wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết 171 - 250

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Lao động của con người là hoạt động mang tính?

a)

Tính cá nhân.

b)

Tính xã hội.

c)

Dân chủ.

d)

Tự do.

2.

Xã hội loài người là một dạng phát triển đặc biệt của?

a)

Đấng tối cao.

b)

Thế giới tinh thần.

c)

Thế giới vật chất.

d)

Con người.

3.

Chủ nghĩa Mác ra đời vào?

a)

Đầu thế kỷ XIX.

b)

Giữa thế kỷ XIX.

c)

Cuối thế kỷ XIX.

d)

Đầu thế kỷ XXI.

4.

Khái quát nhất, lợi ích kinh tế là?

a)

Lợi ích cá nhân.

b)

Lợi ích tập thể.

c)

Lợi ích xã hội.

d)

a, b và c đều đúng.

5.

Triết học Mác là thế giới quan khoa học của?

a)

Giai cấp tư sản tiến bộ

b)

Giai cấp công nhân

c)

Tầng lớp trí thức

d)

Giai cấp tiểu tư sản

6.

Vật chất là tất cả những gì?

a)

Tồn tại một cách cụ thể, có thể nhìn thấy.

b)

Tồn tại vô hình, thần bí ở bên ngoài thế giới khác quan.

c)

Tồn tại cảm tính và tồn tại không cảm tính.

d)

Tồn tại ở bên ngoài ý thức, được ý thức con người phản ánh.

7.

Xã hội loài người xuất hiện?

a)

Đã có giai cấp.

b)

Không bao giờ có giai cấp.

c)

Giai cấp tồn tại ngẫu nhiên.

d)

Không phải bao giờ cũng tồn tại các giai cấp. Giai cấp chỉ xuất hiện khi xã hội phát triển đến một trình độ nhất định.

8.

Quá trình sản xuất chủ yếu trong xã hội?

a)

Sản xuất vật chất

b)

Sản xuất tinh thần

c)

Sản xuất ra bản thân con người

d)

Cả a, b và c đều đúng

9.

Quan điểm đổi mới của Đảng ta hiện nay?

a)

Chỉ đổi mới đất nước trên lĩnh vực kinh tế.

b)

Chỉ đổi mới đất nước trên lĩnh vực chính trị.

c)

Đổi mới dần dần.

d)

Phải biết kết hợp ngay từ đầu đổi mới kinh tế với đổi mới chính trị.

10.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - lênin, con người bắt nguồn từ?

a)

Thần Dớt

b)

Vượn người

c)

Đấng tối cao

d)

Thượng đế

11.

Trong xã hội có ba quá trình sản xuất là chủ yếu, quá trình nào là cơ sở của sự tồn tại và phát triển xã hội?

a)

Sản xuất vật chất

b)

Sản xuất tinh thần

c)

Sản xuất ra bản thân con người

d)

Sản xuất công cụ lao động

12.

Phát triển là quá trình?

a)

Tiến lên theo đường vòng khép kín.

b)

Tiến lên theo đường quanh co, phức tạp, hình xoáy ốc đi lên.

c)

Quá trình tiến lên theo đường thẳng tắp.

d)

Các câu trên đều sai.

13.

Chủ nghĩa Mác - Lênin gồm?

a)

3 bộ phận cấu thành.

b)

4 bộ phận cấu thành.

c)

5 bộ phận cấu thành.

d)

2 bộ phận cấu thành.

14.

Sản xuất ra của cải vật chất là?

a)

Hoạt động đặc trưng của con người và xã hội loài người

b)

Hoạt động của loài vật

c)

Hoạt động của loài người và của loài vật

d)

Hoạt động kinh tế

15.

Theo quan điểm của triết Mác - Lênin, có thể định nghĩa về vật chất như sau?

a)

Vật chất là những chất tạo nên vũ trụ

b)

Vật chất là nguyên tử

c)

Vật chất là thực tại khách quan

d)

Vật chất là vật thể cụ thể

16.

