wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Oneway

Total questions: 150

Worksheet time: 2hrs 58mins

Name
Class
Date
1.

Mức độ vi phạm ở điều bao nhiêu khoản 6 chịu truy tố trách nhiệm hình sự

a)

Khoản 5. KHÔNG được dùng tên Công ty, thương hiệu, uy tín của Công ty cho mục

đích tư lợi cá nhân.

b)

Khoản 4. KHÔNG được sử dụng tài sản công ty vào mục đích cá nhân hoặc thu lợi

riêng cho bản thân, cho người khác.

c)

Khoản 3. Tránh lãng phí, luôn có ý thức tiết kiệm, hạn chế chi phí cho Công ty ở mức

thấp nhất có thể.

d)

Khoản 2. Cần CÓ ý thức giữ gìn, bảo vệ tại sản của Công ty, tài sản được giao và

trao quyền sử dụng.

e)

Khoản 1. Tuyệt đối KHÔNG được dùng điện thoại cố định của Công ty vào việc riêng

vô tình làm gián đoạn điện thoại của khách hàng liên hệ, Nếu vi phạm bị Công ty phát

hiện sẽ phạt theo quy định của Công ty.

2.

Mức độ vi phạm ở điều bao nhiêu khoản 6 chịu xử phạt từ 50.000-100.000 vnđ/lần tùy tần xuất mức độ vi phạm

a)

Khoản 5. KHÔNG được dùng tên Công ty, thương hiệu, uy tín của Công ty cho mục

đích tư lợi cá nhân.

b)

Khoản 4. KHÔNG được sử dụng tài sản công ty vào mục đích cá nhân hoặc thu lợi

riêng cho bản thân, cho người khác.

c)

Khoản 3. Tránh lãng phí, luôn có ý thức tiết kiệm, hạn chế chi phí cho Công ty ở mức

thấp nhất có thể.

d)

Khoản 2. Cần CÓ ý thức giữ gìn, bảo vệ tại sản của Công ty, tài sản được giao và

trao quyền sử dụng.

e)

Khoản 1. Tuyệt đối KHÔNG được dùng điện thoại cố định của Công ty vào việc riêng

vô tình làm gián đoạn điện thoại của khách hàng liên hệ, Nếu vi phạm bị Công ty phát

hiện sẽ phạt theo quy định của Công ty.

3.

Không mặc đúng đồng phục phạt

(a)  

4.

Quy định xin thôi việc nào sai

a)

1. Khi có quyết định xin thôi việc phải báo trước ít nhất 60 ngày với Quản lý.

Trong trường hợp không báo trước vi phạm quy định Công ty, sẽ bị cho thôi việc và

bị phạt ít nhất 1 tháng lương cuối.

b)

Nhân viên vi phạm Quy định Công ty dẫn đến việc bị sa thải, nhân viên đó

không được nhận tháng lương cuối cùng làm việc.

c)

Đối với CBNV xin nghỉ trước 60 ngày sẽ được thanh toán lương tháng cuối

cùng sau 30 ngày kể từ ngày thanh toán lương của Công ty. Đối với nhân viên thử

việc, trong trường hợp xin nghỉ hoặc bị sa thải vì nhân viên không phù hợp (công việc,

văn hoá công ty) sẽ được thanh toán lương theo số ngày đi làm thực tế.

d)

Hoàn thành bàn giao công việc, máy móc, trang thiết bị trước khi nghỉ.

e)

Đối với CBNV xin nghỉ trước 60 ngày sẽ được thanh toán lương tháng cuối

cùng sau 30 ngày kể từ ngày thanh toán lương của Công ty. Đối với nhân viên thử

việc, trong trường hợp xin nghỉ hoặc bị sa thải vì nhân viên không phù hợp (công việc,

văn hoá công ty) sẽ được thanh toán lương theo số ngày đi làm thực tế.Nhân viên thử việc phải xin phép trước 30 ngày nếu quyết định nghỉ việc.

5.

Tìm câu sai

a)

Ăn sáng sau 8h15 phạt 100,000 vnđ/lần.

b)

1 buổi tăng ca được tính là 4h= 1 buổi

c)

1-10 buổi = 100k

10-20 buổi = 175k

21 buổi hơn = 200k

d)

số phút đi muộn không lí do trong 1 tháng : >=300p=3k/p,<200p=3k/p.

e)

Thiếu công làm trừ vào lương cơ bản, thiếu giờ làm (<4 giờ) phạt 100.000đ.

6.

Khi ra vào tất cả các cửa phải khoá thật cẩn thận, tuyệt đối đảm bảo an ninh.

