WorksheetsChap 1 - Sec 4
Total questions: 25
Worksheet time: 17mins
彼らは似合の( )だ。
カップル
カップール
カプルー
カップルー
tình yêu
愛
愛する
愛情
恋愛
cùng là bạn bè
恋人同士
他人同士
友達同士
私たちは会った時から、( )好きだった。
お互いに
同士
相手
彼氏
hợp
(ghi Kanji và cách đọc, ở giữa là dấu gạch ngang)
VD: 食べ物ーたべもの
(a)
むしろ
ngược lại
có thể nói ~ như là
đâu chừng, có lẽ
chắc hẳn là
彼は私にとって、( )太陽のような人だ。
(a)
視線
(viết cách đọc và nghĩa, ở giữa là dấu gạch ngang)
VD: たべものーđồ ăn
(a)
見つめる
nhìn thoáng qua
nhìn liếc
nhìn chằm chằm
nhìn ngó
そらす
lảng tránh
thăm dò
lục lọi
cúi xuống
もしかするとーbiết đâu chừng, có lẽ
chọn 3 đáp án đồng nghĩa
もしかしたら
もしかして
ひっとすると
もしからした
ポケットを( )ら、500円玉が出てきた。
探った
探た
探した
探すし
thể hiện
(chỉ ghi Kanji và cách đọc, ở giữa là dấu gạch ngang)
VD: 食べ物ーたべもの
(a)
viện lý do
(chọn 2 đáp án đúng)
口実
侖実
こじつ
こうじつ
nhìn xuống
うつむく
あつむく
おつむく
なつむく
lén lút, vụng trộm
こそこそ
そろそろ
さらさら
ざらざら
彼は優しい声で「愛してる」と( )。
chọn 2 đáp án đúng
言った
ささやいた
ささやわれた
言われた
禁物
(chỉ ghi cách đọc và nghĩa, ở giữa là dấu gạch ngang)
VD: たべものーđồ ăn
(a)
tha thứ
許す
揺す
湯す
模す
合コンーtiệc gặp mặt
chọn cách đọc đúng của Kanji
ごう
こう
ご
こ
sự tiếp cận
アップローチ
アップーローチ
アップロチ
アップローチー
định mệnh
(chỉ ghi Kanji)
VD: 食べ物
(a)
quyết định
決意
決心
決まり
決まる
cầu hôn
プロポーズ
プロポーズー
プローポーズ
プロポズ
花嫁ーはなよめ
chỉ ghi nghĩa Tiếng Việt
(a)
