích thống kê khác
C. Cả hai đáp án trên
D. Không có đáp án nào đúng
41. Khi phân tổ theo số lượng tiêu thức, phân tổ được chia thành mấy loại?
A. 2 loại: Phân tổ giản đơn và phân tổ phức tạp
B. 3 loại: Phân tổ theo khoảng cách tổ, phân tổ không có khoảng cách tổ và phân tổ theo tiêu thức số lượng
C. 4 loại: Phân tổ thuộc tính, phân tổ số lượng, phân tổ giản đơn và phân tổ phức tạp
D. 2 loại: Phân tổ thuộc tính và phân tổ số lượng
42.Phân tổ theo tiêu thức thuộc tính được áp dụng trong trường hợp nào?
A. Khi tiêu thức có thể biểu hiện dưới dạng con số cụ thể
B. Khi tiêu thức chỉ phản ánh đặc điểm hoặc tính chất của đối tượng nghiên cứu
C. Khi dữ liệu thu thập là các giá trị liên tục
D. Khi cần xác định khoảng cách giữa các tổ
43.Phân tổ không có khoảng cách tổ được sử dụng trong trường hợp nào?
A. Khi lượng biến ít thay đổi và chênh lệch giữa các đơn vị không nhiều
B. Khi tiêu thức có quá nhiều giá trị khác nhau
C. Khi cần làm rõ sự khác nhau về chất giữa các tổ
D. Khi cần xác định giới hạn trên và giới hạn dưới của mỗi tổ
44.Trong phân tổ có khoảng cách tổ, khoảng cách tổ được xác định bằng công thức nào?
A. d = (Xmax - Xmin) / N
B. d = (Xmax + Xmin) / N
C. d = (Xmax - Xmin) × N
D. d = (Xmax × Xmin) / N
45.Phân tổ có khoảng cách tổ không đều có nhược điểm gì?
A. Khó giải thích về tần số phân phối
B. Không phản ánh được sự khác biệt giữa các nhóm
C. Không thể áp dụng với tiêu thức thuộc tính
D. Không có nhược điểm
46.Khi phân tổ dân số theo độ tuổi với các nhóm: 0-3 tuổi, 4-5 tuổi, 6-10 tuổi, 11-15 tuổi, 16-60 tuổi, trên 60 tuổi, đây là ví dụ của:
A. Phân tổ không có khoảng cách tổ
B. Phân tổ có khoảng cách tổ đều
C. Phân tổ có khoảng cách tổ không đều
D. Phân tổ giản đơn
47.Trường hợp nào sau đây thuộc phân tổ giản đơn?
A. Phân tổ dân số theo giới tính
B. Phân tổ doanh nghiệp theo quy mô nhân sự và loại hình kinh doanh
C. Phân tổ dân số theo độ tuổi, trình độ học vấn và khu vực sinh sống
D. Phân tổ hộ gia đình theo thu nhập và mức chi tiêu
48.Khi phân tổ thu nhập của người lao động theo mức lương hàng tháng, cần sử dụng loại phân tổ nào?
A. Phân tổ theo tiêu thức thuộc tính
B. Phân tổ theo tiêu thức số lượng
C. Phân tổ theo tiêu thức danh mục
D. Phân tổ theo khoảng cách tổ không đều
49. Điều tra thống kê là gì?
A. Quá trình thu thập, xử lý và phân tích dữ liệu.
B. Quá trình thu thập số liệu về hiện tượng nghiên cứu.
C. Quá trình lập báo cáo thống kê.
D. Quá trình dự báo xu hướng dữ liệu.
50.Điều tra thống kê có mấy loại chính? Về mặt thời gian có 2 loại: Thường xuyên và ko thường xuyên/ Về mặt ko gian có Toàn bộ là ko toàn bộ
A. 2 loại
B. 3 loại
C. 4 loại
D. 5 loại
51. Phương pháp nào sau đây thuộc điều tra không toàn bộ?
A. Điều tra toàn bộ doanh nghiệp trong tỉnh.
B. Điều tra chọn mẫu hộ gia đình về thu nhập.
C. Tổng điều tra dân số.
D. Điều tra mức tiêu dùng của toàn bộ khách hàng.
52.Phương pháp thu thập dữ liệu nào mang lại độ chính xác cao nhất?
A. Quan sát hiện tượng.
B. Phỏng vấn trực tiếp.
C. Thu thập dữ liệu thứ cấp.
D. Gửi khảo sát online.
53.Báo cáo thống kê định kỳ là hình thức điều tra nào?
A. Điều tra không thường xuyên.
B. Điều tra toàn bộ.
C. Điều tra thường xuyên.
D. Điều tra gián tiếp.
54.Khi nào nên sử dụng điều tra gián tiếp?
A. Khi cần thu thập dữ liệu từ một số lượng lớn người.
B. Khi cần dữ liệu chính xác nhất.
C. Khi cần khảo sát hành vi mua hàng tại cửa hàng.
D. Khi phỏng vấn chuyên sâu một cá nhân.
55.Sai số do tính đại biểu xảy ra khi nào?
A. Khi chọn mẫu không phản ánh đúng tổng thể.
B. Khi người trả lời không trung thực.
C. Khi nhập dữ liệu sai.
D. Khi câu hỏi khảo sát không rõ ràng.
56.Tổng hợp thống kê là gì?
A. Quá trình sắp xếp và hệ thống hóa dữ liệu.
B. Quá trình phân tích dữ liệu thu thập được.
C. Quá trình xây dựng bảng hỏi điều tra.
D. Quá trình chọn mẫu nghiên cứu.
57.Mục đích của tổng hợp thống kê là gì?
A. Giúp dữ liệu dễ hiểu hơn.
B. Giúp phát hiện quy luật của hiện tượng nghiên cứu.
C. Giúp hỗ trợ quá trình phân tích thống kê.
D. Cả 3 phương án trên.
58.Bước đầu tiên trong tổng hợp thống kê là gì?
A. Phân loại và sắp xếp dữ liệu.
B. Tính toán chỉ tiêu thống kê.
C. Vẽ biểu đồ dữ liệu.
D. Lập báo cáo kết quả.
59. Phân tổ thống kê là gì?
A. Quá trình phân chia tổng thể thành các nhóm nhỏ.
B. Quá trình thu thập dữ liệu từ điều tra thống kê.
C. Quá trình dự báo xu hướng của hiện tượng nghiên cứu.
D. Phương pháp lập bảng dữ liệu thống kê.
60.Khi phân tổ theo số lượng tiêu thức, ta có mấy loại phân tổ?
A. 2 loại
B. 3 loại
C. 4 loại
D. 5 loại
61.Phân tổ theo tiêu thức thuộc tính phù hợp với dữ liệu nào?
A. Giới tính của công nhân.
B. Mức thu nhập của công nhân.
C. Số nhân viên của doanh nghiệp.
D. Điểm số thi của sinh viên.
62.Phân tổ có khoảng cách tổ được sử dụng khi nào?
A. Khi lượng biến có nhiều giá trị khác nhau.
B. Khi dữ liệu là thuộc tính.
C. Khi dữ liệu ít thay đổi.
D. Khi tổng thể chỉ có ít đơn vị nghiên cứu.
63.Hình thức nào sau đây KHÔNG phải là cách trình bày kết quả thống kê?