Quên khoá cửa với bất kì lý do gì sẽ phạt

(a)  

7.

BẢO MẬT THÔNG TIN

a)

Những nhân viên được phân công quản trị website KHÔNG được tiết lộ

Users name và Password của website cho đồng sự không có trách nhiệm liên quan

hay bất cứ cá nhân nào biết.

b)

Nhân viên Công ty KHÔNG được tự ý sử dụng máy của bộ phận Kế toán,

bộ phận Kinh doanh khi chưa có dự đồng ý của người đang quản lý. Khi được sự

đồng ý không được phép chép tài liệu vào USB hoặc gửi vào mail cá nhân.

c)

Những nhân viên được phân công quản trị website KHÔNG được tiết lộ

Users name và Password của website cho đồng sự có trách nhiệm liên quan

hay bất cứ cá nhân muốn biết.

d)

Nhân viên Công ty KHÔNG được tự ý sử dụng máy của bộ phận Kế toán,

bộ phận Kinh doanh khi chưa có dự đồng ý của người đang quản lý. Khi được sự

đồng ý được phép chép tài liệu vào USB hoặc gửi vào mail cá nhân để đamt bảo tài liệu.

8.

Không được để sót bất cứ cuộc gọi nào của khách hàng.

Phối hợp với các phòng ban để hỗ trợ khách hàng kịp thời.

• Tiếp nhận cuộc gọi với thái độ hoà nhã, vui vẻ, nhiệt tình, hết mình với khách

hàng.

(a)  

9.

Đối với khách hàng phải luôn có thái độ tôn trọng, vui vẻ và nhiệt tình.

• Trách nhiệm: Hỗ trợ khách hàng từ A – Z (Trước – Trong – Sau bán hàng), phải

làm khách hàng thấy hài lòng.

• Đồng cảm: Lắng nghe ý kiến khách hàng, xoa dịu và tìm phương án hỗ trợ kách

hàng nhanh chóng và kịp thời.

(a)  

10.

THỜI GIAN LÀM VIỆC

a)

Khoản 1. Đối với Phòng Kinh doanh

• Ca sáng: 8h00 – 16h30

• Ca gãy: 11h30 – 20h00

• Ca chiều: 13h30 – 22h00

• Đối với thu ngân: 8h15 – 18h00

b)

Khoản 2. Đối với các Phòng ban khác

• Ca sáng: 8h10– 17h30 (Nữ) và 8h – 18h00 (Nam)

• Ca chiều: 13h00 – 22h00

c)

Khoản 2. Đối với các Phòng ban khác

• Ca sáng: 8h15 – 17h30 (Nữ) và 8h15 – 18h00 (Nam)

• Ca chiều: 13h00 – 22h00

d)

Khoản 1. Đối với Phòng Kinh doanh

• Ca sáng: 8h15 – 16h30

• Ca gãy: 11h30 – 20h00

• Ca chiều: 13h30 – 22h10

• Đối với thu ngân: 8h15 – 18h00

11.

Lịch làm và lịch nghỉ sẽ được xếp vào .... tuần trước đó, nhân viên thuộc ca làm hành chính và nhân viên phụ trách công việc support - với bất kể lý do gì không được phép đổi giờ làm, ca làm. Nếu đổi ca - buổi hôm đó ......... ( phòng marketing )

a)

1.thứ 7

2.không tính công làm

b)
  1. 1. chủ nhật

  2. 2. không tính công làm

c)
  1. 1. thứ 7

  2. 2. tính 50% công làm

d)
  1. 1. thứ 7

  2. 2. tính 85% công làm

12.

Những trường hợp chậm deadline so với kế hoạch lên trước hay đăng sai nội dung đều có hình phạt: mức phạt ..... với lần đầu tiên, lần sau tái phạm phạt ...... Trường hợp tái phạm tới lần thứ 3 trở lên.....

a)
  1. 1. 100.000 đ

  2. 2. gấp 3 lần trước

  3. 3. thôi việc

b)
  1. 1. 50.000 đ

  2. 2. gấp 2 lần trước

  3. 3. xem xét kỷ luật hoặc buộc thôi việc

c)
  1. 1. 100.000 đ

  2. 2. gấp 2 lần trước

  3. 3. xem xét kỷ luật hoặc buộc thôi việc

d)
  1. 1. 50.000 đ

  2. 2. gấp 2 lần trước

  3. 3. xem xét kỷ luật .

13.

Các thành viên khi sử dụng xong studio, cuối ngày phải dọn dẹp gọn gàng sạch sẽ. Phát hiện quên hoặc chưa dọn dẹp phạt .

(a)  

14.

