NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsWORLRLRLRRL
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Nước mặn chiếm khoảng bao nhiêu trong toàn bộ khối lượng nước trên Trái Đất?
a)
95%.
b)
90%.
c)
92%.
d)
97%.
2.
Câu 2. Nước biển và đại dương có mấy sự vận động chính?
a)
5
b)
3
c)
2
d)
4
3.
Câu 3. Dao động thủy triều lớn nhất vào các ngày nào sau đây?
a)
Trăng tròn và không trăng.
b)
Trăng khuyết và không trăng.
c)
Trăng tròn và trăng khuyết.
d)
Trăng khuyết đầu và cuối tháng.
4.
Câu 4. Các dòng biển nóng thường có hướng chảy từ
a)
vĩ độ cao về vĩ độ thấp.
b)
vĩ độ thấp về vĩ độ cao.
c)
bán cầu Bắc xuống Nam.
d)
bán cầu Nam lên Bắc.
5.
Câu 5. Sức hút của Mặt Trời và Mặt Trăng là nguyên nhân chủ yếu gây nên hiện tượng tự nhiên nào sau đây?
a)
Dòng biển.
b)
Sóng ngầm.
c)
Sóng biển.
d)
Thủy triều.
6.
Câu 6. Trên các biển và đại dương có những loại dòng biển nào sau đây?
a)
Dòng biển nóng và dòng biển lạnh.
b)
Dòng biển lạnh và dòng biển nguội.
c)
Dòng biển nóng và dòng biển trắng.
d)
Dòng biển trắng và dòng biển nguội.
7.
Câu 7. Độ muối trung bình của đại dương thế giới là
a)
32‰.
b)
34‰.
c)
35‰.
d)
33‰.
8.
Câu 8. Hình thức dao động tại chỗ theo chiều thẳng đứng của nước biển và đại dương gọi là
a)
sóng biển.
b)
dòng biển.
c)
thủy triều.
d)
triều cường.
9.
Câu 9. Dòng biển nóng có đặc điểm nào sau đây?
a)
Nhiệt độ nước cao hơn 00C và tự di chuyển trên biển.
b)
Nhiệt độ cao hơn nhiệt độ của khối nước xung quanh.
c)
Vào mùa hạ chạy từ khu vực vĩ độ cao về vĩ độ thấp.
d)
Nhiệt độ nước cao hơn 300C và có thể gây cháy rừng.
10.
Câu 10. Nguyên nhân chủ yếu gây ra sóng thần là do
a)
bão, lốc xoáy trên các đại dương.
b)
chuyển động của dòng khí xoáy.
c)
sự thay đổi áp suất của khí quyển.
d)
động đất ngầm dưới đáy biển.
11.
Câu 11. Nguyên nhân chủ yếu sinh ra sóng là do
a)
gió thổi.
b)
núi lửa.
c)
thủy triều.
d)
động đất.
12.
Câu 12. Dòng biển nào sau đây là dòng biển lạnh?
a)
Dòng biển Bra-xin.
b)
Dòng biển Gơn-xtrim.
c)
Dòng biển Pê-ru.
d)
Dòng biển Đông Úc.
13.
Câu 13. Nguồn gốc sinh ra thành phần hữu cơ trong đất là
a)
sinh vật.
b)
đá mẹ.
c)
địa hình.
d)
khí hậu.
14.
Câu 14. Khí hậu ôn đới lục địa có nhóm đất chính nào sau đây?
a)
Đất pốtdôn.
b)
Đất đen.
c)
Đất đỏ vàng.
d)
Đất nâu đỏ.
15.
Câu 15. Ở khu vực rừng nhiệt đới ẩm có loại đất nào sau đây?
a)
Xám.
b)
Feralit.
c)
Đen.
d)
Pốtdôn.
16.
Câu 16. Thổ nhưỡng là gì?
a)
Lớp vật chất vụn bở trên bề mặt lục địa, hình thành từ quá trình phong hóa.
b)
Lớp vật chất tơi xốp ở bề mặt lục địa và các đảo, được đặc trưng bởi độ phì.
c)
Lớp vật chất vụn bở, trên đó con người tiến hành các hoạt động trồng trọt.
d)
Lớp vật chất tự nhiên, được con người cải tạo đưa vào sản xuất nông nghiệp.
