wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Danh từ số nhiều (Plural Nouns)

Total questions: 45

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

A fox - ...

a)

foxs

b)

foxes

c)

fox

d)

foxies

2.

A mouse - two .......

a)

mice

b)

mouses

c)

mouse

d)

mousees

3.

a fish - two ...

a)

fishs

b)

fishes

c)

fish

d)

fishies

4.

A deer - two ...

a)

deers

b)

deer

c)

deeres

d)

deerves

5.

Danh từ số nhiều của "knife"

a)

knifes

b)

knife

c)

knifees

d)

knives

6.

Danh từ số nhiều của "child"

a)

children

b)

childs

c)

childes

d)

childrens

7.

Danh từ số nhiều của "tomato"

a)

tomatos

b)

tomatoes

c)

tomatoies

d)

tomatose

8.

Danh từ số nhiều của "leaf"

a)

leafs

b)

leave

c)

leaves

d)

leafes

9.

Danh từ số nhiều của "person"

a)

persons

b)

people

c)

persones

d)

peoples

10.

Danh từ số nhiều của "baby"

a)

babies

b)

babys

c)

babyes

d)

baby

11.

Danh từ số nhiều của "watch"

a)

watch

b)

watchs

c)

watchies

d)

watches

12.

Danh từ số nhiều của "strawberry"

a)

strawberrys

b)

strawberryes

c)

strawberry

d)

strawberries

13.

Danh từ số nhiều của "egg"

a)

eggs

b)

egg

c)

egges

d)

eggies

14.

Danh từ số nhiều của "photo"

a)

photoes

b)

photos

c)

photo

d)

photose

15.

Dạng số nhiều của từ woman là:

a)

womanes

b)

womans

c)

women

d)

womens

16.

Dạng số nhiều của từ "baby'' là:

(a)  

17.

Dạng số nhiều của ''bus'' là:

(a)  

18.

Dạng số nhiều của ''mouse'' là:

(a)  

19.

Dạng số nhiều của ''foot'' là:

(a)  

20.

Dạng số nhiều của ''con cừu'' là:

(a)  

21.

Dạng số nhiều của từ ''zebra'' là:

(a)  

22.

Dạng số nhiều của từ ''lady'' là:

(a)  

23.

số nhiều của


A Box

(a)  

24.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


monkey

(a)  

25.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


key

(a)  

26.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


bus

(a)  

27.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


door

(a)  

28.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


lunch

(a)  

29.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


toy

(a)  

30.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


wish

(a)  

31.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


fly

(a)  

32.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


dress

(a)  

33.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


car

(a)  

34.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


house

(a)  

35.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


class

(a)  

36.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


spoon

(a)  

37.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


boat

(a)  

38.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


city

(a)  

39.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


penny

(a)  

40.

Khi danh từ số ít kết thúc là các chữ cái ch, sh, s, x, o, z thì ta thêm ...............để chuyển thành danh từ số nhiều.

a)

es

b)

s

c)

ies

d)

ves

41.

Khi danh từ số ít kết thúc là phụ âm + y thì ta ....... ...............để chuyển sang danh từ số nhiều.

a)

thêm s

b)

chuyển y thành i và thêm es

c)

chuyển f / fe thành v và thêm es

d)

thêm es

42.
a)

Six mouses

b)

Five mouses

c)

Five mice

d)

Six mice

43.

a)

Four boy

b)

Four boys

c)

Four boies

44.
a)

Four potato

b)

Four potatoes

c)

Four potatos

45.

Two (a)   ( sandwich)