 Những trường hợp chậm deadline so với kế hoạch lên trước hay đăng sai nội dung đều có hình phạt: mức phạt (a)   với lần đầu tiên, lần sau tái phạm phạt gấp đôi lần trước. Trường hợp tái phạm tới lần thứ 3 trở lên, xem xét kỷ luật hoặc buộc thôi việc.


15.

Trường hợp nghỉ đột xuất không có lý do chính đáng hoặc tự ý nghỉ chưa được sự đồng ý của Trưởng bộ phận bị phạt 200K/lần

a)

phòng marketing

b)

phòng kinh doanh

c)

quy định chung

d)

phòng support marketing

16.

Phạt 100k/ lượt - tái phạm phạt gấp đôi lần trước, quá 3 lần/ tháng phạt cảnh cáo.


a)

Trường hợp nghỉ sai lịch và có xin phép quản lý/ trưởng bộ phận

b)

Trường hợp đổi ca không đúng với lịch

c)

Trường hợp đổi ca không không báo quản lý

d)

Trường hợp nghỉ không xin phép

17.

Số phút đi làm muộn vượt quá 100 phút

a)

Nhận 80% thưởng sau khi xét xong 3 yếu tố (a,b,c) phía bên trên.


b)

Nhận 50% thưởng sau khi xét xong 3 yếu tố phía bên trên.


c)

Phạt cảnh cáo (lần 1), tái phạm - bị sa thải.


18.

Bảo hành mặc định

a)

Sản phẩm đã qua sử dụng - bao gồm cả macbook : 6 Tháng,Bảo hành phần cứng không bao gồm nguồn, màn,1 tháng đầu không mất phí, sau đó tính theo giá nhập thị trường, chế độ một đổi 1 : 1 tháng đầu không mất phí

b)

Sản phẩm mới, trừ macbook mới: 12 tháng,quyền lơi theo chính sách của hãng.nhập theo giá thị trường

c)

Sản phẩm mới, trừ macbook mới: 12 tháng,quyền lơi theo chính sách của hãng.nhập theo giá oneway

d)

Sản phẩm đã qua sử dụng - bao gồm cả macbook : 6 Tháng,Bảo hành phần cứng không bao gồm nguồn, màn, sau đó tính theo giá nhập thị trường, chế độ một đổi 1 : 1 tháng đầu không mất phí

19.

BHMR 1 năm 1 đổi 1 ngoài macbook mới

a)

sản phẩm cũ cả macbook: 12 tháng , quyền lợi : báo hành toàn diện ,Riêng 13 pro và 13 pro max được bảo hành lỗi xanh, trắng màn của nhà sản xuất theo quy định , chế độ lên đời : có mức cụ thể) 1 tháng đầu không mất phí 11 tháng tiếp theo có 10% phí, chế độ 1 đổi 1 : 12 tháng ,bảo lưu gói bảo hành : trong 1 tháng đầu được bảo lưu khi đổi sang sản phẩm cùng khung bảo hành, khác khung bảo hành chỉ cần bù chênh lệch - 11 tháng tiếp theo không được bảo lưu. hỗ trợ sửa chữa :giảm 30% sửa chữa- ép kính suốt vòng đời sản phẩm

b)

Sản phẩm mới, trừ macbook mới: 12 tháng,quyền lợi :Dựa theo quyết định của hãng, được xác nhận lỗi sẽ đổi sản phẩm mới khác,chế độ 1 đổi 1 : 1 năm đầu được đổi sang máy mới khác nếu hãng xác nhận có lỗi của NSX,chế độ lên đời : nhập theo giá thị trường ,

c)

24 tháng ( Gấp 2),1 năm đầu đổi mới - 1 năm tiếp theo đổi like new với sản phẩm lỗi không sửa được,chế độ lên đời : nhập theo giá thị trường ,

d)

sản phẩm cũ cả macbook: 12 tháng , quyền lợi : báo hành toàn diện ,Riêng 13 pro và 13 pro max được bảo hành lỗi xanh, trắng màn của nhà sản xuất theo quy định , chế độ lên đời : có mức cụ thể) 1 tháng đầu không mất phí 11 tháng tiếp theo có 10% phí, chế độ 1 đổi 1 : 12 tháng ,bảo lưu gói bảo hành : trong 2 tháng đầu được bảo lưu khi đổi sang sản phẩm cùng khung bảo hành, khác khung bảo hành chỉ cần bù chênh lệch - 11 tháng tiếp theo không được bảo lưu. hỗ trợ sửa chữa :giảm 25% sửa chữa- ép kính suốt vòng đời sản phẩm

20.

