wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

(10N) Unit 9 - Travel and Tourism

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

attract tourists

a)

phát triển du lịch

b)

thu hút khách du lịch

c)

dịch vụ sức khỏe

2.

raise awareness

a)

nâng cao nhận thức

b)

thu hút khách du lịch

c)

cải thiện dịch vụ

3.

protect the environment

a)

bảo vệ sức khỏe

b)

bảo vệ môi trường

c)

cải thiện dịch vụ

4.

interested in

a)

lo ngại về

b)

hứng thú với

c)

hài lòng với

5.

castle

a)

lâu đài

b)

di sản

c)

tầm nhìn

d)

tòa tháp

6.

national heritage

a)

di sản quốc tế

b)

di sản quốc gia

c)

di tích

7.

heritage site

a)

di sản quốc tế

b)

di sản quốc gia

c)

di tích

8.

view

a)

lâu đài

b)

di sản

c)

tầm nhìn

d)

tòa tháp

9.

travel

a)

du lịch

b)

di sản

c)

tầm nhìn

10.

tourism

a)

ngành du lịch

b)

di sản thế giới

c)

chuông báo

11.

tower

a)

lâu đài

b)

di sản

c)

tầm nhìn

d)

tòa tháp

12.

heritage

a)

lâu đài

b)

di sản

c)

tầm nhìn

d)

tòa tháp

13.

species

a)

sinh thái

b)

loài (vật/ cây,..)

c)

môi trường

14.

business

a)

cộng đồng

b)

doanh nghiệp

c)

môi trường

15.

heritage

a)

lâu đài

b)

si sản

c)

tòa tháp

16.

castle

a)

lâu đài

b)

di sản

c)

tòa tháp

17.

national park

a)

lâu đài

b)

công viên quốc gia

c)

tòa tháp

18.

famous for

a)

nổi tiếng về

b)

tập trung vào

c)

hứng thú với

19.

steal - stole - stolen

a)

lưu trú

b)

đi tham quan

c)

ăn cắp, ăn trộm

20.

do/go sightseeing

a)

lưu trú

b)

đi tham quan

c)

ăn cắp, ăn trộm

21.

lantern festival

a)

lễ hội hoa

b)

lễ hội lồng đèn

c)

di tích lịch sử

22.

walking tour

a)

tour leo núi

b)

tour du lịch sinh thái

c)

tour đi bộ

23.

art gallery

a)

triễn lãm tranh

b)

triển lãm nghệ thuật

c)

du lịch

24.

fantastic

a)

thú vị

b)

nhàm chán

c)

kinh khủng

25.

snorkeling

a)

lưu trú

b)

lặn với ống thở

c)

ăn cắp, ăn trộm

26.

delay

a)

lưu trú

b)

làm chậm trễ

c)

tham quan

27.

accommodation

a)

việc ở, chỗ ở

b)

làm chậm trễ

c)

nhà 1 tầng

28.

bungalow

a)

việc ở, chỗ ở

b)

làm chậm trễ

c)

nhà 1 tầng

29.

safari

a)

cá heo

b)

cuộc tham quan/ săn thú

c)

khu nghỉ dưỡng

30.

food poisoning

a)

ngộ độc thực phẩm

b)

chuông báo cháy

c)

trì hoãn

31.

fire alarm

a)

ngộ độc thực phẩm

b)

chuông báo cháy

c)

trì hoãn

32.

Folk songs are part of our national _____________

a)

castle

b)

view

c)

heritage

d)

tower

33.

The cost of the holiday includes _________ at a five-star hotel.           

a)

journey

b)

view

c)

site

d)

accommodation

34.

It is pleasant to do as much  ________as possible in the time available.

A. viewing                  B. sightseeing             C. inspecting               D. looking

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

CLOSEST MEANING: The castle is located in the middle of a forest.

A. stood                      B. built                        C. overlooked             D. situated

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

CLOSEST MEANING: Everyone was sleeping in the bedroom when the alarm clock went off.

A. rang                        B. woke                       C. phoned                    D. called      

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

OPPOSITE MEANING: Thousands of fish were killed as a result of a discharge of poisonous chemicals from a nearby factory.

A. neighboring            B. disused                   C. remote                    D. close

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

OPPOSITE MEANING: In this restaurant, they serve you delicious meals from local ingredients.   

A. native                     B. foreign                    C. resident                   D. fresh

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D