Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP PHÂN SỐ

Total questions: 21

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Mỗi phân số có:

a)

Tử số và mẫu số. Tử số là số tự nhiên viết dưới dấu gạch ngang. Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết trên dấu gạch ngang.

b)

Tử số và mẫu số. Tử số là số tự nhiên viết trên dấu gạch ngang. Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết dưới dấu gạch ngang.

c)

Cả hai ý trên đều đúng.

2.

Phân số sau 78\frac{7}{8}  tử số là:

a)

7 và 8

b)

8 và 7

c)

7

d)

8

3.

Phân số sau 1415\frac{14}{15}  mẫu số là:

a)

14

b)

14 và 15

c)

15 và 14

d)

15

4.

Phân số chỉ số phần được tô màu là:

a)

53\frac{5}{3}

b)

35\frac{3}{5}

c)

58\frac{5}{8}

d)

38\frac{3}{8}

5.

Những phát biểu nào sau đây đúng:

a)

37\frac{3}{7}  là một phân số có mẫu số là 7.

b)

Phân số  34\frac{3}{4}  được đọc là "ba phần tư"

c)

Phân số  58\frac{5}{8}  được đọc là "lăm phần tám"

d)

60\frac{6}{0}  là một phân số có tử số là 6

6.

Viết phân số chỉ phần tô đậm của hình sau:

a)

32\frac{3}{2}  

b)

38\frac{3}{8}  

c)

58\frac{5}{8}  

d)

78\frac{7}{8}  

7.

Viết phân số chỉ phần "không" tô đậm của hình sau:

a)

49\frac{4}{9}  

b)

59\frac{5}{9}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

54\frac{5}{4}  

8.

Phân số chỉ số phần không được tô màu ở hình trên là:

a)

24\frac{2}{4}

b)

42\frac{4}{2}

c)

26\frac{2}{6}

d)

46\frac{4}{6}

9.

Ken chia một chiếc bánh thành ba phần bằng nhau để mời bà, bố và mẹ. Phân số chỉ phần bánh của mỗi người là:

a)

14\frac{1}{4}

b)

13\frac{1}{3}

c)

12\frac{1}{2}

d)

34\frac{3}{4}

10.

Cặp phân số bằng nhau là:

a)

15=−1055\frac{1}{5}=\frac{-10}{55}

b)

−1055=315\frac{-10}{55}=\frac{3}{15}

c)

15=315\frac{1}{5}=\frac{3}{15}

d)

Không có cặp phân số nào bằng nhau

11.

Cặp phân số bằng nhau là:

a)

−1055=315\frac{-10}{55}=\frac{3}{15}

b)

−1055=−211\frac{-10}{55}=\frac{-2}{11}

c)

315=−211\frac{3}{15}=\frac{-2}{11}

d)

Không có cặp phân số nào bằng nhau

12.

Trong các phân số sau, phân số tối giản là: −24; 511; −36; 39\frac{-2}{4};\ \frac{5}{11};\ \frac{-3}{6};\ \frac{3}{9}

a)

−24\frac{-2}{4}

b)

511\frac{5}{11}

c)

−36\frac{-3}{6}

d)

39\frac{3}{9}

13.

Rút gọn phân số −12−4\frac{-12}{-4} ta được phân số tối giản là:

a)

3

b)

-3

c)

124\frac{12}{4}

d)

412\frac{4}{12}

14.

Rút gọn phân số: 7−35\frac{7}{-35} ta được phân số tối giản là:

a)

15\frac{1}{5}

b)

1−5\frac{1}{-5}

c)

735\frac{7}{35}

d)

357\frac{35}{7}

15.

Rút gọn phân số −927\frac{-9}{27} ta được kết quả là:

a)

927\frac{9}{27}

b)

279\frac{27}{9}

c)

13\frac{1}{3}

d)

−13\frac{-1}{3}

16.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Phần màu xanh hiện sự bằng nhau của hai phân số nào

a)

12=36\frac{1}{2}=\frac{3}{6}

b)

12=13\frac{1}{2}=\frac{1}{3}

c)

23=16\frac{2}{3}=\frac{1}{6}

d)

16=13\frac{1}{6}=\frac{1}{3}

18.

Phần màu hồng cho thấy sự bằng nhau của hai phân số nào?

a)

14=22\frac{1}{4}=\frac{2}{2}

b)

48=24\frac{4}{8}=\frac{2}{4}

c)

44=28\frac{4}{4}=\frac{2}{8}

d)

14=28\frac{1}{4}=\frac{2}{8}

19.

Phần màu xanh thể hiện sự bằng nhau của hai phân số nào?

a)

62=13\frac{6}{2}=\frac{1}{3}

b)

13=42\frac{1}{3}=\frac{4}{2}

c)

24=63\frac{2}{4}=\frac{6}{3}

d)

26=13\frac{2}{6}=\frac{1}{3}

20.

Phần màu xanh thể hiện sự bằng nhau của hai phân số nào?

a)

34=68\frac{3}{4}=\frac{6}{8}

b)

34=86\frac{3}{4}=\frac{8}{6}

c)

43=68\frac{4}{3}=\frac{6}{8}

d)

43=34\frac{4}{3}=\frac{3}{4}

21.

Ba hình vẽ bên thể hiện sự bằng nhau của bộ ba phân số nào?

a)

11=22=44\frac{1}{1}=\frac{2}{2}=\frac{4}{4}

b)

12=42=84\frac{1}{2}=\frac{4}{2}=\frac{8}{4}

c)

12=24=48\frac{1}{2}=\frac{2}{4}=\frac{4}{8}

d)

12=24=44\frac{1}{2}=\frac{2}{4}=\frac{4}{4}