wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập KHTN 6

Total questions: 26

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là thực vật thuộc nhóm "hạt trần"

a)

Cây xoài

b)

Cây táo

c)

Cây ổi

d)

Cây thông

2.

Thành phần cấu tạo nào dưới đây không phải của nấm?

a)

mũ nấm

b)

thân nấm

c)

rễ

d)

sợi nấm

3.

Cây nào dưới đây có hạt nhưng không có hoa?

a)

Cây chuối

b)

Cây ngô

c)

Cây thông

d)

Cây lúa

4.

Hạt là cơ quan sinh sản của thực vật nào dưới đây?

a)

Rêu

b)

Dương xỉ

c)

Diếp cá

d)

Lúa

5.

Rêu thường sống ở môi trường nào?

a)

Môi trường nước

b)

Môi trường ẩm ướt

c)

Môi trường khô hạn

d)

Môi trường không khí

6.

... là nhóm thực vật không có mạch dẫn

(a)  

7.

Đặc điểm nhận biết của ... là có thân, rễ, lá non cuộn tròn, sinh sản bằng bào tử

(a)  

8.

Khả năng làm mát không khí của thực vật có được là nhờ quá trình nào dưới đây?

a)

Quang hợp

b)

Thoát hơi nước

c)

Trao đổi khoáng

d)

Hô hấp

9.

Nhờ quá trình nào mà thực vật có khả năng điều hòa lượng khí oxygen và carbon dioxide trong không khí?

a)

Quang hợp của cây xanh

b)

Chặt cây, phá rừng

c)

Đốt cháy than, gỗ,...

10.

Để bảo vệ rừng chúng ta cần phải:

a)

Tăng cường khai thác gỗ

b)

Chặt phá cây xanh để môi trường quang đãng hơn

c)

Đốt rừng sưởi ấm

d)

Phủ xanh đồi trọc, bảo vệ cây non

11.

Đâu là cây thuộc nhóm thực vật HẠT KÍN:

(1) sầu riêng

(2) thông

(3) dương xỉ

(4) bí ngô

a)

1; 2; 3; 4

b)

1; 2; 3

c)

1; 4

d)

2; 3

12.

Những cây thường được sử dụng làm thuốc trong những cây sau là:

(1) đinh lăng

(2) tam thất

(3) su hào

(4) súp lơ

a)

1; 2; 3; 4

b)

1; 2; 3

c)

1; 2

d)

1

13.

Ngành RUỘT KHOANG gồm nhóm các đại diện nào dưới đây?

a)

Thủy tức, san hô, sứa, hải quỳ

b)

Thủy tức, hải quỳ, giun đất

c)

Thủy tức, hải quỳ, giun đũa

14.

Trong các loài ruột khoang dưới đây, loài nào sống ở nước ngọt

a)

Sứa

b)

San hô

c)

Thủy tức

d)

Hải quỳ

15.

Đặc điểm nào dưới đây không phải của các ngành giun?

a)

Cơ thể dài

b)

Đối xứng hai bên

c)

Có lớp vỏ cứng bảo vệ cơ thể

d)

Phân biệt đầu thân

16.

Giun đũa thường kí sinh ở vị trí nào trên cơ thể người?

a)

Dạ dày

b)

Ruột non

c)

Ruột già

d)

Hậu môn

17.

Đại diện thân mềm nào dưới đây sống ở trên cạn?

a)

Ngêu

b)

Bạch tuộc

c)

d)

Ốc sên

18.

Sinh vật nào dưới đây thuộc ngành Chân khớp

a)

Con người, ong, chó

b)

cua, bạch tuộc, giun

c)

Tôm, mực, cua, cá

d)

Ong, ruồi, bọ ngựa

19.

Dựa vào những đặc điểm sau, hãy vẽ sinh vật phù hợp (ghi rõ tên sinh vật dưới hình vẽ)

  • - Thuộc ngành CHÂN KHỚP

  • - Thụ phấn cho cây trồng

  • - Sống theo bầy đàn

20.

Nhóm động vật nào dưới đây không thuộc động vật CÓ XƯƠNG SỐNG?

a)

b)

Chân khớp

c)

Lưỡng cư

d)

Bò sát

21.

Loài cá nào dưới đây thường sống chui luồn trong những hốc bùn ở đáy?

a)

Cá mập

b)

Cá chép

c)

Cá rô phi

d)

Lươn

22.

Loài động vật lưỡng cư nào dưới đây có tuyến độc gây nguy hiểm nếu ăn phải?

a)

Nhái

b)

Ếch đồng

c)

Cóc

23.

Loài cá nào dưới đây có thể gây ngộ độc chết người nếu ăn phải?

a)

Cá chép

b)

Cá rô phi

c)

Cá nóc

d)

Cá ngừ

24.

Động vật thuộc lớp BÒ SÁT hô hấp bằng cơ quan nào?

a)

Mang

b)

Phổi

c)

Da

d)

Ống khí

25.

Loài động vật nào dưới dây đẻ con

a)

Cá chép

b)

Chim bồ câu

c)

Thằn lằn

d)

Thỏ

26.

Các bạn hãy đưa ra những mục tiêu để phấn đấu khi học môn Khoa học Tự nhiên 6

4 lines