wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NƯỚC TRÊN TRÁI ĐẤT

Total questions: 30

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Đại dương nào có diện tích lớn nhất trên thế giới?

a)

Đại Tây Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Thái Bình Dương

d)

Bắc Băng Dương

2.

Nguyên nhân sinh ra sóng là:

a)

Gió và động đất

b)

Tác động của con người

c)

Mặt Trời

d)

Vận động siêu nhiên

3.

Có mấy loại dòng biển trên Trái Đất?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

4.

NGUYÊN NHÂN HÌNH THÀNH THỦY TRIỀU LÀ

a)

Do ảnh hưởng các loại gió thổi thường xuyên trên Trái Đất

b)

Do sức hút của Mặt Trăng và Mặt Trời

c)

Do tác động của con người

5.

DÒNG BIỂN NÓNG LÀM KHÍ HẬU VEN BỜ NƠI CHÚNG ĐI QUA:

a)

Nóng và khô hơn

b)

Mưa nhiều hơn

c)

Nóng và mưa nhiều hơn

6.

TẠI SAO NƯỚC BIỂN LẠI MẶN

a)

Do nước sông hòa tan muối trong các lục địa đưa ra

b)

Do muối có sẵn ở đại dương

c)

Do nước mưa rơi xuống

d)

Do muối thoát ra từ các loại hải sản dưới đại dương

7.

NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH BỀ MẶT ĐẠI DƯƠNG THẾ GIỚI LÀ:

a)

15 độ C

b)

16 đô C

c)

17 độ C

d)

18 độ C

8.

Các dòng biển nóng thường hình thành ở khu vực nào của Trái Đất?

a)

A. Xích đạo.                                     

b)

B. Chí tuyến.

c)

C. Ôn đới.                                    

d)

   D. Vùng cực

9.

Nhiệt độ của nước biển và đại dương

a)

A. giảm dần từ vùng cực về xích đạo.

b)

B. cao nhất ở vùng cận nhiệt và ôn đới.       

c)

C. thay đổi theo vĩ độ và theo độ sâu.

d)

D. từ độ sâu 300m trở lên rất ít thay đổi

10.

Nước biển và đại dương có độ muối trung bình là

a)

A. 32 %o.

b)

B. 33 %o.

c)

C. 34 %o.

d)

D. 35 %o.

11.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

A. Độ muối của nước biển phụ thuộc vào lượng nước sông chảy vào biển.

b)

B. Độ muối giống nhau giữa các biển và đại dương.

c)

C. Độ muối của nước biển do nước sông hoà tan các loại muối từ đất đá trong lục địa.

d)

D. Độ muối của nước biển phụ thuộc vào độ bốc hơi và lượng mưa.

12.

Các dòng biển chịu ảnh hưởng chủ yếu của

a)

A. độ muối ở các biển và đại dương.

b)

B. thuỷ triều ở các đại dương.

c)

C. nhiệt độ của nước biển và đại dương.

d)

D. các loại gió chính trên bề mặt Trái Đất.

13.

Đây là vai trò chủ yếu nào của biển và đại dương?

a)

Khai thác thủy sản

b)

Khai thác khoáng sản

c)

Giao thông vận tải

d)

Du lịch biển

14.

Biển và đại dương chiếm

a)

60% diện tích bề mặt Trái Đất.

b)

70% diện tích bề mặt Trái Đất.

c)

80% diện tích bề mặt Trái Đất.

d)

90% diện tích bề mặt Trái Đất.

15.

Khái niệm về sông

a)

là dòng chảy thường xuyên trên bề mặt lục địa, được cung cấp bởi mưa, băng tuyết tan và nước ngầm

b)

là dòng chảy thường xuyên trong các biển và đại dương, được cung cấp bởi gió, mưa và độ muối

c)

là dòng chảy thường xuyên trong lòng đất, được cung cấp bởi mưa, băng tuyết tan

d)

là dòng chảy không thường xuyên trên bề mặt lục địa, được cung cấp bởi mưa, băng tuyết tan và nước ngầm

16.