17.
Câu 17. Các thành phần chính của lớp đất là
a)
không khí, nước, chất hữu cơ và vô cơ.
b)
cơ giới, không khí, chất vô cơ và mùn.
c)
chất hữu cơ, nước, không khí và sinh vật.
d)
nước, không khí, chất hữu cơ và độ phì.
18.
Câu 18. Đặc điểm nào sau đây không đúng với thành phần hữu cơ trong đất?
a)
Thành phần quan trọng nhất của đất.
b)
Chiếm một tỉ lệ nhỏ trong lớp đất.
c)
Đá mẹ là sinh ra thành phần hữu cơ.
d)
Thường ở tầng trên cùng của đất.
19.
Câu 19. Nguồn gốc sinh ra thành phần khoáng vật trong đất là
a)
khí hậu.
b)
địa hình.
c)
đá mẹ.
d)
sinh vật.
20.
Câu 20. Thành phần hữu cơ của lớp đất có đặc điểm nào sau đây?
a)
Chiếm một tỉ lệ lớn trong lớp đất.
b)
Thành phần quan trọng nhất của đất.
c)
Tồn tại ở giữa các khe hở của đất.
d)
Nằm ở tầng dưới cùng của lớp đất.
21.
Câu 21. Đất không có tầng nào sau đây?
a)
Hữu cơ.
b)
Đá mẹ.
c)
Tích tụ.
d)
Vô cơ.
22.
Câu 22. Tầng nào sau đây của đất chứa các sản phẩm phong hóa bị biến đổi để hình thành đất?
a)
Tích tụ.
b)
Thảm mùn.
c)
Đá mẹ.
d)
Hữu cơ.
23.
Câu 23. Loại đất nào sau đây thường được dùng để trồng cây lúa nước?
a)
Đất phù sa.
b)
Đất đỏ badan.
c)
Đất feralit.
d)
Đất đen, xám.
24.
Câu 24. Loại đất nào sau đây thường được dùng để trồng cây công nghiệp lâu năm?
a)
Đất đỏ badan.
b)
Đất phù sa.
c)
Đất cát pha.
d)
Đất xám.
25.
Câu 25. Sinh vật trên Trái Đất tập trung chủ yếu ở
a)
đới ôn hòa và đới lạnh.
b)
xích đạo và nhiệt đới.
c)
đới nóng và đới ôn hòa.
d)
đới lạnh và đới nóng.
26.
Câu 26. Những loài thực vật tiêu biểu ở miền cực có khí hậu lạnh giá là
a)
cây lá kim.
b)
cây lá cứng.
c)
rêu, địa y.
d)
sồi, dẻ, lim.
27.
Câu 27. Các loài động vật nào sau đây thuộc loài động vật di cư?
a)
Gấu trắng Bắc Cực.
b)
Vượn cáo nhiệt đới.
c)
Các loài chim.
d)
Thú túi châu Phi.
28.
Câu 28. Rừng mưa nhiệt đới phân bố chủ yếu ở nơi có khí hậu
a)
nóng, khô, lượng mưa nhỏ.
b)
mưa nhiều, ít nắng, ẩm lớn.
c)
nóng, ẩm, lượng mưa lớn.
d)
ít mưa, khô ráo, nhiều nắng.
29.
Câu 29. Loại gió nào sau đây thổi thường xuyên ở khu vực đới ôn hòa?
a)
Gió Tín phong.
b)
Gió Đông cực.
c)
Gió Tây ôn đới.
d)
Gió Tây Nam.
30.
Câu 30. Trên Trái Đất có những đới khí hậu nào sau đây?
a)
Một đới nóng, hai đới ôn hoà, hai đới lạnh.
b)
Hai đới nóng, một đới ôn hoà, hai đới lạnh.
c)
Một đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh.
d)
Hai đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh.
Reset
