wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5

Total questions: 17

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Số nào chia hết cho 2

a)

13

b)

15

c)

21

d)

42

2.

Số nào không chia hết cho 2

a)

36

b)

44

c)

10

d)

25

3.

Số nào chia hết cho 5 ?

a)

11

b)

35

c)

97

d)

83

4.

Số nào không chia hết cho 5 ?

a)

113

b)

95

c)

80

d)

175

5.

Chọn đáp án có chứa các số chia hết cho 5:

a)

15; 25; 100; 0

b)

45; 70; 29; 10

c)

80; 65; 115; 101

d)

100; 36; 75; 95

6.

Điền vào dấu * để được số chia hết cho 2 ?

187\overline{187^{\cdot}}  

a)

0

b)

3

c)

5

d)

7

7.

Số nào dưới đây chia hết cho cả 2 và 5

a)

1356; 3400; 2370

b)

2000; 1780; 3820

c)

1340; 560; 456

d)

155; 450; 3000

8.

Xét số 25\overline{25*}   thay * bởi chữ số nào thì 25\overline{25*}   chia hết cho 2?

a)

0;2;4;6;8.

b)

0;1;3;5;7.

c)

0;1;2;3;4.

d)

6;7;8;9.

9.
Cho các số 125;147;149;536. Số chia hết cho 2là?
a)
536.
b)
125.
c)
147.
d)
149.
10.
Cho các số 120;157;148;169. Số chia hết cho 5 là?
a)
120.
b)
147.
c)
148.
d)
169.
11.
Từ ba trong bốn số 5, 6, 3, 0 hãy ghép thành số có ba chữ số khác nhau là số lớn nhất chia hết cho 2 và 5
a)
650.
b)
560.
c)
630.
d)
750.
12.

Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số 14\overline{14*}   chia hết cho 2

a)

{0;2;4;6;8}.\left\{0;2;4;6;8\right\}.  

b)

{2;4;6;8}\left\{2;4;6;8\right\}  

c)

{2}\left\{2\right\}  

d)

{0;2;4;6;8;10....}\left\{0;2;4;6;8;10....\right\}  

13.

Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số 27\overline{27*}  chia hết cho 5

a)

{5}\left\{5\right\}  

b)

{0;5}\left\{0;5\right\}  

c)

{0}\left\{0\right\}  

d)

{9}\left\{9\right\}  

14.

Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số 65\overline{*65}   chia hết cho 5

a)

{5}\left\{5\right\}  

b)

{0;5}\left\{0;5\right\}  

c)

{0}\left\{0\right\}  

d)

{1;2;3;4;5;6;7;8;9}\left\{1;2;3;4;5;6;7;8;9\right\}  

15.

Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số 85\overline{85*}   chia hết cho cả 2 và 5

a)

{5}\left\{5\right\}  

b)

{0;5}\left\{0;5\right\}  

c)

{0}\left\{0\right\}  

d)

{0;2;4;6;8}\left\{0;2;4;6;8\right\}  

16.
Dùng ba chữ số 9;0;5. Em ghép được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số khác nhau và chia hết cho 5
a)
3.
b)
4.
c)
2.
d)
6.
17.
Dùng ba chữ số 9;0;4. Em ghép được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số khác nhau và chia hết cho 2
a)
3.
b)
4.
c)
2.
d)
6.