Khái niệm về lưu vực sông

a)

là diện tích đất cung cấp nước cho sông

b)

là diện tích đất thoát nước cho sông

c)

là diện tích của các nhánh chi lưu

d)

là diện tích của các nhành phụ lưu

17.

Điền vào từ còn thiếu trong câu sau: Lưu lượng nước sông là dòng chảy qua ................ tại một địa điểm trong 1 giây đồng hồ (đơn vị là mét khối trên giây)

a)

mặt cắt đứng của dòng sông

b)

mặt cắt ngang của dòng sông

c)

mặt cắt nghiêng của dòng sông

d)

mặt cắt xiên của lòng sông

18.

Hồ là .............. nằm sâu trong lục địa

a)

khoảng nước đọng

b)

khoảng nước ngầm

c)

khoảng nước liên kết với sông

d)

khoảng nước ngầm liên kết với sông

19.

Nhìn hình và cho biết khái niệm về sóng

a)

Là chuyển động của nước theo chiều thằng đứng

b)

Là chuyển động của nước theo chiều ngang

c)

Là chuyển động của nước theo hướng gió

d)

Là chuyển động của nước theo chiều thẳng đứng có chu kì và quy luật

20.

Lưu vực của một con sông là

a)

vùng hạ lưu của sông.

b)

diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông.

c)

vùng đất đai đầu nguồn.

d)

chiều dài từ nguồn đến cửa sông

21.

Nước ngầm là gì?

a)

Là nước nằm trong tầng chứa nước thường xuyên dưới bề mặt Trái Đất.

b)

Là nước nằm trên bề mặt Trái Đất.

c)

Là nước trong khí quyển của Trái Đất.

d)

Là nước lọc.

22.

Nước ngầm là gì?

a)

Là nước nằm trong tầng chứa nước thường xuyên dưới bề mặt Trái Đất.

b)

Là nước nằm trên bề mặt Trái Đất.

c)

Là nước trong khí quyển của Trái Đất.

d)

Là nước lọc.

23.

Trên Trái Đất, 10% diện tích lục địa được bao phủ bởi

a)

băng hà

b)

nước mưa

c)

nước ngầm

d)

tuyết

24.

99% khối lượng băng nằm tại nơi nào trên thế giới?

a)

núi cao.

b)

Châu Á và châu Âu.

c)

châu Nam Cực và đảo Grơn-len.

d)

Biển băng.

25.

Băng hà chiếm khoảng bao nhiêu trữ lượng nước ngọt của Trái Đất?

a)

50%

b)

70%

c)

60%

d)

80%

26.

Ý nào dưới đây là vai trò của băng hà?

a)

Điều hòa nhiệt độ trên TĐ

b)

Cung cấp nước cho sông

c)

Chiếm gần 70% trữ lượng nước ngọt của TĐ

d)

Tất cả đều đúng

27.

Chi lưu là gì?

a)

Lượng nước chảy mặt ra mặt cắt ngang lòng sông.

b)

Diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông.

c)

Các con sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính.

d)

Các con sông đổ nước vào sông chính.

28.

Câu 5. Nước trên Trái Đất phân bố chủ yếu ở

a)

A. biển và đại dương.

b)

B. các dòng sông lớn.

c)

C. ao, hồ, vũng vịnh.

d)

D. băng hà, khí quyển.

29.

Nước từ đại dương bốc hơi được gió đưa vào lục địa gây mưa rơi xuống thành các dạng nước rồi đổ ra đại dương, hiện tượng đó là

a)

vòng tuần hoàn địa chất.

b)

vòng tuần hoàn nhỏ của nước.

c)

vòng tuần hoàn của sinh vật.

d)

vòng tuần hoàn lớn của nước.

30.

Nước ngọt trên Trái Đất gồm có 

a)

nước ngầm, nước biển, nước sông và băng.

b)

nước mặt, nước biển, nước ngầm và băng.

c)

nước ngầm, nước ao hồ, sông suối và băng.

d)

nước mặt, nước khác, nước ngầm và băng.