wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chap 1 - Sec 4

Total questions: 25

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

彼らは似合の( )だ。

a)

カップル

b)

カップール

c)

カプルー

d)

カップルー

2.

tình yêu

a)

b)

愛する

c)

愛情

d)

恋愛

3.

cùng là bạn bè

a)

恋人同士

b)

他人同士

c)

友達同士

4.

私たちは会った時から、( )好きだった。

a)

お互いに

b)

同士

c)

相手

d)

彼氏

5.

hợp

(ghi Kanji và cách đọc, ở giữa là dấu gạch ngang)

VD: 食べ物ーたべもの

(a)  

6.

むしろ

a)

ngược lại

b)

có thể nói ~ như là

c)

đâu chừng, có lẽ

d)

chắc hẳn là

7.

彼は私にとって、( )太陽のような人だ。

(a)  

8.

視線

(viết cách đọc và nghĩa, ở giữa là dấu gạch ngang)

VD: たべものーđồ ăn

(a)  

9.

見つめる

a)

nhìn thoáng qua

b)

nhìn liếc

c)

nhìn chằm chằm

d)

nhìn ngó

10.

そらす

a)

lảng tránh

b)

thăm dò

c)

lục lọi

d)

cúi xuống

11.

もしかするとーbiết đâu chừng, có lẽ

chọn 3 đáp án đồng nghĩa

a)

もしかしたら

b)

もしかして

c)

ひっとすると

d)

もしからした

12.

ポケットを( )ら、500円玉が出てきた。

a)

探った

b)

探た

c)

探した

d)

探すし

13.

thể hiện

(chỉ ghi Kanji và cách đọc, ở giữa là dấu gạch ngang)

VD: 食べ物ーたべもの

(a)  

14.

viện lý do

(chọn 2 đáp án đúng)

a)

口実

b)

侖実

c)

こじつ

d)

こうじつ

15.

nhìn xuống

a)

うつむく

b)

あつむく

c)

おつむく

d)

なつむく

16.

lén lút, vụng trộm

a)

こそこそ

b)

そろそろ

c)

さらさら

d)

ざらざら

17.

彼は優しい声で「愛してる」と( )。

chọn 2 đáp án đúng

a)

言った

b)

ささやいた

c)

ささやわれた

d)

言われた

18.

禁物

(chỉ ghi cách đọc và nghĩa, ở giữa là dấu gạch ngang)

VD: たべものーđồ ăn

(a)  

19.

tha thứ

a)

許す

b)

揺す

c)

湯す

d)

模す

20.

コンーtiệc gặp mặt

chọn cách đọc đúng của Kanji

a)

ごう

b)

こう

c)

d)

21.

sự tiếp cận

a)

アップローチ

b)

アップーローチ

c)

アップロチ

d)

アップローチー

22.

định mệnh

(chỉ ghi Kanji)

VD: 食べ物

(a)  

23.

quyết định

a)

決意

b)

決心

c)

決まり

d)

決まる

24.

cầu hôn

a)

プロポーズ

b)

プロポーズー

c)

プローポーズ

d)

プロポズ

25.

花嫁ーはなよめ

chỉ ghi nghĩa Tiếng Việt

(a)