wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Word

Total questions: 117

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Lệnh New trong thẻ File dùng để làm gì

a)

Mở một tệp tin mới

b)

Mở một tệp tin đã có sẵn trong máy

c)

Lưu đè văn bản vừa soạn thảo

d)

Lưu văn bản vừa soạn thảo ở vị trí mới

2.

Lệnh Open trong thẻ File dùng để làm gì

a)

Mở một tệp tin mới

b)

Mở một tệp tin đã có sẵn trong máy

c)

Lưu đè văn bản vừa soạn thảo

d)

Lưu văn bản vừa soạn thảo ở vị trí mới

3.

Lệnh Save trong thẻ File dùng để làm gì

a)

Mở một tệp tin mới

b)

Mở một tệp tin đã có sẵn trong máy

c)

Lưu đè văn bản vừa soạn thảo

d)

Lưu văn bản vừa soạn thảo ở vị trí mới

4.

Lệnh Save as trong thẻ File dùng để làm gì

a)

Mở một tệp tin mới

b)

Mở một tệp tin đã có sẵn trong máy

c)

Lưu đè văn bản vừa soạn thảo

d)

Lưu văn bản vừa soạn thảo ở vị trí mới

5.

Lệnh Print trong thẻ File dùng để làm gì

a)

In văn bản đang thực hiện

b)

Chia sẻ văn bản đang thực hiện

c)

Chuyển đổi văn bản đang thực hiện

d)

Đóng văn bản đang thực hiện

6.

Lệnh Share trong thẻ File dùng để làm gì

a)

In văn bản đang thực hiện

b)

Chia sẻ văn bản đang thực hiện

c)

Chuyển đổi văn bản đang thực hiện

d)

Đóng văn bản đang thực hiện

7.

Lệnh Export trong thẻ File dùng để làm gì

a)

In văn bản đang thực hiện

b)

Chia sẻ văn bản đang thực hiện

c)

Chuyển đổi văn bản đang thực hiện

d)

Đóng văn bản đang thực hiện

8.

Lệnh Close trong thẻ File dùng để làm gì

a)

In văn bản đang thực hiện

b)

Chia sẻ văn bản đang thực hiện

c)

Chuyển đổi văn bản đang thực hiện

d)

Đóng văn bản đang thực hiện

9.

Chỉnh theme, font chữ, khoảng cách các đoạn văn bản, màu nền, viền trang cho toàn bộ văn bản. Ta vào thẻ nào

a)

Home

b)

Insert

c)

Page layout

d)

Design

10.

Cho phép tìm kiếm và thay thế, chỉnh sửa màu sắc văn bản, khoảng cách các đoạn văn,highlight đoạn văn ...ta dùng thẻ nào

a)

Home

b)

Insert

c)

Page layout

d)

Design

11.

Cho phép chèn hình ảnh, chèn văn bản, chèn các biểu tượng, đánh số trang, chèn tiêu đề đầu và cuối trang... Ta dùng thẻ gì?

a)

Home

b)

Insert

c)

Page layout

d)

Design

12.

Cho phép ngắt trang, xoay trang giấy ngang dọc, chỉnh sửa kích cỡ giấy theo các khổ yêu cầu, chỉnh lề trang... Ta dùng thẻ nào để thực hiện

a)

Home

b)

Insert

c)

Page layout

d)

Design

13.

Đâu là biểu tượng của phần mềm soạn thảo văn bản

a)
b)
c)
d)
14.

Phần mềm hỗ trợ gõ tiếng Việt có dấu là phần mềm nào?

a)

b)

c)

d)

15.

Khi soạn thảo văn bản trên Word, muốn xuống dòng và bắt đầu đoạn mới chúng ta sử dụng phím nào?

a)

Shift

b)

Enter

c)

Alt

d)

Caps Lock

16.

Để gõ được từ "học hành" theo kiểu telex em phải gõ như thế nào?

a)

hocj hanhf

b)

hoc1 hanhf

c)

hocs hanhx

d)

hoc5 hanh2

17.

Để gõ được từ "hồ hởi" theo kiểu telex em phải gõ như thế nào?

a)

hoof howir

b)

hoo howi

c)

ho62 ho7i3

d)

hoi hoiw

18.

Em hãy gõ từ "lịch sử" vào ô trả lời phía dưới?

(a)  

19.

Em hãy gõ từ "tin học lớp 4" vào ô trả lời phía dưới?

(a)  

20.

Để lưu văn bản em chọn lệnh nào sau đây

a)

Save

b)

Paste

c)

Format Painter

d)

Copy

21.

Để kích hoạt phần mềm soạn thảo văn bản Word em làm như sau:

a)

Nháy chuột vào biểu tượng Word

b)

Nháy đúp chuột vào biểu tượng Word

c)

Nháy chuột phải vào biểu tượng Word

d)

Kéo thả chuột vào biểu tượng Word

22.

Để thoát khỏi phần mềm Word em thực hiện thao tác nào?

a)

b)

c)

d)

23.

Biểu tượng của Microsoft Word là biểu tượng nào?

a)
b)
c)
d)
24.

Phần mềm Word dùng để làm gì?

a)

Nghe nhạc

b)

Xem phim

c)

Soạn thảo văn bản

25.

Để gõ tiếng Việt có dấu thì sử dụng phần mềm nào?

a)
b)
c)
d)
26.

Chọn cách mở phần mềm Word đúng?

a)

Click chuột trái 1 lần

b)

Click chuột phải 2 lần

c)

Click chuột trái 2 lần liên tiếp vào biểu tượng của Word

27.

Khi em gõ phím, kí tự hoặc chữ cái sẽ xuất hiện tại vị trí nào?

a)

Vùng soạn thảo

b)

Con trỏ

c)

Bảng chọn

28.

Để gõ chữ hoa, em sử dụng phím nào sau đây?

a)

Enter

b)

Shift

c)

Delete

d)

Backspace

29.

Khi các chữ đang gõ là chữ hoa, em muốn chuyển thành gõ chữ thường thì em sử dụng phím nào?

a)

Enter

b)

Shift

c)

Caps lock

d)

Delete

30.

Muốn xóa chữ "v" trong dòng văn bản trên, em nhấn phím nào?

a)

Enter

b)

Shift

c)

Delete

d)

Backspace

31.

Muốn xóa chữ "o" trong dòng văn bản trên, em nhấn phím nào?

a)

Enter

b)

Shift

c)

Delete

d)

Backspace

32.

Để lưu một văn bản, em sử dụng lệnh nào sau đây?

a)

Save

b)

Open

c)

New

d)

Exit

33.

Để mở một văn bản đã lưu, em sử dụng câu lệnh nào?

a)

Save

b)

Open

c)

New

d)

Exit

34.

Trong thẻ File, em sẽ tìm thấy các công cụ nào?

a)

SAVE/SAVE AS: lưu văn bản

b)

NEW: tạo trang văn bản mới

c)

OPEN: Mở văn bản đã lưu.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

35.

Để di chuyển con trỏ tới vị trí cần thiết, em thực hiện:

a)

Nháy chuột trái vào vị trí đó

b)

Nháy chuột vào vị trí cuối dòng

c)

Nháy chuột vào vị trí đầu dòng

d)

Nháy đúp vào vị trí đó.

36.

Khi muốn chuyển sang một đoạn mới em nhấn phím nào?

a)

Enter

b)

Shift

c)

Delete

d)

Backspace

37.

Soạn thảo văn bản trên máy tính có những ưu điểm gì?

a)

a. Đẹp và có nhiều kiểu hơn so với viết tay.

b)

b. Đẹp và có nhiều cách trình bày dễ hơn viết tay.

c)

c. Có thể chỉnh sửa, sao chép văn bản dễ dàng.

d)

d. Tất cả đáp án trên đều đúng.

