WorksheetsK2KT1
Total questions: 50
Worksheet time: 28mins
quá trình phá vỡ các liên kết trong các phân tử sinh học để tạo ra các phân tử nhỏ hơn đồng thời giải phóng năng lượng.
quá trình hình thành các liên kết trong các phân tử sinh học để tạo ra các phân tử nhỏ hơn đồng thời giải phóng năng lượng.
quá trình phá vỡ các liên kết trong các phân tử sinh học để tạo ra các phân tử nhỏ hơn đồng thời tích lũy năng lượng.
quá trình hình thành các liên kết trong các phân tử sinh học để tạo ra các phân tử nhỏ hơn đồng thời tích lũy năng lượng.
lipid.
protein.
nucleic acid.
carbohydrate.
Hô hấp hiếu khí và hô hấp kị khí.
Hô hấp hiếu khí và lên men.
Hô hấp kị khí và lên men.
Hô hấp hiếu khí, hô hấp kị khí và lên men.
acetyl CoA và NADH.
NADH và FADH2.
acetyl CoA và FADH2.
citric acid và acetyl CoA.
đường phân.
chu trình Krebs.
hoạt hóa glucose.
chuỗi truyền electron.
không có sự tham gia của O2.
không có chuỗi truyền electron.
không có chu trình Krebs.
tạo ra được nhiều năng lượng hơn.
Quá trình tổng hợp là sự hình thành hợp chất phức tạp từ các chất đơn giản và tiêu tốn năng lượng.
Các đại phân tử sinh học đều được tổng hợp từ các đơn phân nhờ enzyme xúc tác chuyên biệt và năng lượng ATP.
Nguồn năng lượng và nguyên liệu cho các quá trình tổng hợp đều được bắt nguồn từ các sinh vật tự dưỡng.
Các phân tử nucleic acid được hình thành từ phản ứng sinh tổng hợp tạo liên kết phosphodiester giữa các đơn phân nucleotide.
pha sáng và pha tối.
pha cần O2 và pha không cần O2.
pha cần CO2 và pha không cần CO2.
pha cần diệp lục và pha không cần diệp lục.
ATP và O2.
NADPH và O2.
glucose và O2.
ATP và NADPH.
không sử dụng năng lượng ánh sáng.
không dùng H2O là nguồn cho H+ và electron.
không có vai trò cung cấp nguồn thức ăn cho các sinh vật dị dưỡng.
không giải phóng O2 nên không góp phần giảm ô nhiễm môi trường.
đu đủ.
táo.
lê.
dưa hấu.
ánh sáng và độ ẩm.
độ ẩm và nhiệt độ.
nhiệt độ và ánh sáng.
độ pH và nhiệt độ.
enzyme phân giải protein có trong nước ép dứa phân giải albumin thành các chất tan trong nước.
enzyme phân giải protein có trong nước ép dứa phân giải albumin thành các chất có màu trong suốt như nước.
enzyme phân giải protein có trong nước ép dứa phân giải albumin thành các chất có kích thước vô cùng nhỏ.
enzyme phân giải protein có trong nước ép dứa phân giải albumin thành các chất khí bay hơi vào không khí.
hoạt tính của enzyme phân hủy protein càng yếu.
hoạt tính của enzyme phân hủy protein càng mạnh.
nồng độ của enzyme phân hủy protein càng cao.
nồng độ của enzyme phân hủy protein càng thấp.
thu tinh bột.
thu protein.
thu enzyme phân giải protein.
thu enzyme phân giải tinh bột.
enzyme amylase có trong dịch mầm lúa đã phân giải glucose.
enzyme amylase có trong dịch mầm lúa đã phân giải tinh bột.
enzyme amylase có trong dịch mầm lúa đã phân giải cellulose.
enzyme amylase có trong dịch mầm lúa đã phân giải lipid.
nhiệt độ.
nồng độ enzyme.
nồng độ cơ chất.