mức hỗ trợ chi phí sửa chữa không theo quy định công ty

a)

gói bảo hành mặc định sản phẩm cũ

b)

gói bảo hành mặc định với sản phẩm mới

c)

gói bảo hành mở rộng 1 đổi 1

d)

gói bảo hành mở rộng 2 năm đổi 1 - 1

e)

gói svip1,2

21.

bảo lưu gói bảo hành bảo hành mở rộng 1 năm 1-1 sản phẩm đã sử dụng qua kể cả macbook

a)

trong 1 tháng đầu được bảo lưu khi đổi sang sản phẩm cùng khung bảo hành, khác khung bảo hành chỉ cần bù chênh lệch - 11 tháng tiếp theo không được bảo lưu

b)

trong 3 tháng đầu được bảo lưu khi đổi sang sản phẩm cùng khung bảo hành, khác khung bảo hành chỉ cần bù chênh lệch - 21 tháng tiếp theo không được bảo lưu

c)

không có

22.

bảo lưu gói bảo hành bảo hành mở rộng 2 năm 1-1 sản phẩm đã sử dụng qua kể cả macbook

a)

trong 1 tháng đầu được bảo lưu khi đổi sang sản phẩm cùng khung bảo hành, khác khung bảo hành chỉ cần bù chênh lệch - 11 tháng tiếp theo không được bảo lưu

b)

trong 3 tháng đầu được bảo lưu khi đổi sang sản phẩm cùng khung bảo hành, khác khung bảo hành chỉ cần bù chênh lệch - 21 tháng tiếp theo không được bảo lưu

c)

không có

23.

Mức hỗ trợ chi phí sửa chữa BHMR 1 năm 1 đổi 1 sản phẩm đã qua sử dụng và svip1

a)

giảm 30% sửa chữa- ép kính suốt vòng đời sản phẩm

b)

giảm 50% sửa chữa- ép kính 30% khi thay linh kiện trong suốt vòng đời sản phẩm

c)

giảm 35% sửa chữa- ép kính suốt vòng đời sản phẩm

24.

Mức hỗ trợ chi phí sửa chữa BHMR 2 năm 1 đổi 1 sản phẩm đã qua sử dụng và svip2

a)

giảm 30% sửa chữa- ép kính suốt vòng đời sản phẩm

b)

giảm 50% sửa chữa- ép kính 30% khi thay linh kiện trong suốt vòng đời sản phẩm

c)

giảm 40% sửa chữa- ép kính suốt vòng đời sản phẩm

25.

Sản phẩm đã qua sử dụng quyền lợi bảo hành : bảo hành toàn diện - Riêng 13 pro và 13 pro max được bảo hành lỗi xanh, trắng màn của nhà sản xuất theo quy định

a)

BHMR 1 năm 1 đổi 1

b)

Bảo hành mặc định

c)

BHMR 2 năm 1 đổi 1

d)

bảo hành svip1

26.

Bảo hành có phần

a)

Thời gian , Chế độ 1 đổi 1 , quyền lợi , chế độ lên đời , bảo lưu gói bảo hành , mức hộ trợ chi phí sửa chữa

b)

Thời gian , Chế độ 1 đổi mới, quyền lợi , chế độ lên đời , bảo lưu gói bảo hành , mức hộ trợ chi phí sửa chữa

c)

Thời gian , Chế độ 1 đổi 1 , quyền lợi , chế độ lên đời , gia hạn gói bảo hành , mức hộ trợ chi phí sửa chữa

d)

Thời gian , Chế độ 1 đổi 1 , quyền lợi , chế độ lên đời , bảo lưu gói bảo hành , mức hộ trợ chi phí thay phần mền

27.

Chế độ lên đời bảo hành mặc định sản phẩm đã qua sử dụng

a)

1 tháng đầu không mất phí, sau đó tính theo giá nhập thị trường

b)

( có mức cụ thể) 1 tháng đầu không mất phí 11 tháng tiếp theo có 10% phí

c)

có mức cụ thể - 3 tháng đầu không mất phí - 21 tháng tiếp theo có 8% phí

d)

Có mức cụ thể: 5% tính trên giá máy like new tại thời điểm đổi

e)

Có mức cụ thể: 3% tính trên giá máy like new tại thời điểm đổi

28.

Chế độ lên đời bảo hành mở rộng 1 năm 1 đổi 1sản phẩm đã qua sử dụng

a)

giống gói SVIP( 1 năm đầu)

b)

( có mức cụ thể) 1 tháng đầu không mất phí 11 tháng tiếp theo có 10% phí

c)

có mức cụ thể - 3 tháng đầu không mất phí - 21 tháng tiếp theo có 8% phí

d)

Có mức cụ thể: 5% tính trên giá máy like new tại thời điểm đổi

e)

Có mức cụ thể: 3% tính trên giá máy like new tại thời điểm đổi

29.

