WorksheetsXKLĐ (42+43)
Total questions: 18
Worksheet time: 5mins
작동하다 là gì
ấn, nhấn, bấm
khởi động
cắm
đo đạc
Từ nào là "cắt"
달다
붙이다
자르다
접다
적재하다
điều chỉnh
chế tác, sản xuất
xếp vào
lắp, đính, cài
chọn từ " vận chuyển"
사용하다
누르다
돌리다
옮기다
"골판지" là bìa catong. Đúng hay sai
Đúng
Sai
충분하다 = 넉넉하다 là gì?
đầy đủ
thiếu
chính xác
còn lại
Chọn từ " công việc tiện"
연마 작업
선반 작업
작업
맨손
Ngữ pháp "는지 알다/ 모르다" là gì
phải không/đúng không?
làm sẵn ( làm xong rồi để đó)
biết/ không biết việc
chắc là/ có lẽ/ hình như
시멘트
벽돌
철근
비계
CHọn từ " bê tông"
출근
벽돌
콘크리트
비계
Chọn từ " đan sắt, ghép sắt"
콘크리트를 타설하다
건물을 짓다
땅을 파다
철근을 조립하다
Phân loại là "싸다/ 포장하다"
Đúng
Sai
분류하다 là gì? ( viết tiếng việt có dấu)
(a)
Chọn từ " xếp lên"
쌓다
옮기다 = 나르다
담다 = 넣다
묶다
"phải xuất kho" là gì
출하하지요
출하해야 해요
출할 것 같다
출하는지 알아요
Chọn từ " giao hàng"
싣다
출하하다
납품하다
내리다
Ngữ pháp " làm sẵn, làm xong rồi để đó" là gì
고 있다
아/어/해 놓다
(으)로
(으)ㄹ 것 같다
"포장 작업"
công việc đóng gói
khởi động máy móc
ngành xây dựng
đóng gói lưu thông
