wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIN 11.BÀI 14.15.16

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Lợi ích của ngôn ngữ truy vấn SQL? (Chọn nhiều đáp án)

a)

Linh hoạt, dễ học, là ngôn ngữ tiêu chuẩn

b)

Khả năng truy xuất dữ liệu nhanh chóng và hiệu quả

c)

SQL là một ngôn ngữ phổ biến và được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành nghề

2.

Các phần của ngôn ngữ truy vấn SQL là gì?

a)

DML (Data Manipulation Language)

Tạo CSDL, tạo bảng, thiết lập các khóa

b)

DQL (Data Query Language)

Cập nhật và truy xuất dữ liệu

c)

DDL (Data Definition Language)

Kiểm soát quyền người dùng hoặc thu hồi quyền người dùng

3.

DML được sử dụng để làm gì?

a)

Cập nhật và truy xuất dữ liệu

b)

Tạo CSDL, tạo bảng, thiết lập các khóa

c)

Kiểm soát quyền người dùng hoặc thu hồi quyền người dùng

4.

DDL được sử dụng để làm gì?

a)

Cập nhật và truy xuất dữ liệu

b)

Tạo CSDL, tạo bảng, thiết lập các khóa

c)

Kiểm soát quyền người dùng hoặc thu hồi quyền người dùng

5.

DCL được sử dụng để làm gì?

a)

Cập nhật và truy xuất dữ liệu

b)

Tạo CSDL, tạo bảng, thiết lập các khóa

c)

Kiểm soát quyền người dùng hoặc thu hồi quyền người dùng

6.

Câu truy vấn sau dùng để làm gì? “ CREATE DATABASE quanly ; ”

a)

Tạo CSDL có tên quanly

b)

Tạo bảng có tên quanly

c)

Xóa CSDL quanly

d)

Tạo người quản lý

7.

Quan sát câu truy vấn và chọn phát biểu đúng:

a)

Tạo bảng bannhac gồm có 3 trường

b)

Tạo bảng bannhac gồm có 3 bảng ghi

c)

Tạo CSDL có tên bannhac

d)

Tạo khóa chính có tên là Mid

8.

Quan sát câu truy vấn và chọn phát biểu đúng:

a)

Cột có tên Mid có độ dài không thay đổi là 4 kí tự

b)

Cột TenBN có độ dài không thay đổi là 128 kí tự

c)

Tạo CSDL có tên bannhac

d)

Tạo khóa chính có tên là Mid

9.

Quan sát câu truy vấn và chọn phát biểu đúng:

a)

Trường Aid có nhận kiểu dữ liệu là số nguyên

b)

Trường Mid có nhận kiểu dữ liệu là số nguyên

c)

Trường TenBN có nhận kiểu dữ liệu là số nguyên

d)

Không có bảng ghi nào nhận được số nguyên

10.

Hãy cho biết khóa ngoài là trường nào?

a)

Sid

b)

Mid

c)

TenCS

d)

casi

11.

Bảng phân quyền cho phép :

a)

Phân các quyền truy cập đối với người dùng

b)

Giúp người dùng xem được thông tin CSDL.

c)

Giúp người quản lí xem được các đối tượng truy cập hệ thống.

d)

Đếm được số lượng người truy cập hệ thống

12.

Người có chức năng phân quyền truy cập là:

a)

Người dùng

b)

Người viết chương trình ứng dụng

c)

Người quản trị CSDL

d)

Lãnh đạo cơ quan

13.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?

a)

Bảng phân quyền truy cập cũng là dữ liệu của CSDL

b)

Dựa trên bảng phân quyền để trao quyền truy cập khác nhau để khai thác dữ liệu cho các đối tượng người dùng khác nhau

c)

Mọi người đều có thể truy cập, bổ sung và thay đổi bảng phân quyền

d)

Bảng phân quyền không giới thiệu công khai cho mọi người biết

14.

Bảng phân quyền không giới thiệu công khai cho mọi người biết

a)

Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán.

b)

Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu.

c)

Phải thường xuyên thay đổi để tằng cường tính bảo mật.

d)

Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên.

15.

Thông thường, người dùng muốn truy cập vào hệ CSDL cần cung cấp:

a)

Hình ảnh

b)

Chữ ký

c)

Họ tên người dùng

d)

Tên tài khoản và mật khẩu

16.

Bảng phân quyền cho phép :

a)

Phân các quyền truy cập đối với người dùng

b)

Giúp người dùng xem được thông tin CSDL

c)

Giúp người quản lí xem được các đối tượng truy cập hệ thống

d)

Đếm được số lượng người truy cập hệ thống

17.

Theo quy định về ngành nghề, người thực thi hoạt động quản trị CSDL được gọi là … mà trong thực tế thường được gọi đơn giản là người quản trị CSDL. Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

nhà quản trị CSDL

b)

nhân viên quản trị CSDL

c)

người thiết kế CSDL

d)

khách hàng quản trị CSDL

18.

Trong ba nhóm đối tượng những người làm phần mềm, sử dụng phần mềm quản lí và quản trị CSDL, ai là người chịu trách nhiệm chính với công việc sau đây: Cập nhật dữ liệu, thiết kế dữ liệu, sao lưu dữ liệu?

a)

Nhóm người làm phần mềm.

b)

Nhóm người sử dụng phần mềm.

c)

Nhóm người quản trị CSDL.

d)

Không ai chịu trách nhiệm cả.

19.

Nhà quản trị CSDL có bao nhiêu nhiệm vụ chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Chọn đáp án sai. Nhà quản trị CSDL cần có phẩm chất cần thiết nào sau đây?

a)

Tính cẩn thận, tỉ mỉ.

b)

Tính cẩu thả

c)

Tính kiên trì.

d)

Tinh thần ham học.

21.

Ở bậc đại học, các chuyên ngành có liên quan nhiều đến nghề quản trị CSDL là:

a)

Các hệ thống thông tin và Công nghệ phần cứng

b)

Các hệ thống tin học và Công nghệ phần mềm.

c)

Các hệ thống thông tin và Công nghệ phần mềm.

d)

Các hệ thống tin học và Công nghệ phần cứng.

22.

Nhà quản trị CSDL có những nhiệm vụ chính nào sau đây?

a)

Cài đặt và cập nhật các hệ QTCSDL; Tạo lập và điều chỉnh CSDL; Đảm bảo tài nguyên cho các hoạt động CSDL; Đảm bảo an toàn thông tin.

b)

Cài đặt và cập nhật các hệ QTCSDL; Tạo lập và điều chỉnh CSDL; Đảm bảo tài sản cho các hoạt động CSDL; Đảm bảo an toàn, bảo mật

c)

Cài đặt và cập nhật các hệ QTCSDL; Tạo lập và bổ sung CSDL; Đảm bảo tài nguyên cho các hoạt động CSDL; Đảm bảo an toàn, bảo mật

d)

Cài đặt và cập nhật các hệ QTCSDL; Tạo lập và điều chỉnh CSDL; Đảm bảo tài nguyên cho các hoạt động CSDL; Đảm bảo an toàn, bảo mật.

23.

Nhà quản trị CSDL cần có kiến thức cơ bản về CSDL, biết thiết kế CSDL và sử dụng thành thạo

a)

máy tính

b)

hệ QTCSDL

c)

phần mềm

d)

CSDL

24.

Nhu cầu tuyển dụng nhà quản trị CSDL sẽ tăng nhanh cùng với quá trình

a)

chuyển đổi số

b)

tin học hoá

c)

công nghiệp hoá

d)

hiện đại hoá

25.

Nhà quản trị CSDL phải thường xuyên tạo các bản sao lưu dữ liệu dự phòng để khi gặp sự cố có thể khôi phục dữ liệu, nhất là các sự cố liên quan đến

a)

phần mềm

b)

phần cứng

c)

CSDL

d)

hệ QT CSDL

26.

Việc cài đặt hệ QTCSDL bao giờ cũng được thực hiện trên một hệ điều hành cụ thể, có liên quan đến mạng máy tính nên có hiểu biết tốt về hệ điều hành và … là một điểm cộng cho nhà quản trị CSDL. Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

máy tính

b)

CSDL

c)

mạng máy tính

d)

phần mềm ứng dụng

27.

Câu truy vấn DDL “CREATE DATABASE” có ý nghĩa là:

a)
  1. Khởi tạo CSDL

b)
  1. Khởi tạo bảng

c)
  1. Thay đổi định nghĩa bảng

d)
  1. Khai báo khóa chính

28.

Câu truy vấn DDL “ALTER TABLE” có ý nghĩa là:

a)
  1. Khởi tạo CSDL

b)
  1. Khởi tạo bảng

c)
  1. Thay đổi định nghĩa bảng

d)
  1. Khai báo khóa chính

29.

Câu truy vấn DDL “CREATE TABLE” có ý nghĩa là:

a)
  1. Khởi tạo CSDL

b)
  1. Khởi tạo bảng

c)
  1. Thay đổi định nghĩa bảng

d)
  1. Khai báo khóa chính

30.

Câu truy vấn DDL “PRIMARY KEY” có ý nghĩa là:

a)
  1. Khởi tạo CSDL

b)
  1. Khởi tạo bảng

c)
  1. Thay đổi định nghĩa bảng

d)
  1. Khai báo khóa chính

31.

Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?

a)
  1. Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi

b)
  1. Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

c)
  1. Xác định các trường cần sắp xếp

d)
  1. Khai báo tên các trường được chọn

32.

“ /” là phép toán thuộc nhóm:

a)
  1. Phép toán so sánh

b)
  1. Phép toán số học

c)
  1. Phép toán logic

d)
  1. Không thuộc các nhóm trên

33.

Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là đúng:

a)
  1. TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5

b)
  1. TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5

c)
  1. TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY]):5

d)
  1. TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5

34.

Viết câu truy vấn thu hồi quyền DELETE đối bảng nhacsi trong CSDL music cho người dùng mod.

a)
  1. REVOKE DELETE ON musci.nhacsi From mod;

b)
  1. GRANT SELECT

c)
  1. CREATE TABLE casi

d)

Sid INT PRIMARY KEY

35.

Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5 , trong dòng Criteria của trường MOT_TIET, HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng:

a)
  1. MOT_TIET > 7 AND HOC_KY >5

b)
  1. [MOT_TIET] > 7 AND [HOC_KY]>5

c)
  1. [MOT_TIET] > 7 OR [HOC_KY]>5

d)
  1. [MOT_TIET] > "7" AND [HOC_KY]>"5"

36.

Các chế độ làm việc với mẫu hỏi là:

a)
  1. Mẫu hỏi

b)
  1. Mẫu hỏi và thiết kế

c)
  1. Trang dữ liệu và thiết kế

d)
  1. Trang dữ liệu và mẫu hỏi