Chế độ lên đời bảo hành mở rộng 2 năm 1 đổi 1sản phẩm đã qua sử dụng

a)

giống gói SVIP( 1 năm đầu)

b)

( có mức cụ thể) 1 tháng đầu không mất phí 11 tháng tiếp theo có 10% phí

c)

có mức cụ thể - 3 tháng đầu không mất phí - 21 tháng tiếp theo có 8% phí

d)

Có mức cụ thể: 5% tính trên giá máy like new tại thời điểm đổi

e)

Có mức cụ thể: 3% tính trên giá máy like new tại thời điểm đổi

30.

Chế độ lên đời bảo hành mở rộng 2 năm 1 đổi 1

a)

giống gói SVIP( 1 năm đầu)

b)

( có mức cụ thể) 1 tháng đầu không mất phí 11 tháng tiếp theo có 10% phí

c)

có mức cụ thể - 3 tháng đầu không mất phí - 21 tháng tiếp theo có 8% phí

d)

Có mức cụ thể: 5% tính trên giá máy like new tại thời điểm đổi

e)

Có mức cụ thể: 3% tính trên giá máy like new tại thời điểm đổi

31.

Chế độ lên đời bảo hành svip1

a)

giống gói SVIP( 1 năm đầu)

b)

( có mức cụ thể) 1 tháng đầu không mất phí 11 tháng tiếp theo có 10% phí

c)

có mức cụ thể - 3 tháng đầu không mất phí - 21 tháng tiếp theo có 8% phí

d)

Có mức cụ thể: 5% tính trên giá máy like new tại thời điểm đổi

e)

Có mức cụ thể: 3% tính trên giá máy like new tại thời điểm đổi

32.

Chế độ lên đời bảo hành svip2

a)

giống gói SVIP( 1 năm đầu)

b)

( có mức cụ thể) 1 tháng đầu không mất phí 11 tháng tiếp theo có 10% phí

c)

có mức cụ thể - 3 tháng đầu không mất phí - 21 tháng tiếp theo có 8% phí

d)

Có mức cụ thể: 5% tính trên giá máy like new tại thời điểm đổi

e)

Có mức cụ thể: 3% tính trên giá máy like new tại thời điểm đổi

33.

Chế độ lên đời bảo hành BHMR 1 năm 1 đổi 1 sản phẩm mới không kể macbook

a)

giống gói SVIP( 1 năm đầu)

b)

không có - theo thị trường

c)

có mức cụ thể - 3 tháng đầu không mất phí - 21 tháng tiếp theo có 8% phí

d)

Có mức cụ thể: 5% tính trên giá máy like new tại thời điểm đổi

e)

Có mức cụ thể: 3% tính trên giá máy like new tại thời điểm đổi

34.

Chế độ lên đời bảo hành mặc định mới không kể macbook

a)

giống gói SVIP( 1 năm đầu)

b)

không có - theo thị trường

c)

có mức cụ thể - 3 tháng đầu không mất phí - 21 tháng tiếp theo có 8% phí

d)

Có mức cụ thể: 5% tính trên giá máy like new tại thời điểm đổi

e)

Có mức cụ thể: 3% tính trên giá máy like new tại thời điểm đổi

35.

Quyền lợi gói bảo hành
Dựa theo quyết định của hãng, được xác nhận lỗi sẽ đổi sản phẩm mới khác


a)

BHMR 1 năm 1 đổi 1 sản phẩm mới trừ macbook

b)

BHMR 2 năm 1 đổi 1 sản phẩm mới trừ macbook

c)

Sản phẩm mới trừ macbook svip1

d)

sản phẩm mới trừ macbook svip2

e)

sản phẩm mới trừ macbook bảo hành mặc định

36.

Quyền lợi gói bảo hành
theo chính sách của hãng

a)

BHMR 1 năm 1 đổi 1 sản phẩm mới trừ macbook

b)

BHMR 2 năm 1 đổi 1 sản phẩm mới trừ macbook

c)

Sản phẩm mới trừ macbook svip1

d)

sản phẩm mới trừ macbook svip2

e)

sản phẩm mới trừ macbook bảo hành mặc định

37.

Quyền lợi gói bảo hành
Bảo hành phần cứng không bao gồm nguồn, màn

a)

BHMR 1 năm 1 đổi 1 sản phẩm mới trừ macbook

b)

BHMR 2 năm 1 đổi 1 sản phẩm mới trừ macbook

c)

Sản phẩm đã qua sử dụng cả macbook bảo hành mặc định

d)

sản phẩm mới trừ macbook svip2

e)

sản phẩm mới trừ macbook bảo hành mặc định

38.

