wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST 6 ETS 2023

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

cụm liên quan đến cái gì, … to (viết đầy đủ 2 từ)

(a)  

2.

danh từ của allow, nghĩa: sự cho phép/ tiền trợ cấp. Được viết là

(a)  

3.
(adj) đi với người được hiểu là rảnh, hoặc sẵn sàng sử dụng; là những từ nào?
a)
available
b)
open
c)
fold
d)
unreveiled
4.

(adj) còn hiệu lực, còn giá trị /ˈvælɪd/

(a)  

5.
(n) sự chấp nhận, sự phê chuẩn, phê duyệt là những từ nào
a)
approval
b)
acceptance
c)
allowance
d)
admission
6.

(adj) phù hợp, thích hợp /əˈprəʊpriət/

(a)  

7.
(adv) cuối cùng, đặc biệt trong cấu trúc: sau bao lâu, ai đó cuối cùng có thể làm gì.
a)
finally
b)
eventually
c)
ultimately
d)
initially
8.

(n) doanh nhân /ˌɒntrəprəˈnɜː(r)/ , được viết là

(a)  

9.
valve /vælv/ nghĩa là gì
a)
van (van nước, van bình gas) /van tim
b)
thung lũng
c)
thác nước
d)
sự cho phép
10.

(verb) phát minh /ɪnˈvent/ được viết là:

(a)  

11.
Chọn đáp án cho dấu …. Dr Jone is seeking a customer for the heat-exchange valve she ….
a)
invite
b)
invent
c)
intend
d)
initiate
12.

ngày xưa, trước kia, dùng quá khứ (adv) /ˈpriːviəsli/

(a)  

13.

gây cản trở /ˌɪntəˈfɪə(r)/ viết là:

(a)  

14.

(adv) 1 cách tương ứng, lần lượt theo thứ tự được nhắc đến /rɪˈspektɪvli/

(a)  

15.

(adv) in a way that shows you are determined not to change your mind or to be persuaded about something; cương quyết, hay đi với động từ phản đối (oppose) /ˈædəməntli/

(a)  

16.

(verb) to accept an idea, a proposal, a set of beliefs, etc., especially when it is done with enthusiasm; đi theo (lí tưởng; đề xuất, niềm tin,…) /ɪmˈbreɪs/

(a)  

17.

(adj) /ˌɪntəˈtʃeɪndʒəbl/ có thể thay thế cho nhau = exchangeable

(a)  

18.

synonym with resign (2 từ: từ chức)

(a)  

19.

trải qua, chịu đựng, phiên âm /ˌʌndəˈɡəʊ//

(a)  

20.

(v) không bao gồm, ngoại trừ /ɪkˈskluːd/

(a)  

21.

(v) rút tiền /wɪðˈdrɔː/ (to take money out of a bank account)

(a)  

22.

(adj) gây tranh cãi /ˌkɒntrəˈvɜːʃl/

(a)  

23.

(n) /ədˈvɜːsəti/ a difficult or unpleasant situation (khó khăn, nghịch cảnh, điều bất lợi

(a)  

24.

(n) /ˈɒbstəkl/ đồng nghĩa với: adversity. a situation, an event, etc. that makes it difficult for you to do or achieve something. Chướng ngại vật, khó khăn

(a)  

25.

(n) /ˈiːtəri/ a restaurant or other place that serves food (địa điểm ăn uống: part 7 có thể thay các từ liên quan đến nhà hàng, dịch vụ ăn uống: bistro, restaurant, eating house)

(a)  

26.

(adj) /ˈveɪkənt/ trống, chưa được sử dụng, đồng nghĩa với: unoccupied

(a)  

27.

(n) /ˈhɪərɪŋ/ cuộc họp, an official meeting at which the facts about a crime, complaint, etc. are presented to the person or group of people who will have to decide what action to take

(a)  

28.

(n)/adj ['guəmei] người sành ăn/of high quality and often expensive; connected with food or drink of this type

(a)  

29.

ph.verb có thêm thông tin về cái gì.ai đó. Gợi ý: find + prep. Viết đầy đủ 2 từ:

(a)  

30.

(adj) ['di:snt] of a good enough standard or quality : tốt/ lịch sự, tao nhã

(a)