wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

N3 từ vựng mimikara 401-450

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
偽-にせ
a)
Giả
b)
Đương nhiên, tất nhiên
2.
別-べつ
a)
Khác
b)
Giả
3.
国籍-こくせき
a)
Quốc tịch
b)
Khác
4.
東洋-とうよう
a)
Phương đông
b)
Quốc tịch
5.
西洋-せいよう
a)
Phương tây
b)
Phương đông
6.
国際-こくさい
a)
Quốc tế
b)
Phương tây
7.
自然-しぜん
a)
Tự nhiên
b)
Quốc tế
8.
景色-けしき
a)
Phong cảnh
b)
Tự nhiên
9.
宗教-しゅうきょう
a)
Tôn giáo
b)
Phong cảnh
10.
愛-あい
a)
Tình yêu
b)
Tôn giáo
11.
届く-とどく
a)
Được giao đến, chạm đến
b)
Tình yêu
12.
届ける-とどける
a)
Giao đến, chuyển đến
b)
Được giao đến, chạm đến
13.
かく-
a)
Gãi
b)
Giao đến, chuyển đến
14.
つかむ-
a)
Tóm, chộp
b)
Gãi
15.
握る-にぎる
a)
Nắm, túm
b)
Tóm, chộp
16.
押さえる-おさえる
a)
Nắm, bắt, giữ
b)
Nắm, túm
17.
近づく-ちかづく
a)
Đến gần, tới gần
b)
Nắm, bắt, giữ
18.
近づける-ちかづける
a)
Mang lại gần
b)
Đến gần, tới gần
19.
合う-あう
a)
Gặp, hợp, đúng, ăn khớp
b)
Mang lại gần
20.
合わせる-あわせる
a)
Hợp, chỉnh (đồng hồ)
b)
Gặp, hợp, đúng, ăn khớp
21.
当たる-あたる
a)
Trúng
b)
Hợp, chỉnh (đồng hồ)
22.
当てる-あてる
a)
Đánh, đúng
b)
Trúng
23.
比べる-くらべる
a)
So sánh
b)
Đánh, đúng
24.
似合う-にあう
a)
Vừa, hợp, tương xứng
b)
So sánh
25.
似る-にる
a)
Giống
b)
Vừa, hợp, tương xứng
26.
似せる-にせる
a)
Bắt chước
b)
Giống
27.
分かれる-わかれる
a)
Chia ly, ly biệt, chia, được phân ra
b)
Bắt chước
28.
分ける-わける
a)
Chia, bỏ rơi, tách
b)
Chia ly, ly biệt, chia, được phân ra
29.
足す-たす
a)
Cộng, thêm
b)
Chia, bỏ rơi, tách
30.
引く-ひく
a)
Trừ, bơt, kéo, dẫn
b)
Cộng, thêm
31.
増える-ふえる
a)
Tăng lên, gia tăng
b)
Trừ, bơt, kéo, dẫn
32.
増やす-ふやす
a)
Làm tăng lên
b)
Tăng lên, gia tăng
33.
減る-へる
a)
Giảm xuống
b)
Làm tăng lên
34.
減らす-へらす
a)
Làm giảm xuống
b)
Giảm xuống
35.
変わる-かわる
a)
Thay đổi
b)
Làm giảm xuống
36.
変える-かえる
a)
Làm thay đổi
b)
Thay đổi
37.
替わる/代わる /換わる-かわる
a)
Thay thế
b)
Làm thay đổi
38.
替える/代える/換える-かえる
a)
Được thay thế
b)
Thay thế
39.
返る-かえる
a)
Được trả lại
b)
Được thay thế
40.
返す-かえす
a)
Trả lại
b)
Được trả lại
41.
譲る-ゆずる
a)
Nhường, bàn giao, chuyển nhượng
b)
Trả lại
42.
助かる-たすかる
a)
Được giúp, được cứu
b)
Nhường, bàn giao, chuyển nhượng
43.
助ける-たすける
a)
Giúp, cứu
b)
Được giúp, được cứu
44.
いじめる-
a)
Bắt nạt
b)
Giúp, cứu
45.
だまる-
a)
Lừa bịp
b)
Bắt nạt
46.
盗む-ぬすむ
a)
Trộm, ăn cắp
b)
Lừa bịp
47.
刺さる-ささる
a)
Mắc, hóc, đâm
b)
Trộm, ăn cắp
48.
刺す-さす
a)
Cắn, hút, chích, châm, thọc
b)
Mắc, hóc, đâm
49.
殺す-ころす
a)
Giết, sát hại
b)
Cắn, hút, chích, châm, thọc
50.