Quyền lợi gói bảo hành
bảo hành toàn diện - Riêng 13 pro và 13 pro max được bảo hành lỗi xanh, trắng màn của nhà sản xuất theo quy định

a)

BHMR 1 năm 1 đổi 1 sản phẩm đã qua sử dụng bao gồm macbook

b)

BHMR 2 năm 1 đổi 1 sản phẩm mới trừ macbook

c)

Sản phẩm đã qua sử dụng cả macbook bảo hành mặc định

d)

sản phẩm mới trừ macbook svip2

e)

BHMR 1 năm 1 đổi 1 sản phẩm đã qua sử dụng bao gồm macbook

39.

tổng tiền tích lũy từ 3 - 30 triệu đồng, Quý khách sẽ là hạng thành viên

a)

Bạc

b)

Vàng

c)

Bạch kim

d)

Kim cương

40.

tổng tiền tích lũy từ trên 30-80 triệu đồng, Quý khách sẽ là hạng thành viên

a)

Bạc

b)

Vàng

c)

Bạch kim

d)

Kim cương

41.

tổng tiền tích lũy từ trên 80- 150 triệu đồng, Quý khách sẽ là hạng thành viên

a)

Bạc

b)

Vàng

c)

Bạch kim

d)

Kim cương

42.

tổng tiền tích lũy từ trên 150 triệu đồng, Quý khách sẽ là hạng thành viên

a)

Bạc

b)

Vàng

c)

Bạch kim

d)

Kim cương

43.

Ưu đãi mua sản phẩm khi là thành viên hạng Bạc

a)

giảm 1% ( tối đa không quá 80k )

b)

giảm 2% ( tối đa không quá 150k )

c)

giảm 3% ( tối đa không quá 200k )

d)

giảm 4% tối đa không quá 300k )

44.

Ưu đãi mua sản phẩm khi là thành viên hạng Vàng

a)

giảm 1% ( tối đa không quá 80k )

b)

giảm 2% ( tối đa không quá 150k )

c)

giảm 3% ( tối đa không quá 200k )

d)

giảm 4% tối đa không quá 300k )

45.

Ưu đãi mua sản phẩm khi là thành viên hạng Bạch Kim

a)

giảm 1% ( tối đa không quá 80k )

b)

giảm 2% ( tối đa không quá 150k )

c)

giảm 3% ( tối đa không quá 200k )

d)

giảm 4% tối đa không quá 300k )

46.

Ưu đãi mua sản phẩm khi là thành viên hạng Kim Cương

a)

giảm 1% ( tối đa không quá 80k )

b)

giảm 2% ( tối đa không quá 150k )

c)

giảm 3% ( tối đa không quá 200k )

d)

giảm 4% tối đa không quá 300k )

47.

Ưu đãi mua sản phẩm khi là thành viên hạng Vàng

a)

giảm 1%

b)

giảm 2%

c)

giảm 3%

d)

giảm 4%

48.

Ưu đãi mua sản phẩm khi là thành viên hạng Bạch Kim

a)

giảm 1%

b)

giảm 2%

c)

giảm 3%

d)

giảm 4%

49.

Ưu đãi mua sản phẩm khi là thành viên hạng Kim Cương

a)

giảm 1%

b)

giảm 2%

c)

giảm 3%

d)

giảm 4%

50.

Ưu đãi sửa chữa thay thế linh kiện khi là thành viên hạng Kim Cương

a)

giảm 10%

b)

giảm 15%

c)

giảm 20%

d)

giảm 30%

51.

Ưu đãi sửa chữa thay thế linh kiện khi là thành viên hạng Bạch Kim

a)

giảm 10% ( tối đa không quá 150k )

b)

giảm 15% ( tối đa không quá 250k)

c)

giảm 20% ( tối đa không quá 350k )

d)

giảm 10% ( tối đa không quá 200k )

52.

Ưu đãi sửa chữa thay thế linh kiện khi là thành viên hạng Kim Cương

a)

giảm 10% ( tối đa không quá 150k )

b)

giảm 15% ( tối đa không quá 250k)

c)

giảm 20% ( tối đa không quá 350k )

d)

giảm 10% ( tối đa không quá 200k )

53.

Ưu đãi sửa chữa thay thế linh kiện khi là thành viên hạng Vàng

a)

giảm 10% ( tối đa không quá 150k )

b)

giảm 15% ( tối đa không quá 250k)

c)

giảm 20% ( tối đa không quá 350k )

d)

giảm 10% ( tối đa không quá 200k )

54.