38.

Chọn phương án trả lời đúng

Hoạt động nào dưới đây có liên quan đến soạn thảo văn bản?

a)

Chép một bản nhạc

b)

Vẽ một bức tranh

c)

Viết một bức thư gửi bạn

d)

Đọc một bài thơ

39.

Soạn thảo văn bản trên máy tính có nhiều ưu điểm:

a)

Đẹp và nhiều kiểu chữ chuẩn xác hơn rất nhiều so với viết tay.

b)

Đẹp và có nhiều cách trình bày dễ hơn so với viết tay.

c)

Có thể chỉnh sửa và sao chép văn bản dễ dàng.

d)

Tất cả đúng.

40.

Phần mềm soạn thảo văn bản phổ biến nhất hiện nay là gì?

a)

Rapid typing

b)

Microsoft Word

c)

Microsoft Powerpoint

d)

Microsoft Excel

41.

Biểu tượng của phần mềm soạn thảo văn bản là:

a)
b)
c)
d)
42.

Khi em gõ phím, kí tự hoặc chữ cái sẽ bắt đầu xuất hiện tại vị trí nào?

a)

Vùng soạn thảo

b)

Con trỏ

c)

Bảng chọn

d)

Dải lệnh

43.

Cách mở 1 văn bản đã có sẵn trên máy tính:

a)

Bảng chọn File --> Lệnh Open --> Chọn thư mục lưu tệp --> Chọn tên tệp --> Cancel

b)

Bảng chọn File --> Lệnh Save--> Chọn thư mục lưu tệp --> Chọn tên tệp --> Save

c)

Bảng chọn File --> Lệnh Open --> Chọn thư mục lưu tệp --> Chọn tên tệp --> Open

d)

Bảng chọn File --> Lệnh New --> Chọn thư mục lưu tệp --> Chọn tên tệp --> Open

44.

Cách lưu 1 văn bản sau khi đã soạn thảo:

a)

Bảng chọn File --> Lệnh Save As --> Chọn thư mục lưu tệp --> Chọn tên tệp --> Save

b)

Bảng chọn File --> Lệnh Open --> Chọn thư mục lưu tệp --> Chọn tên tệp --> Open

c)

Bảng chọn File --> Lệnh Close

d)

Bảng chọn File --> Lệnh Save --> Chọn thư mục lưu tệp --> Chọn tên tệp --> Save

45.

Cách đóng (kết thúc) một văn bản đúng trình tự:

a)

Bảng chọn File --> Close.

b)

Tắt nguồn máy tính

c)

Bảng chọn File --> Open

d)

Nháy X trên thanh tiêu đề

46.

Các thành phần của 1 văn bản là:

a)

Trang văn bản

b)

Đoạn văn bản

c)

Dòng

d)

Từ soạn thảo

e)

Kí tự

47.

Chọn đáp án để điền vào chỗ trống trong câu:

Các dấu mở ngoặc và các dấu mở nháy, gồm các dấu (, [, {, ' và " phải được ...................... kí tự đầu tiên của từ tiếp theo

a)

sát bên trái

b)

sát bên phải

48.

Chọn đáp án để điền vào chỗ trống trong câu:

  • Các dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm, dấu chấm phẩy, dấu chấm than, dấu chấm hỏi phải được .................... kí tự đứng trước nó, tiếp theo là một dấu cách nếu sau đó vẫn còn nội dung.
a)

sát vào

b)

không sát vào

49.

Đoạn văn bản nào sau đây đúng quy tắc gõ văn bản trong Word?

a)

Lan nói: “Xin chào”

b)

Lan nói : “Xin chào”

c)

Lan nói : “ Xin chào ”

d)

Lan nói:“Xin chào”

50.

Để khởi động phần mềm soạn thảo văn bản Microsoft Word, em chọn:

a)

A. Chọn Start/All Programs/Microsoft Office/Mcrosoft Word

b)

B. Chọn biểu tượng trên màn hình nền desktop(nếu có)

c)

C. Câu a và b đúng

51.

Để di chuyển con trỏ tới vị trí cần thiết, em thực hiện:

a)

A. Bằng cách nháy chuột trái vào vị trí đó

b)

B. Bằng cách nháy chuột vào vị trí cuối dòng

c)

C. Bằng cách nháy chuột vào vị trí đầu dòng

d)

D. Bằng cách nháy đúp vào vị trí đó.

52.

Khi soạn thảo bảng mã ….... thì phải chọn font có tên "Time New Roman" mới gõ được tiếng Việt đúng?

a)

A. TCVN3(ABC)

b)

B. Telex

c)

C. Unicode

d)

D. VNI

53.

Tổ hợp phím dùng để in đậm?

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + D

54.

Tổ hợp phím dùng để in nghiêng?

a)

Ctrl + U

b)

Ctrl + E

c)

Ctrl + O

d)

Ctrl + A

e)

Ctrl + I

55.

Tổ hợp phím dùng để gạch chân?

a)

Ctrl + U

b)

Ctrl + E

c)

Ctrl + O

d)

Ctrl + A

e)

Ctrl + I

56.

Tổ hợp phím dùng để mở 1 tệp có sẵn

a)

Ctrl + N

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + J

e)

Ctrl + O

57.

Tổ hợp phím dùng để lưu 1 tệp?

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + N

c)

Ctrl + S

58.

Tổ hợp phím dùng để hủy thao tác ?

(quay lại thao tác trước)

a)

Ctrl + N

b)

Ctrl + Z

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + O

e)

Ctrl + V

59.

Tổ hợp phím dùng để canh lề trái cho văn bản?

a)

Ctrl + J

b)

Ctrl + E

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + R

60.

Tổ hợp phím dùng để canh lề phải cho văn bản?

a)

Ctrl + R

b)

Ctrl + E

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + J

61.

Tổ hợp phím dùng để canh lề giữa cho văn bản?

a)

Ctrl + L

b)

Ctrl + E

c)

Ctrl + J

d)

Ctrl + R

62.

Tổ hợp phím dùng để canh lề đều cho văn bản?

a)

Ctrl + E

b)

Ctrl +J

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + R

63.

Tổ hợp phím dùng để mở 1 tệp mới (tệp trắng)?

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + N

c)

Ctrl + O

d)

Ctrl + X

e)

Ctrl + V

64.

Tổ hợp phím dùng để chọn tất cả ?

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + D

e)

Ctrl + E

65.

Tổ hợp phím dùng để copy?

a)

Ctrl + V

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + X

d)

Ctrl + A

66.

Tổ hợp phím dùng để di chuyển (cắt)?

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + X

d)

Ctrl + S

e)

Ctrl + B

67.

Tổ hợp phím dùng để dán (paste)?

a)

Ctrl + P

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + D

68.

Tổ hợp phím dùng để tìm kiếm (find)?

a)

Ctrl + T

b)

Ctrl + F

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + C

69.

Chọn nút lệnh "tăng kích thước thụt lề" của đoạn văn bản:

a)
b)
c)
d)
70.

Chọn nút lệnh "điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng":

a)
b)
c)
d)
71.

Đoạn văn bản trên đã được định dạng thế nào?

a)

Lề trái: 2cm, lề phải: 14,5cm, thụt lề dòng đầu: 3cm

b)

Lề trái: 2cm, lề phải: 1,5 cm, thụt lề dòng đầu: 3cm

c)

Lề trái: 2cm, lề phải: 1,5cm, thụt lề dòng đầu: 1cm

d)

Lề trái: 4cm, lề phải: 14,5cm, thụt lề dòng đầu: 1cm

72.

Hãy gõ từ: Sơn Đoòng

(a)  

73.

Đoạn văn bản trên đã được chọn kiểu trình bày có sẵn nào?

a)

Heading 1

b)

Strong

c)

Heading 2

d)

Title

74.

Đoạn văn bản trên đã được chọn kiểu trình bày có sẵn nào?

a)

Heading 1

b)

Strong

c)

Heading 2

d)

Title

75.

Đoạn văn bản trên đã được chọn kiểu trình bày có sẵn nào?

a)

Quote

b)

Strong

c)

Heading 2

d)

Title

76.

Đoạn văn bản trên đã được chọn kiểu trình bày có sẵn nào?

a)

Quote

b)

Strong

c)

Heading 2

d)

Title

77.

Với kiểu gõ Telex, em hãy khoanh vào cách gõ đúng để được kết quả chữ “Hà Nội”.

a)

Haf Nooij

b)

Ha` No^i

c)

Ha2 No6i5

d)

Ha` No6i5

78.

Em hãy chỉ ra vị trí của các nút lệnh “Chọn phông chữ” là?

a)
b)
c)
d)
79.

Em hãy chỉ ra vị trí của các nút lệnh “Chọn cỡ chữ” là?

a)
b)
c)
d)
80.

Em hãy chỉ ra vị trí của các nút lệnh “Chọn kiểu chữ in đậm” là?

a)
b)
c)
d)
81.

Em hãy chỉ ra vị trí của các nút lệnh "căn lề giữa” là?

a)
b)
c)
d)
82.

Để viết chữ cái in hoa ta nhấn giữ phím nào trong các phím sau?

a)
b)
c)
d)
83.

Cách mở 1 văn bản đã có sẵn trên máy tính:

a)

Bảng chọn File --> Lệnh Open --> Chọn thư mục lưu tệp --> Chọn tên tệp --> Cancel

b)

Bảng chọn File --> Lệnh Save--> Chọn thư mục lưu tệp --> Chọn tên tệp --> Save

c)

Bảng chọn File --> Lệnh Open --> Chọn thư mục lưu tệp --> Chọn tên tệp --> Open

d)

Bảng chọn File --> Lệnh New --> Chọn thư mục lưu tệp --> Chọn tên tệp --> Open

84.

Cách lưu 1 văn bản sau khi đã soạn thảo:

a)

Bảng chọn File --> Lệnh Save As --> Chọn thư mục lưu tệp --> Chọn tên tệp --> Save

b)

Bảng chọn File --> Lệnh Open --> Chọn thư mục lưu tệp --> Chọn tên tệp --> Open

c)

Bảng chọn File --> Lệnh Close

d)

Bảng chọn File --> Lệnh Save --> Chọn thư mục lưu tệp --> Chọn tên tệp --> Save

85.

Để chèn hình ảnh, bức tranh, bảng biểu vào văn bản ta chọn thẻ (a)  

86.

Các kiểu trình bày có sẵn trong nhóm Styles giúp em:

a)

Thay đổi số trang văn bản.

b)

Thay đổi cách trình bày văn bản như: kiểu chữ, cỡ chữ, phông chữ và định dạng lề trái, phải, khoảng cách dòng,...

c)

Thay đổi hướng trang văn bản.

d)

Không thực hiện thay đổi văn bản.

87.

Để đánh số trang cho văn bản, em chọn nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
88.

Nút lệnh sau dùng để làm gì?

a)

Chèn hình vào văn bản.

b)

Chèn bảng vào văn bản.

c)

Chèn tranh ảnh vào văn bản.

d)

Chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản.

89.

Hệ soạn thảo văn bản có chức năng gì?

a)

A. Sửa đổi văn bản

b)

B. Nhập và lưu trữ văn bản

c)

C. Trình bày văn bản

d)

D. Cả A, B, C đúng

90.

Chức năng nào sau đây KHÔNG phải của hệ soạn thảo văn bản?

a)

A. Quản lý hệ thống tệp

b)

B. Thay đổi kiểu chữ

c)

C. Định dạng ký tự

d)

D. Căn lề cho đoạn văn

91.

Phần mềm nào sau đây KHÔNG có chức năng soạn thảo văn bản?

a)

A. Microsoft Word

b)

B. Unikey

c)

C. Microsoft Power Point

d)

D. Notepad

92.

Trong soạn thảo văn bản, KHÔNG thể định dạng được:

a)

A. Ký tự

b)

B. Video

c)

C. Trang văn bản

d)

D. Kiểu chữ

93.

Trong các cách sắp xếp trình tự công việc dưới đây, trình tự nào hợp lý nhất khi soạn thảo một văn bản?

a)

A. Chỉnh sửa - Nhập văn bản - Trình bày - In ấn

b)

B. Nhập văn bản - In ấn - Chỉnh sửa - Trình bày

c)

C. Nhập văn bản - Chỉnh sửa - Trình bày - In ấn

d)

D. Trình bày - Nhập văn bản - Chỉnh sửa - In ấn

94.

Không thể chèn vào văn bản:

a)

A. Một bức ảnh

b)

B. Một đường liên kết

c)

C. Một bài thơ

d)

D. Âm thanh một bản nhạc

95.

Văn bản soạn thảo trên máy tính không thế chứa nội dung nào?

a)

A. Âm thanh

b)

B. Hình ảnh

c)

C. Ký tự

d)

D. Văn bản

96.

Trong soạn thảo văn bản, có thể định dạng được:

a)

A. Âm thanh

b)

B. Video

c)

C. Clip

d)

D. Kiểu chữ

97.

Hệ soạn thảo văn bản có thể làm được những việc gì?

a)

A. Nhập và lưu trữ văn bản

b)

B. Sửa văn bản

c)

C. Trình bày văn bản

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

98.

Phân cách giữa các đoạn văn bản bằng

a)

A. một ký tự trống

b)

B. một dấu phẩy

c)

C. một dấu chấm

d)

D. một Enter

99.

Câu có dấu chấm (.) và dấu phẩy (,) được viết đúng quy ước soạn thảo văn bản:

a)

A. Sáng nay, An đi học.

b)

B. Sáng nay , An đi học.

c)

C. Sáng nay, An đi học .

d)

D. Sáng nay,An đi học.

100.

Câu có dấu (,) được viết đúng quy ước soạn thảo văn bản là câu:

a)

A. Học ăn , học nói

b)

B. Học ăn,học nói

c)

C. Học ăn, học nói

d)

D. Học ăn ,học nói

101.

Chọn phương án trả lời đúng

Hoạt động nào dưới đây có liên quan đến soạn thảo văn bản?

a)

Chép một bản nhạc

b)

Vẽ một bức tranh

c)

Viết một bức thư gửi bạn

d)

Đọc một bài thơ

102.

Soạn thảo văn bản trên máy tính có nhiều ưu điểm:

a)

Đẹp và nhiều kiểu chữ chuẩn xác hơn rất nhiều so với viết tay.

b)

Đẹp và có nhiều cách trình bày dễ hơn so với viết tay.

c)

Có thể chỉnh sửa và sao chép văn bản dễ dàng.

d)

Tất cả đúng.

103.

Phần mềm soạn thảo văn bản phổ biến nhất hiện nay là gì?

a)

Rapid typing

b)

Microsoft Word

c)

Microsoft Powerpoint

d)

Microsoft Excel

104.

Biểu tượng của phần mềm soạn thảo văn bản là:

a)
b)
c)
d)
105.

Cách để khởi động Word là:

a)

Nháy nút Start ở góc trái màn hình --> Tìm và nháy đúp chuột lên biểu tượng phần mềm Word

b)

Nháy đúp chuột vào biểu tượng Word trên màn hình chính.

c)

Nháy chuột trái vào biểu trượng Word trên màn hình chính và nhấn Enter.

d)

Nháy chuột trái lên biểu tượng Word trên màn hình chính --> nháy chuột phải lên biểu tượng Word để mở bảng chọn --> chọn Open

106.