A. Bảng thống kê.
B. Biểu đồ đường gấp khúc.
C. Biểu đồ cột.
D. Viết đoạn văn dài mô tả dữ liệu.
64.Khi nào nên sử dụng biểu đồ tròn?
A. Khi cần thể hiện tỷ trọng của các thành phần trong tổng thể.
B. Khi muốn phân tích xu hướng theo thời gian.
C. Khi cần so sánh giữa các nhóm dữ liệu.
D. Khi phân tích số liệu liên tục.
65.Biểu đồ nào sau đây phù hợp để thể hiện xu hướng của hiện tượng theo thời gian?
A. Biểu đồ tròn.
A. Biểu đồ tròn.
C. Biểu đồ đường.
D. Biểu đồ miền.
66.Phân tích thống kê giúp gì cho doanh nghiệp?
A. Nhận diện xu hướng thị trường.
B. Xây dựng chiến lược kinh doanh.
C. Dự báo nhu cầu khách hàng.
D. Cả 3 phương án trên.
67.Để phân tích tác động của giá xăng đến mức chi tiêu của hộ gia đình, ta nên sử dụng phương pháp nào?
A. Phân tổ thống kê.
B. Phân tích tương quan.
C. Tổng hợp thống kê.
D. Lập báo cáo mô tả.
68.Bước cuối cùng trong phân tích thống kê là gì?
A. Đưa ra nhận xét và kết luận.
B. Thu thập dữ liệu.
C. Chia tổ thống kê.
D. Xây dựng bảng thống kê.
69.Hình thức điều tra nào có độ chính xác cao nhất nhưng chi phí lớn nhất?
A. Điều tra chọn mẫu
B. Điều tra gián tiếp
C. Điều tra toàn bộ
D. Điều tra không toàn bộ
70.Lợi ích lớn nhất của điều tra không toàn bộ so với điều tra toàn bộ là gì?
A. Kết quả chính xác tuyệt đối
B. Giảm chi phí và thời gian điều tra
C. Có thể thu thập toàn bộ dữ liệu trong tổng thể
D. Không cần sử dụng phương pháp chọn mẫu
71.Sai số trong điều tra thống kê có thể do nguyên nhân nào sau đây?
A. Chọn mẫu không đại diện cho tổng thể
B. Nhập liệu sai số
C. Người trả lời cung cấp thông tin không chính xác
D. Cả 3 phương án trên
72.Khi phân tổ doanh nghiệp theo ngành nghề (sản xuất, dịch vụ, thương mại), ta đang sử dụng phương pháp nào?
A. Phân tổ theo tiêu thức số lượng
B. Phân tổ theo tiêu thức thuộc tính
C. Phân tổ có khoảng cách tổ đều
D. Phân tổ không có khoảng cách tổ
73.Khi phân tổ theo mức thu nhập của người lao động (5-7 triệu, 7-9 triệu, 9-12 triệu), ta đang sử dụng phương pháp nào?
A. Phân tổ theo tiêu thức thuộc tính
B. Phân tổ không có khoảng cách tổ
C. Phân tổ có khoảng cách tổ
D. Phân tổ theo danh mục
74.Khi xây dựng bảng phân tổ, thông tin nào sau đây là quan trọng nhất?
A. Tiêu thức phân tổ
B. Số lượng tổ cần chia
C. Cách trình bày dữ liệu
D. Cả A và B
75.Trong các hình thức trình bày kết quả thống kê, cách nào giúp thể hiện xu hướng phát triển của hiện tượng theo thời gian?
A. Biểu đồ tròn
B. Biểu đồ cột
C. Biểu đồ đường
D. Biểu đồ miền
76.Khi nào nên sử dụng bảng thống kê thay vì biểu đồ?
A. Khi dữ liệu có nhiều con số cần so sánh chi tiết
B. Khi cần mô tả xu hướng phát triển
C. Khi muốn thể hiện tỷ trọng của từng phần trong tổng thể
D. Khi cần trực quan hóa dữ liệu dễ hiểu hơn
77.Trong tổng hợp thống kê, nếu dữ liệu có số lượng biến động không đều thì nên dùng loại phân tổ nào?
A. Phân tổ không có khoảng cách tổ
B. Phân tổ có khoảng cách tổ không đều
C. Phân tổ giản đơn
D. Phân tổ phức tạp
78.Khi phân tích số liệu điều tra, bước cuối cùng cần làm là gì?
A. Thu thập lại dữ liệu để kiểm tra tính chính xác
B. Xây dựng bảng thống kê mới
C. Đưa ra nhận xét và rút ra kết luận từ dữ liệu
D.Lập kế hoạch điều tra mới
79.Đâu là nguyên tắc lựa chọn tiêu thức phân tổ?
A. Căn cứ vào mục tiêu nghiên cứu
B. Căn cứ vào thời gian nghiên cứu
C. Căn cứ vào tính chất, đặc điểm của đối tượng nghiên cứu
D. Cả 3 đáp án trên
80.Sắp xếp các bước sau để tiến hành phân tổ:
1. Lựa chọn tiêu thức phân tổ
2. Chọn các đơn vị vào các tổ và các tiểu tổ tương ứng
3. Xác định số tổ của mỗi tiêu thức
A. 1=>2=>3
B. 2=>3=>1
C. 1=>3=>2
D. 3=>1=>2
81. "Phân tổ thống kê là phân chia các đơn vị của hiện tượng nghiên cứu thành các tổ mà các đơn vị trong cùng một tổ về mặt lượng có sự.....nhưng có tính chất...."
A. Khác nhau/ Giống nhau
B. Giống nhau/ Khác nhau
82.Khi phân tổ theo tiêu thức thuộc tính, cứ mỗi biểu hiện của tiêu thức thì luôn luôn hình thành một tổ.
A. Đúng
B. Sai
C. Không chắc chắn
83.Phân tổ chỉ có vai trò trong tổng hợp tài liệu thống kê, không có tác dụng gì trong phân tích thống kê.
A. Đúng
B. Sai
84.Đáp án nào sau đây là đúng?
A. Tiêu thức phân tổ là tiêu thức được chọn làm căn cứ để tiến hành phân tổ.
B. Tiêu thức phân tổ là tiêu thức được chọn để tiến hành điều tra thống kê.
C. Tiêu thức phân tổ là tiêu thức được chọn để thu thập dữ liệu.
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
85.Điều nào không có trong nhiệm vụ phân tổ của thống kê?
A. Tiến hành phân chia hiện tượng nghiên cứu thành các bộ phận.
B. Nghiên cứu cơ cấu của hiện tượng nghiên cứu.
C. Biểu hiện mối liên hệ giữa các tiêu thức.
D. Căn cứ vào kết quả thu được tiến hành tính toán tiếp các chi tiêu phục vụ cho phân tích thống kê.
86.Phân tổ có khoảng cách tổ không đều được áp dụng khi nào?
A. Lượng biến của tiêu thức biến thiên đều đặn
B. Lượng biến của tiêu thức biến thiên bằng 0
C. Lượng biến của tiêu thức biến thiên không đều đặn
D. Lượng biến của tiêu thức không xác định
87.Có số liệu về NSLĐ của một nhóm công nhân như sau: 7,8,14,28,13.
Năng suất lao động trung bình một công nhân là:
A. 14
B. 16
C. 13
D. 15
88.Phân tổ không có khoảng cách tổ được áp dụng trong trường hợp tiêu thức số lượng có ít lượng biến.
A. Đúng
B. Sai
89.Sau khi phân tổ thống kê thì:
A. Các đơn vị cá biệt có đặc điểm giống nhau theo công thức phân tổ được đưa vào một tổ.
B. Các đơn vị có đặc điểm khác nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào các tổ khác nhau.
C. Giữa các tổ có tính chất khác nhau.
D. Tất cả đều đúng
90.Dữ liệu nào sau đây là dữ liệu định tính:
A. Điểm thi môn Toán của 20 sinh viên lớp 18NH111
B. Khu vực sinh sống của 20 sinh viên lớp 18NH111
C. Số tiền trợ cấp hàng tháng từ gia đình của 20 sinh viên lớp 18NH111
D. Số môn học không đạt (môn rớt) của 20 sinh viên lớp 18NH111
91.Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Phân tổ để chọn ra các đơn vị điều tra (nhất là trong điều tra chọn mẫu).
B. Phân tổ thống kê là phương pháp cơ bản của tổng hợp thống kê.
C. Phân tổ thống kê là cơ sở và là một phương pháp phân tích thống kê.
D. Cả 3 phương án đều đúng
92.Dữ liệu nào sau đây là dữ liệu định lượng
A. Điểm thi môn Anh văn của 20 bạn sinh viên lớp AV1
B. Xếp loại điểm thi môn Anh văn của 20 bạn sinh viên lớp AV1
C. Xếp loại học lực học tập 20 bạn sinh viên lớp 12A3
D. Xếp loại danh hiệu sinh viên tiên tiến của 20 bạn sinh viên lớp Kế toán 14A
93.Điều tra không thường xuyên là:
A. Thu thập thông tin không vào thời gian nhất định mà tùy theo nhu cầu vào từng thời điểm hay thời kỳ nào đó.
B. Thu thập thông tin liên tục theo thời gian, theo sát với sự phát triển của hiện tượng nghiên cứu
C. Thu thập thông tin tất cả các đơn vị của tổng thể
D. Thu thập thông tin của một số đơn vị được chọn từ tổng thể chung theo một căn cứ nhất định nào đó
94.Điều tra toàn bộ là:
A. Thu thập thông tin không vào thời gian nhất định mà tùy theo nhu cầu vào từng thời điểm hay thời kỳ nào đó.
B. Thu thập thông tin liên tục theo thời gian, theo sát với sự phát triển của hiện tượng nghiên cứu
C. Thu thập thông tin tất cả các đơn vị của tổng thể
D. Thu thập thông tin của một số đơn vị được chọn từ tổng thể chung theo một căn cứ nhất định nào đó
95.Phương pháp nào không thuộc về điều tra gián tiếp
A. Thu thập tài tiệu thông qua gửi thư điện tử.
B. Thu thập tài liệu thông qua sổ sách.
C. Thu thập tài liệu thông qua bản tin tài chính.
D. Thu thập tài liệu thông qua phỏng vấn đối mặt.
95.Phương pháp nào sau đây thuộc về điều tra trực tiếp:
A. Thu thập tài tiệu thông qua gửi thư.
B. Thu thập tài liệu thông qua sổ sách.
C. Thu thập tài liệu thông qua phỏng vấn đối mặt.
D. Thu thập tài liệu thông qua phỏng vấn bằng điện thoại
97.Có mấy hình thức điều tra thống kê:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
98.Có mấy loại sai số trong thống kê:
A. 1
B. 2
(Sai số do ghi chép tài liệu, sai số do tính chất đại biểu của số đơn vị được chọn)
C. 3
D. 4
99.Đâu là mục đích của tổng hợp thống kê:
A. Tạo căn cứ vững chắc cho việc phân tích và dự báo thống kê.
B. Tập trung và sắp xếp các tài liệu theo một trình tự nhất định.
C. Khái quát hoá các đặc trưng chung, những cơ bản tồn tại khách quan, theo các mặt của tổng thể nghiên cứu bằng các chỉ tiêu thống kê.
D. Trình bày dữ liệu tổng hợp dưới hình thức bảng hay đồ thị thống kê.
100.Quá trình nghiên cứu thống kê gồm mấy giai đoạn chính:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
101.Nhận định nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG về điều tra không toàn bộ?
A. Điều tra không toàn bộ có chi phí thấp, nhanh.
B. Không có sai số do phương pháp chọn mẫu
C. Thu thập, ghi chép dữ liệu dựa trên một số đơn vị được chọn ra từ toàn bộ các đơn vị thuộc tổng thể
D. Có thể đi sâu nghiên cứu tổng thể mẫu bằng việc tăng tiêu thức điều tra
102.Sắp xếp các bước thực hiện phương pháp tổ chức điều tra chọn mẫu :
1. Xác định tổng thể nghiên cứu
2. Suy rộng các đặc trưng của tổng thể
3. Kết luận về tổng thể
4.Xác định mục đích điều tra
5. Xác định kích thích mẫu và phương pháp chọn mẫu
6. Lựa chọn phương pháp thu thập và tính toán thông tin
A. 1-4-3-2-5-6
B. 4-3-6-2-1-5
C. 4-1-5-6-2-3
D. 4-5-1-5-2-3
103.Trong các phát biểu dưới đây về sai số, phát biểu nào KHÔNG ĐÚNG :
A. Sai số có thể do đối tượng trả lời gây ra.
B. Sai số sẽ được loại bỏ nếu làm tốt công tác chuẩn bị điều tra và kiểm tra điều tra.
C. Sai số càng lớn thì chất lượng của kết quả điều tra càng giảm.
D. Sai số xảy ra ở tất cả các cuộc điều tra thống kê.
104.Các loại phân tổ được sử dụng trong thống kê là :
A. Phân tổ theo tiêu thức thuộc tính, phân tổ theo tiêu thức số lượng.
B. Phân tổ theo tiêu thức thuộc tính, phân tổ theo tiêu thức chất lượng.
C. Phân tổ theo tiêu thức định tính, phân tổ theo tiêu thức chất lượng.
D. Phân tổ theo tiêu thức định tính, phân tổ theo tiêu thức số lượng.
105.Điều tra nào dưới đây là điều tra toàn bộ:
A. Tổng điều tra dân số
B. Chất lượng đèn Rạng Đông
C. Mức độ hài lòng của khách hàng đối với sản phẩm nước ngọt Coca Cola
D. Không có đáp án đúng
106.Doanh thu năm 2019 của Công ty A tăng 10% so với năm 2016. Như vậy, tốc độ tăng bình quân một năm về doanh thu của Công ty A giai đoạn 2016 –2019 là:
A. 2,41%
B. 3,23%
C. 4,88%
D. Không xác định được
107.Thống kê mô tả bao gồm các phương pháp:
A. Thu thập, tính toán các đặc trưng đo lường và phân tích các mối liên hệ.
B. Thu nhập, tính toán các đặc trưng đo lường, phân tích mối quan hệ trên mẫu nhằm giúp có những hiểu biết về tổng thể.
C. Thu thập số liệu, tính toán các đặc trưng đo lường, mô tả và trình bày dữ liệu.
D. Ước lượng, kiểm định phân tích các mối quan hệ trên cơ sở thông tin thu thập.
108.Tổng thể đồng chất gồm các đơn vị, phần tử:
A. Không giống nhau ở một hay một số đặc điểm chủ yếu có liên quan đến mục đích nghiên cứu.
B. Giống nhau ở một hay một số đặc điểm chủ yếu có liên quan đến mục đích nghiên cứu.
C. Có thể trực tiếp quan sát hay nhận biết được.
D. Không thể trực tiếp quan sát hay nhận biết được.
109.Tiêu thức thống kê là:
A. Tập hợp các đặc điểm của hiện tượng.
B. Đặc điểm của hiện tượng được lựa chọn phù hợp với mục đích nghiên cứu.
C. Đặc điểm của hiện tượng chưa được lựa chọn phù hợp với mục đích nghiên cứu.
D. Tập hợp các đặc điểm về chất là lượng của hiện tượng.
110.Khi phân tích một hiện tượng kinh tế, phải áp dụng:
A. Hệ thống phương pháp thống kê.
B. Hệ thống phương pháp thống kê có quan hệ với nhau
.