Ưu đãi sửa chữa thay thế linh kiện khi là thành viên hạng Bạc

a)

giảm 10% ( tối đa không quá 150k )

b)

giảm 15% ( tối đa không quá 250k)

c)

giảm 20% ( tối đa không quá 350k )

d)

giảm 10% ( tối đa không quá 200k )

55.

Ưu đãi sửa chữa thay thế linh kiện khi là thành viên hạng Vàng

a)

giảm 10%

b)

giảm 15%

c)

giảm 20%

d)

giảm 30%

56.

Ưu đãi sửa chữa thay thế linh kiện khi là thành viên hạng Bạc

a)

giảm 10%

b)

giảm 15%

c)

giảm 20%

d)

giảm 30%

57.

Ưu đãi sinh nhật khi là thành viên hạng Bạc

a)

phiếu mua hàng trị giá 100k

b)

phiếu mua hàng trị giá 200k

c)

phiếu mua hàng trị giá 300k

d)

phiếu mua hàng trị giá 400k

58.

Ưu đãi sinh nhật khi là thành viên hạng Vàng

a)

phiếu mua hàng trị giá 100k

b)

phiếu mua hàng trị giá 200k

c)

phiếu mua hàng trị giá 300k

d)

phiếu mua hàng trị giá 400k

59.

Ưu đãi sinh nhật khi là thành viên hạng Bạch Kim

a)

phiếu mua hàng trị giá 100k

b)

phiếu mua hàng trị giá 200k

c)

phiếu mua hàng trị giá 300k

d)

phiếu mua hàng trị giá 400k

60.

Ưu đãi sinh nhật khi là thành viên hạng Kim Cương

a)

phiếu mua hàng trị giá 100k

b)

phiếu mua hàng trị giá 200k

c)

phiếu mua hàng trị giá 300k

d)

phiếu mua hàng trị giá 400k

61.

Iphone 8 có màn hình

(a)  

62.

Iphone 8 plus có màn hình

(a)  

63.

Iphone X màn hình

(a)  

64.

Iphone X chipset

(a)  

65.

Iphone 8 chipset

(a)  

66.

Iphone 8 plus chipset

(a)  

67.

Iphone 8 plus chipset

(a)  

68.

Iphone X chipset

(a)  

69.

Iphone 8 chipset

(a)  

70.

Iphone X PIN

(a)  

71.

Iphone 8 plus PIN

(a)  

72.

Iphone 8 PIN

(a)  

73.

Iphone 8 khác

(a)  

74.

Iphone 8 plus khác

(a)  

75.

Iphone X khác

(a)  

76.

Iphone SE 2020 khác

(a)  

77.

Iphone SE 2022 khác

(a)  

78.

Iphone X màu sắc

(a)  

79.

Iphone 8 màu sắc

(a)  

80.

Iphone 8 plus màu sắc

(a)  

81.

Iphone SE 2020màu sắc

(a)  

82.

Iphone SE 2022 màu sắc

(a)  

83.

Iphone SE 2022 Ram

(a)  

84.

Iphone SE 2020 Ram

(a)  

85.

Iphone SE 2020 bộ nhớ

(a)  

86.

Iphone SE 2020 bộ nhớ

(a)  

87.

Iphone SE 2020 chipset

(a)  

88.

Iphone SE 2022 chipset

(a)  

89.

Iphone Xs Max chipset

(a)  

90.

Iphone Xs chipset

(a)  

91.

Iphone Xr chipset

(a)  

92.

Iphone SE 2022 màn hình

(a)  

93.

Iphone SE 2020 màn hình

(a)  

94.

Iphone Xr màn hình

(a)  

95.

Iphone Xs màn hình

(a)  

96.

Iphone Xs Max màn hình

(a)  

97.

Iphone Xs Max màn hình

(a)  

98.

Iphone Xs Max pin

(a)  

99.

Iphone Xs pin

(a)  

100.

Iphone Xr pin

(a)  

101.

Iphone Xr bộ nhớ

(a)  

102.

Iphone Xs bộ nhớ

(a)  

103.

Iphone Xs Max bộ nhớ

(a)  

104.

Iphone Xs Max ram

(a)  

105.

Iphone Xs ram

(a)  

106.

Iphone Xs khác

(a)  

107.

Iphone Xs Max khác

(a)  

108.

Iphone Xr khác

(a)  

109.

Iphone Xr màu

(a)  

110.

Iphone Xs màu

(a)  

111.

Iphone Xs Max màu

(a)  

112.

Iphone 11 Pro Max màu

(a)  

113.

Iphone 11 Pro màu

(a)  

114.

Iphone 11 màu

(a)  

115.

Iphone 11 ram

(a)  

116.

Iphone 11 pro ram

(a)  

117.

Iphone 11 pro max ram

(a)  

118.

Iphone 11 pro bộ nhớ

(a)  

119.

Iphone 11 pro max bộ nhớ

(a)  

120.

Iphone 11 bộ nhớ

(a)  

121.

Iphone 11 chipset

(a)  

122.

Iphone 11 pro chipset

(a)  

123.

Iphone 11 pro max chipset

(a)  

124.

Iphone 11 màn hình

a)

IPS LCD, 6.1", Liquid Retina



b)

OLED, 5.8", Super Retina XDR


c)

OLED, 6.5", Super Retina XDR

125.

Iphone 11 pro màn hình

a)

IPS LCD, 6.1", Liquid Retina



b)

OLED, 5.8", Super Retina XDR


c)

OLED, 6.5", Super Retina XDR

126.

Iphone 11 pro max màn hình

a)

IPS LCD, 6.1", Liquid Retina



b)

OLED, 5.8", Super Retina XDR


c)

OLED, 6.5", Super Retina XDR

127.

Iphone 11 pro max khác

a)

Viền nhôm,Face ID, sạc không dây, sạc nhanh 18W, True Tone, Haptic Touch.




b)

Viền thép, Face ID, sạc không dây, sạc nhanh 18W, True Tone, Haptic Touch.



128.

Iphone 11 pro khác

a)

Viền nhôm,Face ID, sạc không dây, sạc nhanh 18W, True Tone, Haptic Touch.




b)

Viền thép, Face ID, sạc không dây, sạc nhanh 18W, True Tone, Haptic Touch.



129.

Iphone 11 khác

a)

Viền nhôm,Face ID, sạc không dây, sạc nhanh 18W, True Tone, Haptic Touch.




b)

Viền thép, Face ID, sạc không dây, sạc nhanh 18W, True Tone, Haptic Touch.



130.

Iphone 11 pin

a)

3110 mAh




b)

3046 mAh


c)

3969 mAh

131.

Iphone 11 pro pin

a)

3110 mAh




b)

3046 mAh


c)

3969 mAh

132.

Iphone 11 pro max pin

a)

3110 mAh




b)

3046 mAh


c)

3969 mAh

133.

Iphone 12 mini màn hình

a)

Màn hình OLED, 5.4", Super Retina XDR



b)

Màn hình OLED, 6.1", Super Retina XDR




c)

Màn hình OLED, 6.1", Super Retina XDR

d)

Màn hình OLED, 6.7", Super Retina XDR

134.

Iphone 12 màn hình

a)

Màn hình OLED, 5.4", Super Retina XDR



b)

Màn hình OLED, 6.1", Super Retina XDR.




c)

Màn hình OLED, 6.1", Super Retina XDR

d)

Màn hình OLED, 6.7", Super Retina XDR

135.

Iphone 12 pro màn hình

a)

Màn hình OLED, 5.4", Super Retina XDR



b)

Màn hình OLED, 6.1", Super Retina XDR.




c)

Màn hình OLED, 6.1", Super Retina XDR

d)

Màn hình OLED, 6.7", Super Retina XDR

136.

Iphone 12 pro max màn hình

a)

Màn hình OLED, 5.4", Super Retina XDR



b)

Màn hình OLED, 6.1", Super Retina XDR.




c)

Màn hình OLED, 6.1", Super Retina XDR

d)

Màn hình OLED, 6.7", Super Retina XDR

137.

Chepset của đời iphone 12

(a)  

138.

Màu iphone 12mini

(a)  

139.

Màu iphone 12

(a)  

140.

Màu iphone 12 pro

(a)  

141.

Màu iphone 12 pro max

(a)  

142.

iphone 12 mini khác

(a)  

143.

iphone 12 khác

(a)  

144.

iphone 12 pro khác

(a)  

145.

iphone 12 pro max khác

(a)  

146.

iphone 12 pro max Ram

(a)  

147.

iphone 12 mini

a)

3687 mAh

b)

2815 mAh

c)

2815 mAh

d)

2227 mAh

148.

iphone 12

a)

3687 mAh

b)

2815 mAh

c)

2815 mAh

d)

2227 mAh

149.

iphone 12 pro

a)

3687 mAh

b)

2815 mAh.

c)

2815 mAh

d)

2227 mAh

150.

iphone 12 pro Max

a)

3687 mAh

b)

2815 mAh

c)

2815 mAh

d)

2227 mAh