wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIẾNG VIỆT LỚP 2

Total questions: 90

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Tìm các từ ngữ chỉ đặc điểm trong các từ sau: mượt mà, trắng muốt, bàn tay, múa?

a)

mượt mà

b)

trắng muốt

c)

bàn tay

d)

múa

2.

Trong các từ sau, từ ngữ chỉ sự vật là:

a)

mái tóc

b)

chạy

c)

uống nước

d)

cao vút

3.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu:

"Bàn tay của em bé mũm mĩm."

a)

Bàn tay

b)

em bé

c)

mũm mĩm

4.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Mái tóc của ông ............ như mây.

a)

tươi tắn

b)

vui vẻ

c)

hiền hậu

d)

bạc trắng

5.

Những từ nào có thể dùng để nêu đặc điểm của đôi mắt.

a)

béo

b)

đen

c)

sáng

d)

cao

6.

"Học bài, nghe giảng, nấu cơm, đi chơi"

Là những từ ngữ chỉ gì?

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ hoạt động.

c)

Từ ngữ chỉ đặc điểm.

7.

Đâu là câu nêu hoạt động?

a)

Mẹ em là bác sĩ.

b)

Em là học sinh lớp 2.

c)

Chú công an bắt trộm.

8.

Một năm gồm có mấy mùa ?

a)

1 mùa.

b)

3 mùa.

c)

4 mùa.

d)

5 mùa.

9.

Một năm gồm có bao nhiêu tháng ?

a)

10 tháng.

b)

12 tháng.

c)

13 tháng.

d)

14 tháng.

10.

Dòng nào sắp xếp đúng thứ tự diễn ra các mùa trong năm ?

a)

Thu, đông, hạ, xuân.

b)

Xuân, hạ, thu, đông.

c)

Hạ, thu, đông, xuân.

d)

Đông, thu, hạ, xuân.

11.

Mùa nào lạnh nhất trong năm ?

a)

Mùa xuân.

b)

Mùa hạ.

c)

Mùa thu.

d)

Mùa đông.

12.

Em hãy chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi "Khi nào hoa đào nở ?"

a)

Mùa xuân hoa đào nở.

b)

Hoa đào nở rất đẹp.

c)

Hoa đào dùng để cắm ngày Tết.

d)

Hoa đào tượng trưng cho ngày Tết.

13.

Câu hỏi Khi nào ? được dùng để hỏi về điều gì ?

a)

Để hỏi về thời gian.

b)

Để hỏi về đặc điểm.

c)

Để hỏi về tính chất.

d)

Để hỏi về nguyên nhân.

14.

Câu hỏi "Ở đâu ?" để hỏi về thông tin gì ?

a)

Thời gian.

b)

Đặc điểm.

c)

Địa điểm.

d)

Nguyên nhân.

15.

Điền vào chỗ trống x hay s?

....ay ...ưa

dòng ...ông

a)

s

b)

x

16.

Điền vào chỗ trống x hay s?

....ay lúa

...ông lên

a)

s

b)

x

17.

Điền vào chỗ trống út hay úc?

ch.... mừng

l..... lắc

a)

úc

b)

út

18.

Điền vào chỗ trống ụt hay ục?

l.... lội

ông b.....

a)

ục

b)

ụt

19.

Tìm tiếng có vần út hoặc úc có nghĩa là "co lại" (co ngắn lại)

a)

rụt

b)

rút

c)

hút

d)

húc

20.

Tìm tiếng có vần út hoặc úc có nghĩa là "dùng xẻng lấy đất, đá, cát,..."

a)

húc

b)

xúc

c)

hút

21.

Chọn âm đầu thích hợp thay vào chỗ chấm.

Cô Hồng .....i vào sổ ...óp ý bệnh viện.

a)

gh/g

b)

g/gh

c)

ngh/g

22.

Nếu là Lan, em sẽ nói gì?

a)

Tớ xin lỗi!

b)

Xin chào!

c)

Tớ cảm ơn nhé!

d)

Hello!

23.

