Font size
WorksheetsSmart Start 4 - Unit 6
Total questions: 100
Worksheet time: 1hrs 15mins
tìm tính từ trái nghĩa với " good"
bet
bad
mad
She is ____
hapy
happyy
happy
He is very ____.
thall
tall
ball
Tìm tính từ trái nghĩa với tính từ "short"
longer
longly
long
She is
beautiful
beautifully
more beautiful
TÍNH TỪ dùng để miêu tả _____
danh từ - vị ngữ
danh từ - chủ ngữ
động từ - vị ngữ
Tính từ dùng để
(a)
Tính từ (adjectives) đứng sau danh từ (nouns)
True
False
He is
healthy
wealthy
healthily
wealthily
CAO
(a)
Thấp
(a)
mập
(a)
gầy, mảnh khảnh
(a)
giàu
(a)
nghèo
(a)
nặng
(a)
nhẹ
(a)
mạnh/khỏe
(a)
yếu
(a)
bẩn/dơ
(a)
sạch
(a)
nhanh
(a)
chậm
(a)
mềm
(a)
cứng
(a)
trẻ trung
(a)
già
(a)
trống rỗng
(a)
đầy/ no
(a)
Quan tâm: (a)
Confident: (a)
Hài hước: (a)
Active: (a)
Tốt bụng: (a)
Cẩn thận: (a)
Shy: (a)
Sáng tạo: (a)
Thân thiện: (a)
Clever: thông minh = ____? ____
(a)
Hard-working: (a)
The ball is big.
I am happy.
I am angry.
I am hungry.
TRUE (đúng)
FALSE (sai)
Tính từ có tác dụng gì?
Để miêu tả sự vật, sự việc
Để cho ta biết sự vật, sự việc đang làm gì
Để ta biết sự vật, sự việc đó là gì
Trong các từ dưới đây, từ nào là tính từ?
Cat
Pencil
Pretty
Ice
Chọn câu có thứ tự đúng
He is handsome.
He handsome is.
Chọn câu có thứ tự sắp xếp đúng.
He is a handsome boy.
He is a boy handsome.
Chọn từ đúng:
tall
short
light
heavy
Chọn từ đúng
heavy
light
ancient
antique
Chọn từ đúng
young
old
ancient
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
heavy/the/book/is/.
The is heavy book.
The book is heavy.
Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống:
w_nderful
o
u
i
e
Xinh đẹp
Beautiful
Ugly
Cold
Handsome
Wonderf (a)
Famous
Nghèo khổ
Giàu có
Nổi tiếng
Hào phóng
Đẹp trai
Handsome
Rich
Beautiful
Amazing
giàu có
prosperous
eager
wealthy
complicated
What does he look like?
He has green eyes.
He has white hair.
He has blue hair.
He has blue eyes.
Reorder the words to have a correct sentence.
like/does/she/look/What/?
Does she what look like?
What she does look like?
What does she look like?
What does she like look?
sắp xếp các từ sau thành 1 câu:
has/she/hair/blond
(a)
sắp xếp các từ sau thành 1 câu:
Linda/curly/hair/has
(a)
sắp xếp các từ sau thành 1 câu:
long/straight/hair/she/has
(a)
sắp xếp các từ sau thành 1 câu:
look/does/she/like/what?
(a)
Wavy/Jenny/has/hair/long/.
(a)
what is this hair type?
đây là kiểu tóc gì?
(a)
what is this hair type?
đây là kiểu tóc gì?
(a)
what is this hair type?
đây là kiểu tóc gì?
(a)
what is this hair type?
đây là kiểu tóc gì?
(a)
what hair colour is it?
đây là màu tóc gì?
(a)
what hair colour is it?
đây là màu tóc gì?
(a)
"tóc" tiếng Anh là?
(a)
what hair type is it?
đây là kiểu tóc gì?
(a)
what hair type is it?
đây là kiểu tóc gì?
(a)
what hair type is it?
đây là kiểu tóc gì?
(a)
what hair type is it?
đây là kiểu tóc gì?
(a)
câu nào dưới đây miêu tả đúng về người trong hình?
she has white hair
she have ponytail hair
she has ponytail hair
she have blond hair
câu nào dưới đây miêu tả đúng về người trong hình?
she has straight hair
she have straight hair
he has straight hair
she have curly hair
câu nào dưới đây miêu tả đúng về người trong hình?
she is bald
he is head bald
she is bald head
he is bald
đây là kiểu tóc gì?
what hair type is it?
(a)
........your father have blue eyes?
Is
Are
Do
Does
red hair
brown hair
black hair
blond
red hair
brown hair
black hair
blond
tóc quăn gợn sóng tiếng Anh là gì?
(a)
Trẻ trung trong tiếng Anh là gì?
(a)
Đầu hói trong tiếng Anh là gì?
(a)
Tóc cột đuôi ngựa tiếng Anh là gì?
(a)
Tóc mái tiếng Anh là gì?
(a)
tóc xoăn tiếng Anh là gì?
(a)
Tóc thẳng tiếng Anh là gì?
(a)
Ngắn trong tiếng Anh là gì?
(a)
................ your parents have long hair?
Is
Are
Do
Does
black/ short/ beautiful / hair
beautiful short black hair
beautiful hair short black
short beautiful black hair
beautiful black short hair
Is her hair black (a) blond?
Does Mary (a) short curly hair?
What does he look ...........?- He's handsome.
liive
like
look like
is
My sister (a) have big eyes.
She has........... big nose.
a
an
some
any
My mother (a) a small nose.