隠れる-かくれる
a)
Trốn, ẩn nấp
b)
Giết, sát hại
51.
Giả
a)
偽-にせ
b)
隠れる-かくれる
52.
Khác
a)
別-べつ
b)
偽-にせ
53.
Quốc tịch
a)
国籍-こくせき
b)
別-べつ
54.
Phương đông
a)
東洋-とうよう
b)
国籍-こくせき
55.
Phương tây
a)
西洋-せいよう
b)
東洋-とうよう
56.
Quốc tế
a)
国際-こくさい
b)
西洋-せいよう
57.
Tự nhiên
a)
自然-しぜん
b)
国際-こくさい
58.
Phong cảnh
a)
景色-けしき
b)
自然-しぜん
59.
Tôn giáo
a)
宗教-しゅうきょう
b)
景色-けしき
60.
Tình yêu
a)
愛-あい
b)
宗教-しゅうきょう
61.
Được giao đến, chạm đến
a)
届く-とどく
b)
愛-あい
62.
Giao đến, chuyển đến
a)
届ける-とどける
b)
届く-とどく
63.
Gãi
a)
かく-
b)
届ける-とどける
64.
Tóm, chộp
a)
つかむ-
b)
かく-
65.
Nắm, túm
a)
握る-にぎる
b)
つかむ-
66.
Nắm, bắt, giữ
a)
押さえる-おさえる
b)
握る-にぎる
67.
Đến gần, tới gần
a)
近づく-ちかづく
b)
押さえる-おさえる
68.
Mang lại gần
a)
近づける-ちかづける
b)
近づく-ちかづく
69.
Gặp, hợp, đúng, ăn khớp
a)
合う-あう
b)
近づける-ちかづける
70.
Hợp, chỉnh (đồng hồ)
a)
合わせる-あわせる
b)
合う-あう
71.
Trúng
a)
当たる-あたる
b)
合わせる-あわせる
72.
Đánh, đúng
a)
当てる-あてる
b)
当たる-あたる
73.
So sánh
a)
比べる-くらべる
b)
当てる-あてる
74.
Vừa, hợp, tương xứng
a)
似合う-にあう
b)
比べる-くらべる
75.
Giống
a)
似る-にる
b)
似合う-にあう
76.
Bắt chước
a)
似せる-にせる
b)
似る-にる
77.
Chia ly, ly biệt, chia, được phân ra
a)
分かれる-わかれる
b)
似せる-にせる
78.
Chia, bỏ rơi, tách
a)
分ける-わける
b)
分かれる-わかれる
79.
Cộng, thêm
a)
足す-たす
b)
分ける-わける
80.
Trừ, bơt, kéo, dẫn
a)
引く-ひく
b)
足す-たす
81.
Tăng lên, gia tăng
a)
増える-ふえる
b)
引く-ひく
82.
Làm tăng lên
a)
増やす-ふやす
b)
増える-ふえる
83.
Giảm xuống
a)
減る-へる
b)
増やす-ふやす
84.
Làm giảm xuống
a)
減らす-へらす
b)
減る-へる
85.
Thay đổi
a)
変わる-かわる
b)
減らす-へらす
86.
Làm thay đổi
a)
変える-かえる
b)
変わる-かわる
87.
Thay thế
a)
替わる/代わる /換わる-かわる
b)
変える-かえる
88.
Được thay thế
a)
替える/代える/換える-かえる
b)
替わる/代わる /換わる-かわる
89.
Được trả lại
a)
返る-かえる
b)
替える/代える/換える-かえる
90.
Trả lại
a)
返す-かえす
b)
返る-かえる
91.
Nhường, bàn giao, chuyển nhượng
a)
譲る-ゆずる
b)
返す-かえす
92.
Được giúp, được cứu
a)
助かる-たすかる
b)
譲る-ゆずる
93.
Giúp, cứu
a)
助ける-たすける
b)
助かる-たすかる
94.
Bắt nạt
a)
いじめる-
b)
助ける-たすける
95.
Lừa bịp
a)
だまる-
b)
いじめる-
96.
Trộm, ăn cắp
a)
盗む-ぬすむ
b)
だまる-
97.
Mắc, hóc, đâm
a)
刺さる-ささる
b)
盗む-ぬすむ
98.
Cắn, hút, chích, châm, thọc
a)
刺す-さす
b)
刺さる-ささる
99.
Giết, sát hại
a)
殺す-ころす
b)
刺す-さす
100.
Trốn, ẩn nấp
a)
隠れる-かくれる
b)
殺す-ころす