Khi em gõ phím, kí tự hoặc chữ cái sẽ bắt đầu xuất hiện tại vị trí nào?

a)

Vùng soạn thảo

b)

Con trỏ

c)

Bảng chọn

d)

Dải lệnh

107.

Phần mở rộng của Word là:

a)

.ppt

b)

.doc

c)

.docx

d)

.xlsx

108.

Nhóm lệnh chứa đối tượng nào?

a)

Chứa dải lệnh bên trong nó

b)

Chứa các lệnh bên trong nó

c)

Chứa thanh tiêu đề bên trong nó

d)

Chứa thanh công cụ bên trong nó

109.

Các dải lệnh phân biệt nhau bằng:

a)

Tên

b)

Biểu tượng

c)

Cả tên và biểu tượng

d)

Số

110.

Cách tạo ra 1 văn bản mới (văn bản trống)

a)

Bảng chọn File --> Lệnh Open --> Bank Document --> Create

b)

Bảng chọn File --> Lệnh Print --> Bank Document --> Create

c)

Bảng chọn File --> Lệnh Save --> Bank Document --> Create

d)

Bảng chọn File --> Lệnh New --> Bank Document --> Create

111.

Cách mở 1 văn bản đã có sẵn trên máy tính:

a)

Bảng chọn File --> Lệnh Open --> Chọn thư mục lưu tệp --> Chọn tên tệp --> Cancel

b)

Bảng chọn File --> Lệnh Save--> Chọn thư mục lưu tệp --> Chọn tên tệp --> Save

c)

Bảng chọn File --> Lệnh Open --> Chọn thư mục lưu tệp --> Chọn tên tệp --> Open

d)

Bảng chọn File --> Lệnh New --> Chọn thư mục lưu tệp --> Chọn tên tệp --> Open

112.

Cách lưu 1 văn bản sau khi đã soạn thảo:

a)

Bảng chọn File --> Lệnh Save As --> Chọn thư mục lưu tệp --> Chọn tên tệp --> Save

b)

Bảng chọn File --> Lệnh Open --> Chọn thư mục lưu tệp --> Chọn tên tệp --> Open

c)

Bảng chọn File --> Lệnh Close

d)

Bảng chọn File --> Lệnh Save --> Chọn thư mục lưu tệp --> Chọn tên tệp --> Save

113.

Cách đóng (kết thúc) một văn bản đúng trình tự:

a)

Bảng chọn File --> Close.

b)

Tắt nguồn máy tính

c)

Bảng chọn File --> Open

d)

Nháy X trên thanh tiêu đề

114.

Các thành phần của 1 văn bản là:

a)

Trang văn bản

b)

Đoạn văn bản

c)

Dòng

d)

Từ soạn thảo

e)

Kí tự

115.

Chọn đáp án để điền vào chỗ trống trong câu:

Các dấu mở ngoặc và các dấu mở nháy, gồm các dấu (, [, {, ' và " phải được ...................... kí tự đầu tiên của từ tiếp theo

a)

sát bên trái

b)

sát bên phải

116.

Chọn đáp án để điền vào chỗ trống trong câu:

  • Các dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm, dấu chấm phẩy, dấu chấm than, dấu chấm hỏi phải được .................... kí tự đứng trước nó, tiếp theo là một dấu cách nếu sau đó vẫn còn nội dung.
a)

sát vào

b)

không sát vào

117.

Đoạn văn bản nào sau đây đúng quy tắc gõ văn bản trong Word?

a)

Lan nói: “Xin chào”

b)

Lan nói : “Xin chào”

c)

Lan nói : “ Xin chào ”

d)

Lan nói:“Xin chào”