wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CN&MT

Total questions: 220

Worksheet time: 2hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

Theo luật bảo vệ môi trường của Việt Nam năm 2014, khái niệm "Môi trường" được định nghĩa như sau:

a)

Môi trường là hệ thống các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo có tác động đối với sự tồn tại của sinh vật

b)

Môi trường là hệ thống các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo có tác động đối với sự tồn tại và phát triển của con người và sinh vật

c)

Môi trường là hệ thống các yếu tố nhân tạo

d)

Môi trường là hệ thống các yếu tố vật chất tự nhiê

2.

Thời kỳ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến nay (1945-2010) tỷ lệ sinh ở các khu vực công nghiệp, đô thị, các nước phát triển

a)

Giảm tự phát do quan niệm sống thay đổi và khả năng hạn chế sinh đẻ dễ dàng

b)

Tăng chậm do sự khuyến khích của chính phủ nhằm phục hồi dân số sau chiến tranh

c)

Tăng tự phát do mức sống được cải thiện và phát triển

d)

Tăng nhanh do sự di cư ồ ạt từ các nước đang phát triển

3.

. Nhận định nào sau đây về dân số của con người thời kỳ tiền sản xuất nông nghiệp là đúng

a)

Tỷ lệ sinh cao; tỷ lệ tử cao, dân số tăng chậm

b)

Tỷ lệ sinh cao, tỷ lệ tử thấp, dân số tăng rất nhanh

c)

Tỷ lệ sinh thấp, tỷ lệ tử thấp, dân số ổn đinh

d)

Tỷ lệ sinh thấp, tỷ lệ tử tăng, dân số giảm

4.

Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên được hiểu là

a)

Hiệu số giữa số trẻ sinh ra và số người mất đi trong năm tính trên tổng dân số trung bình của năm

b)

Tỷ số giữa số trẻ sinh ra trên tổng dân số tương ứng

c)

Tỷ số giữa số trẻ sinh ra trong năm trên tổng dân số trung bình của năm đó

d)

Hiệu số giữa số trẻ sinh ra và số người mất đi trên tổng số dân tương ứng

5.

Đặc trưng nào sau đây không có ở quần thể ?

a)

Độ đa dạng              

b)

Tỉ lệ các nhóm tuổi    

c)

Mật độ     

d)

Tỉ lệ đực cái

6.

Oxy chiếm bao nhiêu % khí quyển về thể tích

a)

20,9%     

b)

0.03%     

c)

78%       

d)

29,9%

7.

Nhận định nào sau đây về yếu tố sinh thái là sai:

a)

Là những yếu tố cấu trúc nên môi trường tự nhiên nói chung 

b)

Tạo ra điều kiện cần thiết cho sự tồn tại và phát triển của sinh vật

c)

Có khả năng làm thay đổi tập tính, sức sinh sản, mức độ tử vong của quần thể sinh vật.

d)

Là những yếu tố cấu trúc nên môi trường tự nhiên xem xét trong mối quan hệ với một sinh vật cụ thể

8.

Sự sống của loài Hổ và loài Bướm trong cùng 1 khu rừng có quan hệ:

a)

Trung lập 

b)

Cộng sinh

c)

Hội sinh

d)

Vật dữ và con mồi

9.

Định luật tối thiểu được định nghĩa là:

a)

Một số yếu tố sinh thái cần phải có mặt ở mức tối thiểu để sinh vật có thể tồn tại trong đó. 

b)

Một số yếu tố sinh thái cần phải có mặt với một giới hạn nhất định để sinh vật có thể tồn tại trong đó.

c)

Tổ hợp các yếu tố sinh thái vô sinh và hữu sinh cần cho sự tồn tại và phát triển của sinh vật.

d)

Chỉ một số yếu tố sinh thái vô sinh và hữu sinh cần cho sự tồn tại và phát triển của sinh vật.

10.

Vai trò của quan hệ cạnh tranh trong quần thể là

a)

Tạo cho số lượng và sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể.

b)

Tạo cho số lượng cá thể giảm hợp lí, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể.

c)

Tạo cho số lượng cá thể tăng hợp lí, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể.

d)

Tạo cho số lượng và sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ tối đa, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể.

11.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khái niệm quần thể?

a)

Tập hợp ngẫu nhiên, nhất thời.  

b)

Có khả năng sinh sản.

c)

Nhóm cá thể cùng loài có lịch sử phát triển chung.                     

d)

Có quan hệ với môi trường.

12.

Đặc trưng nào sau đây không có ở quần thể ?

a)

A. Độ đa dạng              

b)

B. Tỉ lệ các nhóm tuổi    

c)

C. Mật độ     

d)

D. Tỉ lệ đực cái

13.

Cấu trúc của một hệ sinh thái bao gồm 4 thành phần cơ bản sau

a)

A.   Vật sản xuất, vật tiêu thụ, vật phân huỷ và môi trường vô sinh

b)

A.   Năng lượng mặt trời, vật tiêu thụ, vật phân huỷ và môi trường vô sinh

c)

A.   Vật sản xuất, vật tiêu thụ, năng lượng mặt trời, nước

d)

A.   Vật tiêu thụ, vật phân huỷ, năng lượng mặt trời, nước

14.

Các vật chất vô cơ được sử dụng từ môi trường bên ngoài được các vật sản xuất sử dụng, dưới tác động của ánh sáng mặt trời để tạo ra các chất hữu cơ gồm:

a)

A.   Chất khoáng, nước, CO2

b)

A.   N2, xác bã thực vật, nước

c)

A.    CO2,  nước, N2

d)

A.   chất khoáng, N2, CO2

15.

Chu trình sinh địa hoá gồm các chu trình sau:

a)

A.   Chu trình tuần hoàn Nitơ, Chu trình tuần hoàn Cacbon, chu trình tuần hoàn nước, chu trình tuần hoàn oxy

b)

A.   Chu trình tuần hoàn nước, chu trình chuyển hoá Nitơ trong đất

c)

A.   Chu trình tuần hoàn Oxy, chu trình hô hấp

d)

A.   Tất cả đều sai

16.

Đánh giá tác động môi trường là gì?

a)

A.   Là việc phân tích, dự báo tác động đến môi trường của dự án đầu tư cụ thể để đưa ra biện pháp bảo vệ môi trường khi triển khai dự án đó.

b)

A.   Là quá trình theo dõi có hệ thống về môi trường

c)

A.   Là khối lượng khí gây hiệu ứng nhà kính của mỗi quốc gia được phép thải vào bầu khí quyển theo quy định của các điều ước quốc tế liên quan

d)

A.   Tất cả đều đúng

17.

Ô nhiễm môi trường là gì?

a)

A.   Là sự biến đổi của các thành phần môi trường không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật môi trường và tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng xấu đến con người và sinh vật.

b)

A.   Là sự cố xảy ra trong quá trình hoạt động của con người hoặc biến đổi của tự nhiên, gây ô nhiễm, suy thoái hoặc biến đổi môi trường nghiêm trọng

c)

A.   Là quá trình theo dõi có hệ thống về môi trường

d)

A.   Tất cả đều đúng

18.

Thành phần môi trường bao gồm:

a)

Môi trường tự nhiên.

b)

Môi trường xã hội.

c)

Môi trường nhân tạo.

d)

Tất cả đều đúng

19.

Thành phần môi trường bao gồm:

a)

Môi trường tự nhiên, môi trường xã hội, môi trường nhân tạo 

b)

Môi trường tự nhiên, môi trường xã hội, môi trường nhân tạo 

c)

Môi trường tự nhiên, môi trường xã hội, môi trường nhân tạo 

d)

Tất cả đều đúng

20.

Tác động của con người thời kỳ tiền sản xuất nông nghiệp vào tự nhiên là

a)

Cuộc sống hoàn toàn phụ thuộc vào tự nhiên, tác động đến môi trường không lớn

b)

Tác động đến môi trường đa dạng về hình thức, tăng cường về mức độ, mở rộng về không gian

c)

Suy thoái cạn kiệt tài nguyên, ô nhiễm môi trường nghiêm trọng, khủng hoảng hệ sinh thái

d)

Tác động tăng cường trên các lĩnh vực nông nghiệp, khai khoáng, phá rừng… ô nhiễm xuất hiện nhiều nơi, suy thái cạn kiệt tài nguyên đang báo động

21.

Mật độ dân số nước ta cao nhất ở

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đông Nam Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

22.

Cách mạng xanh có những hạn chế nào về vấn đề môi trường?

a)

Giống cây trồng mới chỉ phát huy tác dụng khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện cần thiết cho nó.

b)

Các giống cây trồng địa phương với nguồn gen di truyền quý giá có chất lượng tốt và tính thích ứng cao với điều kiện tự nhiên bị loại bỏ dần.

c)

Sử dụng nhiều phân bón hoá học và các loại thuốc bảo vệ thực vật, cơ giới hoá, thuỷ lợi hoá nên dẫn đến làm ô nhiễm môi trường và gây thoái hoá đất, hiệu quả của quá trình sản xuất giảm dần.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

23.

Câu 21. Giống cây mở đầu cho cuộc cách mạng xanh?

a)

Lúa mì

b)

Ngô

c)

Lúa

d)

Sắn

24.

Mục tiêu cơ bản của nền nông nghiệp công nghiệp hoá?

a)

Là tạo ra một năng suất cao đủ đáp ứng nhu cầu lương thực cho một dân số đông.

b)

Tìm cách kết hợp ưu điểm của các nền nông nghiệp đã có trên cơ sở tôn trọng và ứng dụng các nguyên lý sinh thái, kết hợp với những tiến bộ của khoa học kỹ thuật nông nghiệp, tránh những giải pháp kỹ thuật công nghệ gây ảnh hưởng xấu đến môi trường.

c)

Tạo ra một tập đoàn các giống cây trồng, vật nuôi đa dạng, phong phú, đảm bảo nhu cầu lương thực, thực phẩm, dược liệu quan trọng cho loài người.

d)

Chủ trương chỉ sử dụng các loại giống cây trồng, vật nuôi truyền thống của địa phương và phân bón hữu cơ như phân chuồng, phân xanh, phân rác, không dùng các loại phân bón hoá học.

25.

Xây dựng nhà ở, công trình, mở rộng không gian theo chiều cao là cơ sở cho điều gì?

a)

Tăng mật độ dân số, mật độ đầu tư kinh tế

b)

Tăng cường độ thải tập trung gây ô nhiễm môi trường

c)

Tăng nguy cơ thiệt hại khi gặp rủi ro

d)

Tất cả các ý trên

26.

Những thách thức môi trường trong quá trình đô thị hoá, công nghiệp hoá ở nước ta?

a)

Phát triển đô thị không theo quy hoạch, cơ sở hạ tầng không theo kịp tăng trưởng dân số và sự mở rộng khu vực đô thị

b)

Tình trạng úng ngập ở các khu vực đô thị, đặc biệt là trong những mùa mưa, không được giải quyết một cách thoả đáng

c)

Rác thải rắn đô thị và công nghiệp đang tăng về số lượng và đang ngày càng phức tạp về thành phần các chất nguy hại.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

27.