Nội dung của mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức là?

a)

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức

b)

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức nhưng trong những hoàn cảnh cụ thể, ý thức có thể quyết định trở lại vật chất

c)

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức, ý thức có thể tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động của con người

d)

Các câu trên đều sai

17.

Vận động là?

a)

Sự chuyển động của các vật thể trong không gian.

b)

Sự chuyển hoá từ trạng thái này sang trạng thái khac của sự vật hiện tượng.

c)

Sự thay đổi vị trí của các sự vật hiện tượng trong không gian, thời gian.

d)

Mọi sự biến đổi nói chung của các sự vật hiện tượng trong không gian và thời gian.

18.

Quan điểm nào cho rằng các sự vật, hiện tượng, các quá trình khác nhau vừa tồn tại độc lập, vừa quy định, tác động qua lại, chuyển hoá lẫn nhau?

a)

Quan điểm siêu hình.

b)

Quan điểm biện chứng.

c)

Quan điểm duy tâm.

d)

Quan điểm duy thực.

19.

Chọn câu trả lời đúng. Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, muốn thay đổi một chế độ xã hội thì?

a)

Thay đổi lực lượng sản xuất.

b)

Tạo ra nhiều của cải.

c)

Thay đổi quan hệ sản xuất.

d)

Thay đổi lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

20.

Quan điểm nào cho rằng sự phát triển chỉ là sự tăng, giảm đơn thuần về mặt lượng, không có sự thay đổi về chất?

a)

Quan điểm siêu hình.

b)

Quan điểm biện chứng.

c)

Quan điểm duy tâm.

d)

Quan điểm duy ngã.

21.

Mác đã giải thích xã hội trên quan điểm?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Chủ nghĩa duy tâm biện chứng.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Chủ nghĩa duy thực.

22.

Theo Ph. Ăng - ghen, có thể chia vận động thành?

a)

4 hình thức vận động cơ bản

b)

5 hình thức vận động cơ bản

c)

6 hình thức vận động cơ bản

d)

7 hình thức vận động cơ bản

23.

Lịch sử phát triển của loài người đã trải qua các phương thức sản xuất hay các chế độ xã hội như sau?

a)

Công xã nguyên thuỷ, chế độ phong kiến, chiếm hữu nô lê, tư bản chủ nghĩa và cộng sản chủ nghĩa (giai đoạn thấp của nó là xã hội chủ nghĩa).

b)

Công xã nguyên thuỷ, chiếm hữu nô lệ, chế độ phong kiến, tư bản chủ nghĩa và cộng sản chủ nghĩa (giai đoạn thấp của nó là xã hội chủ nghĩa).

c)

Chiếm hữu nô lệ, chế độ phong kiến, tư bản chủ nghĩa và cộng sản chủ nghĩa (giai đoạn thấp của nó là xã hội chủ nghĩa).

d)

Công xã nguyên thuỷ, chế độ phong kiến, tư bản chủ nghĩa và cộng sản chủ nghĩa (giai đoạn thấp của nó là xã hội chủ nghĩa).

24.

Khi nền sản xuất được thực hiện với những công cụ ở trình độ thủ công, đơn giản thì lực lượng mang tính?

a)

Tính xã hội.

b)

Cá nhân.

c)

Tính quần chúng.

d)

Tính lạc hậu.

25.

Ý nghĩa định nghĩa vật chất của Lênin được thể hiện?

a)

Khẳng định tính thứ nhất của vật chất

b)

Cho phép xác định cái gì là vật chất trong lĩnh vực xã hội

c)

Bác bỏ thuyết không thể biết

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

26.

Chọn quan điểm đúng sau đây?

a)

Cái chung chỉ tồn tại trong cái riêng.

b)

Cái riêng chỉ tồn tại trong cái chung.

c)

Cái chung và cái riêng đều tồn tại trong nhau.

d)

Cái chung và cái riêng đều tồn tại độc lập với nhau.

27.

