wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LINK 2: LÍ DO VÀ CÁC CỤM BỔ SUNG

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.
Các từ chỉ lí do + NOUN
a)
due to
b)
thanks to
c)
as a result of
d)
owing to
e)
in combination with
2.

Từ chỉ lí do, vì + NOUN (viết giống: account)

(a)  

3.

Give chuyển sang giới từ nghĩa là bởi vì + noun được viết là:

(a)  

4.
given (adj) có nghĩa là
a)
được sắp xếp trước = arranged
b)
cho ai đó cái gì
c)
cho được
d)
đạt được
5.
Các đáp án có nghĩa là bởi vì + Mệnh đề
a)

now that

b)

since

c)

as

d)

because

e)

right now

6.
Các đáp án có nghĩa là bởi vì + Mệnh đề
a)
given that
b)
considering that
c)
consequenly
d)
seeing that
e)
in that
7.
Cấu trúc: not only … but also bằng với cấu trúc nào
a)
not only .. But … as well
b)
only only … but as well
c)
not only … but well as
d)
not only …. Yet as well
8.

từ nghĩa trong lúc đó (trong lúc chờ đợi giữa 2 sự kiến): gợi ý 1 từ: ….while

(a)  

9.

Các đáp án có nghĩa là trong lúc đó (in the period of time between two times or two events)

a)
meanwhile
b)
meantime
c)
in the meanwhile
d)
in the meantime
e)
by means of
10.

Từ nào có nghĩa là một khi (nhấn mạnh khi 1 hành động xảy ra, hành động khác được thực hiện)

(a)  

11.

liệu rằng A or B, liệu rằng là từ nào: (rất hay đi với: or)

(a)  

12.

good đi với giới từ nào có nghĩa là được chấp nhận trong 1 khoảng thời gian (RẤT QUAN TRỌNG), VIẾT CẢ TỪ GOOD ….

(a)  

13.
due to V có nghĩa nào
a)
diễn tả điều gì sắp xảy ra: the flight is due to take off soon
b)
bởi vì
c)
nếu
d)
mặc dù
14.
đi với phương hướng, là giới từ nào ….. The northern region
a)
in
b)
up
c)
during
d)
against
15.
prior …. Đi với giới từ gì, nghĩa là trước khi + noun
a)
to
b)
in
c)
during
d)
against
16.

miễn phí trong cụm: …no cost dùng giới từ gì (ghi đầy đủ 3 từ)

(a)  

17.

trên khắp địa điểm nào; trong suốt toàn bộ thời gian, là giới từ nào:

(a)  

18.

cụm từ nhấn mạnh tất cả, trong tất cả (gợi ý: giới từ + all)

(a)  

19.
cấu trúc: inform sb … sth; dấu … là đáp án nào:
a)
of
b)
to
c)
against
d)
again
20.
trong suốt + noun có các từ nào
a)
during
b)
over
c)
throughout
d)
while
21.

Kể từ thời điểm nào: … of, viết đầy đủ cả 2 từ (QUAN TRỌNG)

(a)  

22.

đồng nghĩa với as of (kể từ bây giờ trở đi)

(a)  

23.

thay mặt cho là cụm nào (3 chữ)

(a)  

24.

xét về (ví dụ: xét về giá và chất lượng) (QUAN TRỌNG)

(a)  

25.
Cấu trúc: in compliance …. ; dấu … là giới từ : (QUAN TRỌNG)
a)
with
b)
over
c)
in
d)
on
26.
Các từ chỉ mục đích + verb
a)
to
b)
in order to
c)
so as to
d)
as well as
27.
Các từ chỉ mục đích + mệnh đề
a)
so that
b)
in order that
c)
in order to
d)
so as to
28.
Từ "Cuối cùng" trong: Cấu trúc sau là những từ nào after/following/ subsequent to + N, cuối cùng S + V +
a)
finally
b)
eventually
c)
ultimately
d)
in the end
e)
aslo
29.
Nghĩa chỉ kết quả: "Vì vậy" + mệnh đề là các từ
a)
as a result
b)
consequently
c)
therefore
d)
so
e)
thereby
30.

Từ chỉ mục đích + V-ing (ther…)

(a)  

31.

inform/notify sb ... sth

... điền giới từ nào? (chọn nhiều đáp án)

a)

about

b)

to

c)

of

d)

from