Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quà tết- Chương 1

Total questions: 40

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

a)

CnH2nO2 (n ≥ 2)

b)

CnH2n-2O2 (n ≥ 2)

c)

CnH2n+2O2 (n ≥ 2)

d)

CnH2nO (n ≥ 2)

2.

Chất có công thức CH3OCOC2H5

a)

etylaxetat

b)

vinyl axetat

c)

vinylpropionat

d)

metyl propionat

3.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOCH3. Tên gọi của X là

a)

etyl axetat

b)

metyl axetat

c)

metyl propionat

d)

propyl axetat

4.

Triolein có công thức cấu tạo là

a)

(C17H35COO)3C3H5

b)

(C17H33COO)3C3H5

c)

(C17H31COO)3C3H5

d)

C17H33COOH

5.

CH3COOCH3 tác dụng với dd NaOH thu được sản phẩm gồm

a)

CH3OH và CH3COOH

b)

CH3COOH và CH3ONa.

c)

CH3COONa và CH3OH

d)

CH3COONa và CH3ONa

6.

Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất nhất

a)

HCOOCH3

b)

C2H5OH

c)

CH3COOH

d)

HCOOH

7.

Số este có công thức phân tử C4H8O2 có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

8.

Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH, C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa chứa đồng thời cả 2 axit béo là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

9.

Thủy phân vinyl fomat trong môi trường NaOH thu được sản phẩm gồm:

a)

CH3COONa, CH3CHO

b)

HCOONa, CH3CHO

c)

CH3COONa, CH2=CH-OH

d)

C2H5COONa, CH3CHO

10.

Xà phòng hóa hoàn toàn 267 gam tristearin trong dung dịch KOH, thu được m gam kali stearat. Giá trị của m là (H=1, C=12, O=16; Na=23)

a)

200,8

b)

183,6

c)

289,8

d)

193,2

11.

Thuỷ phân 2,2 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là (H=1, C=12, O=16; Na=23)

a)

0,82

b)

4,28

c)

4,10

d)

1,64

12.

Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam một este mạch hở thấy thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) và 3,6 gam nước. Phần trăm khối lượng của oxi trong este có giá trị gần nhất là (H=1, C=12, O=16; Na=23)

a)

18,20%

b)

36,40%

c)

21,60%

d)

43,44%

13.

Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42 mol CO2 và 3,18 mol H2O. Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được b gam muối. Giá trị của b là

a)

53,16

b)

60,36

c)

54,84

d)

57,72

14.

Cho 13,6 gam CH3COOC6H5 tác dụng với 300 ml dd NaOH 1M. Phản ứng hoàn toàn thu được dd X. Cô cạn X được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

a)

16,2 gam

b)

19,8 gam

c)

12,2 gam

d)

23,8 gam

15.

Tiến hành điều chế etyl axetat theo các bước sau:

Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm

Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70oC

Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm

b)

Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh este bị phân hủy

c)

Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH và CH3COOH

d)

Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp

16.

Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3COOH có số mol bằng nhau. Cho 5,3 gam X tác dụng với 5,75 gam C­2H5OH (xúc tác là H2SO4 đặc, đun nóng). Hiệu suất của các phản ứng este hóa đều là 80%. Khối lượng este thu được là (H=1, C=12, O=16, Na=23)

a)

6,48 gam

b)

7,28 gam

c)

8,64 gam

d)

5,6 gam

17.

Cho 0,12 mol este X (no, đơn chức, mạch hở) phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,216 mol MOH (M là kim loại kiềm). Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được chất rắn Y và 5,52 gam ancol Z. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được M2CO3, H2O và 5,808 gam CO2. Tên gọi của X là : (H=1, C=12, O=16, Na=23, K=39)

a)

metyl axetat

b)

etyl fomat

c)

metyl fomat

d)

etyl axetat

18.

Cho 1 mol chất X (C9H8O4, chứa vòng benzen) tác dụng hết với NaOH dư, thu được 2 mol chất Y, 1 mol chất Z và 1 mol H2O. Chất Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được chất hữu cơ T. Phát biểu nào sau đây sai ? (H=1, C=12, O=16, Na=23)

a)

Chất Y có phản ứng tráng bạc

b)

Phân tử chất Z có 2 nguyên tử oxi

c)

Chất T tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2

d)

Chất X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 3

19.

Từ dầu thực vật làm thế nào để có được chất béo rắn để sản xuất bơ nhân tạo?

a)

Hidro hóa axit béo

b)

Đehidro hóa chất béo lỏng

c)

Hidro hóa chất béo lỏng

d)

Xà phòng hóa chất béo lỏng

20.

Khi thủy phân chất béo X thu được glixerol và 3 loại axit béo là axit stearic, axit oleic và axit panmitic. Số đồng phân thỏa mãn tính chất của X là

a)

6

b)

4

c)

3

d)

18

21.

Đặc điểm của phản ứng este hóa là:

a)

Phản ứng thuận nghịch cần đun nóng và có xúc tác bất kì

b)

Phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng, có H2SO4 đậm đặc xúc tác

c)

Phản ứng thuận nghịch, cần đun nóng, có H2SO4 đậm đặc xúc tác

d)

Phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng, có H2SO4 loãng xúc tác

22.

Số đồng phân là este, có chứa vòng benzen, có công thức phân tử là C8H8O2 là

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

23.

Chất béo động vật hầu hết ở thể rắn là do chứa

a)

chủ yếu gốc axit béo không no

b)

glixerol trong phân tử

c)

chủ yếu gốc axit béo no.

d)

gốc axit béo

24.

Chọn phát biểu đúng?Chọn phát biểu đúng?

a)

Chất béo là trieste của glixerol với axit.

b)

Chất béo là triete của glixerol với axit vô cơ.

c)

Chất béo là trieste của glixe rol với axit béo

d)

Chất béo là trieste của ancol với a xit béo

25.

Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế xà phòng?

a)

Đun nóng axit béo với dung dịch kiềm.

b)

Đun nóng glixerol với các axit béo.

c)

Đun nóng chất béo với dung dịch kiềm.

d)

Đun nóng chất béo với hidro

26.

Cho este có công thức cấu tạo: CH2 = C(CH3)COOCH3. Tên gọi của este đó là

a)

Metyl acrylat

b)

Metyl metacrylat.

c)

Metyl metacrylic.

d)

Metyl acrylic.

27.

Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về metyl fomat là.

a)

Có công thức phân tử C2H4O2

b)

Là đồng đẳng của axit axetic.

c)

Có khả năng tham gia phản ứng tráng gương

d)

Là hợp chất este

28.

Để phân biệt các este riêng biệt: vinyl axetat, etyl fomiat, metyl acrylat ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây?

a)

Dùng dung dịch NaOH loãng , đun nhẹ, dùng dung dịch Br2, dùng dung dịch H2SO4 loãng

b)

Dùng dung dịch Br2, dung dịch NaOH, dùng AgNO3/NH3

c)

Dùng AgNO3/NH3, dùng dung dịch Br2, dùng dung dịch H2SO4 loãng

d)

Dùng NaCl sau đó dùng dung dịch brom

29.

Đun 3 gam CH3COOH với C2H5OH dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 2,2 gam CH3COOC2H5. Hiệu suất của phản ứng este hóa tính theo axit là

a)

20,75%.

b)

50,00%.

c)

36,67%

d)

25,00%.

30.

Este X có các đặc điểm sau :

- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau;

- Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X)

Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

a)

Chất X thuộc loại este no, đơn chức, mạch hở

b)

Chất Y tan vô hạn trong nước.

c)

Đun Z với dd H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken.

d)

Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O.

31.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Tất cả mỡ động vật cấu thành từ các axit béo, no, tồn tại ở dạng rắn

b)

Dầu thực vật chủ yếu chứa các chất béo không no, tồn tại trạng thái lỏng.

c)

Hiđro hóa dầu thực vật sẽ tạo thành bơ nhân tạo

d)

Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước

32.

Công thức tổng quát của este mạch (hở) được tạo thành từ axit no, đơn chức và ancol no, đơn chức là

a)

CnH2n–1COOCmH2m+1

b)

CnH2n–1COOCmH2m–1

c)

CnH2n+1COOCmH2m–1

d)

CnH2n+1COOCmH2m+1

33.

Dầu chuối là este có tên isoamyl axetat, được điều chế từ

a)

CH3OH, CH3COOH

b)

(CH3)2CH-CH2OH, CH3COOH

c)

C2H5COOH, C2H5OH

d)

CH3COOH, (CH3)2CH-CH2-CH2OH

34.

Một số este được dùng trong tách, chiết các hợp chất hữu cơ là nhờ các est

a)

là chất lỏng dễ bay hơi

b)

có mùi thơm, an toàn với người

c)

hòa tan tốt trong các hợp chất hữu cơ

d)

đều có nguồn gốc từ thiên nhiên

35.

Phát biểu nào sau đây Sai?

a)

Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn

b)

Fructozơ có nhiều trong mật ong

c)

Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là este

d)

Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được Glixerol

36.

Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri fomat

a)

C2H5COOC2H5

b)

CH3COOC2H5

c)

CH3COOCH3

d)

HCOOCH3

37.

Trường hợp nào dưới đây tạo ra sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic?

a)

HCOOCH=CHCH3 + NaOH →

b)

CH3COOCH2CH=CH2 + NaOH →

c)

CH3COOCH=CH2 + NaOH →

d)

CH3COOC6H5 + NaOH →

38.
a)

axit linoleic

b)

axit oleic

c)

axit panmitic

d)

axit stearic

39.

Este X tạo bởi ancol no đơn chức và axit

cacboxylic không no (có 1 liên kết đôi) đơn chức. Đốt cháy m mol X thu được 22,4 lít CO2 (đktc) và 9g H2O .Giá trị của m là bao nhiêu trong các số cho dưới đây?

(H=1, C=12, O=16)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0,5

40.

Cách nào sau đây dùng để điều chế etyl axetat ?

a)

Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, giấm và axit sunfuric đặc.

b)

Đun hồi lưu hỗn hợp axit axetic, rượu trắng và axit sunfuric

c)

Đun hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc trong cốc thuỷ tinh chịu nhiệt

d)

Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặ