wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Oxyz

Total questions: 25

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Tính tọa độ của vectơ CD\overrightarrow{CD} biết C(2;1;4),D(3;2;1)C(2;1;4),D\left(3;2;1\right)

a)

(1;1;3)(1;1;-3)

b)

(1;1;3)(1;1;3)

c)

(1;1;3)(1;-1;3)

d)

(1;1;3)(1;-1;-3)

2.

Trọng hệ trục tọa độ Oxyz.

Tính tọa độ của vectơ a\overrightarrow{a} biết a=3i2j+k\overrightarrow{a}=3\overrightarrow{i}-2\overrightarrow{j}+\overrightarrow{k}

a)

(3;2;0)(3;-2;0)

b)

(3;2;1)(-3;2;-1)

c)

(3;2;1)(3;-2;1)

d)

(3;2;1)(3;-2;-1)

3.

Trọng hệ trục tọa độ Oxyz. Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng

x12=y21=z1\frac{x-1}{2}=\frac{y-2}{1}=\frac{z}{-1}

a)

(2;1;1)\left(2;1;1\right)

b)

(2;1;1)(2;-1;-1)

c)

(1;2;0)\left(1;2;0\right)

d)

(2;1;1)(2;1;-1)

4.

Tính tọa độ của vectơ AB\overrightarrow{AB} biết A(1;2;3),B(1;1;1)A(1;2;3),B\left(1;1;-1\right)

a)

(0;1;4)(0;-1;4)

b)

(0;1;4)(0;-1;-4)

c)

(0;1;4)(0;1;4)

d)

(0;1;4)(0;1;-4)

5.

Các vectơ nào sau đây cùng phương với x=(1;2;1)\overrightarrow{x}=\left(1;2;-1\right)

a)

y=(2;4;2)\overrightarrow{y}=\left(2;4;-2\right)

b)

a=(3;6;3)\overrightarrow{a}=\left(-3;-6;3\right)

c)

m=(2;4;2)\overrightarrow{m}=\left(2;4;2\right)

d)

n=(1;1;1)\overrightarrow{n}=\left(-1;1;1\right)

6.

Tính độ dài của x=(1;2;2)\overrightarrow{x}=\left(-1;2;-2\right)

a)

1

b)

9

c)

2

d)

3

7.

Vectơ nào sau đây vuông góc với x=(3;2;1)\overrightarrow{x}=\left(3;2;-1\right)

a)

a=(1;1;1)\overrightarrow{a}=\left(1;1;-1\right)

b)

n=(1;1;1)\overrightarrow{n}=\left(-1;-1;1\right)

c)

m=(1;1;1)\overrightarrow{m}=\left(1;-1;1\right)

d)

b=(0;1;1)\overrightarrow{b}=\left(0;1;1\right)

8.

Tính độ dài đoạn thẳng EFEF biết E(2;3;5),F(4;1;2)E(2;3;5),F\left(4;1;2\right)

a)

13\sqrt[]{13}

b)

17\sqrt[]{17}

c)

1717

d)

33

9.

Tính tọa độ trung điểm của đoạn thẳng ABAB biết A(1;5;3),B(1;1;1)A(1;-5;3),B\left(1;1;-1\right)

a)

(1;2;1)\left(-1;2;1\right)

b)

(0;6;4)(0;6;-4)

c)

(2;4;2)\left(2;-4;-2\right)

d)

(1;2;1)\left(1;-2;-1\right)

10.

Tọa độ 1 vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P):2x+3y5=0\left(P\right):2x+3y-5=0

(a)  

11.

Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng x2=y31=z11\frac{x}{2}=\frac{y-3}{1}=\frac{z-1}{-1}

a)

N(2;1;2)N\left(2;1;-2\right)

b)

M(0;3;1)M\left(0;3;1\right)

c)

E(0;3;1)E\left(0;-3;-1\right)

d)

F(0;3;1)F\left(0;3;-1\right)

12.

TRong hệ trục tọa độ Oxyz. Tính diện tích tam giác OAB, biết A(1;1;0),B(2;1;0)A\left(1;1;0\right),B\left(2;-1;0\right)

(a)  

13.

