WorksheetsQUÂN | HOMEWORK 31/1
Total questions: 140
Worksheet time: 1hrs 10mins
Thì Quá khứ đơn diễn tả
Thói quen ở hiện tại, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại
Hành động đã xảy ra trong quá khứ, không liên quan đến hiện tại
Hành động đang diễn ra trong quá khứ
Dấu hiệu thì quá khứ đơn
usually
now
last
Dấu hiệu thì quá khứ đơn
tomorrow
yesterday
at the moment
Dấu hiệu thì quá khứ đơn
two days ago
next month
This week
(+) S+ ________+ O
V thêm ed
V thêm ing
V thêm s, es
(+) S+ ________+ O
V chia cột 2
V thêm ing
V thêm s, es
(-) S+ ________+ O
didn't + Ved
didn't + V cột 2
didn't + V nguyên mẫu
(-) S+ ________+ V giữ nguyên + O
don't
doesn't
didn't
(?) ________ + S + V giữ nguyên + O?
Do
Are
Did
(?) Did + S + _______ + O?
V giữ nguyên
V thêm ed
V thêm es
Choose the best answer
What did you do yesterday?
What did you did yesterday ?
What did you are yesterday?
Choose the best answer
He _______ at school two days ago.
isn’t
won’t be
wasn’t
Choose the best answer
What time _______ go to bed last night?
did you go
do you go
did you went
Choose the best answer
How ______ your vacation in Hoi An last week?
is
was
did
Choose the best answer
He ______ here yesterday
doesn’t come
didn’t came
didn’t come
Choose the best answer
What ___ you ____ last Saturday?
do – do
did – did
did – do
Choose the best answer
We didn’t _______ each other 10 years ago
see
saw
seeing
Choose the best answer
______ did you meet him? – Yesterday evening
When
Where
What time
Choose the best answer
I had a good time ______ my parents in Hue
for
with
at
Choose the best answer
I ________ seafood when I was in Nha Trang
didn’t ate
did ate
didn’t eat
Choose the best answer
_______ you see that movie last night?
Were
Was
Did
Thì Quá khứ đơn diễn tả
Thói quen ở hiện tại, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại
Hành động đã xảy ra trong quá khứ, không liên quan đến hiện tại
Hành động đang diễn ra trong quá khứ
Dấu hiệu thì quá khứ đơn
usually
now
last
Dấu hiệu thì quá khứ đơn
tomorrow
yesterday
at the moment
Dấu hiệu thì quá khứ đơn
two days ago
next month
This week
(+) S+ ________+ O
V thêm ed
V thêm ing
V thêm s, es
(+) S+ ________+ O
V chia cột 2
V thêm ing
V thêm s, es
(-) S+ ________+ O
didn't + Ved
didn't + V cột 2
didn't + V nguyên mẫu
(-) S+ ________+ V giữ nguyên + O
don't
doesn't
didn't
(?) ________ + S + V giữ nguyên + O?
Do
Are
Did
(?) Did + S + _______ + O?
V giữ nguyên
V thêm ed
V thêm es
Choose the best answer
What did you do yesterday?
What did you did yesterday ?
What did you are yesterday?
Choose the best answer
He _______ at school two days ago.
isn’t
won’t be
wasn’t
Choose the best answer
What time _______ go to bed last night?
did you go
do you go
did you went
Choose the best answer
How ______ your vacation in Hoi An last week?
is
was
did
Choose the best answer
He ______ here yesterday
doesn’t come
didn’t came
didn’t come
Choose the best answer
What ___ you ____ last Saturday?
do – do
did – did
did – do
Choose the best answer
We didn’t _______ each other 10 years ago
see
saw
seeing
Choose the best answer
______ did you meet him? – Yesterday evening
When
Where
What time
Choose the best answer
I had a good time ______ my parents in Hue
for
with
at
Choose the best answer
I ________ seafood when I was in Nha Trang
didn’t ate
did ate
didn’t eat
Choose the best answer
_______ you see that movie last night?
Were
Was
Did
Động từ quá khứ của “have” là (a)
Động từ quá khứ của “eat” là ....
eated
eaten
ate
Động từ quá khứ của “see” là (a)
Động từ quá khứ của “go” là ....
went
go
when
Động từ quá khứ của “go” là (a)
Động từ quá khứ của “buy” là ....
buys
buying
bought
buyed
Động từ quá khứ của “watch” là ....
watched
wotch
watches
Động từ quá khứ của “play” là (a)
Động từ quá khứ của “get” là ....
get
got
Động từ quá khứ của “sit” là ....
sit
sat
Động từ quá khứ của “make” là ....
made
makes
making
make
Động từ quá khứ của “open” là ....
openned
opened
opend
open
Động từ quá khứ của “do” là (a)
“Bạn đã làm gì vào ngày hôm qua?”