Nguồn gốc của đô thị hóa và công nghiệp hóa?

a)

Được hình thành từ những làng xóm và các cộng đồng dân cư khi có sự phân hoá chức năng, sản xuất và phát triển hình thành những trung tâm công nghiệp và đô thị.

b)

Xuất hiện từ rất sớm và mang tính phân tán không gian. Các quần cư nông thôn luôn gắn bó với nền sản xuất nông nghiệp

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

28.

Những nguyên tắc của du lịch bền vững?

a)

Sử dụng nguồn lực (tài nguyên thiên nhiên, văn hóa và xã hội) đúng cách. 

b)

Giảm tiêu thụ quá mức và giảm chất thải để tránh chi phí tốn kém cho việc phục hồi tổn hại môi trường và đóng góp cho chất lượng du lịch. 

c)

Duy trì và tăng cường tính đa dạng của thiên nhiên, văn hóa và xã hội làm chỗ dựa sinh tồn cho công nghiệp du lịch. 

d)

Tất cả đều đúng

29.

Câu 27. Quan hệ xã hội có thể trở thành công cụ hữu hiệu cho công tác bảo vệ môi trường là vì?

a)

Quan hệ xã hội là cơ sở cho công tác tổ chức xã hội theo những định hướng nhất định một cách mềm dẻo. 

b)

Nó chi phối hệ xã hội trong nhiều mối quan hệ, đặc biệt là trong hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên thiên nhiên và tác động đến môi trường. 

c)

Quan hệ xã hội ràng buộc các cá nhân trong một định hướng chung, như cách thức khai thác và sử dụng tài nguyên, cách thức ứng xử với nhau và với các vấn đề môi trường vì những lợi ích chung nhất định.

d)

Tất cả đều đúng

30.

Diễn giải nào sau đây là đúng

a)

Rừng là hệ sinh thái trên cạn có đa dạng sinh học thấp nhất

b)

Rừng là hệ sinh thái tự nhiên với các loài cây thân thảo chiếm ưu thế

c)

Rừng là hệ sinh thái trên cạn có các loài cây bụi và cây lớn chiếm ưu thế

d)

Rừng là hệ sinh thái tự nhiên với các loài cây lớn (cây gỗ) chiếm ưu thế và thiết lập nên một điều kiện môi trường riêng

31.

Việc tiêu thụ năng lượng từ sinh khối gây ra ảnh hưởng như thế nào đến môi trường? 1. Thải ra CO2; 2. Thải ra bụi; 3. Thải ra khí CO

a)

1 Đúng

b)

2. Đúng

c)

3 Đúng

d)

1,2,3 đúng

32.

Biển và đại dương chiếm bao nhiêu tỷ lệ bề mặt Trái Đất

a)

Khoảng 30%

b)

Khoảng 40%

c)

Khoảng 70%

d)

Khoảng 80%

33.

Ô nhiễm môi trường là sự thay đổi tính chất của môi trường, vi phạm.....

a)

Quy chuẩn môi trường

b)

Tiêu chuẩn, quy chuẩn môi trường

c)

Luật môi trường

d)

Thông tư, nghị định môi trường

34.

Các đặc tính của chất gây ô nhiễm:

a)

Thể tồn tại, tính độc, tính trơ, tính kém bền vững hóa học

b)

Tính độc, tính trơ, tính kém bền vững hóa học


c)

Tính độc, tính nguy hiểm, tính hóa học


d)

Tính kém bền vững hóa học, tính biến đổi, tính an toàn

35.

Nguồn năng lượng nào sau đây nếu sử dụng sẽ ít gây ô nhiễm môi trường đất:

a)

Mặt trời

b)

Than dầu

c)

Dầu mỏ

d)

Than

36.

Nguyên nhân ô nhiễm nhiệt đất là từ :

a)

Các vụ nổ nguyên tử


b)

Các chất gây phóng xạ như U,Ra...

c)

Nước thải công nghiệp


d)

Trái Đất nóng lên

37.

Hiện tượng phì dưỡng gây ô nhiễm nguồn nước là do chất nào sau đây tạo nên:

a)

Sunfat.


b)

Nitrat

c)

Photphat


d)

Các chất vô cơ

38.

Quá trình tự làm sạch của các dòng sông phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:

a)

Lý học.


b)

Hoá học.


c)

Hoá lý.


d)

Lý-hoá-sinh học.

39.

Yếu tố nào khiến ô nhiễm không khí ngày càng nghiêm trọng hơn?

a)

Sương mù

b)

Nhiệt độ cao

c)

Gió mùa


d)

Nhiệt độ thấp

40.

Giải pháp nào sau đây không tối ưu đối với việc giảm ô nhiễm không khí:

a)

Giảm sử dụng nguyên liệu hóa thạch

b)

Phân tán các chất thải từ nguồn

c)

Giảm tiếng ồn


d)

Nâng cao ý thức người dân về tình trạng ô nhiễm môi trường hiện nay

41.

Xét về bản chất, khí nào có khả năng mạnh nhất gây hiệu ứng nhà kính?

a)

Khí metan

b)

Khí carbonic


c)

Khí amoniac


d)

Hơi nước


42.

Luật Bảo vệ môi trường Việt Nam lần đầu tiên thông qua ?

a)

1990

b)

1993

c)

1995

d)

2005

43.

Chỉ số độ mặn nào sẽ làm lúa kém phát triển:

a)

Trên 4 0/00

b)

Trên 1 0/00

c)

Nhỏ hơn 1 0/00

d)

Trên 10 0/00

44.

 

Nguyên nhân gây suy thoái đa dạng sinh học?

a)

Do khai thác tài nguyên sinh học quá mức.

b)

Do việc chuyển đổi các khu vực hoang dã sang vùng nông nghiệp, xây dựng cơ sở hạ tầng hoặc biến thành vùng trơ trụi, làm mất dần nơi cư trú của các loài sinh vật.

c)

Ô nhiễm môi trường

d)

Tất cả đều đúng

45.

Những chất cơ bản làm tăng cường quá trình phá hủy tầng ozon?

a)

CFC

b)

Chất thải của máy bay siêu âm, halon chống cháy.


c)

metybromua (CH3
gia trong nhiên liệu vận chuyển


d)

Tất cả đều đúng

46.

Nội dung của chương trình hành động thế kỷ XXI (Agenda 21)?

a)

Bảo tồn và phát triển các nguồn tài nguyên cho phát triển, bảo vệ khí quyển, quản lý tốt tài nguyên đất và các hệ sinh thái; Bảo tồn đa dạng sinh học

b)

Quản lý tốt chất thải và hoá chất độc hại

c)

Các vấn đề pháp lý và cơ chế pháp lý


d)

Cả 3 câu trên


47.

Cơ sở khoa học công nghệ phát triển cung ứng khả năng giải quyết vấn đề môi trường?


a)

Công nghệ sạch


b)

Công nghệ xử lý chất ô nhiễm


c)

Công nghệ tiết kiệm, công nghệ thay thế


d)

Tất cả các ý trên


48.

Thủ phạm chính gây mưa axit và lắng đọng axit khô, làm tổn hại các hệ sinh thái

a)

NO2 và SO2

b)

CFC và SO2

c)

SO2

d)

NO2

49.

Tầng ozon được xem là bị thủng khi nào?

a)

Khi nồng độ ozon giảm xuống dưới 120 Dobson

b)

Khi nồng độ ozon giảm xuống dưới 220 Dobson

c)

Khi nồng độ ozon giảm xuống dưới 320 Dobson

d)

Khi nồng độ ozon giảm xuống dưới 420 Dobson

50.

Nguyên tắc chung bảo vệ đa dạng văn hoá

a)

Tôn trọng, bảo vệ và phát huy tất cả các di sản văn hoá vật chất và tinh thần; Bình đẳng với mọi nền văn hoá, không phân biệt giàu hay nghèo, lạc hậu hay tiên tiến.

b)

Tiếp thu tinh tuý của các nền văn hoá khác một cách có chọn lọc; Hội nhập với phát triển, là nội dung, động lực và mục tiêu của phát triển.

c)

Câu a và b đúng

d)

Câu A và B sai

51.

Than đá và khí đốt là loại tài nguyên nào?

Tài nguyên khoáng sản
2. Tài nguyên năng lượng
3. Tài nguyên đất

a)

1,2 đúng

b)

1,3 đúng

c)

2,3 đúng

d)

1,2.3 đúng

52.

Diesel sinh học được điều chế từ nguyên liệu nào?

a)

Rơm rạ

b)

Bã mía

c)

Dầu thực vật

d)

Cồn

53.

Các các yếu tố sinh thái bao gồm:

a)

A.    Các yếu tố khí hậu (ánh sáng, nhiệt độ, nước, không khí-gió-áp suất)

b)

A.    Yếu tố vô sinh, yếu tố hữu sinh, yếu tố con người

c)

A.    Các chất vô cơ tham gia vào chu trình tuần hoàn vật chất

d)

A.    Các cá thể sống như: thực vật, động vật, nấm, vi sinh vật…

54.

Mối quan hệ đặc trưng nhất của quần xã sinh vật:

a)

Quan hệ con mồi và vật chủ

b)

Quan hệ mạng lưới thức ăn

c)

Quan hệ ký sinh

d)

Quan hệ sinh sản

55.

Mật độ dân số:

a)

Số dân/đơn vị diện tích (thường là km)

b)

Số dân/đơn vị diện tích (thường là km2)

c)

Số dân/đơn vị diện tích (thường là m2)

d)

Số dân/đơn vị diện tích (thường là m)

56.

Dựa theo đặc điểm nguồn gây ô nhiễm, ô nhiễm môi trường được phân loại thành:

a)

Ô nhiễm sơ cấp, ô nhiễm thứ cấp

b)

Ô nhiễm lý học, ô nhiễm hóa học, ô nhiễm sinh học

c)

Ô nhiễm đất, ô nhiễm không khí, ô nhiễm nước

d)

Tất cả đều đúng.

57.

Nội dung cơ bản của cuộc cách mạng xanh (Green Revolution)

a)

Sử dụng tổ hợp các biện pháp khoa học kỹ thuật, đặc biệt là phân bón, thuỷ lợi và thuốc bảo vệ thực vật để phát huy hết khả năng cho năng suất cao của các giống mới.

b)

Tạo ra nhiều giống mới có năng suất cao

c)

Áp dụng các giống mới

d)

Tất cả đều đúng

58.

Như thế nào là một đô thị sinh thái?

a)

Không có tệ nạn xã hội

b)

Đầu tư hạ tầng phát triển

c)

Đảm bảo sự cân bằng với thiên nhiên

d)

Cả 3 câu trên

59.

Các vấn đề của tài nguyên nước ở nước ta:

a)

Xâm nhập mặn

b)

Ô nhiễm nguồn nước

c)

Thiếu nước sinh hoạt và sản xuất vào mùa khô

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

60.

Thước đo bền vững về kinh tế được tính trên giá trị nào?

a)

GNP

b)

GDP

c)

GOP

d)

GNI

61.

Đối với nước thải sinh hoạt, thành phần nào là chủ yếu:

a)

Hợp chất vô cô

b)

Hợp chất hữu cơ

c)

Chất keo bẩn

d)

Hợp chất chứa nitơ

62.

Vi khuẩn thuộc chi Rhizobium sống trên rễ cây họ đậu thuộc kiểu quan hệ gì:

a)

Ký sinh

b)

Hợp sinh

c)

Hội sinh

d)

Cộng sinh

63.

Than đá được hình thành từ:

a)

Sự lắng đọng của các loại động vật giáp xác ở đáy biển

b)

Sự phân giải của các thực vật phù du (phytoplankton) và động vật phù du (zooplankton) chết lắng đọng ở đáy biển

c)

Sự lắng đọng của dương xỉ, thạch tùng khổng lồ của thời kì cách đây 320-380 triệu năm

d)

Sự tích lũy than đá trong đất cách đây trên 300 triệu năm

64.

Khí thải gây hiệu ứng nhà kính: là các loại khí tác động đến sự trao đổi nhiệt giữa trái đất và không gian xung quanh, làm nhiệt độ của không khí bao quanh bề mặt trái đất nóng lên. Bao gồm các khí sau:

a)

C02,CH4, N02, Freon

b)

CFC, NH4, N02, Freon

c)

C02,NH4, CFC, Freon

d)

C02, CFC, N02, Freon

65.

Một chuỗi thức ăn hoàn chỉnh bao gồm những sinh vật nào:

a)

Sinh vật sản xuất, Sinh vật dị dưỡng, Sinh vật phân hủy

b)

Sinh vật tiêu thụ, sinh vật sản xuất

c)

Sinh vật tự dưỡng, Sinh vật dị dưỡng, Sinh vật phân hủy

d)

Cả 03 ý đều sai

66.

Tầng khí quyển nào sảy ra sự suy giảm khí ozone?

a)

Tầng đối lưu (Troposphere)

b)

Tầng bình lưu (Stratosphere)

c)

Tầng trung lưu (Mesosphere)

d)

Thượng tầng khí quyển (Thermoshpere)

67.

Các yếu tố chính ảnh hưởng đến tỷ lệ tử

a)

Mức dinh dưỡng, dịch bệnh – dịch tễ – y tế, thiên tai, môi trường, chiến tranh, tai nạn.

b)

Thiên tai, môi trường, chiến tranh, tai nạn.

c)

Tình trạng hôn nhân, thu nhập, nghề nghiệp, học vấn.

d)

Dịch bệnh – dịch tễ – y tế.

68.

Giáo dục môi trường và bảo vệ môi trường bắt đầu được quan tâm thời điểm nào?

a)

Thập niên đầu của thế kỷ 21. 

b)

Những thập niên cuối của thế kỷ 19.

c)

Những thập niên cuối của thế kỷ 20.

d)

Tất cả đều đúng.

69.

Hiệp định Paris về biến đổi khí hậu được thông qua vào thời gian nào:

a)

Tháng 06/2017

b)

Tháng 12/2015

c)

Tháng 11/2016

d)

Tháng 04/2016

70.

Người ta chia môi trường sống làm ba loại: Môi trường tự nhiên, môi trường xã hội, môi trường nhân tạo là dựa vào … của môi trường.

a)

Chức năng

b)

Kích thước

c)

Thành phần

d)

Tác nhân

71.

Biến đổi khí hậu gây ra những hậu quả

a)

Ảnh hưởng đến nông nghiệp

b)

Làm tăng mực nước biển

c)

Làm gia tăng các cơn bão

d)

Tất cả đều đúng

72.

Mục tiêu cơ bản của nền nông nghiệp công nghiệp hoá ?

a)

Chú trọng tạo ra một năng suất nông sản cao nhằm thõa mãn cầu lương thực cho dân số trên thế giới.

b)

Chủ trương sử dụng các loại giống cây trồng, vật nuôi truyền thống của địa phương

c)

Đạt tới sự phát triển bền vững, đáp ứng nhu cầu lương thực, thực phẩm cho hiện tại và tương lai.

d)

Tất cả đều đúng

73.

Đất, nước, không khí, ánh sáng thuộc thành phần môi trường nào:

a)

Môi trường nhân tạo

b)

Môi trường tự nhiên

c)

Môi trường xã hội

d)

Cả 03 câu đều sai

74.

Các vấn đề nổi bật về môi trường ở Việt Nam là:

a)

Các nguồn tài nguyên thiên nhiên được huy động mạnh mẽ cho phát triển kinh tế; Ô nhiễm môi trường nước, không khí và đất đã xuất hiện ở nhiều nơi; Gia tăng canh tác nông nghiệp.

b)

Gia tăng ô nhiễm ở các khu công nghiệp, đô thị và vùng nông nghiệp thâm canh cao; Các nguồn tài nguyên thiên nhiên được huy động mạnh mẽ cho phát triển kinh tế; Đô thị hoá nhanh, di cư không có tổ chức dẫn đến phá rừng và gây ảnh hưởng xấu đến môi trường.

c)

Gia tăng ô nhiễm ở các khu công nghiệp, đô thị và vùng nông nghiệp thâm canh cao; Các nguồn tài nguyên thiên nhiên được huy động mạnh mẽ cho phát triển kinh tế; Già hoá dân số.

d)

Gia tăng ô nhiễm ở các khu công nghiệp, đô thị và vùng nông nghiệp thâm canh cao; Các nguồn tài nguyên thiên nhiên được huy động mạnh mẽ cho phát triển kinh tế; Gia tăng canh tác nông nghiệp.

75.

Rừng Cần giờ thuộc tp.HCM:

a)

Rừng đặc dụng

b)

Rừng sản xuất

c)

Rừng phòng hộ

d)

Rừng nguyên sinh

76.

Theo (công ước Ramsar, Iran, 1971), Việt Nam hiện nay có tổng cộng bao nhiêu khu ramsar:

a)

5

b)

7

c)

9

d)

11

77.

Các nhà máy sản xuất, các khu nhà ở, các công viên… thuộc thành phần môi trường nào?

a)

Tất cả đều sai

b)

Môi trường nhân tạo

c)

Môi trường tự nhiên

d)

Môi trường xã hội

78.

Hiện tượng xâm nhập mặn của 1 số tỉnh miền Tây Nam Bộ Việt Nam gây hậu quả:

a)

Ô nhiễm nước

b)

Ô nhiễm đất

c)

Ô nhiễm khí

d)

Ô nhiễm nước & Ô nhiễm đất

79.

Tác động tích cực của hoạt động du lịch đến môi trường

a)

Tạo việc làm cho người dân địa phương

b)

Tăng cường sự hiểu biết của cộng đồng về các giá trị văn hóa địa phương

c)

Xây dựng các khu bảo tồn động vật hoang dã có nguy cơ tuyệt chủng

d)

Tất cả đều đúng

80.

Nền nông nghiệp công nghiệp hóa gây tác động trực tiếp lớn nhất nào đến môi trường:

a)

Chặt phá rừng trái phép gây lũ vào mùa mưa

b)

Ô nhiễm môi trường đất, nước do phân bón hóa học

c)

Gia tăng nguy cơ mất an ninh lương thực

d)

Cả 03 ý trên đều đúng

81.

Mối quan hệ hợp sinh (hợp tác) của 2 cái thể sinh vật ?

a)

Hai sinh vật cùng có lợi nhưng không nhất thiết phải sống cùng nhau.

b)

Hai bên điều có lợi và bắt buộc sống cùng nhau.

c)

Một bên có lợi còn bên kia không chịu ảnh hưởng gì

d)

Tất cả đều sai.

82.

Giới hạn của sinh quyển bao gồm:

a)

Thạch quyển (sâu 2-3km từ mặt đất)

b)

Thủy quyển

c)

Khí quyển (8-10km từ mặt đất)

d)

Cả 03 câu đều đúng.

83.

Các các yếu tố sinh thái bao gồm:

a)

Các yếu tố khí hậu (ánh sáng, nhiệt độ, nước, không khí-gió-áp suất)

b)

Yếu tố vô sinh, yếu tố hữu sinh, yếu tố con người

c)

Các chất vô cơ tham gia vào chu trình tuần hoàn vật chất

d)

Các cá thể sống như: thực vật, động vật, nấm, vi sinh vật…

84.

Các tác nhân sinh học gây ô nhiễm môi trường nước bao gồm:

a)

Thực vật thủy sinh

b)

Hiện tượng “tảo nở hoa”

c)

Động vật thủy sinh

d)

Thực vật đơn bào

85.

Tìm câu trả lời chưa chính xác:

a)

Nước là tài nguyên quan trọng nhất của loài người và sinh vật

b)

Nước cần cho nhu cầu sống của mọi cơ thể và chiếm tới 80 - 90% trọng lượng sinh vật sống trong môi trường nước và 60-70% trọng lượng cơ thể con người.

c)

Nước đáp ứng các yêu cầu đa dạng của con người: tưới tiêu cho nông nghiệp, sản xuất công nghiệp, tạo ra điện năng …

d)

Nước là tài nguyên không tái tạo

86.

Các kiểu tháp tuổi cơ bản phản ánh cấu trúc tuổi của các dân số là:

a)

Kiểu ổn định, đặc trưng cho dân số ít biến động, số người ở ba nhóm tuổi gần bằng nhau

b)

Kiểu hẹp đáy, rộng đỉnh đặc trưng cho cấu trúc dân số già, tăng chậm

c)

Kiểu mở rộng đáy đặc trưng cho cấu trúc dân số trẻ, tăng nhanh, lớp tuổi sinh sau chiếm tỷ lệ lớn hơn lớp tuổi sinh trước

d)

Tất cả đều đúng

87.

Dầu hỏa được hình thành từ:

a)

Sự tích lũy than đá trong đất cách đây trên 300 triệu năm

b)

Sự phân giải của các động vật phù du (zooplankton) và thực vật phù du (phytoplankton) chết trầm tích ở đáy biển

c)

Sự lắng đọng của các loại động vật giáp xác ở đáy biển

d)

Sự lắng đọng của dương xỉ, thạch tùng khổng lồ của thời kì cách đây 320-380 triệu năm

88.

Nguyên nhân chính gây ra lỗ thủng tầng ozone

a)

CH4

b)

CFCs

c)

CO2

d)

NH3

89.

Vấn đề môi trường nào phát sinh từ việc chôn lấp chất thải rắn được xem là nghiêm trọng nhất hiện nay tại TP.HCM?

a)

Nước rỉ rác phát sinh từ chất thải rắn

b)

Rác thải nhựa khó phân hủy

c)

Côn trùng và các sinh vật gây bệnh

d)

Tiếng ồn trong quá trình vận hành bãi chôn lấp

90.

Cấu trúc dân số dựa trên yếu tố nào sao đây:

a)

Giới tính

b)

Độ tuổi

c)

Độ tuổi và giới tính

d)

Độ tuổi, giới tính và trình độ học vấn

91.

Rừng thuộc dạng tài nguyên nào sau đây:

a)

Tài nguyên không tái tạo

b)

Tài nguyên tái tạo

c)

Tài nguyên thiên nhiên

d)

Tài nguyên vĩnh cửu

92.