Quan điểm nào cho rằng các sự vật, hiện tại tồn tại biệt lập, tách rời nhau, cái này tồn tại bên cạnh cái kia?

a)

Quan điểm siêu hình.

b)

Quan điểm biện chứng.

c)

Quan điểm duy tâm.

d)

Các quan điểm duy lý.

28.

Tính thống nhất vật chất của thế giới là cơ sở của mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng. Đây là quan điểm của?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

29.

Mâu thuẫn giữa giai cấp công và giai cấp tư sản được gọi là?

a)

Mâu thuẫn đối kháng.

b)

Mâu thuẫn bên trong.

c)

Mâu thuẫn cơ bản.

d)

Mâu thuẫn chủ yếu.

30.

Giữa phạm trù triết học của phép biện chứng duy vật và phạm trù của các nhà khoa học cụ thể có mối quan hệ biện chứng với nhau. Mối quan hệ đó là.

a)

Quan hệ giữa bản chất và hiện tượng.

b)

Quan hệ giữa cái chung và cái riêng.

c)

Quan hệ giữa nội dung và hình thức.

d)

Quan hệ giữa sự vật và hiện tượng.

31.

Mác đã kế thừa 'hạt nhân hợp lý' phép biện chứng trong triết học của ông để xây dựng phép biện chứng duy vật. Ông là ai?

a)

Phoiơbắc

b)

Platon

c)

Hêghen

d)

Kant

32.

Tính chất của lực lượng sản xuất biểu hiện ở hai mức độ?

a)

Là tính chất cá nhân hay tính chất xã hội của công cụ lao động

b)

Là tính chất tập thể hay tính chất xã hội của lực lượng sản xuất

c)

Câu a, b đều sai

d)

Câu a, b đúng

33.

Sự xuất hiện của con người gắn với?

a)

sự xuất hiện của xã hội loài người

b)

Gắn với sự xuất hiện của tự nhiên

c)

Động vật

d)

Cả câu a, b đều đúng

34.

Cái tất nhiên là cái do?

a)

Những nguyên nhân bên trong sự vật quy định.

b)

Những nguyên nhân bên ngoài sự vật quy định.

c)

Cái tất nhiên là cái ngẫu nhiên.

d)

Cả nguyên nhân bên trong và nguyên nhân bên ngoài sự vật quy định.

35.

Sự ra đời của chủ nghĩa Mác được quyết định bởi?

a)

3 tiêu đời.

b)

4 tiêu đời.

c)

5 tiêu đời.

d)

6 tiêu đời.

36.

Triết học Mác - Lênin ra đời một phần là kết quả kế thừa trực tiếp của?

a)

Thế giới quan duy vật của Hêghen và phép biện chứng của phoiơbắc.

b)

Thế giới quan duy vật của phoiơbắc và phép biện chứng của Hêghen.

c)

Thế giới quan duy vật và phép biện chứng của cả Hêghen và phoiơbắc.

d)

Tất cả đều sai.

37.

Quy luật cơ bản của sự vận động và phát triển xã hội?

a)

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với tính chất và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Quy luật về mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

c)

Quy luật chuyển hoá từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

38.

Sự vât mới ra đời bao giờ cũng trên cơ sở những cái đã có của sự vật cũ, qua đó tiến hành chọn lọc những cái tích cực, tiến bộ, phù hợp để tiếp tục phát triển. Điều này thể hiện tính chất gì của sự phát triển?

a)

Tính khách quan.

b)

Tính phổ biến.

c)

Tính đa dạng, phong phú.

d)

Tính kế thừa.

39.

Mối liên hệ có những tính chất gì cơ bản?

a)

Khách quan, phổ biến, đa dạng (phong phú, riêng biệt)

b)

Khách quan, phổ biến, biện chứng.

c)

Khách quan, phổ biến, liên tục.

d)

Khách quan, biện chứng, đa dạng.

40.

Trình độ của lực lượng sản xuất thể hiện ở?

a)

Trình độ của người lao động, trình độ của công cụ lao động

b)

Trình độ tổ chức lao động xã hội, trình độ tổ chức lao động xã hội

c)

Trình độ ứng dụng khoa học vào sản xuất, trình độ phân công l

41.

Các mối liên hệ mang tính khách quan, bản chất, tất nhiên và được lặp đi lặp lại được khái quát bằng phàm trù gì?

a)

Thuộc tính

b)

Quy luật

c)

Yếu tơ

d)

Mối liên hệ

42.

Hình thức cao nhất của nhận thức cảm tính là?

a)

Tri giác.

b)

Biểu tượng.

c)

Cảm giác.

d)

Khái niệm.

43.

Hình thức cơ bản nhất của thực tiễn là?

a)

Hoạt động chính trị - xã hội.

b)

Hoạt động sản xuất ra của cải vật chất.

c)

Thực nghiệm khoa học.

d)

Các phương án trên đều đúng.

44.

Quan điểm toàn diện, quan điểm lịch sử cụ thể và quan điểm phát triển được rút ra từ?

a)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức.

b)

Hai nguyên lý cơ bản của phép biện chứng duy vật.

c)

Mối quan hệ giữa nhận thức và thực tiễn.

d)

Các quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vật.

45.

Cách thức của sự phát triển là?

a)

Đấu tranh của các mặt đối lập để giải quyết mâu thuẫn

b)

Sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

c)

Quá trình phủ định cái cũ và sự ra đời của cái mới

d)

các câu trên đều sai

46.

Quan điểm nào góp phần khắc phục tư tưởng bảo thủ, trì truệ, định kiến trong hoạt động nhận thức và hoạt động thực tiễn?

a)

Quan điểm lịch sử cụ thể.

b)

Quan điểm toàn diện.

c)

Quan điểm phát triển.

d)

Quan điểm duy vật.

47.

Phạm trù triết học nào dùng để chỉ tổng hợp tất cả những mặt, những yếu tố, những quá trình tạo nên sự vật?

a)

Bản chất.

b)

Nội dung.

c)

Hiện thực.

d)

Mục đích.

48.

Quan điểm nào cho rằng sự phát triển chỉ là sự tăng, giảm đơn thuần về mặt lượng, không có sự thay đổi về chất?

a)

Quan điểm siêu hình.

b)

Quan điểm biện chứng

c)

Quan điểm duy tâm

d)

Quan điểm duy

49.

Khả năng được hình thành do quy luật vận động nội tại của sự vật quy định thì được gọi là?

a)

Khả năng thực tế.

b)

Khả năng tất nhiên.

c)

Khả năng ngẫu nhiên.

d)

Khả năng nội tại.

50.

Ở nước ta việc xác định cơ cấu kinh tế công nghiệp - nông nghiệp - dịch vụ, thì phải hướng đến?

a)

Tỷ trọng và số lượng tuyệt đối lao động nông nghiệp, dịch vụ tăng; tỷ trọng và số lượng tuyệt đối lao động công nghiệp ngày càng giảm.

b)

Tỷ trọng và số lượng tuyệt đối lao động dịch vụ tăng; tỷ trọng và số lượng tuyệt đối lao động công nghiệp, nông nghiệp giảm.

c)

Tỷ trọng và số lượng tuyệt đối lao độn dịch vụ tăng.

d)

Tỷ trọng và số lượng tuyệt đối lao động công nghiệp và dịch vụ ngày càng tăng; tỷ trọng và số lượng tuyệt đối lao động nông nghiệp ngày càng giảm.

51.

Quy luật được coi là hạt nhân của phép biện chứng duy vật là?

a)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

b)

Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật tự nhiên

52.

Động lực chủ yếu của sự tiến bộ xã hội là?

a)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Sự phát triển của hoat động nghiên

c)

Sự phát triển của các quan hệ quốc tế, hợp tác quốc tế

d)

Không có phương án nào đúng

53.

Hình thức cao nhất của nhận thức lý tính là?

a)

Phán đoán

b)

Suy lý

c)

Khái niệm

d)

biểu tượng

54.