Từ nói nên tình cảm của em đối với ông bà là:

a)

kính yêu

b)

thương quý

c)

thương xót

24.

Những từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

nàng tiên

b)

tre ngà

c)

nàng xóm

d)

che chở

25.

Câu nào là câu nêu đặc điểm của sự vật trong các câu sau:

a)

Bạn Bin là học sinh lớp 2A.

b)

Chú hươu cao cổ gặm lá.

c)

Mẹ nấu cơm tối cho cả gia đình.

d)

Mái tóc của Hoa dài, mượt mà và đen nhánh.

26.

Tìm câu nêu hoạt động trong những câu sau:

a)

Cô giáo em rất hiền.

b)

Cô giáo em đang chấm bài.

c)

Cô giáo em rất cao.

d)

Tên cô là Lê Hiền.

27.

Cách viết hoa tên đầy đủ của bạn nào đúng nhất?

a)

Nguyễn trọng nghĩa

b)

lê trọng Tính

c)

Nguyễn Thị Như Huỳnh

d)

Phan Ngọc Thảo trang

28.

Cách đáp lời khen nào hay nhất khi được bạn tặng quà sinh nhật ?

a)

Bạn tặng quà cho mình à.

b)

Thứ này mình có nhiều.

c)

Mình có nhiều gấu bông lắm ?

d)

Ôi ! món quà đẹp quá !

29.

Trong các từ sau: cầu lông, bảng, chuyền bóng, sợi dây.Từ chỉ hoạt động là:

a)

cầu lông

b)

bảng

c)

chuyền bóng

d)

sợi dây

30.

Sau cơn mưa, cành cây bị ...ãy rất nhiều.

a)

g

b)

gh

31.

Điền vào chỗ trống:

....ao động

a)

L

b)

n

32.

Điền vào chỗ trống:

nhảy ...a

a)

s

b)

x

33.

Câu 8: Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm: ".................... cấy lúa trên những cánh đồng."

a)

A. Bác sĩ

b)

B. Ngư dân

c)

C. Người nông dân.

d)

D. Cô giáo

34.

Thêm dấu phẩy vào vị trí thích hợp:

Bạn Hòa bạn Mai đang chơi nhảy dây.

a)

Bạn Hòa bạn Mai đang chơi, nhảy dây.

b)

Bạn Hòa bạn Mai, đang chơi nhảy dây.

c)

Bạn Hòa, bạn Mai đang chơi nhảy dây.

35.

Điền vần thích hợp vào chỗ trống:

Đêm giao thừa, cả nhà thức kh…... để xem bắn pháo hoa.

a)

uya

b)

uy

c)

ia

36.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

gồ ghề

b)

ngộ nghĩnh

c)

thướt cẻ

d)

kéo co

37.

Tìm từ có tiếng chứa vần "uôc"?

a)

tuốt lúa

b)

buộc tóc

c)

cuộc đua

d)

con chuột

38.

....ải thích. Em chọn r,d hay gi ?

a)

gi

b)

d

c)

r

39.

Từ nào là từ chỉ màu sắc?

a)

long lanh

b)

trong vắt

c)

xanh ngắt

d)

mênh mông

40.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

giữ .......

a)

dìn

b)

gìn

41.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lung .......

a)

linh

b)

ninh

c)

lin

d)

nin

42.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

nhường .........

a)

nhịnh

b)

nhịn

43.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

bình.......

a)

tỉnh

b)

tỉn

c)

tĩnh

d)

tĩn

44.

Em chọn ng hay ngh để điền vào chỗ chấm dưới đây:

củ ………..ệ

lắng ………..e

a)

Ng

b)

Ngh

45.

Khi viết câu em cần lưu ý điều gì?

a)

Viết hoa chữ cái đầu câu.

b)

Viết dấu chấm cuối câu.

c)

Không cần viết hoa.

d)

Viết hoa chữ cái đầu câu, cuối câu có dấu chấm.

46.