What do you do yesterday?
What did you do yesterday?
What are you doing yesterday?
“Tôi đã đi học ngày hôm qua.”
I went to school yesterday.
I am going to school yesterday.
I go to school yesterday.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (go) (a) to the park yesterday.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (eat) (a) pizza yesterday.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (not see) (a) an elephant.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (visit) (a) my grandma.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (watch) (a) a good movie with my best friend last weekend.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (do) (a) my homework last night.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (make) (a) a robot last week.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (buy) (a) a car.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (ride) (a) a horse.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (not be) (a) happy at the party last night.
I ------- a new bike yesterday
buy
bought
buys
buying
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________
yesterday, ago, last
next, tomorrow
at the present
everyday, always
Chủ từ số nhiều trong quá khứ đơn đi với động từ to be được chia với__________
be
are
was
were
Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng đúng của động từ - WATCH - trong thì quá khứ đơn
WATECH
WOTCH
WATCHEN
WATCHED
He __________ his phone number on that paper last night
write
did not wrote
written
wrote
What did she do yesterday?
She is jumping
She sleeps in the hotel
She swam on the beach
She will enjoy diving
We............in this restaurant two days ago.
Ate
Eaten
Eating
Eats
______ you _______ the dishes by yourself last night?
Did ... wash
Did ... washed
Do ... wash
Do ... washed
Mary didn't.......pizza last week.
ate
eaten
eat
has eaten
Where......go last Saturday night?
does
do
didn't
did
Đâu là dấu hiệu quá khứ đơn?
ago
since
now
next
quá khứ đơn động từ chuyển cột mấy?
(a)
quá khứ đơn, nếu động từ không có cột 2, ta thêm gì?
(a)
be ở quá khứ có dạng was hoặc (a)
Cấu trúc câu khẳng định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ thường (ordinary verb)
S + did + not + V0
S + V2/ed + ...
S + Vs/es + ...
Cấu trúc câu phủ định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ thường (ordinary verb)
S + didn't + V0 + ...
S + don't/doesn't + V0 + ...
S + wasn't/were + ...
Cấu trúc câu hỏi thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ thường (ordinary verb)
Do/Does + S + V0 ... ?
Did + S + V0 ...?
Was / Were + S + V0 ... ?
Cấu trúc câu khẳng định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be
S + V2/ed + ...
S + was/were + ...
S + am/is/are
Cấu trúc câu phủ định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be
S + didn't + V0 + ...
S + am/is/are + not + ...
S + was/were + not +...
Cấu trúc câu hỏi thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be
Was/Were + S + ...?
Was/Were + S + V0 + ...?
Am/Is/Are + S + ...?
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn
ago, last ...., in ....., yesterday, in the past, ...
at the moment, now
always, usually, often
Thì Quá khứ đơn diễn tả....
Thói quen ở hiện tại, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại
Hành động đang diễn ra trong quá khứ
Hành động đã xảy ra trong quá khứ, không liên quan đến hiện tại
Dấu hiệu thì quá khứ đơn
tomorrow
yesterday
at the moment
(+) S+ ________+ O
V chia cột 2
V thêm ing
V thêm s, es
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________
yesterday, ago, last
next, tomorrow
at the present
everyday, always
Chủ từ số nhiều trong quá khứ đơn đi với động từ to be được chia với__________
be
are
was
were
Hoàn thành các câu sau bằng động từ khuyết thiếu “must” hoặc “have to” và động từ trong ngoặc.
I (a) learn Japanese. I need it for my job.
Hoàn thành các câu sau bằng động từ khuyết thiếu “must” hoặc “have to” và động từ trong ngoặc.
I (a) learn Japanese. I love it.
Hoàn thành các câu sau bằng động từ khuyết thiếu “must” hoặc “have to” và động từ trong ngoặc.
I (a) wake up early tomorrow. I want to watch the sunrise.
Hoàn thành các câu sau bằng động từ khuyết thiếu “must” hoặc “have to” và động từ trong ngoặc.
I (a) wear a black dress because I want to look good.
Hoàn thành các câu sau bằng động từ khuyết thiếu “must” hoặc “have to” và động từ trong ngoặc.
I (a) wear a black dress because that is the requirement (yêu cầu) of my company.
Hoàn thành các câu sau bằng động từ khuyết thiếu “must” hoặc “have to” và động từ trong ngoặc.
I (a) go home now because it’s too late.
Modal verb: MUST
diễn tả sự cần thiết, hoặc sự bắt buộc, hoặc bổn phận trách nhiệm phải làm gì ở hiện tại và tương lai
đưa ra một lời khuyên hay một đề nghị được nhấn mạnh.
đưa ra một suy luận hợp lí
She ................... get up ealy on Monday. She want to do a lot of thing on this day.
Must to
Must
Khi dùng trợ động từ not trước have to thể hiện rằng làm việc gì đó là .................
không cần thiết
không được phép
không nên làm
I have to ............... "ao dai" on Monday at school.
wears
wear
wearing
Khi dùng not sau must, viết tắt là mustn’t diễn đạt làm điều gì đó là ....................
không cần thiết
không nên
không được phép
In Ethiopia, everybody ................... eat from the same plate, with their right hand.
has to
have to
should
"Should" được dùng để ........................
diễn tả những bắt buộc mang tính chủ quan
diễn đạt sự bắt buộc mang tính khách quan
đưa ra lời khuyên ai đó nên làm gì.
S + should/ shouldn't + ...................
to V_inf
V_inf
V_ing
Children ___________ climb trees.
shouldn’t
should
Điền động từ khuyết thiếu thích hợp vào câu :
I _______ jump.
can
should
must
Điền động từ khuyết thiếu để hoàn thành câu :
You ______ go to bed and sleep.
can
must
should
Điền động từ khuyết thiếu phù hợp vào câu :
You ________ go to the dentist.
must
should
can
Chọn đáp án thích hợp :
My boss gave me a really difficult task. What ______
will I do?
should I do ?
may I do ?
Tìm lỗi sai trong câu sau :
You should to work harder to ear respect from your employees.
harder
should
your
Chọn đáp án thích hợp :
Van _______ her Vietnamese to be able to pass this exam.
must improve
could improve
might improve
Nói về khả năng của ai đó trong quá khứ, sử dụng:
can
could
should
will
Sau động từ tình thái, động từ ở dạng:
to V
V nguyên thể
Ving
Vs/es
Câu nào khả năng mưa xảy ra cao nhất
It may rain.
It can rain.
It must rain.
You __________ smoke here. It is not allowed.
mustn't
can
should
don't have to
When Tom was a child, he __________ very fast.
can run
could runs
cans run
could run
You ________ bring your umbrella. It's raining outside.
mustn't
can't
should
may
The house is tidy now. You _____________ clean it.
mustn't
don't have to
mayn't
have to
You look tired. I think you _________________ take a break.
can't
could
might
should
We _________ make any noise or we’ll wake the baby.
mustn't
must
have to
doesn't have to
It’s late. You ………………………………… hurry up.
should
must
has to
might
Động từ nào đồng nghĩa với "Must"?
Ought to
Have/Has to
Had better
Should
You ______make an appointment to see the nurse. Just knock on the door.
must
don't have to
have to
The man was found unconscious at the foot of the cliff. He............ have fallen 20 meters
A. needn’t
B. must
C. should
D. mustn't
If a letter comes for me, ...........you please forward it to this address.
A. shall
B.could
C. must
D. should
I don't believe it. It .........be true
A. can't
B. mustn't
C. shouldn't
D. wouldn't
Laura, you and the kids just have dinner without waiting for me. I...........work very hard today.
A. can
B. may
C. should
D. would
Leave early so that you ..........miss the bus
A. didn't
B. won't
C. shouldn't
D. mustn't
You.... Cheat when doing examination
Must
Can
May
Must not
Remember, you're in a library. You _____ speak loudly.
Musn't
Might
Can
Don't ride so fast, you ____ have an accident.
Must
Ought to
Could
Dear! You look awfully tired. You _____ get some sleep.