C. Có những phương pháp thống kê chủ yếu.
D. Những phương pháp thu thập dữ liệu giản đơn.
111.Đối tượng nghiên cứu của thống kê là:
A. Mặt chất của hiện tượng kinh tế- xã hội.
B. Mặt lượng có quan hệ với mặt chất của hiện tượng kinh tế- xã hội gắn liền với điều kiện thời gian và không gian.
C. Mặt lượng có quan hệ với mặt chất của hiện tượng kinh tế- xã hội.
D. Mặt lượng của hiện tượng kinh tế- xã hội.
112.Chỉ tiêu thống kê bao gồm:
A. Mặt lượng và thời gian biến động của hiện tượng nghiên cứu.
B. Thời gian và không gian thay đổi của hiện tượng nghiên cứu.
C. Không gian, thời gian và sự biến thiên của hiện tượng nghiên cứu.
D. Mặt chất, thời gian và không gian của hiện tượng nghiên cứu.
113.Tổng thể thống kê là:
A. Các đơn vị giống nhau về lượng nhưng khác nhau về chất, cùng thuộc một đối tượng nghiên cứu.
B. Các đơn vị giống nhau về chất nhưng khác nhau về lượng, không cùng thuộc một đối tượng nghiên cứu.
C. Hiện tượng số lớn, gồm những đơn vị cá biệt cần phân tích về mặt lượng.
D. Hiện tượng cá biệt cần phân tích về mặt lượng và mặt chất.
114.Tổng thể tiềm ẩn gồm các đơn vị, phần tử:
A. Không giống nhau ở một hay một số đặc điểm chủ yếu có liên quan đến mục đích nghiên cứu.
B. Giống nhau ở một hay một số đặc điểm chủ yếu có liên quan đến mục đích nghiên cứu.
C. Có thể trực tiếp quan sát hay nhận biết được.
D. Không thể trực tiếp quan sát hay nhận biết được
115.Số tuyệt đối trong thống kê là:
A: Mức độ biểu hiện quy mô, khối lượng của hiện tượng nghiên cứu trong điều kiện thời gian và địa điểm cụ thể.
B: Mức độ biểu hiện quy mô, khối lượng của hiện tượng trong điều kiện thời gian và địa điểm cụ thể.
C: Mức độ biểu hiện quy mô, khối lượng của hiện tượng tại thời gian cụ thể.
D: Mức độ biểu hiện quy mô, khối lượng của hiện tượng nghiên cứu tại địa điểm cụ thể
116.Số tuyệt đối có đặc điểm nào sau đây?
A. Không có đơn vị đo lường.
B. Luôn được tính toán từ số tương đối.
để so sánh trực tiếp.
C. Phản ánh quy mô thực tế của hiện tượng.
D. Không thể sử dụng để so sánh trực tiếp.
117.Trong các số liệu sau, đâu là số tuyệt đối?
A. Dân số Việt Nam năm 2024 là 100 triệu người.
B. Mật độ dân số của TP.HCM là 4.300 người/km².
C. Tốc độ tăng trưởng GDP năm 2024 là 7%.
D. Giá trị sản xuất công nghiệp năm 2023 bằng 110% năm 2022.
118.Số tương đối phản ánh điều gì?
A. Quy mô thực tế của hiện tượng.
B. Sự thay đổi hoặc mối quan hệ giữa hai mức độ của hiện tượng.
C. Mức độ trung bình của một tập hợp dữ liệu.
D. Tổng giá trị của tất cả các quan sát.
119.Có bao nhiêu loại số tương đối?
A. 2 loại
B. 3 loại
C. 4 loại
D. 5 loại
(Số tương đối động thái, kế hoạch, so sánh, kết cấu, cường độ)
120.Số tương đối động thái dùng để làm gì?
A. So sánh hai mức độ của một hiện tượng cùng loại khác nhau về thời gian.
B. Đánh giá cơ cấu của hiện tượng.
C. Tính toán giá trị trung bình của hiện tượng.
D. Đo lường mật độ của hiện tượng.
121.Trong các số liệu sau, đâu là số tương đối kết cấu?
A. Tỷ lệ lao động nữ trong doanh nghiệp chiếm 40% tổng số lao động.
B. Dân số TP.HCM là 10 triệu người.
C. Năm 2024, sản lượng lúa tăng 5% so với năm trước.
D. Mật độ dân số của Đồng Nai là 750 người/km².
122.Khi so sánh giá trị sản xuất công nghiệp giữa hai tỉnh, ta sử dụng loại số tương đối nào?
A. Số tương đối động thái.
B. Số tương đối kết cấu.
C. Số tương đối cường độ.
D. Số tương đối so sánh.
123.Công thức tính số tương đối hoàn thành kế hoạch là gì?
124.Số bình quân là gì?
A. Giá trị trung bình đại diện của một hiện tượng kinh tế - xã hội.
B. Tỷ lệ giữa hai hiện tượng kinh tế khác nhau.
C. Sự thay đổi của một hiện tượng qua thời gian.
D. Tổng giá trị của tất cả quan sát.
125.Khi tính mức lương trung bình của công nhân trong một công ty, ta dùng loại số bình quân nào?
A. Số bình quân số học giản đơn
B. Số bình quân số học gia quyền
C. Số bình quân điều hòa
D. Số bình quân nhân
126.Khi nào sử dụng số bình quân điều hòa?
A. Khi các giá trị có trọng số khác nhau.
B. Khi làm việc với tốc độ hoặc suất hao phí.
C. Khi tính giá trị trung bình của số lượng sản phẩm sản xuất.
D. Khi phân tích cơ cấu ngành nghề trong doanh nghiệp.
127.Trong các trường hợp sau, đâu là ứng dụng của số bình quân điều hòa?
A. Tính tốc độ trung bình của một phương tiện di chuyển qua nhiều chặng đường.
B. Tính mức thu nhập bình quân của các hộ gia đình.
C. Tính tỷ lệ dân số biết chữ trong một khu vực.
D. Tính tỷ lệ hoàn thành kế hoạch sản xuất.
128.Dữ liệu "GDP Việt Nam năm 2024 tăng 5% so với năm 2023" thuộc loại số nào?
A. Số tuyệt đối
B. Số tương đối động thái
C. Số bình quân
D. Số tương đối kết cấu
129.Mật độ dân số được tính bằng cách nào?
A. Dân số / Diện tích
B. GDP / Dân số
C. Số lao động / Số hộ gia đình
D. Tổng dân số / Tổng thu nhập quốc dân
130.Khi nói "năng suất lúa trung bình của miền Nam là 6 tấn/ha", đây là loại số nào?
