Font size
WorksheetsVocab 13
Total questions: 71
Worksheet time: 1hrs 11mins
sự chi tiêu (n)
(a)
sự tiêu thụ (n)
(a)
mang tính di truyền
(a)
giữ liên lạc
(a)
thành phần, bộ phận (n)
(a)
dịu dàng, dễ chịu (adj)
(a)
chủ đề (n)
(a)
lạc quan (adj)
(a)
kiệt sức
(a)
cá cược
(a)
thứ lỗi (v)
lí do (n)
(a)
công thức
(a)
hạn hán
(a)
đặt , giử tiền vào ngân hàng (v)
tiền ở ngân hàng, tiền đặt cọc , trầm tích (n)
(a)
dây cáp, truyền hình cáp (n)
đánh điện (v)
(a)
hiện tượng
(a)
suy luận ra , đưa ra đáp án sau thời gian suy nghĩ (v)
(a)
ý tưởng
(a)
bên trên = upon
(a)
hình mẫu
(a)
xem xét kĩ lưỡng
(a)
củng cố (v) = underpin, entrench
(a)
cây thông
(a)
bức xạ nguyên tử
(a)
quy mô, mức độ, tỉ lệ (n)
(a)
phi cơ
(a)
phân tán, gieo rắc (v)= distribute
(a)
vươn tới
(a)
thuê (v) = hire, rent, engage
(a)
trong suốt
(a)
quỹ đạo (n) = trajectory
(a)
tương đương (+with) = comparable
(a)
luôn luôn xanh tươi
(a)
túp lều
(a)
không thể tránh khỏi
(a)
hợp lí , phải chăng
(a)
khí thải
(a)
bước tiến dài ( 1 tiến bộ khổng lồ ), sải chân (n)
(a)
thân cây
(a)
đảo ngược
(a)
cố ý , có ý định (adj)
(a)
sự điều khiển , thao túng
(a)
máy phát điện
(a)
có lẽ (adv)
(a)
ở trong khoảng
(a)
sự thực hiện
(a)
dè dặt , cẩn thận
(a)
thay thế (v) = alter
người thay thế (n)
(a)
đáng giá (adj) = valuable
(a)
chính trị gia
(a)
người cố vấn
(a)
nhân loại (n) = humankind
(a)
chức vụ
(a)
gạt đi, loại trừ (v)
(a)
khả năng xảy ra chuyện gì đó (n)
(a)
va chạm
(a)
kích thích (v)
(a)
bổ sung (v)
(a)
sự đề xuất , lời cầu hôn ( noun of propose )
(a)
tiêm
(a)
vùng nhiệt đới
(a)
leo, đóng khung, được trang bị (v)
ngựa, đỉnh núi (n)
(a)
tái sử dụng (v) = reintroduce
(a)
tham gia (v) = engage in, take part in, join
(a)
phụ thuộc vào
(a)
non trẻ ( có tiềm năng phát triển )
(a)
mang tính dựa dẫm, nương tựa, phụ thuộc vào (adj)
(a)
do đó
(a)
dự đoán
(a)
sự phản ứng
(a)
sự thi công
(a)