Ý nào sau đây không phải là nguyên tắc của sự phát triển bền vững ở Việt Nam?

a)

Con người là trung tâm của sự phát triển bền vững.

b)

Giảm thiểu phát thải các chất khí vào môi trường thông qua việc giảm bớt sản xuất công nghiệp.

c)

Quá trình phát triển phải đảm bảo một cách công bằng nhu cầu của thế hệ hiện tại và các thế hệ tương lai.

d)

Phát triển song hành với đảm bảo an ninh lương thực, năng lượng.

93.

Theo Luật Bảo vệ môi trường của Việt Nam, năm 2014, Ô nhiễm môi trường được định nghĩa là:

a)

là sự biến đổi của các thành phần môi trường không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật môi trường và tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng xấu đến con người và sinh vật.

b)

là sự biến đổi của các thành phần môi trường không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật môi trường và tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng xấu đến con người.

c)

là sự biến đổi của các yếu tố tự nhiên không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật môi trường và tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng xấu đến con người và sinh vật.

d)

được hiểu là sự thay đổi tính chất của môi trường (về mặt lý học, hóa học, sinh học), vi phạm tiêu chuẩn môi trường cho phép..

94.

Hiện tượng nào sau đây KHÔNG phải là biểu hiện của Biến đổi khí hậu?

a)

Nhiệt độ trái đất tăng lên.

b)

Mực nước biển dâng lên.

c)

Động đất

d)

Băng tan.

95.

Mức độ tác động của con người vào môi trường tự nhiên

a)

Tăng theo gia tăng quy mô dân số và tăng theo thứ tự xuất hiện các hình thái kinh tế

b)

Giảm theo gia tăng quy mô dân số và tăng theo thứ tự xuất hiện các hình thái kinh tế

c)

Tăng theo gia tăng quy mô dân số và giảm theo thứ tự xuất hiện các hình thái kinh tế

d)

Giảm theo gia tăng quy mô dân số và giảm theo thứ tự xuất hiện các hình thái kinh tế

96.

Nội dung nào sau đây không phải là nội dung cơ bản của tiêu chí phát triển bền vững về môi trường:

a)

Kiểm soát và giảm thiểu phát thải khí nhà kính

b)

Bảo vệ đa dạng sinh học, bảo vệ tầng ozone;

c)

Sử dụng có hiệu quả tài nguyên, đặc biệt là tài nguyên không tái tạo;

d)

Giảm thiểu tác động xấu của đô thị hóa đến môi trường

97.

Quần xã sinh vật là

a)

Tập hợp các cá thể cùng loài

b)

Tập hợp các cá thể khác loài

c)

Các nhóm sinh vật cùng chung sống

d)

Các nhóm sinh vật cách ly địa lý

98.

Điều nào sau đây KHÔNG PHẢI LÀ nguyên tắc mà nền nông nghiệp sinh thái cần tuân thủ :

a)

Ít lệ thuộc vào hàng nhập ngoại

b)

Chỉ thâm canh những giống mới có năng suất cao và ổn định

c)

Đảm bảo khả năng thực thi, ít phụ thuộc vào bên ngoài

d)

Không phá hoại môi trường

99.

Tháp tuổi kiểu mở rộng đáy là dạng

a)

Đặc trưng cho dân số ít biến động, số người ở 3 nhóm tuổi gần bằng nhau thu hẹp dần ở nhóm tuổi già

b)

Đặc trưng cho dân số ổn định trong thời gian tới

c)

Đặc trưng cho cấu trúc dân số trẻ, tăng nhanh, lớp tuổi sinh sau chiếm tỷ lệ lớn hơn lớp tuổi sinh trước

d)

Đặc trưng cho cấu trúc dân số già, tăng chậm, nhóm người dưới 15 tuổi chiếm tỷ lệ nhỏ, nhóm tuổi trẻ mới sinh ra ít dần.

100.

Nền nông nghiệp nào cách nay 10.000 năm:

a)

Săn bắt, hái lượm

b)

Trồng trọt, chăn nuôi truyền  thống

c)

Nông nghiệp công nghiệp hóa

d)

Nông nghiệp sinh thái

101.

Phát triến bên vững là gì?

a)

Phát triển bền vững là phát triển đáp ứng được nhu cầu của thể hệ hiện tại mà không làm tổn hại đến khả năng đáp ứng nhu cầu đó của các thế hệ tương lai trên cơ sở kết hợp chặt chẽ, hài hòa giữa tăng trưởng kinh tế, đảm báo tiến bộ xã hội và bảo vệ môi trường

b)

Phát triển bền vững là phát triển đáp ứng được nhu cầu của thế hệ hiện tại mà không làm tôn hại đến khả năng đáp ứng nhu cầu đó của các thế hệ tượng lai

c)

Phát triển bên vững là phát triển đáp ứng được nhu cầu của thế hệ hiện tại mà không làm tổn hại đên khả nặng đáp ứng nhu cậu đó của các thể hệ tượng lai trên cơ sở kết hợp chặt chẽ

d)

Phát triển bền vững là phát triển đáp ứng được nhu cầu của thế hệ hiện tại mà không làm tổn hại đến khả năng đáp ứng nhu cầu đó của các thể hệ tương lai trên cơ sở kết hợp chặt chẽ, hài hoa giữa tăng trưởng kinh tế, đảm báo tiến bộ xã hội

102.

Đa dạng sinh học là

a)

sự phong phú vệ nguồn gen

b)

sự phong phú về loài sinh vật

c)

sự phong phú vê hệ sinh thái

d)

Tất cả đều đung.

103.

Khí thải gây hiệu ứng nhà kính là?

a)

Các loại khí tác động đến sự trao đổi nhiệt giữa trái đất và không gian xunh quanh, làm nhiệt độ của không khí bao quanh bể mặt trái đất nóng lên

b)

Các loại khi tác động đến sự trao đổi nhiệt giữa trái đất và không gian xunh quanh, làm ẩm độ của không khí bao quanh bê mặt trái đất giảm

c)

Các loại khi tác động đến sự trao đổi khí giữa trái đất và không gian xung quanh, làm ẩm độ của không khí bao quanh bê mặt trái đât thay đổi.

d)

Tât cả đêu sai

104.

các chức năng cơ bản của môi trường

a)

Là không gian sống cho con người và sinh vật

b)

Là nơi chứa các nguồn tài nguyên cần thiết cho đời sống và sản xuất của con người

c)

Là nơi tiêp nhận, chưa đứng và phân huy chât thải

d)

Tất cả đêu đúng

105.

Khoa học môi trường nghiên cứu các vấn đề sau:

a)

Sự tồn tại, biến đổi và tương tác qua lại giữa con người và môi trường xung quanh.

b)

Tìm ra những giải pháp bảo vệ môi trường trong quá trình phát triển và giải quyết các vấn đề môi trường hiện nạy

c)

Giải quyềt các vấn đề môi trường hiện nay

d)

Tất cả đều đúng

106.

Các nội dung nghiên cứu của khoa học môi trường bao gồm:

a)

Nghiên cứu đặc điêm của thành phần và sự biển động môi trưởng

b)

Nghiên cứu kỹ thuật, công nghệ xử lý ô nhiễm

c)

Nghiên cứu tổng hợp các biện pháp quản lý khoa học, kinh tê, luật pháp, xã hội nhăm bảo vệ môi trường, sử dụng hợp lý tài nguyên, phát triên bên vững

d)

Tât cả đêu đúng

107.

Mổi quan hệ giữa con người và môi trường là mối quan hệ:

a)

Cộng sinh

b)

Ký sinh

c)

Tương tác

d)

Tất cả đều đúng

108.

Tác động của con người vào môi trường thể hiện như sau:

a)

Tận dụng, khai thác tài nguyên thiên nhiên nhằm phục vụ cuộc sống của minh

b)

Chinh phục thiên nhiên

c)

Tận dụng các yêu tô môi trường nhăm phục vụ cuộc sống của mình

d)

Tất cả đều đúng

109.

Đánh giá tác động môi trường là gì?

a)

Tất cả đều sai

b)

Là quá trình theo dõi có hệ thống về mội trường và hệ sinh thái

c)

Là việc phân tích, dự báo tác động đến môi trường của dự án đầu tư cụ thể để đưa ra biện pháp bảo vệ môi trường khi triển khai dự án đó.

d)

Là khối lượng khí gây hiệu ứng nhà kính của mỗi quốc gia được phép thải vào bầu khí quyền theo quy định của các điều ước quốc tế liên quan

110.

Chọn ý đúng nhất về vai trò của khí quyền:

a)

Duy trì quá trình chuyển hóá ở địa quyền

b)

Bào vệ vi sinh vật khỏi những tác động từ động vật

c)

Hập thu bức xạ ảnh sảng mặt trời

d)

Tất cả đều sai

111.

Ở thuy quyển, nước ở các đại dương chiêm ti lệ% là:

a)

90%

b)

92%

c)

97%

d)

93%

112.

Chu trình sinh địa hóa là gì?

a)

.Là một chu trình vận động các chât hữu cơ trong hệ sinh thái theo đường từ ngoại cảnh chuyên vảo trong cơ thể sinh vật, rồi được chuyển lại vào môi trường.

b)

Là một chu trình vận động các chât vô cơ trong hệ sinh thái theo đường từ ngoại cảnh chuyển vào trong cơ thê sinh vật, rôi được chuyên lại vào môi trưởng.

c)

Là một chu trình vận động các chất vô cơ trong hệ sinh thái theo đường từ cơ thể sinh vật chuyển vào môi trường.

d)

Tất cả đều đúng

113.

Chu trình sinh địa hóa gồm các chu trình sau:

a)

Chu trình tuần hoàn Nitơ, Chu trình tuần hoàn Cacbon, chu trình tuần hoàn nước, chu trình tuần hoàn oxy

b)

Tất cả đều sai

c)

Chu trình tuần hoàn nước, chu trình chuyển hóa Nitơ trong đất

d)

Chu trình tuần hoàn Oxy, chu trình hô hấp

114.

Nitơ chiếm bao nhiêu % trong khí quyển?

a)

78%

b)

20%

c)

90%

d)

3%

115.

Trong chu trình Cacbon, phát biêu nào dưới đây là không đúng

a)

CO2 lắng đọng vào môi trưởng đất, không hoàn trả lại chu trình

b)

Động vật ăn cỏ sử dụng thực vật làm thức ăn chuyển các hợp chất chứa Cacbon cho động vật ăn thịt

c)

Thông qua quá trình quang hợp, thực vật sử dụng CO2 để tạo ra chất hữu cơ

d)

Cacbon đi vào chu trình dưới dạng Cacbondioxit

116.

Phân loại tài nguyên thiên nhiên theo khả năng phục hồi bao gồm:

a)

Tài nguyên vô tận (năng lượng mặt trời, thuỷ triêu, gió, v.v)

b)

Tài nguyên không tái tạo (khoáng sản)

c)

Tài nguyện tái tạo (sinh vật, nước, đất)

d)

Tất cả đều đúng

117.

Vai trò của nước trong chu trình tuần hoàn nước

a)

Các dạng tồn tại của nước: đại dương, đá băng, nước ngầm, hồ ao nước ngọt, sông rạch, v.v

b)

Nước giúp quá trình trao đổi, vận chuyển thức ăn, tham gia vào các phản ứng sinh hóa học, và các mối liên kết cấu tạo trong cơ thê của con người, động vật, thực vật.

c)

Tất cả đều đúng

d)

Nước còn cần cho sản xuất nông nghiệp, công nghiệp, y học, giao thông vận tái, dụ lịch, v.v

118.

Định luật tối thiều được định nghĩa là:

a)

Chỉ một số yếu tổ sinh thái vô sinh và hữu sinh cần cho sư tồn tại và phát triển của sinh vật.

b)

Tô hợp các yêu tô sinh thái vô sinh và hữu sinh cần cho sự tồn tại và phát triển của sinh vât.

c)

Một số yếu tố sinh thái cần phải có mặt ở mức tối thiếu để sinh vật có thế tồn tại trong đó.

d)

Một số yếu tố sinh thái cần phải có mặt với một giới hạn nhất định đề sinh vật có thể tồn tại trong đó

119.

Sự sống của loài Hồ và loài Bướm trong cùng 1 khu rừng có quan hệ:

a)

Vật dữ và con mồi

b)

Trung lập

c)

Cộng sinh

d)

Hội sinh

120.

Nhận định nào sau đây về yếu tố sinh thái là sai:

a)

Là những yếu tố cấu trúc nên môi trường tự nhiên xem xét trong mối quan hệ với một sinh vật cụ thể

b)

Tạo ra điều kiện cần thiết cho sự tồn tại và phát triển của sinh vật

c)

Là những yêu tố cầu trúc nên môi trường tự nhiên nói chung

d)

Có khả năng làm thay đổi tập tính, sức sinh sản, mức độ tử vong của quần thể sinh vật.

121.

Mối quan hệ hợp sinh (hợp tác) của 2 cái thể sinh vật là:

a)

Một bên có lợi còn bên kia không chịu ảnh hưởng gì.

b)

Hai sinh vật cùng có lợi nhưng không nhất thiết phải sống cùng nhau.

c)

Hai bên điều có lợi và bắt buộc sống cùng nhau.

d)

Một bên có lợi và một bên có hại.

122.

Oxy chiếm bao nhiêu % khí quyền về thể tích

a)

0.03%

b)

20,9%

c)

29,9%

d)

78%

123.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khái niệm quần thể?

a)

Có quan hệ với môi trường

b)

Tập hợp ngâu nhiên, nhât thời.

c)

Có khả năng sinh sản.

d)

Nhóm cá thể cùng loài có lịch sử phát triển chung.

124.

Vai trò của quan hệ cạnh tranh trong quần thể là

a)

Tạo cho số lượng và sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ tối đa, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể

b)

Tạo cho số lượng cá thể giảm hợp lí, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể

c)

Tạo cho số lượng và sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức tối đa , đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể

d)

Tạo cho số lượng cá thể tăng hợp lí, đàm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể.

125.

Kiếu phân bố cá thế trong quần thế nào phố biến trong tự nhiên?

a)

Phân bố đều.

b)

Phân bố theo môi trường.

c)

Phân bố ngẫu nhiên

d)

Phân bố theo nhóm

126.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về sự biến động số lượng cá thể của quần thể?

a)

Số lượng cá thê thường không ôn định.

b)

Biến động số lượng cá thể không theo chu kỳ.

c)

Biến động số lượng cá thê theo chu kỳ.

d)

Số lượng cá thể luôn duy trì ổn định.

127.

Trên tự nhiên, sự gia tăng số lượng cá thế trong quần thể chịu sự chi phôi của yêu tố nào?

a)

Nguồn thức ăn.

b)

Điều kiện tự nhiên.

c)

Yếu tố sinh thái vô sinh.

d)

Sức chịu tải của môi trường.

128.

Nhận định nào sau đây vê quân xã là CHƯA chính xác

a)

Tập hợp các quần thể sinh vật

b)

Mỗi quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã hình thành nên chuỗi thức ăn và mạng lưới thức ăn.

c)

Cấu trúc thành phần loài và số lượng các thể từng loài xác định tính đa dạng sinh học của quần xã

d)

Quần xã bao gồm 3 nhóm sinh vật: tự dưỡng, dị dưỡng, phân huy

129.

Quan sát một tháp sinh khôi, chúng ta có thê biêt được những thông tin nào sau đây?

a)

Các loài trong chuỗi thức ăn và lưới thức ăn.

b)

Quan hệ giữa các loài trong quần xã.

c)

Năng suất của sinh vật ở mỗi bậc dinh dưỡng.

d)

Mức độ dinh dưỡng ở từng bậc và toàn bộ quân xã.

130.

Một quân xã ổn định thường có.

a)

số lượng loài lớn và sô lượng cá thê của loài thấp.

b)

số lượng loài lớn và số lượng cá thể của loài cao.

c)

số lượng loài nhỏ và số lượng cá thể của loài thấp.

d)

số lượng loài nhỏ và số lượng cá thể của loài cao

131.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc trưng cơ bản của quân xã?

a)

Sự phân bố cá thể trong không gian của quần xã theo chiều thẳng đứng và chiều ngang.

b)

Thành phần loài của quần xã biếu thị qua nhóm các loài ưu thế, loài đặc trưng, số lượng cá thể của mỗi loài.

c)

Quan hệ của các loài luôn đôi kháng.

d)

Giữa các nhóm loài có quan hệ về mặt dinh dưỡng, trong quần xã các cá thể chia thành các nhóm: sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân hủy.

132.

Quan hệ dinh dưỡng trong quần xã cho biết:

a)

mức độ tiêu thụ chất hữu cơ của các sinh vật

b)

nguồn thức ăn của các sinh vật tiêu thụ.

c)

mức độ gần gũi giữa các cá thể trong quần xã

d)

con đường trao đổi vật chất và năng lượng trong quấn xã.

133.

Trong một quần xã, một vài quần thể có số lượng cá thể phát triến mạnh hơn. Các quần thể đó được gọi là?

a)

Quần thể trung tâm.

b)

Quần thể chính

c)

Quần thể chủ yếu

d)

Quần thể ưu thế

134.

Cấu trúc của một hệ sinh thái bao gồm 4 thành phần cơ bản sau

a)

Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân huỷ và môi trường vô sinh

b)

Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, năng lượng mặt trời, nước

c)

c.Sinh vật tiêu thu, sinh vật phân huy, năng lượng mặt trời, nước

d)

Năng lượng mặt trời, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân huy và mội trường vô sinh

135.

Con người có khả năng tác động làm thay đổi sự cân bằng hệ sinh thái tự nhiên thể hiện qua nhiêu hoạt động, trừ hoạt động nào sau đây:

a)

Bảo tồn các động vật quý hiếm

b)

b.Đưa một sinh vật ngoại lai vào hệ sinh thái

c)

Đánh bắt cá quá mức

d)

Chặt phá rừng trái phép

136.

Câu nào chưa đúng để chỉ dòng năng lượng của hệ sinh thái:

a)

Nguồn năng lượng cung cấp từ bức xa Mặt trời: chỉ có khoảng 50% đi vào hệ sinh thái, số còn lại chuyên thành nhiệt năng (phản xạ).

b)

Sinh vật sản xuất chỉ sử dụng 1% tông năng lượng tiếp nhận từ mặt trời đê tông hợp chât hữu cơ nhờ quá trình quang hợp

c)

Mỗi bậc dinh dưỡng chỉ khoảng 10% năng lượng được tích lũy 90% thất thoát dưới dạng nhiệt, càng lên cao năng lượng tích lũy càng giảm

d)

Là một hệ thống thống nhất giữa các sinh vật và môi trường, cổ sự tương tác lẫn nhau thông qua quá trình trao đổi chất và năng lượng

137.

Dòng năng lượng trong hệ sinh thái được thực hiện qua:

a)

quan hệ dinh dưỡng giữa các sinh vật cùng loài trong quần xã.

b)

quan hệ dinh dưỡng của các sinh vật cùng loài và khác loài.

c)

quan hệ dinh dưỡng của các sinh vật trong chuỗi thức ăn.

d)

quan hệ dinh dưỡng và nơi ở của các sinh vật trong quần xã.

138.

Điểm giống nhau giữa hệ sinh thái tự nhiên và hệ sinh thái nhân tạo là: .

a)

tính ổn định của hệ sinh thái.

b)

có đặc điểm chung về thành phần cấu trúc.

c)

có đặc điểm chung về thành phần loài trong hệ sinh thái.

d)

điều kiện môi trường vô sinh.

139.

Trong hệ sinh thái có những mối quan hệ sinh thái nào?

a)

Mối quan hệ qua lại giữa các sinh vật cùng loài với nhau và tác động qua lại giữa các sinh vật với môi trường.

b)

Chỉ có mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau.

c)

Mối quan hệ qua lại giữa các sinh vật với nhau và giữa các sinh vật với môi trường.

d)

Mối quan hệ qua lại giữa các sinh vật cùng loài và sinh vật khác loài với nhau.

140.

Quan hệ dinh dưỡng trong quần xã cho biết:

a)

con đưỡng trao đổi vật chất và năng lượng trong quần xã.

b)

nguồn thức ăn của các sinh vật tiêu thụ.

c)

mức độ tiêu thụ chất hữu cơ của các sinh vật.

d)

mức độ gần gũi giữa các cá thể trong quần xã.

141.

Dòng năng lượng trong hệ sinh thái được thực hiện qua:

a)

quan hệ dinh dưỡng của các sinh vật trong chuỗi thức ăn.

b)

quan hệ dinh dưỡng của các sinh vật cùng loài và khác loài.

c)

quan hề dinh dưỡng và nơi ở của các sinh vật trong quân xã

d)

quan hệ dinh dưỡng giữa các sinh vật cùng loài trong quân xã.

142.

Tỷ lệ sinh thô nào nào sau đây thể hiện dân số có mức sinh trung bình

a)

<16%0

b)

30-39%0

c)

16-24%0

d)

25-29%0

143.

Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên được hiểu là

a)

Tỷ số giữa số trẻ sinh ra trong năm trên tổng dân số trung bình của năm đó

b)

Hiệu số giữa số trẻ sinh ra và số người mất đi trong năm tinh trên tổng dân số trung bình của năm

c)

Hiêu số giữa số trẻ sinh ra và số người mất đi trên tổng số dân tương ứng

d)

Tỷ số giữa số trẻ sinh ra trên tổng dân số tương ứng

144.

Tỷ lệ tử phụ thuộc vào: 1. Dịch bệnh 2. Thiên tai 3. Chiến tranh

a)

2 đúng

b)

1, 2, 3 đúng

c)

1 đúng

d)

3 đúng

145.

Phân chia cầu trúc dân số theo độ tuổi thường có các cách

1. Theo khoảng tuổi đều nhau, cách nhau 1- 5 - 15 năm

2. Theo độ tuổi lao động: dưới, trong, trên độ tuổi lao động

3. Theo tỷ lệ nam / nữ hoặc nữ/ nam hoặc nam và nữ / tổng số dân

a)

1 và 2 đúng

b)

2 và 3 đúng

c)

3 và 1 đúng

d)

1, 2, 3 đều đúng

146.

Nhận định nào sau đây về dân số của con người thời kỳ tiền sản xuất nông nghiệp là đúng

a)

Tỷ lệ sinh thấp, tỷ lệ tử tăng, dân số giảm

b)

Tỷ lệ sinh cao, tỷ lệ tử thấp, dân số tăng rất nhanh

c)

Tỷ lệ sinh cao; tỷ lệ tử cao, dân số tăng chậm

d)

Tỷ lệ sinh thấp, tỷ lệ tử thấp, dân số ổn đinh

147.

Thời kỳ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến nay (1945-2010) tỷ lệ sinh ở các khu vực công nghiệp, đô thị, các nước phát triển

a)

Tăng nhanh do sự di cư ồ ạt từ các nước đang phát triến

b)

Tăng chậm do sự khuyến khích của chính phủ nhãm phục hồi dân số sau chiến tranh

c)

Tăng chậm do sự khuyến khích của chính phủ nhằm phục hồi dân số sau chiến tranh

d)

Giảm tự phát do quan niệm sống thay đổi và khả năng hạn chế sinh đẻ dễ dàng

148.

Trong thời kỳ cách mạng nông nghiệp, các hoạt động ảnh hưởng đến môi trường bao gồm:

1. Phá rừng làm nông nghiệp và lấy củi đun

2. Canh tác nông nghiệp không hợp lý

3. Chiên tranh huỷ diệt hệ sinh thái tự nhiên

a)

2 đúng

b)

1, 2, 3 đúng

c)

3 đúng

d)

1 đúng

149.

Tác động của cong người thời kỳ tiền sản xuất nông nghiệp vào tự nhiên là

a)

Suy thoái cạn kiệt tài nguyên, ô nhiêm môi trường nghiêm trọng, khung hoang hệ sinh thải

b)

Cuộc sống hoàn toàn phụ thuộc vào tự nhiên, tác động đên môi trường không lớn

c)

Tác động đến môi trường đa dạng về hình thức, tăng cường về mức độ, mở rộng về không gian

d)

Tác động tăng cường trên các lĩnh vực nông nghiệp, khai khoáng, phá rừng... ô nhiễm xuất hiện nhiều nơi, suy thái cạn kiệt tài nguyên đang báo động

150.

Giai đoạn nào có sư di cư và chuyển cư quốc tế mạnh

a)

Thời kỳ cách mạng nông nghiệp

b)

Thời kỳ sau chiên tranh thê giới thứ hai đên nay (1945)-2010)

c)

Thời kỳ cách mạng công nghiệp đên hêt chiên tranh thê giới thứ hai

d)

Thời kỳ tiên sản xuất nồng nghiệp

151.

Đặc điểm tập trung của dần số thể gilt là

a)

Phần lớn tập trung ở Bắc Bán Cầu

b)

Tập trung chủ yếu ở độ cao 200 - 500m so với mực nước biên

c)

Tỷ lệ sinh thấp, tỷ lệ tử tăng, dẫn số giảm

152.

Các quy luật chi phối phân bố dân cư trên thế giới 1. Tài nguyên thiên nhiên, địa hình 2. Lịch sử khai thác lãnh thổ 3. Chính sách kiểm soát dân số

a)

3 và 1 đúng

b)

1 và 2 đúng

c)

1, 2, 3 đều đúng

d)

2 và 3 đúng

153.

Biến trình tăng dân số thế giới bao gồm

a)

Tăng nhanh số lượng tuyệt đối, giảm nhanh chỉ số gia tăng dân số

b)

Tăng nhanh số lượng tuyệt đối, tăng nhanh chỉ số gia tăng dân số

c)

Tăng nhanh số lượng tuyệt đối

d)

Tăng nhanh chỉ số gia tăng dân số

154.

Lý thuyết quá độ dân số gồm có bao nhiêu pha

a)

1 pha

b)

2 pha

c)

3 pha

d)

4 pha

155.

Chuyên cư bao gôm các dạng sau:

(1) Người nghèo thiếu học vấn, trình độ, tay nghề từ vùng đất nghèo đến nơi khác có cơ hội tiềm năng hơn

(2) Người có tri thức, kỹ thuật, tay nghề (chất xám) từ nơi không có cơ hội được khai thác hiệu quả đến nơi khác có cơ hội tiềm năng hơn

(3) Cộng đồng có trình độ cao "xâm lăng" khai thác kiệt quê các cộng đồng nghèo vốn có tài nguyên, nhân lực nhưng chưa biết tận dụng

a)

(1) và (2) đúng

b)

(3) đúng

c)

(1) đúng

d)

(1), (2), (3) đều đúng

156.

Đặc điểm dân số ở Việt Nam

a)

Quốc gia có dân số trung bình, mật độ dân số cao

b)

Quốc gia đông dân, mật độ dân số cao

c)

Quốc gia ít dân

d)

Quốc gia đông dân, mật dộ dân số trung bình

157.

Dân số Việt Nam gia tăng mạnh đặc biệt trong giai đoạn nào

a)

Đầu thế kỷ XIX

b)

Đầu công nguyên

c)

1950-1980

d)

Đầu thế kỷ XX

158.

Trong thời Pháp thuộc, hoạt động di cư ở Việt Nam chủ yêu là do các nguyên nhân

1. Khai khân đât đai lập đôn điên

2. Khai thác mỏ

3. Xây dựng công nghiệp và mạng lưới đô thị

a)

1 và 2 đúng

b)

1 và 3 đúng

c)

1, 2, 3 đều đúng

d)

1 đúng

159.

Trong chiến lược dân số Việt Nam giai đoạn 2001 - 2010, nội dung nâng cao chất lượng dân số bao gồm

1. Nâng cao thể chất, trí tuê, tinh thần

2. Nâng cao dân trí

3. Nâng cao vai trò gia đình và bình đẳng giới

a)

1 và 2 đúng

b)

3 đúng

c)

1, 2, 3 đều đúng

d)

.1 và 3 đúng

160.

Dân số đặc biệt tăng mạnh ở nông thôn, nông nghiệp, các nước đang phát triển trong giai đoạn nào

1. Thời kỳ cách mạng nông nghiệp

2. Thời kỷ cách mạng công nghiệp

3. Thời kỳ sau chiến tranh thế giới thứ hai

a)

1 đúng

b)

2 đúng

c)

3 đúng

d)

1và 3 đúng

161.

Thời kỳ sau chiến tranh thể giới thứ hai đến nay (1945-2010) tỷ lệ sinh ở các khu vực công nghiệp, đô thị, các nước phát triên

a)

Giảm tự phát do quan niệm sống thay đổi và khả năng hạn chế sinh đẻ dễ dàng

b)

Tăng nhanh do sự di cư ổ ạt từ các nước đang phát triển

c)

Tăng tự phát do mức sống được cải thiện và phát triển

d)

Tăng chậm do sự khuyến khích của chính phủ nhằm phục hồi dân số sau chiến tranh

162.

Thời kỳ nào con người bắt đầu chuyển từ săn bắt hái lượm sang chăn nuôi trồng chọt

a)

Thời kỳ cách mạng nông nghiệp

b)

Sau chiến tranh thế giới thứ hai

c)

Thời kỳ cách mạng công nghiệp

d)

Thời kỳ tiền sản xuất nông nghiệp

163.

Nguyên nhân cơ bản của việc tăng dân số ở nước ta bao gồm

1. Cầu trúc dân số trẻ

2 Số phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ cao và tăng liên tục

3. Kế hoạch hóa gia đình gặp khó khăn

4. Quan niệm truyền thống về gia đình đông con

a)

3, 4 đúng

b)

1 đúng

c)

1, 2, 3, 4 đúng

d)

2, 4 đúng

164.

Các nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến tỷ lệ sinh

1. Tâm lý xã hội, quan niệm tôn giáo

2. Điều kiện sông - thu nhập

3. Chi phí nuôi con và phúc lợi nuôi con

4. Tuổi kết hôn

a)

1 và 2 đúng

b)

1, 2, 3, 4 đều đúng

c)

1, 2, 3 đều đúng

d)

2 và 3 đúng

165.

Các hệ quả của việc chuyển cư bao gồm:

1. Ảnh hưởng phân bố dân cư, cấu trúc phân bố các vùng

2. Tăng chênh lệch giảu nghèo

3............

a)

Gây ảnh hưởng đên khí hậu

b)

Ảnh hưởng phân bố dân cư, cấu trúc phân bố các vùng

c)

Làm thiếu hụt tài nguyên

d)

Tăng chênh lệch giàu nghèo

166.

Các giống lúa mới được thực hiện tại Viện nghiên cứu lúa Quốc tế (IRRI) ở Philippin va Viện nghiên cứu Nông nghiệp An Độ (LARI) có đặc điềm?

a)

Năng suất cao, thân thâp nên phân thu hoạch (hạt) chiêm tỷ lệ cao trong sinh khôi

b)

Thời gian sinh trưởng ngắn hơn các giống cây truyền thống tạo điều kiện thuận lợi cho tăng vụ và đa canh

c)

a và b đêu đúng

d)

a và b đều sai

167.

Cách mạng xanh có những hạn chế nào về vấn đề môi trường?

a)

Giống cây trông mới chỉ phát huy tác dụng khi đáp ứng đây đủ các điêu kiện cân thiêt cho nó.

b)

Các giông cây trông địa phương với nguôn gen di truyên quý giá có chất lượng tốt và tính thích ưng cao với điều kiện tự nhiên bị loại bỏ dân.

c)

Sử dụng nhiều phân bón hóa học và các loại thuốc bảo vệ thực vật, cơ giới hóa, thuy lợi hóá nên dẫn đến làm ô nhiễm môi trường và gây thoái hóa đất, hiệu quả của quá trình sản xuất giảm dần

d)

Tất cả đều đúng

168.

Kết quả của cách mang xanh?

a)

Đã tạo ra bước phát triển quan trọng để giải quyết lương thực cho loài người.

b)

Chủ trương giữ lại các giống cây trồng, vật nuôi truyền thống ở địa phương.

c)

Tạo ra thực phẩm an toàn hợn cho con người.

d)

Bảo vệ môi trường, phát triển bền vững

169.

Theo FAO (1982), du canh là gì?

a)

Là hình thức canh tác trong đó thời gian trồng trọt tương đổi ngắn nối tiếp với thời gian bỏ hoang hóá đất tương đối dài.

b)

Là hình thức canh tác nông nghiệp trong đó trồng trọt và chăn nuôi được duy trì ổn định trên

c)

Điều kiện tiên quyết cho định cư, tao cơ sở đảm bảo những điều kiện sống tốt hơn cho con người, giảm đáng kể tỷ lệ tử vong.

d)

Câu b(..canh tác nông nghiệp)... và c (điều kiện.... ) đúng

170.