A. Số tuyệt đối
B. Số tương đối cường độ
C. Số bình quân
D. Số tương đối động thái
131.Khi nói "thương mại bán lẻ tăng 28% so với năm trước", đây là số nào?
A. Số tuyệt đối
B. Số bình quân
C. Số tương đối động thái
D. Số tương đối cường độ
132.Khi nói "có 4 bác sĩ trên 1.000 dân", đây là loại số nào?
A. Số tuyệt đối
B. Số tương đối kết cấu
C. Số tương đối cường độ
D. Số bình quân
133.Giá trị tổng sản lượng công nghiệp của một tỉnh là 1.200 tỷ đồng. Đây là loại số nào?
A. Số tuyệt đối
B. Số tương đối
C. Số bình quân
D. Số tương đối kết cấu
134.Công thức tính số bình quân số học giản đơn là gì?
135.Số tuyệt đối trong thống kê có ý nghĩa:
A.Quan trọng đối với mọi công tác quản lý kinh tế - xã hội.
B.Qua các số tuyệt đối có thể xác định cụ thể nguồn tài nguyên, các khả năng tiềm tàng, các kết quả phát triển kinh tế, văn hoá, xã hội.
C.Là cơ sở để tiến hành phân tích thống kê, xây dựng các kế hoạch phát triển kinh tế và chỉ đạo thực hiện kế hoạch.
D.Cả ba ý trên.
136.Đặc điểm của số tuyệt đối trong thống kê:
A. Mỗi số tuyệt đối trong thống kê bao hàm một nội dung kinh tế cụ thể trong điều kiện thời gian và địa điểm nhất định.
B. Biểu hiện quy mô, khối lượng của hiện tượng trong điều kiện thời gian và địa điểm cụ thể
C.Không phải là một con số được lựa chọn tuỳ ý mà nó là kết quả có được thông qua điều tra thực tế hoặc sử dụng các phương pháp điều tra.
D. A và C
137.Chọn câu nói đúng:
A. Không thể cộng các số tuyệt đối thời điểm của cùng một chỉ tiêu lại với nhau.
B. Có thể cộng các số tuyệt đối thời điểm của cùng một chỉ tiêu lại với nhau.
C. Số tuyệt đối thời kỳ của cùng một chỉ tiêu có thể cộng được với nhau để có được trị số của thời kỳ dài hơn.
D. A và C
138.Số tương đối là:
A. Chỉ tiêu biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ của một hiện tượng nghiên cứu theo tỷ lệ.
B. Chỉ tiêu biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai hiện tượng nghiên cứu theo tỷ lệ.
C. Chỉ tiêu biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ của hiện tượng nghiên cứu theo tỷ lệ.
D. Chỉ tiêu biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ của hai hiện tượng nghiên cứu theo tỷ lệ.
139.Ý nghĩa của số tương đối:
A. Là một chỉ tiêu dùng để phân tích thống kê, cho phép ta phân tích đặc điểm của hiện tượng, nghiên cứu các
hiện tượng trong mối quan hệ so sánh với nhau.
B. Quan trọng đối với mọi công tác quản lý kinh tế - xã hội.
C. Dùng trong công tác lập kế hoạch và kiểm tra tình hình thực hiện kế hoạch.
D. A và C
140.Ý nghĩa của số tương đối:
A. Là một chỉ tiêu dùng để phân tích thống kê, cho phép ta phân tích đặc điểm của hiện tượng, nghiên cứu các hiện tượng trong mối quan hệ so sánh với nhau.
B. Quan trọng đối với mọi công tác quản lý kinh tế - xã hội.
C. Các số tương đối trong thống kê không phải là con số trực tiếp thu thập được qua điều tra mà là kết quả so sánh hai số đã có.
D. A và B
141.Số tương đối có đặc điểm sau:
A. Các số tương đối trong thống kê phải là con số trực tiếp thu thập được qua điều tra .
B. Mỗi số tương đối đều có gốc so sánh, tuỳ theo mục đích nghiên cứu, gốc so sánh được chọn khác nhau.
C. Các số tương đối trong thống kê không phải là con số trực tiếp thu thập được qua điều tra mà là kết quả so sánh hai số đã có.
D. B và C
142.Có mấy loại số tương đối:
A. 2
B. 3
C.4
D. 5
143.Có mấy loại số tuyệt đối:
A. 2
B.3
C.4
D. 5
144.Số tương đối động thái:
A. Là chỉ tiêu biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ của một hiện tượng nghiên cứu nhưng khác nhau về thời gian.
B. Xác định tỷ trọng của mỗi bộ phận cấu thành tổng thể.
C. Là chỉ tiêu biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ của hai hiện tượng nghiên cứu khác nhau nhưng có mối quan hệ với nhau.
D. Là chỉ tiêu biểu hiện quan hệ so sánh về mức độ giữa hai bộ phận trong một tổng thể, hoặc giữa hai hiện tượng cùng loại nhưng khác nhau về không gian.
145.Số tương đối kết cấu:
A. Là chỉ tiêu biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ của một hiện tượng nghiên cứu nhưng khác nhau về thời gian.
B. Xác định tỷ trọng của mỗi bộ phận cấu thành tổng thể.
C. Là chỉ tiêu biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ của hai hiện tượng nghiên cứu khác nhau nhưng có mối quan hệ với nhau.
D. Là chỉ tiêu biểu hiện quan hệ so sánh về mức độ giữa hai bộ phận trong một tổng thể, hoặc giữa hai hiện tượng cùng loại nhưng khác nhau về không gian.
146.Số tương đối cường độ:
A. Là chỉ tiêu biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ của một hiện tượng nghiên cứu nhưng khác nhau về thời gian.
B. Xác định tỷ trọng của mỗi bộ phận cấu thành tổng thể.
C. Là chỉ tiêu biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ của hai hiện tượng nghiên cứu khác nhau nhưng có mối quan hệ với nhau.
D. Là chỉ tiêu biểu hiện quan hệ so sánh về mức độ giữa hai bộ phận trong một tổng thể, hoặc giữa hai hiện tượng cùng loại nhưng khác nhau về không gian.
147.Số tương đối không gian:
A. Là chỉ tiêu biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ của một hiện tượng nghiên cứu nhưng khác nhau về thời gian.
B. Xác định tỷ trọng của mỗi bộ phận cấu thành tổng thể.
C. Là chỉ tiêu biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ của hai hiện tượng nghiên cứu khác nhau nhưng có mối quan hệ với nhau.
D. Là chỉ tiêu biểu hiện quan hệ so sánh về mức độ giữa hai bộ phận trong một tổng thể, hoặc giữa hai hiện tượng cùng loại nhưng khác nhau về không gian.
148.Số tương đối nhiệm vụ kế hoạch:
A. Là tỷ lệ so sánh giữa mức độ thực tế đạt được trong kỳ nghiên cứu với mức độ kế hoạch đặt ra cùng kỳ của một chỉ tiêu.
B. Là tỷ lệ so sánh giữa mức độ kế hoạch với mức độ thực tế của cùng một chỉ tiêu ở kỳ gốc.
C. Là tỷ lệ so sánh giữa mức độ kế hoạch với mức độ thực tế của cùng một chỉ tiêu ở kỳ nghiên cứu.
D. Là tỷ lệ so sánh giữa mức độ thực tế của cùng một chỉ tiêu ở kỳ nghiên cứu so với kỳ gốc.
149.Số tương đối hoàn thành kế hoạch:
A. Là tỷ lệ so sánh giữa mức độ thực tế đạt được trong kỳ nghiên cứu với mức độ kế hoạch đặt ra cùng kỳ của một chỉ tiêu.