Mặt đối lập là?

a)

Những mặt, yếu tố, thuộc tính, khuynh hướng phát triển trái ngược nhau, cấu tạo nên sự vật

b)

Những mặt khác nhau

c)

Những mặt đối trội nhau bất kỳ, như trắng với đen, cao với thấp. V.V....

d)
55.

Tổng hợp tất cả những mặt, những mối liên hệ tất nhiên, tương đối ổn định bên trong sự vật, quy định sự vận động và phát triển của sự vật được gọi là?

a)

Nội dung.

b)

Bản chất.

c)

Hình thức bên trong.

d)

Hiện tượng.

56.

Các mối liên hệ mang tính khách quan, bản chất, tất nhiên và được lặp đi lặp lại được khái quát bằng phàm trù gì?

a)

Thuộc tính.

b)

Quy luật.

c)

Yếu tơ.

d)

Mối liên hệ.

57.

Không có hình thức nào tồn tại thuần tuý không chứa nội dung và cũng không có nội dung nào lại không tồn tại trong những hình thức xác định. Quan điểm này thể hiện?

a)

Vai trò quyết định của nội dung đối với hình thức.

b)

Sự tác động trở lại của hình thức đối với nội dung.

c)

Sự thống nhất giữa nội dung và hình thức.

d)

Sự độc lập giữa nội dung và hình thức.

58.

Tư tưởng nôn nóng, đốt cháy giai đoạn phản ánh trực tiếp việc?

a)

Không vận dụng đúng quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.

b)

Không vận dụng đúng quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại.

c)

Không vận dụng quy luật phủ định của phủ định.

d)

Không vận dụng đúng quy luật tự nhiên.

59.

Chân lý có những tính chất gì?

a)

Tính khách quan, tính tương đối, tính hoàn chỉnh

b)

Tính khách quan, tính tuyệt đối, tính tương đối, tính cụ thể

c)

Tính khách quan, tính tuyệt đối, tính phổ biến

d)

Tính đa dạng, phong phú

60.

Chân lý là?

a)

Những ý kiến thuộc về số đông

b)

Những lý luận có lợi cho con người

c)

Sự phù hợp giữa trí thức với hiện thực khách quan và được thực tiễn kiểm nghiệm

d)

ý kiến của người có uy tín

61.

Ngày nay, yếu tố giữ vai trò quyết định trong lực lượng sản xuất là?

a)

Công cụ lao động

b)

Người lao động

c)

Khoa học - công nghệ

d)

tư liệu lao động

62.

cơ sở, động lực, mục đích của nhận thức là?

a)

Hoạt động lý luận

b)

Thực tiễn

c)

Hoạt động văn hoá nghệ thuật

d)

Kinh tế

63.

Triết học do Mác và Ph. Ăng - ghen thực hiện là bước ngoặt cách mạng trong sự phát triển của triết học, biểu hiện vĩ đại nhất của bước ngoặt cách mạng đó là?

a)

Việc thay đổi căn bản tính chất của triết học, thay đổi căn bản đối tượng của nó và mối quan hệ đối với các khoa học khá.

b)

Việc gắn bó chặt chẽ giữa triết học với phong trào cách mạng của giai cấp vô sản và quần chúng lao động.

c)

Việc sáng tạo ra chủ nghĩa duy vật lịch sử làm thay đổi hẳn quan niệm của con người về xã hội.

64.

Phạm trù triết học nào dùng để chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật và hiện tượng, sự thống nhất hữu cơ của các thuộc tính làm cho nó là nó mà không phải là cái khác?

a)

Chất.

b)

Lượng.

c)

Độ.

d)

Bước nhảy.

65.

Cơ sở hạ tầng của một hình thái kinh tế - xã hội là?

a)

Toàn bộ những quan hệ sản xuất tạo thành cơ cấu kinh tế của một hình thái kinh tế - xã hội nhất định

b)

Toàn bộ những điều kiện vật chât, những phương tiện vật chất tạo thành cơ sở vật chất - kỹ thuật của xã hội

c)

Toàn bộ những điều kiện vật chất, những phương tiện vật chất và những con người sử dụng nó để tiến hành các hoạt động xã hội

d)

Toàn bộ những vấn đề về chính trị

66.