Từ được điền vào chỗ chấm trong câu “Bạn ấy rất……….học tập.” là:

a)

chăm chỉ

b)

khỏe mạnh

c)

Cả hai câu trên đều đúng

47.

Bạn Vy đang vẽ tranh.

a)
b)
c)
d)
48.

4. Từ nào khác với từ còn lại để chỉ mùa hè:

a)

nóng bức

b)

nóng nực

c)

ấm áp

d)

oi nồng

49.

5. Từ nào khác với từ còn lại để chỉ mùa đông?

a)

rét buốt

b)

giá lạnh

c)

rét cắt da cắt thịt

d)

nóng như nung lửa

50.

Câu nào dưới đây nói về hoạt động của người?

a)

Ông đang tưới cây ngoài vườn.

b)

Mẹ em rất đẹp.

c)

Bố em cao khỏe lắm.

51.

Tìm từ chỉ hoạt động của người.

a)

đôi giày

b)

mũ bảo hiểm

c)

gáy ò ó o

d)

đạp xe

52.

Câu nào sau đây điền sai dấu chấm ?

a)

Minh ơi.

b)

Mùa thu, hoa cúc nở vàng rực.

c)

Cả nhà bé đi nghỉ mát ở Nha Trang.

d)

Em và mẹ đi du lịch ở Đà Lạt.

53.

Câu: “Bó hoa thật là đẹp. '' thuộc mẫu câu nào?

a)

Câu nêu đặc điểm

b)

Câu giới thiệu

c)

Câu nêu hoạt động

54.

Câu sau thuộc mẫu câu nào?

Lớp em tặng nhà trường khóm hoa cúc đại đóa màu tím đẹp mê hồn.

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

55.

Câu: "Những chiếc lá vàng úa." câu thuộc mẫu nào?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

56.

Câu 8: Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

a)

Bác sĩ khám bệnh miễn phí cho người dân.

b)

Bộ váy của mẹ em thật đẹp.

c)

Chiếc cặp sách là món quà bố tặng em.

57.

Câu 10: Câu nào dưới đây điền đúng vị trí dấu phẩy?

a)

Nam giúp mẹ phơi, quần áo, trông em.

b)

Nam giúp mẹ phơi quần áo, trông em.

c)

Nam giúp mẹ, phơi quần áo, trông em.

58.

Câu nào dùng dấu phẩy đúng?

a)

Hôm qua em, đi chơi rất vui.

b)

Hôm qua, em đi chơi rất vui.

c)

Hôm, qua, em đi chơi rất vui.

d)

Hôm qua, em đi chơi, rất vui.

59.

Câu nào dưới đây là mẫu câu giới thiệu?

a)

Chúng em đang tập kịch.

b)

Hà mã kiếm ăn bên sông.

c)

Cá heo là con vật ở dưới nước.

d)

Chim chích bông rất xinh đẹp.

60.

Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ tính cách của con người:

a)

sách, ghế, kính.

b)

lẫm chẫm, dạy, múa.

c)

cao lớn, thông minh, xinh đẹp.

d)

vui tính, nghiêm khắc, kiên nhẫn.

61.

Những từ chỉ đặc điểm trong câu:

“Mấy bông hoa vàng tươi như những đốm nắng đã nở sáng trưng.” là:

a)

vàng tươi, sáng trưng

b)

mấy bông hoa, vàng tươi

c)

đốm nắng, nở

d)

nở, sáng

62.

Điền dấu câu thích hợp vào vị trí cuối câu sau:

“ Bạn đã đọc kĩ đề bài khi làm các nhiệm vụ môn Tiếng Việt chưa”

a)

dấu chấm

b)

dấu phẩy

c)

dấu chấm hỏi

d)

dấu chấm than

63.

Chọn câu dùng đúng dấu "?"

a)

Bé mới xinh làm sao?

b)

Bé xin xắn và ngoan ngoãn?

c)

Bé rất xinh xăn?

d)

Bé có xinh không?

64.

Có các cây: cây cam, cây nhãn, cây khế, cây phượng vĩ, cây xoài. Cây nào không thuộc nhóm cây ăn quả?

a)

cây xoài

b)

cây cam

c)

cây phượng vĩ

d)

cây khế

65.

Bài đọc nào trong học kì 2 có nhắc đến bánh chưng, bánh tét, hoa mai, hoa đào, lì xì,...?

a)

Hạt thóc

b)

Bờ tre đón khách

c)

Tết đến rồi

d)

Mùa vàng

66.

Khi em giúp việc nhà phụ bố mẹ, em được bố mẹ khen. Em biểu hiện thái độ thế nào?

a)

Em đáp: Con cảm ơn bố mẹ. Con sẽ làm tốt hơn nữa.

b)

Không nói gì hết.

c)

Em quay mặt đi, buồn bã.

67.

Câu sau văn thuộc kiểu câu nào em đã được học?

Bồ câu là hình tượng của lòng khát khao tự do và tinh thần dũng cảm.

a)

Câu nêu đặc điểm

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu giới thiệu

68.

Câu văn thuộc kiểu câu nào em đã học?

Mùa xuân, cây trổ ra những cành lá tươi non như lá me chua.

a)

Câu nêu hoạt động

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu giới thiệu

69.

Dấu phẩy được điền đúng trong câu:

"Ngoài sân các bạn lớp 2 lớp 3 nô đùa vui vẻ."

a)

Ngoài sân các bạn lớp 2 lớp 3 nô, đùa vui vẻ

b)
Ngoài sân, các bạn lớp 2 lớp 3 nô đùa vui vẻ
c)
Ngoài sân, các bạn lớp 2, lớp 3 nô đùa vui vẻ.
70.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ chấm:

Trên tầng cao ..... chuồn chuồn nước bay lượn.

a)

dấu phẩy

b)

dấu chấm

c)

dấu chấm than

71.

Câu “Sắp nghỉ hè chưa nhỉ” nên đặt dấu nào cuối câu?

a)

Dấu chấm than

b)

Dấu hỏi chấm

c)

Dấu chấm

d)

Dấu phẩy

72.

Điền dấu thích hợp trong câu sau:

Ôi tớ quên bài tập ở nhà rồi

a)

Ôi! Tớ quên bài tập ở nhà rồi?

b)

Ôi, tớ quên bài tập ở nhà rồi.

c)

Ôi! Tớ quên bài tập ở nhà rồi.

73.

Dấu chấm có chức năng gì trong câu?

a)

dùng để kết thúc một câu có ý trọn vẹn

b)

dùng để kết thúc câu hỏi

c)

dùng để ngắt quãng các ý trong câu

74.

Câu nào đã đặt dấu câu đúng trong các câu sau?

a)

Trong bồn hoa, cây cối mọc chen nhau.

b)

Ngoài bến sông cây gạo nở đỏ rực?

c)

Nhà ở thôn quê thoáng mát nhà nào cũng có vườn cây ăn quả sân vườn ao cá.

75.

Dấu chấm trong câu dưới đây được sử dụng đúng hay sai?

Thời còn trẻ, học ở trường này. Ông là học sinh xuất sắc nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Điền dấu câu thích hợp vào vị trí cuối câu sau:

“ Bạn đã đọc kĩ đề bài khi làm các nhiệm vụ môn Tiếng Việt chưa”

a)

dấu chấm

b)

dấu phẩy

c)

dấu chấm hỏi

d)

dấu chấm than

77.

Điền dấu chấm, dấu phẩy hay dấu chấm hỏi vào cuối câu sau:

Sáng ngủ dậy, con làm việc gì đầu tiên......

a)

dấu chấm

b)

dấu chấm hỏi

c)

dấu phẩy

78.

Cách viết tên riêng nào sau đây là đúng?

a)

hồ gươm

b)

Sông hồng

c)

Sông Hương

d)

Sông đồng Nai

79.

Thể hiện yêu cầu, nguyện vọng mong muốn bạn mình thực hiện

a)

Trời nóng quá, mở của sổ giúp tớ với.

b)

Trời nóng quá, mở của sổ giúp tớ với?

c)

Trời nóng quá, mở của sổ giúp tớ với!

d)

Trời nóng quá, mở của sổ giúp tớ với:

80.

Trong những câu sau, câu nào cần sử dụng dấu chấm than?

a)

Thôi, đừng cố tỏ ra đáng thương nữa

b)

Hôm nay là một ngày buồn tẻ

c)

Con có muốn đi chơi cùng mẹ không

d)

Con có nhận ra ai không

81.

Vị trí có dấu ngoặc đơn (...) trong câu sau đây có thể đặt dấu câu nào?

Sáng hôm sau (...) Bạch Tuyết dậy, thấy bảy chú lùn, cô hoảng sợ hưng họ thân mật hỏi.

a)

Dấu hỏi

b)

Dấu chấm

c)

Dấu phẩy

82.

Bày tỏ sự tò mò, thắc mắc trước một vấn đề mà con còn chưa được rõ

a)

Cậu là Minh có phải không?

b)

Cậu là Minh có phải không!

c)

Cậu là Minh có phải không.

d)

Cậu là Minh có phải không:

83.

Câu nào sau đây đặt dấu phẩy đúng nhất?

a)

Thức ăn của đại bàng là cá, rắn , thằn lằn,...

b)

Thức ăn của, đại bàng là cá, rắn thằn lằn,...

c)

Thức ăn, của đại bàng,là cá rắn thằn lằn,...

84.

Tác dụng của dấu chấm than trong câu “Ngày tổng kết, các bạn đều nghẹn ngào chia tay nhau không khí trong lớp thật buồn quá! Là :”

a)

Nhấn mạnh phần bộc lộ cảm xúc.

b)

Nhấn mạnh bộ phận trả lời cho câu hỏi Để làm gì?

c)

Kết thúc một câu kể bình thường.

d)

Nhấn mạnh bộ phận trả lời cho câu hỏi Như thế nào?

85.

Điền dấu câu thích hợp:
Trời đã vào thu     \left|\ \ \ \right|  Những đám mây đã đổi màu.

a)

dấu chấm

b)

dấu phẩy

c)

dấu chấm than

d)

dấu ba chấm

86.

 Với nội dung sau đây, em hãy đặt một dấu câu phù hợp: 

Hỏi bố xem mấy giờ hai bố con đi thăm ông bà.

a)

A.Bố ơi mấy giờ thì hai bố con mình đi thăm ông bà?

b)

B.Bố ơi mấy giờ thì hai bố con mình đi thăm ông bà.

c)

C.Bố ơi mấy giờ thì hai bố con mình đi thăm ông bà!

d)

D.Bố ơi mấy giờ thì hai bố con mình đi thăm ông bà,

87.

 Với nội dung sau đây, em hãy đặt một dấu câu phù hợp: 

Thể hiện sự thán phục trước thành tích của bạn.

a)

A.Bài văn của cậu hay thật đấy.

b)

B.Bài văn của cậu hay thật đấy?

c)

C.Bài văn của cậu hay thật đấy!

d)

D.Bài văn của cậu hay thật đấy,

88.

 Với nội dung sau đây, em hãy đặt một dấu câu phù hợp: 

"Thể hiện sự ngạc nhiên, vui mừng khi được mẹ tặng cho một món quà mà con ao ước từ lâu".

a)

A.Ôi, cái váy hồng đẹp quá mẹ ạ. 

b)

B.Ôi, cái váy hồng đẹp quá mẹ ạ,

c)

C.Ôi, cái váy hồng đẹp quá mẹ ạ!

d)

D.Ôi, cái váy hồng đẹp quá mẹ ạ?

89.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm trong câu văn sau:

Khi nào chúng ta được nghỉ Tết Nguyên Đán nhỉ.......

a)

Dấu hỏi chấm

b)

Dấu chấm.

c)

Dấu chấm than.

d)

Dấu ba chấm.

90.

"Chao ôi! Tiết học mới thú vị làm sao?"

Dấu hỏi chấm được dùng trong câu văn trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai