wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

:))))

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Trong các bộ phận dưới đây, quá trình tiêu hoá thức ăn về mặt hoá học diễn ra mạnh mẽ nhất ở bộ phận nào ?

a)

Hồi tràng

b)

Dạ dày

c)

Tá tràng

d)

Hỗng tràng

2.

Manh tràng ở phía trên liên tiếp với:

a)

Kết tràng sigma

b)

Hồng tràng

c)

Kết tràng dưới

d)

Kết tràng ngang

3.

Độ dài trung bình của ruột già?

a)

1,2 m

b)

1,3 m

c)

1,4 m

d)

1,5 m

4.

Tuyến vị nằm ở lớp nào của dạ dày ?

a)

Lớp dưới niêm mạc

b)

Lớp màng bọc

c)

Lớp cơ

d)

Lớp niêm mạc

5.

Từ ngoài vào trong, các cơ của dạ dày sắp xếp theo trật tự như thế nào ?

a)

Cơ dọc – cơ chéo – cơ vòng

b)

Cơ chéo – cơ vòng – cơ dọc

c)

Cơ vòng – cơ dọc – cơ chéo

d)

Cơ dọc – cơ vòng – cơ chéo

6.

Trong dạ dày, nhờ sự có mặt của loại axit hữu cơ nào mà pepsinogen được biến đổi thành pepsin enzim chuyên hoá với vai trò phân giải protein?

a)

HNO3

b)

HCI

c)

H2SO4

d)

HBr

7.

Các hoạt động tiêu hóa ở ruột non là:

a)

Chỉ có biến đổi hóa học

b)

Có cả biến đổi lí học và hóa học

c)

Chỉ co biến đổi lí học

d)

Không diễn ra biến đổi lí học và hóa học

8.

Thành phân chính của ruột già là?

a)

Manh tràng

b)

Trực tràng

c)

Tá tràng

d)

Kết tràng

9.

Các hoạt động tiêu hóa diễn ra ở dạ dày là: (1) Tiết dịch vị, (2) Tiết nước bọt, (3) Tạo viên thức ăn, (4) Biến đổi lí học của thức ăn: sự co bóp của dạ dày, (5) Nuốt, (6) Biến đổi hóa học của thức ăn: nhờ các enzyme, (7) Đẩy thức ăn xuống ruột. Những hoạt động tiêu hóa ở dạ dày là:

a)

1,2,4,6

b)

1,4,6,7

c)

2,4,5,7

d)

1,3,5,7

10.

Chất nhày trong dịch vị có tác dụng gì ?

a)

Bảo vệ dạ dày khỏi sự xâm lấn của virut gây hại

b)

Dự trữ nước cho hoạt động co bóp của dạ dày

c)

Chứa một số enzim giúp tăng hiệu quả tiêu hoá thức ăn

d)

Bao phủ bề mặt niêm mạc, giúp ngăn cách các tế bào niêm mạc với pepsin và HCI

11.

Ruột già từ ngoài vào trong có bao nhiêu lớp?

a)

Có 3 lớp: Lớp niêm mạc, lớp thanh mạc, lớp cơ

b)

Có 5 lớp: Lớp niêm mạc, lớp dưới niêm mạc, lớp cơ, lớp dưới thanh mạc, lớp thanh mạc

c)

lớp u <3

d)

Có 4 lớp: Lớp niêm mạc, lớp dưới niêm mạc, lớp dưới thanh mạc, lớp thanh mạc

12.

Thức ăn được đẩy từ dạ dày xuống ruột nhờ hoạt động nào sau đây ? (1)Sự co bóp của cơ vùng tâm vị, (2) Sự co bóp của cơ vòng môn vị, (3)Sự co bóp của các cơ dạ dày

a)

1, 2, 3

b)

1, 3

c)

1, 2

d)

2,3

13.

Loét dạ dày là sự mất cân bằng giữa:

a)

Acid và chất nhầy

b)

Helicobacter pylori và prostaglandin

c)

Các yếu tố xâm hại và sự bảo vệ niệm mạc tại chỗ

d)

Pepsin và HCO3

14.

Dạ dày có nhiệm vụ:

a)

A.Dự trữ thức ăn

b)

C.Hấp thụ thức ăn

c)

B.Tiêu hóa thức ăn

d)

A, B đúng

15.

Các biểu hiện thường gặp khi bị đau dạ dày:

a)

Huyết áp tăng

b)

Nhức đầu, tiêu chảy

c)

Nhiễm kiềm

d)

Buồn nôn, đau nhức thượng vị, chướng hơi, đầy bụng

16.

Kết tràng được chia làm mấy phần, đó là những phần nào?

a)

Gồm 4 phần: kết tràng lên, kết tràng ngang, kết tràng xuống và kết tràng xích ma.

b)

Gồm 3 phần: kết tràng lên, kết tràng ngang và kết tràng xuống.

c)

Gồm 2 phần: kết tràng lên và kết tràng xuống.

d)

Gồm 3 phần: kết tràng lên, kết tràng xuống và kết tràng xích ma.

17.

Tá tràng nằm ở vị trí nào?

a)

Nơi tiếp giáp giữa ruột non và ruột già

b)

Đoạn cuối của ruột non

c)

Đoạn cuối của ruột già

d)

Đoạn đầu của ruột non

18.

Thông thường, thức ăn được lưu giữ ở dạ dày trong bao lâu ?

a)

1-2 giờ

b)

6-8 giờ

c)

10-12 giờ

d)

3-6 giờ

19.

Ruột già được chia ra làm 3 phần đó là những phần nào?

a)

Manh tràng, đại tràng, kết tràng

b)

Đại tràng, trực tràng, kết tràng

c)

Trực tràng, manh tràng, đại tràng

d)

Manh tràng, trực tràng, kết tràng

20.

Chất nhầy của dịch ruột già có chức năng gì?

a)

Để bảo vệ thanh mạc

b)

Để hấp thụ chất dinh dưỡng

c)

Để bảo vệ lớp cơ

d)

Để bảo vệ niêm mạc

21.

Trong dạ dày có các loại enzim nào

a)

B) Enzim tiêu hóa gluxit

b)

C) Enzim tiêu hóa lipit

c)

A) Enzim tiêu hóa protein

d)

Cả A và C

22.

Dạ dày gồm mấy lớp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

23.

Dạ dày có đặc điểm

a)

Lỗ tâm vị có 1 van thật sự

b)

Đáy vị thường là nơi đong của dịch vị và thức ăn

c)

Môn vị không có cơ thắt

d)

Khuyết góc ở bờ cong vị bé

24.

Ruột già còn có tên là gì?

a)

Tiểu tràng

b)

Hành tá tràng

c)

Manh tràng

d)

Đại tràng