wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDDP 1/2/2024

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Theo thống kê năm 2021, tỉnh Kiên Giang có khoảng bao nhiêu người lao động từ 15 tuổi trở lên?

a)

916721

b)

917621

c)

927611

d)

967112

2.

Sản phẩm nhập khẩu chủ yếu của tỉnh Kiên Giang là gì?

a)

Nguyên vật liệu phục vụ trên sản xuất, may mặc, giày da

b)

Máy móc thiết bị, phụ tùng và nguyên vật liệu.

c)

Máy móc thiết bị,phụ tùng,hàng thủy sản,hàng nông sản

d)

Hàng nông sản. hàng thuỷ sản, may mặc,giày da, xi măng

3.

Trong năm 2022 nhóm hàng được xuất khẩu nhiều nhất là gì?

a)

Hàng nông sản

b)

Hàng giày da

c)

Hàng thủy, hải sản

d)

Các mặt hàng khác

4.

Tỉnh Kiên Giang đã xuất khẩu hàng hóa qua bao nhiêu quốc gia và vùng lãnh thổ?

a)

33 quốc gia và vùng lãnh thổ

b)

34 quốc gia và vùng lãnh thổ

c)

35 quốc gia và vùng lãnh thổ

d)

36 quốc gia và vùng lãnh thổ

5.

Đâu là năm mà mặt hàng thủy, hải sản được xuất khẩu mạnh nhất?

a)

2015

b)

2017

c)

2019

d)

2020

6.

Trong năm 2022 toàn tỉnh có bao nhiêu dự án được đầu tư trực tiếp từ nước ngoài?

a)

25 dự án

b)

35 dự án

c)

45 dự án

d)

55 dự án

7.

Dịch vụ logistics có ở những nơi nào trong tỉnh Kiên Giang?

a)

Hà Tiên,Phú Quốc,Rạch Giá,Kiên Lương

b)

Châu Thành,Tân Hiệp,Rạch Giá,Gò Quao

c)

U Minh,Phú Quốc,Châu Thành,An Biên

d)

An Biên,Rạch Giá,Hà Tiên,Kiên Lương

8.

Định hướng phát triển ngành dịch vụ của tỉnh Kiên Giang là?

a)

Phát triển bền vững,văn minh và có phần không hiện đại

b)

Phát triển khá bền vững,đa dạng,văn minh và hiện đại

c)

Phát triển bền vững,văn minh và hiện đại

d)

Phát triển khá bền vững,văn minh và hiện đại

9.

Định hướng phát triển ngành dịch vụ trên địa bàng tỉnh Kiên Giang?

a)

Phát triển giao thông vận tải,kinh tế,xuất khẩu

b)

Phát triển dịch vụ vận tải,tài chính,ngân hàng

c)

Phát triển hàng hoá,tiêu thụ,xuất khẩu

d)

Phát triển du lịch,hình thức

10.

Để làm kế hoạch rèn luyện bản thân theo yêu cầu nghề nghiệp/theo dự định các bạn cần thực hiện bao nhiêu bước?

a)

3 bước

b)

4 bước

c)

5 bước

d)

6 bước

11.

Cơ cấu giá trị hàng thủy, hải sản xuất khẩu của tỉnh Kiên Giang giai đoạn năm 2017 là?

a)

34.6

b)

40.8

c)

31.2

d)

31.7

12.

Trị giá hàng hóa xuất khẩu của tỉnh Kiên Giang phân theo một số quốc gia ( Nga ) năm 2018 ?

a)

171.4

b)

172.4

c)

147.9

d)

141.3

13.

Tỉnh Kiên Giang ưu tiên bao nhiêu lĩnh vực trụ cột thu hút đầu tư nước ngoài?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

5

14.

Lượng khách du lịch quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ năm 2017 là bao nhiêu( nghìn lượt)?

a)

260.8

b)

332.9

c)

635.5

d)

163.3

15.

Việc phát triển kinh tế luôn gắn liền với?

a)

Việc phát triển giáo dục và môi trường văn hoá

b)

Việc phát triển dịch vụ và môi trường tập trung phát triển

c)

Việc phát triển xã hội và môi trường bền vững

d)

Việc phát triển kính tế và môi trường tiêu thụ

16.

Định hướng phát triển kinh tế Kiên Giang là gì?

a)

Bảo vệ môi trường

b)

Đảm bảo an ninh xã hội

c)

Chủ động ứng phó biến đổi khí hậu

d)

Tăng cường quản lí,sử dụng hợp lí

17.

Tổng giá trị hàng hoá nhập khẩu năm 2017 là bao nhiêu?

a)

60.4

b)

155

c)

136.9

d)

52.9

18.

Xuất khẩu chủ lực chiếm lĩnh được nhiều thị trường lớn trong tỉnh là?

a)

Gạo,thuỷ sản,hồ tiêu,khóm,xi măng,tre nứa,thủ công mĩ nghệ,giày da,gỗ,may mặc

b)

Gạo,thuỷ sản,hồ tiêu,khóm,xi măng,thủ công mĩ nghệ,giày da,gỗ,may mặc

c)

Gạo,thuỷ sản,hồ tiêu,khóm,xi măng,thủ công mĩ nghệ,giày da,gỗ,dệt

d)

Gạo,thuỷ sản ,hải sản tươi sống,hồ tiêu,khóm,xi măng,thủ công mĩ nghệ,giày da,gỗ,may mặc

19.

Cơ cấu trị giá nhóm hàng suất khẩu: giày da, năm 2020 của tỉnh Kiên Giang ?

a)

14.7

b)

17.4

c)

71.4

d)

4

20.

Khách du lịch quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ năm 2019 đạt bao nhiêu?

a)

665.5

b)

625.5

c)

635.5

d)

198

21.

Đâu không phải là định hướng phát triển kinh tế của tỉnh Kiên Giang?

a)

Định hướng phát triển ngành xây dựng

b)

Định hướng phát triển ngành công nghiệp

c)

Định hướng phát triển ngành thương nghiệp

d)

Định hướng phát triển ngành nông nghiệp

22.

Các thị trường chiếm giá trị xuất khẩu cao?

a)

Nhật,Singapore,Châu Âu,Anh,Hàn,Hoa Kỳ,Campuchia

b)

Nhật,Singapore,Nam Phi,Hàn,Hoa Kỳ,Campuchia

c)

Nhật,Singapore,Mã Lai,Lào,Nam Phi,Hàn,Hoa Kỳ,Campuchia

d)

Nhật,Singapore,Nam Phi,Hàn,Myanmar,Hoa Kỳ,Campuchia

23.

Số lượng lao động làm việc trong doanh nghiệp nhà nước( 218/11/2022) là bao nhiêu người?

a)

880

b)

1200

c)

560

d)

850

24.

Năm 2008 số lượng sản lượng Kiên Giang tăng bao nhiêu?

a)

5.5

b)

6.5

c)

7.4

d)

8.5