Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP MŨ - LOG

Total questions: 24

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Hàm số nào sau đây là hàm số mũ?

a)

y=x3y=x^3

b)

y=3,2xy=3,2^x

c)

y=3x+5y=3x+5

d)

y=(−5)xy=\left(-5\right)^x

2.

Tập xác định của hàm số  y=5x+3xy=5^x+3^x  là

a)

D=(0 ; +∞)D=\left(0\ ;\ +\infty\right)  

b)

D=(−∞ ; 0)D=\left(-\infty\ ;\ 0\right)  

c)

D=(−∞;0)∪(0;+∞)D=\left(-\infty;0\right)\cup\left(0;+\infty\right)  

d)

D=RD=R

3.

Đồ thị hàm số dưới đây là của hàm số nào?

a)

y=2xy=2^x

b)

y=2xy=2x

c)

y=x2y=x^2

d)

y=(0,5)xy=\left(0,5\right)^x

4.

Tập xác định của hàm số y=log⁡2(−x2+3x−2)y=\log_2\left(-x^2+3x-2\right)  là:

a)

[1;2]\left[1;2\right]  

b)

(1,2)\left(1,2\right)  

c)

(−∞;1)∪(2;+∞)\left(-\infty;1\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

d)

(−∞;1]∪[2;+∞)\left(-\infty;1\right]\cup\left[2;+\infty\right)  

5.

Tìm tập xác định D của hàm số y=log⁡5x−3x+2y=\log_5\frac{x-3}{x+2}  

a)

D=(−∞;−2)∪(3;+∞)D=\left(-\infty;-2\right)\cup\left(3;+\infty\right)  

b)

D=(−∞;−2)∪[3;+∞)D=\left(-\infty;-2\right)\cup\left[3;+\infty\right)  

c)

D=(−2;3)D=\left(-2;3\right)  

d)

D=[−2;3)D=\left[-2;3\right)  

6.

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

a)

y=(1π)xy=\left(\frac{1}{\pi}\right)^x

b)

y=log⁡e3xy=\log_{\frac{e}{3}}x

c)

y=(3)xy=\left(\sqrt{3}\right)^x

d)

y=log⁡14xy=\log_{\frac{1}{4}}x

7.

a)

0 < a < 1; 0 < b< 1

b)

a > 1; b > 1

c)

0 < b< 1 < a

d)

0 < a < 1 < b

8.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Cho hai số thực dương a,b và a<b. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

log⁡2a<log⁡2b\log_2a<\log_2b

b)

log⁡2a≤log⁡2b\log_2a\le\log_2b

c)

log⁡2a>log⁡2b\log_2a>\log_2b

d)

log⁡2a≥log⁡2b\log_2a\ge\log_2b

11.

Đồ thị của hàm số y=log⁡2xy=\log_2x là hình nào trong bốn hình dưới đây?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

12.

Giải phương trình 21+2x=0,1252^{1+2x}=0,125 được nghiệm là: 

a)

x=−1x=-1  

b)

x=3x=3  

c)

x=1x=1  

d)

x=−2x=-2  

13.

Tìm nghiệm tập SS của phương trình 4x+1+4x−1=2724^{x+1}+4^{x-1}=272  

a)

S={1}S=\left\{1\right\}  

b)

S={3}S=\left\{3\right\}  

c)

S={2}S=\left\{2\right\}  

d)

S={5}S=\left\{5\right\}  

14.

Nếu log⁡7x=8log⁡7ab2−2log⁡7a3b  (a, b>0)\log_7x=8\log_7ab^2-2\log_7a^3b\ \ \left(a,\ b>0\right) thì x bằng?

a)

a4.b6a^4.b^6  

b)

a2.b14a^2.b^{14}  

c)

a6.b12a^6.b^{12}  

d)

a8.b14a^8.b^{14}  

15.

Phương trình log⁡3x+log⁡3(x+2)=1\log_3x+\log_3\left(x+2\right)=1  có bao nhiêu nghiệm?

a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

16.

Tập nghiệm  của phương trình log⁡6[x(5−x)]=1\log_6\left[x\left(5-x\right)\right]=1  là

a)

{2;3}\left\{2;3\right\}  

b)

{4;6}\left\{4;6\right\}  

c)

{1;−6}\left\{1;-6\right\}  

d)

{−1;6}\left\{-1;6\right\}  

17.

Cho số thực dương a, biểu thức  (a.a23.a34)12\left(\sqrt[]{a}.\sqrt[3]{a^2}.\sqrt[4]{a^3}\right)^{12}   viết dưới dạng lũy thừa là:

a)

a25a^{25}  

b)

a21a^{21}  

c)

a23a^{23}  

d)

a27a^{27}  

18.

Tập nghiệm của bất phương trình 2x>32^x>3 là 

a)

(log⁡23;+∞)\left(\log_23;+\infty\right)  

b)

(log⁡32;+∞)\left(\log_32;+\infty\right)  

c)

(−∞;log⁡32)\left(-\infty;\log_32\right)  

d)

(−∞;log⁡23)\left(-\infty;\log_23\right)  

19.

Tập nghiệm của bất phương trình (15)1−x−125≥0\left(\frac{1}{5}\right)^{1-x}-125\ge0  là

a)

[4;+∞)\left[4;+\infty\right)  

b)

(−∞;4]\left(-\infty;4\right]  

c)

[−4;+∞)\left[-4;+\infty\right)  

d)

(−∞;−4]\left(-\infty;-4\right]  

20.

Cách giải bất phương trình (79)2x−1≥(97)x+3\left(\frac{7}{9}\right)^{2x-1}\ge\left(\frac{9}{7}\right)^{x+3}   là


a)

đưa về cùng cơ số

b)

đặt ẩn phụ

c)

logarit hóa

d)

đặt nhân tử chung

21.

Tập nghiệm của bất phương trình log⁡12x≥1\log_{\frac{1}{2}}x\ge1  là

a)

[12;+∞)\left[\frac{1}{2};+\infty\right)  

b)

(0;12]\left(0;\frac{1}{2}\right]  

c)

(0;12)\left(0;\frac{1}{2}\right)  

d)

(−∞;12]\left(-\infty;\frac{1}{2}\right]  

22.

Tập nghiệm của bất phương trình log⁡3(x−2)≥2\log_3\left(x-2\right)\ge2  là

a)

(11;+∞)\left(11;+\infty\right)  

b)

(−∞;11)\left(-\infty;11\right)  

c)

[11;+∞)\left[11;+\infty\right)  

d)

(2;+∞)\left(2;+\infty\right)  

23.
a)

AA

b)

BB

c)

CC

d)

DD

24.
a)

AA

b)

BB

c)

CC

d)

DD