wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tọa độ vecto

Total questions: 64

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Véctơ là một đoạn thẳng

a)

Có hướng.

b)

Có hướng dương, hướng âm.

c)

Có hai đầu mút.

d)

Thỏa cả ba tính chất trên.

2.

Cho tam giác ABC có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác vectơ không) có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh A, B, c ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

3.

Hai véc tơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là:

a)

Hai véc tơ bằng nhau.

b)

Hai véc tơ đối nhau.

c)

Hai véc tơ cùng hướng

d)

Hai véc tơ cùng phương.

4.

Hai véctơ bằng nhau khi hai véctơ đó có:

a)

Cùng hướng và có độ dài bằng nhau.

b)

Song song và có độ dài bằng nhau.

c)

Cùng phương và có độ dài bằng nhau.

d)

Thỏa mãn cả ba tính chất trên.

5.

Vectơ  BA\overrightarrow{BA}  
có điểm cuối là …, điểm đầu là …

a)

A,B

b)

B,A

c)

A

d)

B

6.

Cho hình bình hành ABCD , khẳng định nào sau đây đúng?Các vecto khác vecto-không cùng phương với vecto  AB\overrightarrow{AB} là: 

a)

DC\overrightarrow{DC}  

b)

DC,CD\overrightarrow{DC},\overrightarrow{CD}  

c)

AB,BA,CD,DC\overrightarrow{AB,}\overrightarrow{BA},\overrightarrow{CD},\overrightarrow{DC}  

d)

BA,DC,CD\overrightarrow{BA},\overrightarrow{DC},\overrightarrow{CD}  

7.

I là trung điểm của AB, khẳng định nào sau đây đúng?

a)

IA=IB\overrightarrow{IA}=\overrightarrow{IB}

b)

IA, IB\overrightarrow{IA},\ \overrightarrow{IB} là 2 vecto cùng hướng

c)

AI, BI\overrightarrow{AI},\ \overrightarrow{BI} là 2 vecto ngược hướng.

d)

AI, IB\overrightarrow{AI},\ \overrightarrow{IB} không cùng phương.

8.

Nếu  AB=CD\left|\overrightarrow{AB}\right|=\left|\overrightarrow{CD}\right| thì khẳng định nào sau đây đúng? 

a)

Hai vecto bằng nhau.

b)

Hai vecto cùng phương

c)

Hai vecto cùng hướng

d)

AB=CD

9.

 Vecto có điểm đầu là D điểm cuối là E kí hiệu là?

a)

DE

b)

DE\overrightarrow{DE}

c)

ED\overrightarrow{ED}

d)

DE\left|DE\right|

10.

Trong hình vẽ có bao nhiêu vecto bằng a\overrightarrow{a}  


a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Cho tam giác ABC có M,N lần lượt là trung điểm của AB, AC. Kể tên các vecto cùng phương với  BC\overrightarrow{BC}  

a)

MN, NM

b)

MN, NM, CB\overrightarrow{MN},\overrightarrow{\ NM},\ \overrightarrow{CB}  

c)

NM, CB, 0\overrightarrow{NM},\ \overrightarrow{CB},\ \overrightarrow{0}  

d)

MN, NM, CB, 0\overrightarrow{MN},\ \overrightarrow{NM},\ \overrightarrow{CB},\ \overrightarrow{0}  

12.

Hai vec tơ  a\overrightarrow{a}   và   b\overrightarrow{b}  bằng nhau khi

a)

a, b\overrightarrow{a},\ \overrightarrow{b}  cùng hướng,  a=b\left|\overrightarrow{a}\right|=\left|\overrightarrow{b}\right|  .

b)

undefined ngược hướng, undefined .

c)

undefined cùng phương, undefined .

d)

a=b\left|\overrightarrow{a}\right|=\left|\overrightarrow{b}\right|  

13.

Vecto đối của  AB\overrightarrow{AB} là:

a)

BA\overrightarrow{BA}  

b)

AB\overrightarrow{AB}  

c)

BA-\overrightarrow{BA}  

d)

Không có

14.

Hai vec tơ  a\overrightarrow{a}   và   b\overrightarrow{b}  bằng nhau khi

a)

a, b\overrightarrow{a},\ \overrightarrow{b}  cùng hướng,  a=b\left|\overrightarrow{a}\right|=\left|\overrightarrow{b}\right|  .

b)

undefined ngược hướng, undefined .

c)

undefined cùng phương, undefined .

d)

a=b\left|\overrightarrow{a}\right|=\left|\overrightarrow{b}\right|  

15.

Cho a=(1;2), b=(5;7)\overrightarrow{a}=\left(-1;2\right),\ \overrightarrow{b}=\left(5;-7\right)  . Xác định tọa độ ab\overrightarrow{a}-\overrightarrow{b}  ?

a)

(6;-9)

b)

(4;-5)

c)

(-6;9)

d)

(-5;-14)

16.

Cho u=2i3j\overrightarrow{u}=2\overrightarrow{i}-3\overrightarrow{j} , tọa độ của  u\overrightarrow{u}  là

a)

u=(2;3)\overrightarrow{u}=\left(2;-3\right)  

b)

u=(3;2)\overrightarrow{u}=\left(-3;2\right)  

c)

u=(2;3)\overrightarrow{u}=\left(2;3\right)  

d)

u=(2;3)\overrightarrow{u}=\left(-2;-3\right)  

17.

Biết a =(2;3)\overrightarrow{a\ }=\left(2;-3\right) tìm tọa độ của  3a -3\overrightarrow{a\ }   

a)

(6;9)\left(-6;9\right)  

b)

(6;9)\left(6;-9\right)  

c)

(8;27)\left(8;27\right)  

d)

(1;0)\left(-1;0\right)  

18.

Cho A(0;3), B(2;7) . Tìm toạ độ trung điểm I của đoạn thẳng AB

a)

(2;4)

b)

(1;2)

c)

(1;5)

d)

(0;2)

19.

Cho A(1;3), B(2;7), C(-3;2) . Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC

a)

G(2;6)

b)

G(1;2)

c)

G(0;5)

d)

G(0;4)

20.

Cho OM=2j+i\overrightarrow{OM}=2\overrightarrow{j}+\overrightarrow{i} . Tọa độ điểm M là

a)

M(2;0)

b)

M(-1;-2)

c)

M(1;2)

d)

M(2;1)

21.

Vectơ a=(4;0)\overrightarrow{a}=\left(-4;0\right)   được phân tích theo hai vectơ đơn vị như thế nào?

a)

a=4i+j\overrightarrow{a}=-4\overrightarrow{i}+\overrightarrow{j}  

b)

a=i+4j\overrightarrow{a}=-\overrightarrow{i}+4\overrightarrow{j}  

c)

a=4j\overrightarrow{a}=-4\overrightarrow{j}  

d)

a=4i\overrightarrow{a}=-4\overrightarrow{i}  

22.

Cho x=(1;2),y=(2;1)\overrightarrow{x}=\left(1;2\right),\overrightarrow{y}=\left(-2;1\right)  . Tìm tọa độ của xy\overrightarrow{x}-\overrightarrow{y}  

a)

(-1;3)

b)

(3;1)

c)

(1;-3)

d)

(-1;-3)

23.

Chọn câu đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Chọn câu đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Chọn câu đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Chọn câu đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Chọn câu đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Chọn câu đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Chọn câu đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Chọn câu đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Chọn câu đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Chọn câu đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Chọn câu đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Chọn câu đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Chọn câu đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Chọn câu đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Chọn câu đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Chọn câu đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Chọn câu đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Chọn câu đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Chọn câu đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Chọn câu đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Chọn câu đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Chọn câu đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Chọn câu đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Chọn câu đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Chọn câu đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Chọn câu đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Chọn câu đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Chọn câu đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Chọn câu đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Chọn câu đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Chọn câu đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Chọn câu đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Chọn câu đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Chọn câu đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Chọn câu đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Chọn câu đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Chọn câu đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Chọn câu đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Chọn câu đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Chọn câu đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Chọn câu đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Chọn câu đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D