B. Là tỷ lệ so sánh giữa mức độ kế hoạch với mức độ thực tế của cùng một chỉ tiêu ở kỳ gốc.
C. Là tỷ lệ so sánh giữa mức độ kế hoạch với mức độ thực tế của cùng một chỉ tiêu ở kỳ nghiên cứu.
D. Là tỷ lệ so sánh giữa mức độ thực tế của cùng một chỉ tiêu ở kỳ nghiên cứu so với kỳ gốc.
150.Số tương đối động thái:
A. Là tỷ lệ so sánh giữa mức độ thực tế đạt được trong kỳ nghiên cứu với mức độ kế hoạch đặt ra cùng kỳ của một chỉ tiêu.
B. Là tỷ lệ so sánh giữa mức độ kế hoạch với mức độ thực tế của cùng một chỉ tiêu ở kỳ gốc.
.C. Là tỷ lệ so sánh giữa mức độ kế hoạch với mức độ thực tế của cùng một chỉ tiêu ở kỳ nghiên cứu.
D. Là chỉ tiêu biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ của một hiện tượng nghiên cứu nhưng khác nhau về thời gian.
151.Công thức tính số tương đối động thái:
A.t = y1/y0(lần)
B. Knk = yk/y0(lần)
C. Ktk = y1/yk (lần)
D.di=yi∑yi100=ybpiytt100( % )
152. Công thức tính số tương đối nhiệm vụ kế hoạch:
A.t = y1/y0(lần)
B. Knk = yk/y0(lần)
C.Ktk = y1/yk(lần)
D.di=yi∑yi100=ybpiytt100 ( % )
153.Công thức tính số tương đối hoàn thành kế hoạch:
A.t = y1/y0(lần)
B. Knk = yk/y0 (lần)
C Ktk = y1/yk(lần)
D.di=yi∑yi100=ybpiytt100( % )
154.Đơn vị tính của số tuyệt đối là:
A. Số lần, số % hoặc các đơn vị kép.
B. Cả 3 phương án trên đều sai.
C. Không có đơn vị tính.
D. Đơn vị của hiện tượng nghiên cứu
155.Tốc độ phát triển bình quân là:
A. Số bình quân cộng của các tốc độ phát triển liên hoàn.
B. Số bình quân nhân của các tốc độ phát triển liên hoàn.
C. Số bình quân điều hòa của các tốc độ phát triển liên hoàn
156.Tổng thể nào dưới đây là tổng thể tiềm ẩn:
A. Tổng thể học sinh lớp bạn đang học.
B. Tổng thể những thầy cô giảng dạy trong trường Đại học Đồng Nai.
C. Tổng thể những người say mê bóng đá.
D. Tổng thể số nhân khẩu của 1 địa phương.
157.Đâu là nhận định đúng về biểu hiện của tiêu thức số lượng của hiện tượng nghiên cứu
A. Trực tiếp bằng con số.
B. Không bằng con số.
C. Bằng lời văn.
D. Bằng tính chất, đặc điểm.
158.Đâu là nhận định sai về biểu hiện của tiêu thức thuộc tính của hiện tượng nghiên cứu:
A. Trực tiếp bằng con số.
B. Không bằng con số.
C. Bằng lời văn.
D. Bằng tính chất, đặc điểm.
159.Qua điều tra, năm học 2012 -2013, Lớp STA- 271 A có 20% là sinh viên Nam. Căn cứ vào kết quả điều tra trên, hãy xác định đơn vị thống kê:
A. Mỗi một sinh viên.
B. Số sinh viên.
C. Tên lớp.
D. Năm học.
160.Tiêu thức nào dưới đây là tiêu thức số lượng của người công nhân:
A. Giới tính.
B. Tình trạng hôn nhân.
C.Nghề nghiệp.
D.Bậc thợ
161.Nhận định nào dưới đây KHÔNG đúng về lượng tăng giảm tuyệt đối bình quân?
A. Phản ánh sự biến động trung bình về trị số tuyệt đối của chỉ tiêu trong một
khoảng thời gian nào đó.
B. Chỉ phụ thuộc vào mức độ đầu tiên và mức độ cuối cùng của dãy số thời gian.
C. Do phản ánh sự biến động trung bình của chỉ tiêu nên rất hữu ích với mọi
dãy số thời gian.
D. Là mức độ đại diện của các lượng tăng giảm tuyệt đối liên hoàn.
162.Ý nào dưới đây không đúng về lượng tăng giảm tuyệt đối bình quân:
A. Phản ánh sự biến động trung bình về trị số tuyệt đối của chỉ tiêu trong một
khoảng thời gian nào đó.
B. Chỉ phụ thuộc vào mức độ đầu tiên và mức độ cuối cùng của dãy số thời gian.
C. Vì phản ánh sự biến động trung bình của chỉ tiêu nên rất hữu ích với mọi
dãy số thời gian.
D. Được tính bằng trung bình cộng của các lượng tăng giảm tuyệt đối liên hoàn.
163.Lượng tăng giảm tuyệt đối bình quân là:
A. Trung bình cộng của các lượng tăng giảm tuyệt đối liên hoàn.
B. Trung bình cộng của các lượng tăng giảm tuyệt đối định gốc.
C. Trung bình nhân của các lượng tăng giảm tuyệt đối liên hoàn.
D. Chênh lệch giữa mức độ cuối và mức độ đầu của dãy số.
164.Trong các chỉ tiêu dưới đây, chỉ tiêu nào phản ánh lượng tăng (giảm) tuyệt đối:
A. Năm 2008 vốn lưu động của doanh nghiệp tăng 900 triệu đồng so với năm
2005.
B. Năm 2008 vốn lưu động của doanh nghiệp bằng 150% so với năm 2005.
C. Năm 2008 vốn lưu động của doanh nghiệp tăng 50% so với năm 2005.
D. TB mỗi năm vốn lưu động của doanh nghiệp tăng 25%.
165.Tốc độ phát triển bình quân là:
A. Trung bình cộng của các tốc độ phát triển liên hoàn.
B. Trung bình nhân của các tốc độ phát triển liên hoàn.
C. Trung bình nhân của các tốc độ phát triển định gốc.
D. Tỷ số giữa mức độ cuối và mức độ đầu của dãy số
166.Tốc độ phát triển định gốc trong một khoảng thời gian bằng
A. tổng các tốc độ phát triển liên hoàn trong khoảng thời gian đó.
B. trung bình cộng của các tốc độ phát triển liên hoàn trong khoảng thời gian đó.
C. tích của các tốc độ phát triển liên hoàn trong khoảng thời gian đó.
D. tích của các tốc độ phát triển liên hoàn trong khoảng thời gian trước đó
167.Tốc độ phát triển là:
A. Số tương đối động thái.
B. Số tuyệt đối của 1% tốc độ tăng (giảm).
C. Số tương đối nói lên nhịp độ tăng (giảm) của hiện tượng qua một thời kỳ nhất
định.
D. Số tuyệt đối phản ánh biến động của hiện tượng.
168.Trong các chỉ tiêu dưới đây, chỉ tiêu nào phản ánh tốc độ tăng (giảm):
A. Năm 2008 vốn lưu động của doanh nghiệp tăng 900 triệu đồng so với năm 2005.
B. Năm 2008 vốn lưu động của doanh nghiệp bằng 150% so với năm 2005.
C. Năm 2008 vốn lưu động của doanh nghiệp tăng 50% so với năm 2005.
D. TB mỗi năm vốn lưu động của doanh nghiệp tăng 175 triệu đồng
169.Trong các chỉ tiêu dưới đây, chỉ tiêu nào phản ánh giá trị tuyệt đối của 1% tốc độ tăng (giảm) liên hoàn?
A. Năm 2008 vốn lưu động của doanh nghiệp tăng 900 triệu đồng so với năm 2007.
B. Năm 2008 vốn lưu động của doanh nghiệp tăng 20% so với năm 2007.
C. 1% tốc độ tăng vốn lưu động của doanh nghiệp năm 2008 so với 2007 tương
ứng với 45 triệu đồng.
D. TB mỗi năm vốn lưu động của doanh nghiệp tăng 25%.
170.Lượng tăng giảm tuyệt đối bình quân là:
A. Trung bình cộng của các lượng tăng giảm tuyệt đối liên hoàn.
B. Trung bình cộng của các lượng tăng giảm tuyệt đối định gốc.
C. Trung bình nhân của các lượng tăng giảm tuyệt đối liên hoàn.
D. Chênh lệch giữa mức độ cuối và mức độ đầu của dãy số.
171.…………. là một dãy các trị số của chỉ tiêu thống kê được sắp xếp theo thứ tự thời gian.
A. Dãy số thời gian
B.Chỉ tiêu thống kê
C.Mẫu thống kê
D.Báo cáo thống kê
172.Dãy số thời gian gồm mấy loại?
A.1
B.2
C.4
D.3
173.Dãy số thời gian gồm:
A. Dãy số thời kỳ và dãy số thời điểm
B.Dãy số thời kỳ
C. Dãy số thời điểm
D.Dãy số thời kỳ và dãy số định kỳ
174.Các chỉ tiêu về hiện tượng nghiên cứu trong dãy số thời gian gồm mấy loại?
A.5
B.4
C.3
D.1
175.Các chỉ tiêu về hiện tượng nghiên cứu trong dãy số thời gian gồm?
A.Chỉ tiêu, trị số của chỉ tiêu
B.Chỉ tiêu, đơn vị tính
C.Đơn vị tính, trị số của chỉ tiêu
D. Chỉ tiêu, đơn vị tính, trị số của chỉ tiêu
176.Dãy số đo lường doanh thu hàng năm của doanh nghiệp là:
A. Dãy số tương đối
B.Dãy số tuyệt đối
C.Dãy số trung bình
D.Dãy số thời điểm
177.Dãy số đo lường tốc độ phát triển doanh thu hàng năm của doanh nghiệp qua các năm là:
A.Dãy số tương đối
B. Dãy số tuyệt đối
C.Dãy số trung bình
D. Dãy số thời điểm
178.Tiền lương bình quân của lao động trong doanh nghiệp được tổng hợp qua các năm là:
A. Dãy số tương đối
B.Dãy số tuyệt đối
C.Dãy số trung bình
D.Không có đáp án
179.………………... phản ánh mức độ đại biểu của tất cả các mức độ của dãy số.
A. Mức độ bình quân theo thời gian
B. Số tương đối theo thời gian
C.Giá trị trung vị
D.Giá trị Mode
180.…..……. phản ánh sự biến động về trị số tuyệt đối của chỉ tiêu qua thời gian
A.Lượng giảm tương đối theo thời gian
B. Lượng tăng tuyệt đối theo thời gian
C.Lương tăng giảm tương đối theo thời gian
D.Lương tăng giảm tuyệt đối theo thời gian
181.……..…phản ánh sự thay đổi về trị số tuyệt đối giữa 2 thời gian liền nhau
A. Số tuyệt đối định gốc
B. Số tuyệt đối liên hoàn
C. Số tuyệt đối trung bình
D.Số tuyệt đối động thái
182.…………...phản ánh sự thay đổi về trị số tuyệt đối giữa giá trị nghiên cứu và mức độ đầu tiên.
A. Số tuyệt đối định gốc
B. Số tuyệt đối liên hoàn
C.Số tuyệt đối trung bình
D.Số tuyệt đối động thái
183…………là bình quân cộng lượng tăng giảm tuyệt đối liên hoàn
A. Số tuyệt đối định gốc
B. Số tuyệt đối liên hoàn
C.Số tuyệt đối trung bình
D.Số tuyệt đối động thái
184.Lượng tăng giảm tuyệt đối theo thời gian được phản ánh qua mấy chỉ tiêu?
A.5
B.4
C.3
D.1
185.Chỉ tiêu nào phản ánh xu hướng biến động của hiện tượng qua thời gian?
A. Số tuyệt đối liên hoàn
B.Giá trị thời điểm gốc
C.Tốc độ phát triển
D.Lượng tăng giảm tuyệt đối
186.Tốc độ phát triển …………….phản ánh nhịp độ tăng (giảm)của hiện tượng giữa 2 thời điểm liền kề
A.Tuyệt đối
B.Liên hoàn
C.Định gốc
D.Trung bình
187.Tốc độ phát triển …….. phản ánh nhịp độ tăng (Giảm) của hiện tượng giữa thời điểm nghiên cứu và thời điểm gốc
A.Tuyệt đối
B.Liên hoàn
C.Định gốc
D.Trung bình
188.Tốc độ phát triển…………….là bình quân nhân nhịp độ phát triển liên hoàn.
A.Tuyệt đối
B.Liên hoàn
C.Định gốc
D.Trung bình
189.Giá trị tuyệt đối của 1% tốc độ tăng giảm thì tương ứng:
A.với một trị số % là bao nhiêu
B.với một trị số tuyệt đối là bao nhiêu
C.với một trị số tương đối là bao nhiêu
D.với một trị số trung bình là bao nhiêu
190.Phân tích xu thế biến động của hiện tượng qua thời gian nhằm mục đích:
A.Loại bỏ những nhân tố ngẫu nhiên nhằm bộ lộ những nhân tố cơ bản và cho thấy xu hướng biến động của hiện tượng
B.Loại bỏ những nhân tố cơ bản
C.Nhằm bộc lộ những nhân tố ngẫu nhiên
D.Cho thấy xu hướng biến động của nhân tố cơ bản
191.Chọn số tương đối nhiệm vụ kế hoạch:
A. Giá trị sản xuất NN đồng bằng Sông Cửu Long/ Giá trị sản xuất NN cả nước.
B. Giá trị sản xuất NN đồng bằng Sông Cửu Long năm 2021/ Giá trị sản xuất NN đồng bằng Sông Cửu Long năm 2020.
C.Giá trị sản xuất NN đồng bằng Sông Cửu Long năm 2021/ với kế hoạch đề ra.
D.Giá trị sản xuất NN đồng bằng Sông Cửu Long kế hoạch 2021/ Giá trị sản xuất NN đồng bằng Sông Cửu Long năm 2020.