Định canh?

a)

Là hình thức canh tác trong đó thời gian trồng trọt tương đối ngắn nổi tiếp với thời gian bò hoang hoa đất tương đối dài.

b)

Là hình thức canh tác nông nghiệp trong đó trồng trọt và chăn nuôi được duy trì ổn định trên những diện tích nhất định.

c)

Điều kiện tiên quyết cho đinh cư, tạo cơ sở đảm bảo những điều kiện sống tốt hơn cho con người, giảm đáng kể tỷ lệ tử vong.

d)

Câu b ( CTNN) và c (ĐK) đúng

171.

Mục tiêu cơ bản của nên nông nghiệp công nghiệp hóa?

a)

Là tạo ra một năng suất cao đủ đáp ứng nhu cầu lương thực cho một dân sô đông

b)

Tạo ra một tập đoàn các giông cây trông, vật nuôi đa dạng, phong phú, đam bảo nhu câu lương thực, thực phâm, dược liệu quan trọng cho loài người.

c)

Chủ trương chỉ sử dụng các loại giống cây trồng, vật nuôi truyền thống của địa phương và phân bón hữu cơ như phân chuộng, phân xanh, phân rác, không dùng các loại phân bón hóa học.

d)

Tìm cách kết hợp ưu điểm của các nền nông nghiệp đã có trên cơ sở tôn trọng và ứng dụng các nguyên lý sinh thái, kết hợp với những tiến bộ của khoa học kỹ thuật nông nghiệp, tránh những giải pháp kỹ thuật công nghệ gây ảnh hưởng xấu đến môi trường.

172.

Sử dụng càng nhiều loại hóa chất trong nông nghiệp gây tác động?

a)

Suy thoái môi trường

b)

Thoái hóa đất

c)

Ô nhiễm nước, không khí, ảnh hưởng sức khỏe cộng đồng

d)

Tất cả các ý trên

173.

Chọn câu đúng với từng nên nông nghiệp?

a)

Nông nghiệp sinh học chủ trương chỉ sử dụng các loại giống cây trồng, vật nuôi truyền thống của địa phương và phân bón hữu cơ như phân chuồng, phân xanh, phân rác, không dùng các loại phân bón hoa học.

b)

Nông nghiệp công nghiệp hóa chú trọng đến năng suất, lợi nhuận và nhu cầu bảo vệ sức khỏẻ của người tiêu dùng

c)

Nông nghiệp sinh thái học loại trừ việc sử dụng phân bón hóá học và thuôc bao vệ thực vật cũng như các loại giông cây trồng mới có năng suất cao.

d)

Cả 3 câu đều đúng

174.

Nhà ở?

a)

Là nơi cư trú, nơi sinh hoạt của từng hộ gia đình, có khi của cả một bộ tộc, một cộng đông

b)

Là một yêu câu không thê thiếu được của con người.

c)

Đã trải qua những thay đổi về cấu trúc, chức năng, vật liệu xây dựng, quy mô không gian.

d)

Tất cả các ý trên

175.

Chọn câu đúng?

a)

Mỗi dân tộc, mỗi quôc gia, mỗi vùng địa lý do những đặc thù riêng của mình mà hình thành nên những kiểu kiến trúc với các đặc trưng riêng.

b)

Một cụm nhà ở hình thành nên một điểm dân cư.

c)

Cuộc sống du cư để tìm những nơi ở mới với những nguồn cung cấp thức ăn mới và tránh những điều kiện bất lợi trong cuộc sống

d)

Tất cả các câu trên

176.

Xu thế chung của các tác động đến môi trường do nhu cầu và kiến trúc nhà ở là gì?

a)

Tiêu thụ tài nguyên thiên nhiên ngày càng tăng

b)

Tăng cường xả thải các chất tự nhiên và nhân tạo vào môi trường

c)

Câu a và b đều đúng

d)

Câu a và b đều sai

177.

Chọn câu đúng?

a)

Cuộc sống du cư lúc đầu có thể là tạm thời trong từng thời gian nhất định. Nhưng sau đó ổn định hơn và hình thành nên các dân tộc, rồi các quốc gia riêng biệt.

b)

Nhà ở mở rộng không gian theo chiều cao là cơ sở giúp làm tăng mật độ dân số, mật độ đầu tư kinh tế, dẫn đến lầm tăng cường độ thải tập trung gây ô nhiễm môi trường và tăng nguy cơ thiệt hại khi gặp rủi ro.

c)

Cuộc sống định cư thường xuyên phải đổi phó với các bộ tộc khác và thú dữ nên nơi ở của con người cũng luôn phải thay đổi.

d)

Cuộc sống đinh cư để tìm những nợi ở mới với những nguồn cung cấp thức ăn mới và tránh những điều kiện bất lợi trong cuộc sống.

178.

Xây dựng nhà ơ, công trình, mở rộng không gian theo chiều cao là cơ sở cho điều gì?

a)

Tăng mật độ dân sô, mật độ đầu tư kinh tế

b)

Tăng cường độ thải tập trung gây ô nhiễm môi trường

c)

Tăng nguy cơ thiệt hại khi gặp rủi ro

d)

Tất cả các ý trên

179.

Quần cư thành phố?

a)

Xuất hiện từ rất sớm và mang tính phân tán không gian

b)

Tập trung cao dân sổ, sự phát triển mạnh của các ngành nghề không lấy đất đai là tư liệu sản xuất chủ yếu, cơ sở hạ tầng kỹ thuật và công trình văn hoa xã hội phát triển.

c)

a và b đều đúng

d)

a và b đều sai

180.

Những thách thức môi trường trong quá trình đô thị hóa, công nghiệp hóa ở nước ta?

a)

Phát triển đô thị không theo quy hoạch, cơ sở hạ tầng không theo kịp tăng trưởng dân số và sự mở rộng khu vực đô thị

b)

Tinh trạng úng ngập ở các khu vực đô thị, đặc biệt là trong những mùa mưa, không được giải quyết một cách thoa đáng

c)

Rác thải rắn đô thị và công nghiệp đang tăng về số lượng và đang ngày càng phức tạp về thành phần các chất nguy hại.

d)

Tất cả đều đúng

181.

Đô thị hóa?

a)

Là quá trình gia tăng dân số cùng với sự phát triển kinh tế và xã hội của các thành phố.

b)

Là quá trình tăng dân số và các đặc tính đặc trưng của đô thi, là sự kết hợp về vùng địa lý của khu vực đô thị và nông thôn hay sự chuyển đổi của những khu vực mang ít đặc trưng đô thị hơn thành những khu vực mang nhiêu đặc trưng đo thị hơn

c)

Câu a và b đều đúng

d)

Câu a và b đêu sai

182.

Quần cư nông thôn?

a)

Xuất hiện từ rất sớm và mang tính phân tán không gian.

b)

Luộn gắn bó với nền sản xuất nông nghiệp, thường có phạm vi nhỏ hẹp về lãnh thổ và quy mô dân số ít.

c)

a và b đều đúng

d)

a và b đều sai

183.

Nguồn gốc của đô thị hóa và công nghiệp hóa?

a)

Được hình thành từ những làng sóm và các cộng đồng dân cư khi có sự phân hóa chức năng, sản xuất và phát triển hinh thành những trung tâm công nghiệp và đô thị.

b)

Cả a và b đều sai

c)

Xuất hiện từ rất sớm và mang tính phân tán không gian. Các quân cư nông thôn luôn gắn bó với nền sản xuất nông nghiệp

d)

Cả a và b đều đúng

184.

Những nguyên tắc cua du lịch bên vững?

a)

sử dụng nguồn lực (tài nguyên thiên nhiên, văn hoá và xã hội) đúng cách

b)

Giảm tiêu thụ quá mức và giảm chất thải để tránh chi phí tốn kém cho việc phục hồi tôn hại môi trường và đóng góp cho chất lượng du lịch

c)

Duy trì và tăng cưởng tính đa dạng của thiên nhiên, văn hóa và xã hội làm chỗ dựa sinh tôn cho công nghiệp du lịch.

d)

Tất cả đêu đúng

185.

Du lịch sinh thai?

a)

Là hoạt động du lịch về với thiên nhiên hoang dã mà không gây ô nhiễm môi trường, không làm tổn thương hệ tự nhiên và xã hội bản địa.

b)

Hoạt động phục vụ du lịch có sự tham gia tích cực của người địa phương để khai thác tối ưu các giá trị văn hóa truyên thống và tạo cơ hội tăng thu nhập.

c)

Lợi nhuận từ du lịch phai được sử dụng nhăm mục tiêu bảo tôn, phát huy các giá trị địa phương truyền thông và phục vụ công đồng tại chỗ.

d)

Tất cả đều đúng

186.

Quan hệ xã hội có thể trở thành công cụ hữu hiệu cho công tác bảo vệ môi trường là vì?

a)

Quan hệ xã hội là cơ sở cho công tác tổ chức xã hội theo những định hướng nhất định một cách mềm dẻo.

b)

Nó chi phối hệ xã hội trong nhiều mối quan hệ, đặc biệt là trong hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên thiên nhiên và tác động đến môi trường

c)

Quan hệ xã hội ràng buộc các cá nhân trong một định hướng chung, như cách thức khai thác và sử dụng tài nguyên, cách thức ứng xử với nhau và với các vấn đề mỗi trường vì những lợi ích chung nhất định

d)

Tất cả đều đúng

187.

Khi văn hóa đã được hình thành, sẽ đóng vai trò gì?

a)

Là môi trường sống của con người, tạo nên các cách ứng xử của con người đối với tự nhiên và xã hội.

b)

Trong một chừng mực nhất định có ảnh hưởng đáng kể tới ứng xử, cách thức khai thác tài nguyên thiên nhiên, mức độ, phương thức tiêu thụ tài nguyên thiên nhiên, cách thức ứng xử với chất thải của cộng đồng.

c)

a và b đều đúng

d)

a và b đêu sai

188.

Trong mỗi quan hệ với con người, tài nguyên được phân chia thành mấy nhóm?

a)

3 nhóm

b)

2 nhóm

c)

1 nhóm

d)

4 nhóm

189.

Tài nguyên thiên nhiên được phân loại theo các cách nào sau đây

a)

Theo dạng tồn tại của vật chất và theo khả năng phục hồi

b)

Theo dang tồn tại của vật chất và theo đặc trưng về bản chất

c)

Theo đặc trưng về bản chất và theo khả năng phục hồi

d)

Theo dạng tôn tại của vật chât, theo đặc trưng về bản chất và theo khả năng phục hồi

190.

Rừng tự nhiên trên Trái Đất phân bố ở các vùng khí hậu nảo?

a)

Cận cực phương bắc, ôn đới, cận nhiệt đới, nhiệt đới

b)

Cận cực phương nam, ôn đới, cận nhiệt đới, nhiệt đới

c)

Cực nam, ôn đới, cận nhiệt đới, nhiệt đới

d)

Cực bắc, ôn đới, cận nhiệt đới, nhiệt đới

191.

