wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Smart Start 4 - Unit 6

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

tìm tính từ trái nghĩa với " good"

a)

bet

b)

bad

c)

mad

2.

She is ____

a)

hapy

b)

happyy

c)

happy

3.

He is very ____.

a)

thall

b)

tall

c)

ball

4.

Tìm tính từ trái nghĩa với tính từ "short"

a)

longer

b)

longly

c)

long

5.

She is

a)

beautiful

b)

beautifully

c)

more beautiful

6.

TÍNH TỪ dùng để miêu tả _____

a)

danh từ - vị ngữ

b)

danh từ - chủ ngữ

c)

động từ - vị ngữ

7.

Tính từ dùng để

(a)  

8.

Tính từ (adjectives) đứng sau danh từ (nouns)

a)

True

b)

False

9.

He is

a)

healthy

b)

wealthy

c)

healthily

d)

wealthily

10.

CAO

(a)  

11.

Thấp

(a)  

12.

mập

(a)  

13.

gầy, mảnh khảnh

(a)  

14.

giàu

(a)  

15.

nghèo

(a)  

16.

nặng

(a)  

17.

nhẹ

(a)  

18.

mạnh/khỏe

(a)  

19.

yếu

(a)  

20.

bẩn/dơ

(a)  

21.

sạch

(a)  

22.

nhanh

(a)  

23.

chậm

(a)  

24.

mềm

(a)  

25.

cứng

(a)  

26.

trẻ trung

(a)  

27.

già

(a)  

28.

trống rỗng

(a)  

29.

đầy/ no

(a)  

30.

Quan tâm: (a)  

31.

Confident: (a)  

32.

Hài hước: (a)  

33.

Active: (a)  

34.

Tốt bụng: (a)  

35.

Cẩn thận: (a)  

36.

Shy: (a)  

37.

Sáng tạo: (a)  

38.

Thân thiện: (a)  

39.

Clever: thông minh = ____? ____

(a)  

40.

Hard-working: (a)  

41.

The ball is big.

a)
b)
c)
d)
42.

I am happy.

a)
b)
c)
d)
43.

I am angry.

a)
b)
c)
d)
44.

I am hungry.

a)
b)
c)
d)
45.
a)

TRUE (đúng)

b)

FALSE (sai)

46.

Tính từ có tác dụng gì?

a)

Để miêu tả sự vật, sự việc

b)

Để cho ta biết sự vật, sự việc đang làm gì

c)

Để ta biết sự vật, sự việc đó là gì

47.

Trong các từ dưới đây, từ nào là tính từ?

a)

Cat

b)

Pencil

c)

Pretty

d)

Ice

48.

Chọn câu có thứ tự đúng

a)

He is handsome.

b)

He handsome is.

49.

Chọn câu có thứ tự sắp xếp đúng.

a)

He is a handsome boy.

b)

He is a boy handsome.

50.

Chọn từ đúng:

a)

tall

b)

short

c)

light

d)

heavy

51.

Chọn từ đúng

a)

heavy

b)

light

c)

ancient

d)

antique

52.

Chọn từ đúng

a)

young

b)

old

c)

ancient

53.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

heavy/the/book/is/.

a)

The is heavy book.

b)

The book is heavy.

54.

Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống:

w_nderful

a)

o

b)

u

c)

i

d)

e

55.

Xinh đẹp

a)

Beautiful

b)

Ugly

c)

Cold

d)

Handsome

56.

Wonderf (a)  

57.

Famous

a)

Nghèo khổ

b)

Giàu có

c)

Nổi tiếng

d)

Hào phóng

58.

Đẹp trai

a)

Handsome

b)

Rich

c)

Beautiful

d)

Amazing

59.

giàu có

a)

prosperous

b)

eager

c)

wealthy

d)

complicated

60.

What does he look like?

a)

He has green eyes.

b)

He has white hair.

c)

He has blue hair.

d)

He has blue eyes.

61.

Reorder the words to have a correct sentence.

like/does/she/look/What/?

a)

Does she what look like?

b)

What she does look like?

c)

What does she look like?

d)

What does she like look?

62.

sắp xếp các từ sau thành 1 câu:

has/she/hair/blond

(a)  

63.

sắp xếp các từ sau thành 1 câu:

Linda/curly/hair/has

(a)  

64.

sắp xếp các từ sau thành 1 câu:

long/straight/hair/she/has

(a)  

65.

sắp xếp các từ sau thành 1 câu:

look/does/she/like/what?

(a)  

66.

Wavy/Jenny/has/hair/long/.

(a)  

67.

what is this hair type?

đây là kiểu tóc gì?

(a)  

68.

what is this hair type?

đây là kiểu tóc gì?

(a)  

69.

what is this hair type?

đây là kiểu tóc gì?

(a)  

70.

what is this hair type?

đây là kiểu tóc gì?

(a)  

71.

what hair colour is it?

đây là màu tóc gì?

(a)  

72.

what hair colour is it?

đây là màu tóc gì?

(a)  

73.

"tóc" tiếng Anh là?

(a)  

74.

what hair type is it?

đây là kiểu tóc gì?

(a)  

75.

what hair type is it?

đây là kiểu tóc gì?

(a)  

76.

what hair type is it?

đây là kiểu tóc gì?

(a)  

77.

what hair type is it?

đây là kiểu tóc gì?

(a)  

78.

câu nào dưới đây miêu tả đúng về người trong hình?

a)

she has white hair

b)

she have ponytail hair

c)

she has ponytail hair

d)

she have blond hair

79.

câu nào dưới đây miêu tả đúng về người trong hình?

a)

she has straight hair

b)

she have straight hair

c)

he has straight hair

d)

she have curly hair

80.

câu nào dưới đây miêu tả đúng về người trong hình?

a)

she is bald

b)

he is head bald

c)

she is bald head

d)

he is bald

81.

đây là kiểu tóc gì?

what hair type is it?

(a)  

82.

........your father have blue eyes?

a)

Is

b)

Are

c)

Do

d)

Does

83.

a)

red hair

b)

brown hair

c)

black hair

d)

blond

84.

a)

red hair

b)

brown hair

c)

black hair

d)

blond

85.

tóc quăn gợn sóng tiếng Anh là gì?

(a)  

86.

Trẻ trung trong tiếng Anh là gì?

(a)  

87.

Đầu hói trong tiếng Anh là gì?

(a)  

88.

Tóc cột đuôi ngựa tiếng Anh là gì?

(a)  

89.

Tóc mái tiếng Anh là gì?

(a)  

90.

tóc xoăn tiếng Anh là gì?

(a)  

91.

Tóc thẳng tiếng Anh là gì?

(a)  

92.

Ngắn trong tiếng Anh là gì?

(a)  

93.

................ your parents have long hair?

a)

Is

b)

Are

c)

Do

d)

Does

94.

black/ short/ beautiful / hair

a)

beautiful short black hair

b)

beautiful hair short black

c)

short beautiful black hair

d)

beautiful black short hair

95.

Is her hair black (a)   blond?

96.

Does Mary (a)   short curly hair?

97.

What does he look ...........?- He's handsome.

a)

liive

b)

like

c)

look like

d)

is

98.

My sister (a)   have big eyes.

99.

She has........... big nose.

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

100.

My mother (a)   a small nose.