độ pH.
trong dứa hoặc đủ đủ có enzyme phân giải tinh bột.
trong dứa hoặc đủ đủ có enzyme phân giải lipid.
trong dứa hoặc đủ đủ có enzyme phân giải nucleic acid.
trong dứa hoặc đủ đủ có enzyme phân giải protein.
lõi dứa chứa enzyme bromelain với hàm lượng cao.
lõi dứa chứa enzyme bromelain với hàm lượng thấp.
lõi dứa chứa protein albumin với hàm lượng cao.
lõi dứa chứa protein albumin với hàm lượng thấp.
trong nước bọt có enzyme amylase phân giải tinh bột thành đường mantose.
trong nước bọt có enzyme amylase phân giải tinh bột thành đường glucose.
trong nước bọt có enzyme amylase phân giải tinh bột thành đường fructose.
trong nước bọt có enzyme amylase phân giải tinh bột thành đường glactose.
khoảng thời gian từ khi tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào lão hóa và chết đi.
khoảng thời gian từ khi tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào có khả năng phân chia để tạo tế bào con.
khoảng thời gian từ khi tế bào bắt đầu phân chia cho đến khi hình thành nên hai tế bào con.
khoảng thời gian từ khi tế bào được sinh ra, lớn lên và phân chia thành hai tế bào con.
G1, G2, S, nguyên phân.
G1, S, G2, nguyên phân.
S, G1, G2, nguyên phân.
G2, G1, S, nguyên phân.
tăng kích thước tế bào.
nhân đôi DNA và NST.
tổng hợp các bào quan.
tổng hợp và tích lũy các chất.
Pha G1 vừa diễn ra sự phân giải các chất trong tế bào vừa có điểm kiểm soát G1/S.
Pha G1 vừa diễn ra sự phân giải các chất trong tế bào vừa có điểm kiểm soát G1/M.
Pha G1 vừa diễn ra sự tổng hợp các chất trong tế bào vừa có điểm kiểm soát G1/S.
Pha G1 vừa diễn ra sự tổng hợp các chất trong tế bào vừa có điểm kiểm soát G1/M.
Tế bào ung thư.
Tế bào sinh dục chín.
Tế bào sinh dưỡng.
Tế bào sinh dục sơ khai.
4 kì.
2 kì.
3 kì.
5 kì.
Tại kì đầu, tế bào chứa 46 nhiễm sắc thể kép.
Tại kì giữa, tế bào chứa 46 nhiễm sắc thể kép.
Tại kì sau, tế bào chứa 92 nhiễm sắc thể kép.
Tại kì cuối, mỗi tế bào con chứa 46 nhiễm sắc thể đơn.
sự co xoắn cực đại của NST và sự biến mất của nhân con.
sự dãn xoắn cực đại của NST và sự biến mất của màng nhân.
sự nhân đôi chính xác DNA và sự phân li đồng đều của các NST.
sự nhân đôi chính xác DNA và sự biến mất của màng nhân.
bệnh đãng trí.
bệnh béo phì.
bệnh ung thư.
bệnh bạch tạng.
Tránh tiếp xúc với tác nhân gây ung thư.
Sử dụng thực phẩm có nguồn gốc xuất xứ an toàn.
Tập luyện thể dục thể thao thường xuyên.
Chỉ đi khám sức khỏe khi có dấu hiệu của bệnh.
giống hệt tế bào mẹ (2n).
giảm đi một nửa (n).
gấp đôi tế bào mẹ (4n).
gấp ba tế bào mẹ (6n).
có thể xảy ra ở tất cả các loại tế bào.
có 1 lần nhân đôi NST.
có 2 lần phân chia NST.
có sự co xoắn cực đại của NST.
Kì đầu II.
Kì giữa I.
Kì sau I.
Kì đầu I.
sự sắp xếp các NST trên mặt phẳng xích đạo.
sự tiếp hợp và trao đổi chéo.
sự phân li của các nhiễm sắc thể.
sự co xoắn của các nhiễm sắc thể.
Nhiễm sắc thể kép trong cặp tương đồng có thể trao đổi chéo.
Nhiễm sắc thể đơn tự nhân đôi thành nhiễm sắc thể kép.