Theo quan điểm sinh thái, đất là:

a)

Một hệ thống cân bằng của một tổng thể bao gồm các thể khoáng, các chất hữu cơ và sinh vật đất

b)

Một khối vật chất trơ, bao gồm các thể khoáng, các chất hữu cơ và nước

c)

Một khối vật chất trơ, bao gồm các thể khoáng và các chất hữu cơ

d)

Một hệ thống không cân bằng của một tổng thể bao gồm các thể khoáng và các chất hữu cơ và sinh vật đất

192.

Tai nguyên nào tham gia vào việc lưu trữ carbon trên Trái Đất?.

a)

Tài nguyên biên và tài nguyên khoáng sản

b)

Tài nguyên rừng và tài nguyên biển

c)

Tài nguyên năng lượng và tài nguyên biển

d)

Tài nguyên rừng và tài nguyên đất

193.

Hiện tượng thủy triều đỏ xảy ra do nguyên nhân nào?

a)

Sự dư thừa chất dinh dưỡng trong biển và đại dương

b)

Sự dư thừa kim loại nặng trong biển và đại dương

c)

Sự dư thừa dầu mỏ trong biển và đại dương

d)

Sự dư thừa muối khoáng trong biên và đại dương

194.

Lượng nước ngọt sẵn có mà con người có thể sử dụng được chiếm tỷ lệ bao nhiêu trong tổng lượng nước trên Trái Đất? Chọn một câu trả lời đúng:

a)

0,3%

b)

1%

c)

3%

d)

0,05%

195.

Đất có chỉ số vệ sinh 0,7-0,85 là đất

a)

nhiễm bẩn yếu

b)

đất sạch

c)

nhiễm bẩn mạnh

d)

nhiễm bẩn trung bình

196.

Một số chất cơ bản làm tăng cường quá trình phá huỷ tầng ozon là:

a)

CFC

b)

Chất thải của máy bay siêu âm, chất tẩy rửa

c)

Halon chống cháy

d)

Tât cả đêu đúng

197.

Ba vân đê nôi bật vê môi trường ở Việt Nam là:

a)

Gia tăng ô nhiêm ở các khu công nghiệp, đô thị và vùng nông nghiệp thâm canh cao; Các nguồn tài nguyên thiên nhiên được huy động mạnh mẽ cho phát triên kinh tê; Đô thị hoá nhanh, di cư không có tổ chức dẫn đến phá rừng và gây ảnh hưởng xấu đến môi trường.

b)

Gia tăng ô nhiễm ở các khu công nghiệp, đô thị và vùng nông nghiệp thâm canh cao: Các nguồn tài nguyên thiên nhiên được huy động mạnh mẽ cho phát triển kinh tế; Gia tăng canh tác nông nghiệp .

c)

Các nguồn tài nguyên thiên nhiên được huy động mạnh mẽ cho phát triển kinh tế; Ô nhiễm môi trường nước, không khí và đất đã xuất hiện ở nhiều nơi; Gia tăng canh tác nông nghiệp.

d)

Gia tăng ô nhiễm ở các khu công nghiệp, đô thị và vùng nông nghiệp thâm cạnh cao; Các nguồn tài nguyên thiên nhiên được huy động mạnh mẽ cho phát triển kinh tế; Già hóa dân số.

198.

Thành phần nào dưới đây trong KK bị ô nhiễm gây co thắt và tăng tiết ở đường hô hấp

a)

SO2

b)

CO

c)

CH4

d)

N2

199.

Thành phần nào dưới đây trong không khí bị ô nhiễm gây ngộ độc cấp và mãn tính

a)

CO2

b)

N20

c)

O3

d)

C3H3

200.

Trong đất phèn có ... .. gây hại trực tiếp cho các lòai cây trồng. Điền từ còn thiểu

a)

Độ pH thâp, nhiêu Al3+, Fe3+

b)

Độ pH cao, nhiêu H+, A13+ -

c)

Độ pH cao, nhiều Fe3+, Fe2+

d)

Độ pH thấp, nhiều Mn2+, Fe2+

201.

Lượng muối nào làm đất bị nhiễm mặn?

a)

NaCl, BaCI2, Na2S04

b)

NaC1, BaCl, NaSO4

c)

NaCl, NaHSO4, BaSO4

202.

Tính trơ là khả năng tồn tại ....trong môi trường ........... vào các quá trình sinh lý hóa trong tự nhiên Chọn một câu trả lời đúng:

a)

Bên vững/ tham gia nhiêu

b)

Kém bền vững/ ít tham gia

c)

Bền vững/ ít tham gia

d)

Kém bền vững/ tham gia nhiều

203.

BOD là chỉ số dùng để đánh giá tác nhân gây ô nhiễm nước có nguồn gốc từ yếu tố nào sau đây: Chọn một câu trả lời đúng:

a)

Các chất rắn lơ lững.

b)

Kim loại nặng

c)

Các chất màu.

d)

Các chất hữu cơ dễ phân hủy sinh học.

204.

Thủ phạm chính gây mưa axit và lắng đọng axit khô, làm tồn hại các hệ sinh thái Chọn một câu trả lời đúng:

a)

CFC và SO2

b)

NO02

c)

NO2 và SO2

d)

SO2

205.

Nông độ trung bình của tâng ozon là bao nhiêu

a)

200 Dobson

b)

300 Dobson

c)

400 Dobson

d)

500 Dobson

206.

Nồng độ tầng ozon giảm 1% sẽ làm

a)

Bức xạ cực tím chiếu xuống Trái Đất tăng 2%

b)

Bức xa cực tím chiếu xuống Trái Đất tăng 2.5%

c)

Bức xa cực tím chiếu xuống Trái Đất tăng 3%

d)

ức xa cực tím chiếu xuống Trái Đất tăng 1.5%

207.

Hội nghị Quốc tế về Môi trường và con người lần đầu tiên của Liên Hợp Quốc họp vào thời gian nào?

a)

1999

b)

1972

c)

1982

d)

2000

208.

Bộ tiêu chuẩn quốc tế về Hệ thống quản lý môi trường?

a)

ISO 9001

b)

ISO 22000

c)

WHO - GMP

d)

ISO 14000

209.

Các công cụ kinh tế bảo vệ môi trường?

a)

Trợ cấp môi trường, quỹ môi trường

b)

Thuế, phí môi trường, lệ phí môi trường, côta thải (định mức thải cho phép), ký quỹ và hoàn

c)

Nhãn sinh thái

d)

Tất cả đều đúng

210.

Ngày Môi trưởng Thể giới UNEP (United Nations Environment Program) là ngày?

a)

Ngày 5 tháng 6

b)

Ngày 6 tháng 6

c)

Ngày 12 tháng 9

d)

Tất cả đều sai

211.

Nguyên tắc chủ đạo của việc ban hành và thực thi chính sách môi trường của một quốc gia?

a)

Tất cả đều đúng.

b)

Hợp hiến, hợp pháp, hệ thống và thông nhất.

c)

Người gây ô nhiễm phải trả tiên;

d)

Phòng bệnh hơn chữa bệnh; hợp tác giữa các đổi tác; sự tham gia của cộng đồng.

212.

Các quá trình tăng trưởng kinh tế thế giới được tổng hợp thành bao nhiêu mô hình cơ bản?

a)

3 mô hình cơ bản

b)

2 mô hình cơ bản

c)

5 mô hình cơ bản

d)

4 mô hình cơ bản

213.

Trong Nghị định thư Kyoto 1997, yêu cầu cam kết điều gì?

a)

Các quốc gia phát triển cam kết đến 2010 sẽ giảm phát xả khí nhà kính xuống 5 - 8% để đạt mức thải trước năm 1990

b)

Các quốc gia đang phát triển cam kết đến 2007 sẽ giảm phát xả khí nhà kính xuống 5 - 8% để đạt mức thải trước năm 1990

c)

Các quốc gia đang phát triển cam kết đến 2010 sẽ giảm phát xả khi nhà kính xuống 5 - 8% để đạt mức thải trước năm 1990

d)

Các quốc gia phát triển cam kết đến 2007 sẽ giảm phát xả khí nhà kính xuống 5 - 8% để đạt mức thải trước năm 1990

214.

Nội dung của chương trình hành động thế kỷ XXI (Agenda 21)?

a)

Các vấn đề pháp lý và cơ chế pháp lý

b)

Quản lý tốt chất thải và hóá chất độc hại

c)

Cả 3 câu trên

d)

Bảo tồn và phát triển các nguồn tài nguyên cho phát triển, bảo vệ khí quyền, quản lý tốt tải nguyên đất và các hệ sinh thái; Bảo tồn đa dạng sinh học

215.

Danh hiệu của các tố chức môi trưởng dành cho các sản phẩm có sử dụng những công nghệ hoặc giải pháp thân môi trường được gọi là gì?

a)

Quỹ môi trường

b)

Côta thải

c)

Trợ cấp môi trường

d)

Nhãn sinh thái

216.

Cơ sở khoa học công nghệ phát triển cung ứng khả năng giải quyết vấn đề môi trường?

a)

Công nghệ sạch

b)

Công nghệ xử lý chất ô nhiễm

c)

Công nghệ tiết kiệm, công nghệ thay thể

d)

Tất cả các ý trên

217.

Để hạn chế các hệ quả xấu của suy giảm tầng ozon, thế giới đã ký kết?

a)

Công ước khung về biến đổi khí hậu toàn cầu 1992 (168 nước và Liên minh Châu Âu phê chuẩn)

b)

Nghị định thư Kyoto 1997

c)

Chương trình hành động thế kỷ XXI (Agenda 21)

d)

Ký kết Công ước Viên về bảo vệ tầng ozon và Nghị định thư Montreal về các chất phá hoại tầng ozon.

218.

Theo phim Home, khí quyển sơ khai có "đậm đặc” chất khí nào

a)

Carbonic

b)

Hidro

c)

Oxy

d)

Nito

219.

Các tác nhân gây ô nhiễm nước về mặt sinh học bao gồm

a)

Vi khuẩn E.coli, Photpho, động vật nguyên sinh, ký sinh trùng có khả năng sống trong môi trường nước

b)

Vi khuẩn E.coli, Photpho, Nitơ, lưu huỳnh

c)

Vi khuẩn, vi rút, động vật nguyên sinh, ký sinh trùng có khả năng sống trong môi trường nước

d)

Vi-rút, động vật nguyên sinh, thuỷ ngân, lưu huỳnh

220.

Tìm câu trả lời đúng cho nguyên nhân biến đổi khí hậu trái đất

a)

Mưa axit: không khí bị ô nhiễm bởi khí SO2, NO2, CO2 làm giảm độ pH của nước mưa

b)

Các chất khí gây gia tăng hiệu ứng nhà kính: CO2-50%, CFC-20%, CH4-16%, 03-8%, N2O-6%

c)

Sự suy giảm tăng ozon. Nồng độ clo tăng cao trong tăng bình lưu, xuất phát khi các khí CFC và các khí khác do loài người sản xuất ra tạo điều kiện cho các bức xạ cực tím đến mặt đất nhiều hơn

d)

Hiệp định Montreal giữa 28 quốc gia vào năm 1985 làm giảm rõ rệt tình trạng thủng tầng ozon ở Nam Cực