192.Số tương đối động thái (tốc độ phát triển) biểu hiện quan hệ so sánh giữa:
A.Mức độ nhiệm vụ kế hoạch với mức độ kỳ gốc
B.Mức độ kỳ báo cáo với mức độ kỳ gốc
C.Mức độ kỳ báo cáo với mức độ nhiệm vụ kế hoạch
D.Mức độ nhiệm vụ kế hoạch với mức độ kỳ nghiên cứu
193.Chọn số tương đối động thái:
A.Giá trị sản xuất NN đồng bằng Sông Cửu Long năm 2014/ với kế hoạch đề ra
B.Giá trị sản xuất NN đồng bằng Sông Cửu Long/ Giá trị sản xuất NN cả nước
C. Giá trị sản xuất NN đồng bằng Sông Cửu Long năm 2015/ Giá trị sản xuất NN đồng bằng Sông Cửu Long năm 2014
D.Giá trị sản xuất NN đồng bằng Sông Cửu Long/ Giá trị sản xuất NN đồng bằng Sông Hồng
194.Chọn số tương đối cường độ:
A. Số giáo viên/ tổng dân số
B. Giá trị sản xuất sản phẩm năm 2015/ Giá trị sản xuất sản phẩm năm 2014
C. Giá trị sản xuất NN đồng bằng Sông Cửu Long/ Giá trị sản xuất NN đồng bằng Sông Hồng
D. Giá trị sản xuất NN đồng bằng Sông Cửu Long/ Giá trị sản xuất NN cả nước
195.Số tuyệt đối có mấy loại:
A. 5
B.4
C.3
D.2
196.Số tương đối hoàn thành kế hoạch biểu hiện quan hệ so sánh giữa
A.Mức độ kỳ báo cáo với mức độ kỳ gốc
B.Mức độ kỳ báo cáo với mức độ nhiệm vụ kế hoạch
C.Mức độ nhiệm vụ kế hoạch với mức độ kỳ gốc
D.Mức độ nhiệm vụ kế hoạch với mức độ kỳ nghiên cứu
197.Trong các loại số tương đối thống kê có loại số nào so sánh mức độ của 2 hiện tượng
A.Cường độ
B.Kết cấu
C.Động thái
D.Kế hoạch
198.Số tương đối hoàn thành kế hoạch khối lượng sản xuất của xí nghiệp A năm 2021 là 97%. Ta kết luận:
A.Kế hoạch sản lượng năm 2021 tăng 97% so với năm 2020
B. Sản lượng năm 2021 không hoàn thành kế hoạch đề ra là 3%
C.Năm 2021 hoàn thành vượt mức kế hoạch đề ra là 97%
D.Sản lượng năm 2021 tăng 97% so với năm 2014
199.Trong các loại số tương đối thống kê có loại số nào không so sánh mức độ của 1 hiện tượng
A.Kết cấu
B.Động thái
C.Cường độ
D.Kế hoạch
200.Sản lượng năm 2020 tăng 1,7 lần so với năm 2019. Số 1,7 là
A.Tốc độ phát triển
B. Số tương đối nhiệm vụ
C.Số tương đối cường độ
D.Số tuyệt đối
201.Năm 2015 hoàn thành so với kế hoạch đề ra là 1,09 lần. Số 1,09 là
A.Số tương đối cường độ
B.Số tương đối hoàn thành kế hoạch
C.Số tương đối nhiệm vụ kế hoạch
D.Tốc độ phát triển
202.Kế hoạch sản lượng năm 2015 tăng 1,7 lần so với năm 2014. Số 1,7 là số :
A.Số tương đối cường độ
B.Số tương đối hoàn thành kế hoạch
C.Số tương đối nhiệm vụ kế hoạch
D.Tốc độ phát triển
203.Chọn câu đúng
A.Tổng lượng tăng giảm liên hoàn bằng lượng tăng giảm định gốc
B.Tích các tốc độ phát triển liên hoàn không bằng tốc độ phát triển định gốc
C.Tích các tốc độ tăng liên hoàn bằng tốc độ tăng định gốc
D.Tổng lượng tăng giảm liên hoàn không bằng lượng tăng giảm định gốc
204.Chọn câu đúng
A.Tích các tốc độ tăng liên hoàn bằng tốc độ tăng định gốc
B.Tích các tốc độ phát triển liên hoàn bằng tích các tốc độ tăng liên hoàn
C.Tốc độ tăng liên hoàn bằng tốc độ phát triển liên hoàn trừ 1 hay 100%
D.Tổng lượng tăng giảm liên hoàn bằng tốc độ phát triển định gốc
205.Chọn câu đúng
A.Tích các tốc độ tăng liên hoàn bằng tốc độ tăng định gốc
B.Trị số tuyệt đối của 1% tăng (giảm) bằng mức độ trước chia cho 100
C.Tốc độ tăng liên hoàn bằng tốc độ phát định gốc trừ 1 hay 100%
D.Tích các tốc độ phát triển liên hoàn bằng tích các tốc độ tăng liên hoàn
206.Chọn câu đúng
A. Tích của số tương đối nhiệm vụ kế hoạch với số tương đối hoàn thành kế hoạch bằng tốc độ phát triển
B.Tích các tốc độ tăng liên hoàn bằng tốc độ tăng định gốc
C.Tích các tốc độ phát triển liên hoàn bằng tích các tốc độ tăng liên hoàn
D.Tổng lượng tăng giảm liên hoàn bằng tốc độ phát triển định gốc
207.Không phải là số tương đối cường độ:
A. Mật độ dân số
B.Tổng thu nhập quốc dân
C.Số lượng y bác sĩ tính theo một vạn dân
D.Thu nhập quốc dân tính theo đầu người
208.Đơn vị tính số tuyệt đối nào được sử dụng để tổng hợp và so sánh nhiều loại sản phẩm có giá trị sử dụng khác nhau
A.Tiền tệ
B.Thời gian lao động
C.Hiện vật tự nhiên
D.Hiện vật tiêu chuẩn
209. Số tương đối biểu hiện quan hệ so sánh của hai mức độ của cùng hiện tượng, nhưng hai kỳ khác nhau và được biểu hiện bằng số lần hay số phần trăm được gọi là số tương đối:
A.Tốc độ phát triển
B.Số tương đối cường độ
C.Số tương đối nhiệm vụ kế hoạch
D.Số tương đối kết cấu
210.Số tương đối kết cấu:
A. Là quan hệ so sánh giữa mức độ thực tế đạt được trong kỳ nghiên cứu với mức độ kế hoạch đặt ra cùng kỳ của một chỉ tiêu nào đó
B.Là quan hệ so sánh giữa mức độ nhiệm vụ kế hoạch với mức độ kỳ gốc.
C.Là quan hệ so sánh giữa các mức độ của bộ phận với mức độ của tổng thể
D.Là quan hệ so sánh của hai mức độ của cùng hiện tượng, nhưng hai kỳ khác nhau
211.Tốc độ phát triển là chỉ tiêu dùng để đánh giá hiện tượng nghiên cứu qua 1 thời gian nhất định đã phát triển được với tốc độ cụ thể bao nhiêu lần (hoặc %). Đó là chỉ tiêu
A.Chỉ tiêu tương đối kết cấu
B.Chỉ tiêu tương đối động thái
C.Chỉ tiêu tuyệt đối
D.Chỉ tiêu tương đối kế hoạch
212.Khi nào sử dụng tốc độ phát triển liên hoàn liên hoàn để dự đoán?
A.Tốc độ phát triển liên hoàn xấp xỉ bằng nhau
B. Lượng tăng tuyệt đối bình quân xấp xỉ bằng nhau
C. Lượng tăng (giảm) tuyệt đối liên hoàn xấp xỉ bằng nhau
D.Tốc độ tăng (giảm) liên hoàn xấp xỉ bằng nhau