Màng nhân và nhân con dần tiêu biến.
Nhiễm sắc thể kép trong cặp tương đồng tiếp hợp.
Tạo sự đa dạng về di truyền ở những loài sinh sản hữu tính.
Góp phần giải thích được cơ sở khoa học của biến dị tổ hợp.
Góp phần duy trì ổn định bộ nhiễm sắc thể qua các thế hệ cơ thể.
Giúp tăng nhanh số lượng tế bào để cơ thể sinh trưởng, phát triển.
sự trao đổi đoạn giữa các NST ở kì đầu I kết hợp với sự phân li và tổ hợp ngẫu nhiên của các NST ở kì sau II.
sự trao đổi đoạn giữa các NST ở kì đầu II kết hợp với sự phân li và tổ hợp ngẫu nhiên của các NST ở kì sau I.
sự trao đổi đoạn giữa các NST ở kì đầu I kết hợp với sự phân li và tổ hợp ngẫu nhiên của các NST ở kì sau I.
sự trao đổi đoạn giữa các NST ở kì đầu II kết hợp với sự phân li và tổ hợp ngẫu nhiên của các NST ở kì sau II.
38 và 76.
38 và 0.
38 và 38.
76 và 76.
2^2n.
2^n.
3n.
2 × n.
độ ẩm.
nhiệt độ.
ánh sáng.
tuổi cây.
đầu chóp rễ hành chứa mô phân sinh ngọn.
đầu chóp rễ hành chứa nhiều tế bào hơn.
đầu chóp rễ hành mềm dễ ép tạo tiêu bản.
đầu chóp rễ hành dễ bắt màu với thuốc nhuộm.
Nhuộm mẫu vật → Cố định mẫu → Làm tiêu bản → Quan sát tiêu bản.
Nhuộm mẫu vật → Làm tiêu bản → Cố định mẫu → Quan sát tiêu bản.
Cố định mẫu → Nhuộm mẫu vật → Làm tiêu bản → Quan sát tiêu bản.
Cố định mẫu → Làm tiêu bản → Nhuộm mẫu vật → Quan sát tiêu bản.
Kì đầu.
Kì giữa.
Kì sau.
Kì cuối.
giúp ngăn chặn nước đi vào trong tế bào.
giúp ngăn chặn thuốc nhuộm đi vào trong tế bào.
giúp nước đi vào tế bào dễ dàng hơn.
giúp thuốc nhuộm đi vào tế bào dễ dàng hơn.
2n = 4.
2n = 2.
2n = 6.
2n = 8.
làm cho NST bắt màu, giúp nhận biết được NST của tế bào ở các kì phân bào.
làm cho tế bào chất bắt màu, giúp nhận biết được NST của tế bào ở các kì phân bào.
làm cho màng nhân biến mất, giúp nhận biết được NST của tế bào ở các kì phân bào.
làm cho các NST ngừng di chuyển, giúp nhận biết được NST của tế bào ở các kì phân bào.
Mổ châu châu thu các ống sinh tinh → Cố định mẫu bằng carnoy → Làm tiêu bản → Quan sát tiêu bản.
Mổ châu châu thu các ống sinh tinh → Làm tiêu bản → Cố định mẫu bằng carnoy → Quan sát tiêu bản.
Mổ châu châu thu các ống sinh tinh → Làm tiêu bản → Quan sát tiêu bản → Cố định mẫu bằng carnoy.
Mổ châu châu thu các ống sinh tinh → Quan sát tiêu bản → Làm tiêu bản → Cố định mẫu bằng carnoy.
làm cho NST dừng di chuyển.
làm cho NST tăng kích thước.
làm cho NST tách rời nhau ra.
làm cho NST được bắt màu tốt hơn.
Kì giữa II.
Kì đầu I.
Kì sau II.
Kì cuối I.
2n = 2 hoặc 2n = 4.
2n = 6 hoặc 2n = 4.
2n = 4 hoặc 2n = 8.
2n = 8 hoặc 2n = 2.