Tính tọa độ điểm D biết tứ giác ABCD là hình bình hành và A(1;2;3),B(1;0;3),C(4;1;0)A\left(1;2;3\right),B\left(-1;0;3\right),C\left(4;-1;0\right)

(a)  

14.

Tính độ dài bán kính của mặt cầu có phương trình x2+y2+z24x+6y22=0x^2+y^2+z^2-4x+6y-2-2=0

(a)  

15.

Tìm tâm và bán kính mặt cầu (S):(x2)2+(y1)2+z2=9\left(S\right):\left(x-2\right)^2+\left(y-1\right)^2+z^2=9

a)

(2, 1, 0),3

b)
(1, 1, 1), 2
c)
(3, 2, 1), 4
d)
(0, 0, 0), 5
16.

Trong hệ trục tọa độ Oxyz. Tìm tọa độ hình chiếu của điểm M(1;2;3)M\left(1;2;3\right) lên trục Ox

a)

(0;2;3)\left(0;2;3\right)

b)

(1;2;0)\left(1;2;0\right)

c)

(1;0;3)\left(1;0;3\right)

d)

(1;0;0)\left(1;0;0\right)

17.

Viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm M(1;2;3)M\left(1;2;3\right) đồng thời vuông góc với đường thẳng x12=y+21=z33\frac{x-1}{2}=\frac{y+2}{1}=\frac{z-3}{-3}

a)

2x+y3z+9=02x+y-3z+9=0

b)

2x+y3z+5=02x+y-3z+5=0

c)

2x+y3z9=02x+y-3z-9=0

d)

2x+y3z5=02x+y-3z-5=0

18.

Tính tích có hướng của x=(1;2;3)\overrightarrow{x}=\left(1;-2;3\right) với y=(0;1;2)\overrightarrow{y}=\left(0;-1;2\right)

(a)  

19.

Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng x32=y21=z1\frac{x-3}{2}=\frac{y-2}{1}=\frac{z}{-1} với mặt phẳng xz=0x-z=0

a)

(1;0;1)(1;0;1)

b)

(2;2;2)\left(2;2;2\right)

c)

(1;1;1)(1;1;1)

d)

(1;1;1)(-1;-1;-1)

20.

Cho mặt phẳng (P):x+y+z3=0\left(P\right):x+y+z-3=0 và mặt cầu

(S):(x1)2+y2+(z2)2=4\left(S\right):\left(x-1\right)^2+y^2+\left(z-2\right)^2=4

a)

(P) và (S) không có điểm chung

b)

(P) tiếp xúc với (S)

c)

(P) đi qua tâm của (S)

d)

(P) đi qua điểm M(1;2;1)

21.

Cho đường thẳng d có vectơ chỉ phương u=(1;2;3)\overrightarrow{u}=\left(1;2;3\right) và mặt phẳng (P):x+2yz1=0\left(P\right):x+2y-z-1=0 . Tính gần đúng số đo bằng độ của góc giữa d và (P).

(làm tròn đến phần nguyên)

(a)  

22.

Trong hệ trục tọa độ Oxyz. Tìm tọa độ điểm M thuộc tia Ox biết đoạn OM bằng 3 đơn vị

a)

M(0, 0, 3)

b)

M(3, 0, 0)

c)

M(3, 3, 0)

d)

M(-3, 0, 0)

23.

Viết phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm A(1;0;0),B(0;2;0),C(0;0;3)A\left(1;0;0\right),B\left(0;2;0\right),C\left(0;0;-3\right)

a)

-6x - 3y + 2z - 6 = 0

b)

-6x - 3y + 2z = 0

c)

-6x - 3y + 2z - 1 = 0

d)

-6x - 3y + 2z + 6 = 0

24.

Tìm m và n để hai vectơ x=(m;n;m),y=(4;2;n)\overrightarrow{x}=\left(m;n;m\right),\overrightarrow{y}=\left(4;2;n\right) cùng phương. Biết m+n=12m+n=12

(đáp số viết dưới dạng m= ,n= )

(a)  

25.

Tìm m để hai vectơ x=(3;2;m),y=(3;m;2)\overrightarrow{x}=\left(-3;2;m\right),\overrightarrow{y}=\left(-3;m;2\right) cùng phương

(a)