Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cao cấp 5( bài 9)

Total questions: 18

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

cuộc sống điền viên, cuộc sống ruộng vườn

a)

도시 생활

b)

독신 생활

c)

전원생활

d)

농촌 생활

2.

수도 요금

a)

tiền nước

b)

tiền gas

c)

tiền điện

d)

tiền sưởi

3.

단수, 누전 là gì

a)

cắt nước, rò rỉ nước

b)

cắt nước, rò rỉ điện

c)

cắt nước, cắt điện

d)

rò rỉ nước, rò rỉ điện

4.

"hệ thống sưởi sàn"

a)

마당

b)

안방

c)

대문

d)

온돌

5.

Viết từ " cuộc sống về già" bằng tiếng Hàn

(a)  

6.

"임대" là gì ( viết tiếng việt có dấu)

(a)  

7.

"khu vực thủ đô và vùng phụ cận"

a)

시세

b)

역세권

c)

수도권

d)

매매

8.
a)

매매가

b)

투자

c)

계약서

d)

재개발

9.

Phòng khách

a)

사랑방

b)

부뚜막

c)

대청

d)

굴뚝

10.

Điền từ " chuồng"

(a)  

11.

"분양" là gì

a)

đầu cơ

b)

phân lô, bán từng phần

c)

đầu tư

d)

đặt chỗ mua nhà

12.

"임대주택" là đặt chỗ mua nhà. Đúng hay sai

a)

đúng

b)

sai

13.

" giao dịch bất động sản " là 부동산 거래

a)

đúng

b)

sai

14.

부동산 경기 활성화

a)

xây dựng lại

b)

tái phát triển

c)

sự suy thoái của thị trường bất động sản

d)

kích thích thị trường bất động sản

15.

" giảm nạn thiếu nhà ở " tiếng Hàn là (a)  

16.

"내 집 마련" là chuẩn bị mua nhà cho mình

a)

đúng

b)

sai

17.

Chọn câu đúng

바쁘시면 (십 분이나, 십 분만이라도) 좀 시간을 내 주세요

a)

십 분이나

b)

십 분만이라도

18.

câu sau đúng hay sai

바쁘실 텐데 우선 과일라도 좀 드세요

a)

đúng

b)

sai