Nguyên tắc thống nhau giữa lý luận với thực tiễn là nguyên tắc được rút ra trực tiếp từ?

a)

Lý luận về nhận thức

b)

Mối quan hệ giữa nhận thức và ý thức

c)

Mối quan hệ giữa khả năng và hiện thực

d)

Mối quan hệ giữa nội dung và hình thức

67.

Thống nhất của hai mặt đối lập là?

a)

Sự bài trừ, gạt bỏ lẫn nhau giưa hai mặt đối lập

b)

Sự nương tựa lẫn nhau, tồn tại không tách rời nhau, mặt này lấy mặt kia làm tiền đề cho sự tồn tại của mình và ngược lại

c)

Hai mặt đối lập có tính chất, đặc điểm, khuynh hướng phát triển trái ngược nhau

d)

Quá trình cái mới ra đời thay thế cái cũ

68.

Quan hệ giữ vai trò quyết định đối với những quan hệ khác trong quan hệ giữa người với người của quá trình sản xuất là?

a)

Quan hệ phân phối sản phẩm lao động

b)

Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất

c)

Quan hệ tổ chức, quản lý và phân công lao động

d)

Quan hệ cạnh tranh

69.

Thực tiễn là?

a)

Hoạt động vật chất có mục đích mang tính lịch sử - xã hội của con người.

b)

Hoạt động tinh thần nhằm tạo ra các giá trị thẩm mỹ.

c)

Một số hoạt động vật chất và một số hoạt động tinh thần.

d)

Hoạt động kinh tế.

70.

Phương thức sản xuất gồm?

a)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

b)

Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng

c)

lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng, kiến trúc thượng tầng

d)

Lực lượng sản xuất, cơ sở hạ tầng, quan hệ sản xuất

71.

Quan hệ sản xuất là quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất, nó là quan hệ ?

a)

Tồn tại chủ quan, bị quy định bởi chế độ kinh tế

b)

Tồn tại chủ quan, bị quy định bởi chế độ chính trị xã hội

c)

Tồn tại chủ quan, bị quy định bởi chế độ văn hoá

d)

Tồn tại khách quan, độc lập với ý thức và không phụ thuộc vào ý thức của con người

72.

Quan điểm ủng hộ cái mới tiến bộ, chống lại cái cũ, cái lỗi thời kìm hãm sự phát triển là quan điểm được rút ra trực tiếp từ?

a)

Quy luật thống nhất và quy luật đấu tranh của các mặt đối lập.

b)

Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại.

c)

Quy luật phủ định của phủ định.

d)

Quy luật xã hội.

73.

Đấu tranh của hai mặt đối lập là?

a)

Sự tác động qua lại theo xu hướng bài trừ và phủ định lẫn nhau

b)

Sự hỗ trợ và nương tựa lẫn nhau

c)

Sự gắn bó lẫn nhau giữa hai mặt đối lập biện chứng

d)

Sự tác động lẫn nhau giữa hai mặt đối lập biện chứng

74.

Phủ định biện chứng là?

a)

Sự phủ định tự thân, gắn liền với quá trình vận động đi lên, tạo tiền đề, điều kiện cho sự ra đời của cái mới tiến bộ thay thế cái cũ

b)

Sự ohur định có sự tác động của sự vật khác

c)

các phương án trên đều sai

d)

Phủ định sạch trơn

75.

Giai đoạn mà con người sử dụng các giác quan để tác động trực tiếp vào các sự vật nhằm nắm bắt các sự vật ấy được gọi là?

a)

Nhận thức thông thường

b)

Nhận thức lý tính

c)

Nhận thức cảm tính

d)

Nhận thức gián tiếp

76.

Nguyên nhân trực tiếp sản sinh ra giai cấp là?

a)

Do sự chênh lệch về của cải.

b)

Do chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

c)

Do chế độ phụ quyền.

d)

Do chiến tranh giữa các bộ tộc.