wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DINH DƯỠNG NITROGEN Ở THỰC VẬT

Total questions: 25

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình cố định nitơ ở các vi khuẩn cố dịnh nitơ tự do phụ thuộc vào loại enzim:

a)

đêcacboxilaza

b)

đêaminaza.

c)

perôxiđaza.

d)

nitrôgenaza.

2.

Một trong các biện pháp hữu hiệu nhất để hạn chế xảy ra quá trình chuyển hóa nitrat thành nitơ phân tử ( NO3 → N2) là

a)

Giữ độ ẩm vừa phải và thường xuyên cho đất

b)

Làm đất kĩ, đất tơi xốp và thoáng.

c)

Bón phân vi lượng thích hợp

d)

Khử chua cho đất

3.

Dung dịch bón phân qua lá phải có nồng độ các ion khoáng

a)

cao và chỉ bón khi trời mưa bụi.

b)

cao và chỉ bón khi trời không mưa.

c)

thấp và chỉ bón khi trời mưa bụi.

d)

thấp và chỉ bón khi trời không mưa.

4.

Trong các trường hợp sau:

(1) Sự phóng điện trong các cơn giông đã ôxi hóa N2 thành nitrat.

(2) Quá trình cố định nitơ bởi các nhóm vi khuẩn tự do và cộng sinh, cùng với quá trình phân giải các nguồn nitơ hữu cơ trong đất được thực hiện bởi các vi khuẩn đất.

(3) Nguồn nitơ do con người trả lại cho đất sau mỗi vụ thu hoạch bằng phân bón.

(4) Nguồn nitơ trong nham thạch do núi lửa phun.

Có bao nhiêu trường hợp không phải là nguồn cung cấp nitrat và amôn tự nhiên?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

vai trò của nitơ trong cơ thể thực vật:

a)

Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.

b)

Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzim, mở khí khổng.

c)

Là thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzim.

d)

Tham gia cấu tạo nên các phân tử protein, enzim, coenzim, axit nucleic, diệp lục, ATP…

6.

Nitơ trong đất gồm

a)

Nitơ khoáng và nito hữu cơ

b)

Nitơ khoáng

c)

Nitơ hữu cơ

d)

Nitơ vô cơ

7.

Các phương pháp bón phân gồm có:

a)

Bón qua rễ gồm bón lót và bón thúc; và bón qua lá

b)

Bón qua rễ gồm bón lót

c)

Bón thúc

d)

Bón qua lá

8.

Chọn những phát biểu đúng

Bón phân quá nhiều sẽ:

a)

Gây ô nhiễm môi trường

b)

Làm biến đổi tính chất lí hoá của đất

c)

không đủ liều lượng nên cây sinh trưởng kém

d)

Mất vệ sinh an toàn thực phẩm.

9.

Trường hợp nào sau đây không phải là nguồn Nitơ cung cấp trực tiếp cho cây?

a)

Nitơ tự do trong đất và trong khí quyển

b)

Nguồn vật lí – hóa học và quá trình cố định Nitơ do vi khuẩn thực hiện

c)

Phân giải các nguồn Nitơ hữu cơ trong đất do vi sinh vật thực hiện

d)

Con người bón phân

10.

Vi khuẩn cố định Nito trong đất có khả năng:

a)

Biến đổi dạng nitrat thành nito phân tử

b)

biến đổi dạng Nito phân tử thành amon

c)

Biến đổi nito amon thành nito nitrat

d)

Biến đổi nito phân tử thành nito nitrat

11.

Cây không sử dụng được nitơ phân tử (N2) trong không khí vì:

a)

Lượng N2 trong khí quyển có tỉ lệ quá thấp.

b)

Lượng N2 tự do bay lơ lửng trong không khí, không hoà vào đất cho cây sử dụng.

c)

Phân tử N2 có nối ba chứa liết kết rất bền vững cần phải hội đủ điều kiện có mới bẻ gãy chúng được.

d)

Lượng N2 trong khí quyển quá cao.

12.

Quá trình chuyển hóa nitơ hữu cơ thành nitơ khoáng trong đất có sự tham gia của những loại vi khuẩn nào?

a)

VK amôn hóa và VK nitrat hóa.

b)

VK amôn hóa và VK phản nitrat hóa.

c)

VK cố định nitơ.

d)

VK E.coli.

13.

Nitơ trong đất tồn tại ở dạng nào?

a)

Khoáng

b)

Hữu cơ

c)

Nitơ khoáng và nitơ hữu cơ

d)

Phân tử

14.

Vai trò sinh lí của nitơ gồm

a)

vai trò cấu trúc, vai trò điều tiết

b)

vai trò cấu trúc

c)

vai trò điều tiết

d)

vai trò cấu tạo

15.

Cây hấp thụ nitơ ở dạng

a)

N2, NO-3

b)

N2, NH3+

c)

NH4+, NO3-

d)

NH4-, NO3+

16.

Vi khuẩn cộng sinh với rễ cây họ đậu có loại enzim nào sau đây để cố định đạm?

a)

Nitrongenaza

b)

Lipaza

c)

Saccaraza

d)

Amilaza

17.

Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về việc bón phân qua lá?

a)

Dung dịch phân bón phải có nồng độ ion khoáng thấp

b)

Bón lúc trời không mưa

c)

Bón lúc trời không nắng quá gắt

d)

Bón trước lúc trời mưa để nước mưa đưa phân xuống đất

18.

Quá trình nitrat hóa là quá trình chuyển hóa nào

a)

NO3- thành NH4+

b)

NO3- thành NO2-

c)

NH4+ thành NO3-

d)

NO2- thành NO3-

19.

Vi khuẩn cố định Nito trong đất có khả năng:

a)

Biến đổi dạng nitrat thành nito phân tử

b)

biến đổi dạng Nito phân tử thành amon

c)

Biến đổi nito amon thành nito nitrat

d)

Biến đổi nito phân tử thành nito nitrat

20.

vai trò của nitơ trong cơ thể thực vật:

a)

Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.

b)

Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzim, mở khí khổng.

c)

Là thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzim.

d)

Tham gia cấu tạo nên các phân tử protein, enzim, coenzim, axit nucleic, diệp lục, ATP…

21.

Cây hấp thụ nitơ ở dạng

a)

N2+ và NO3-.

b)

N2+ và NH3+.

c)

NH4+ và NO3-.

d)

NH4- và NO3+.

22.

Vi khuẩn cộng sinh với rễ cây họ đậu có loại enzim nào sau đây để cố định đạm?

a)

Nitrongenaza

b)

Lipaza

c)

Saccaraza

d)

Amilaza

23.

Nitơ trong đất gồm

a)

Nitơ khoáng và nito hữu cơ

b)

Nitơ khoáng

c)

Nitơ hữu cơ

d)

Nitơ vô cơ

24.

Các phương pháp bón phân gồm có:

a)

Bón qua rễ gồm bón lót và bón thúc; và bón qua lá

b)

Bón qua rễ gồm bón lót

c)

Bón thúc

d)

Bón qua lá

25.

Sự biểu hiện triệu chứng thiếu nitơ của cây là:

a)

Lá nhỏ có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.

b)

Sinh trưởng chậm, còi cọc, lá có màu vàng.

c)

Lá non có màu vàng, sinh trưởng của rễ bị tiêu giảm.

d)

Lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá.