NEW
Font size
WorksheetsVocabulary Quizs
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
progress /ˈprɑː.ɡres/ (n, v)
What is the meaning of 'progress' in Vietnamese?tiến bộ
thất bại
dừng lại
khó khăn
acquire /əˈkwaɪɚ/ (v)
What does it mean?đạt được, tiếp thu
mất mát, bỏ lỡ
tìm kiếm, khám phá
thay đổi, biến đổi
challenge /ˈtʃæl.ɪndʒ/ (n)
What does it mean?thách thức
khó khăn
cơ hội
giải pháp
conflict /ˈkɑːn.flɪkt/ (n)
xung đột
hòa bình
thỏa thuận
đối thoại
inclusive /ɪnˈkluː.sɪv/ (adj)
bao gồm, hòa nhập
chỉ định, phân biệt
tách biệt, riêng biệt
không liên quan, không bao gồm
What is the meaning of background /ˈbæk.ɡraʊnd/ (n)?
bối cảnh, nền tảng
mặt tiền, bề ngoài
nền văn hóa, truyền thống
khung cảnh, môi trường
belief /bɪˈliːf/ (n)
What is the meaning of the word 'belief'?tín ngưỡng
sự nghi ngờ
sự thật
ý kiến
address /əˈdres/ (v)
What does 'address' mean in Vietnamese?giải quyết
địa chỉ
thư
gửi thư
personalized learning plan /ˈpɝː.sən.əl.aɪzd ˈlɝː.nɪŋ plæn/ (n phr)
kế hoạch học tập cá nhân hóa
kế hoạch học tập nhóm
chương trình học tập trực tuyến
phương pháp giảng dạy truyền thống
competitive /kəmˈpet̬.ə.t̬ɪv/ (adj)
cạnh tranh
hợp tác
đối kháng
thụ động
perspective /pɚˈspek.tɪv/ (n)
quan điểm
khái niệm
tầm nhìn
điểm nhìn
exchange /ɪksˈtʃeɪndʒ/ (n, v)
What does 'exchange' mean in Vietnamese?trao đổi
thay thế
mua bán
giao dịch
value /ˈvæl.juː/ (n)
What is the meaning of 'value'?giá trị
sự mất mát
khả năng
giá cả
cultural groups /ˈkʌl.tʃɚ.əl ɡruːps/ (n phr)
các nhóm văn hóa
các nhóm xã hội
các nhóm tôn giáo
các nhóm chính trị
cooperate /koʊˈɑː.pə.reɪt/ (v)
hợp tác
cạnh tranh
phát triển
giải quyết
self-esteem /ˌself.ɪˈstiːm/ (n)
lòng tự trọng
sự tự ti
tự tin
tự trọng
What does the term prejudice /ˈpredʒ.ə.dɪs/ (n) mean?
định kiến
tình bạn
sự đồng cảm
sự thù hận
minimize /ˈmɪn.ə.maɪz/ (v)
giảm thiểu.
tăng cường.
bỏ qua.
thay đổi.
work-life balance /wɝːk laɪf ˈbæl.əns/ (n phr)
cân bằng giữa công việc và cuộc sống
sự phân chia giữa công việc và gia đình
thời gian làm việc tối đa
sự hài lòng trong công việc
maximize /ˈmæk.sə.maɪz/ (v)
tối đa hóa
giảm thiểu
tăng cường
thay đổi
