wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocab - Love it, hate it

Total questions: 28

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

especially (adv) /ɪˈspeʃ.əl.i/

a)

cũng vậy

b)

bình thường

c)

đặc biệt

d)

sữa đặc

2.

(adv) /ɪˈspeʃ.əl.i/

(a)  

3.

tôi đăc biệt là không thích những bộ phim kinh dị

(a)  

4.

nếu ban không phiền, tôi có thể ngồi đây một chút không?

(a)  

5.

tôi thích trái cây, đặc biệt là quả măng cụt

(a)  

6.

tôi thích ăn trái cây, đặc biệt là quả lựu /ˌpɑməˈgrænət/

(a)  

7.

tôi thích ăn trái cây, đặc biệt là quả vú sữa

(a)  

8.

tôi thích trái cây, đặc biệt là quả chôm chôm /ræmˈbuː.tən/

(a)  

9.

tôi thích trái cây, đặc biệt là quả thanh long

(a)  

10.

tôi thích trái cây, đặc biệt là quả hồng /pɚˈsɪmən/

(a)  

11.

tôi thích trái cây, đặc biệt là quả nho

(a)  

12.

tôi thích trái cây, đặc biệt là quả dâu tằm /ˈmʌlˌbɛri/

(a)  

13.

tôi đồng ý với bạn

(a)  

14.

tôi đồng ý với bạn, tôi cũng không thích rửa chén

(a)  

15.

Tôi đồng ý với bạn, tôi cũng ghét câu hỏi đó

aɪm wɪð ju, aɪ heɪt ðæt ˈkwɛsʧən ˈiðər 

(a)  

17.

hi ˈdʌzənt ˈnoʊtəs mi təˈdeɪ, aɪ doʊnt ˈiðər 

hôm nay anh ấy không quan tâm gì đến tôi, tôi cũng vậy luôn

(a)  

18.

anh ấy không làm việc vào mỗi thứ bảy hàng tuần, tôi cũng vậy

hi ˈdʌzənt wɜrk ɑn ˈsætərdiz, aɪ doʊnt ˈiðər 



(a)  

19.

tôi không phiền, tôi không ngại

(a)  

20.

Tôi không phiền học tập vào cuối tuần

(a)  

21.

  • Đang trong giờ cao điểm, phải mất rất nhiều thời gian mới về đến nhà



(a)  

22.

nếu bạn muốn giảm cân, nó có thể mất nhiều thời gian, nhưng kiên trì thì không gì là không thể

ɪf ju wɑnt tu luz weɪt, ɪt maɪt teɪk fəˈrɛvər, bʌt bi ˈpeɪʃənt dɪr 


(a)  

23.

tôi trái ngược với bạn, tôi có suy nghĩ khác bạn

(a)  

24.

chị tôi là người hay nói nhưng tôi thì ngược lại

maɪ ˈsɪstər ɪz ˈvɛri ˈtɔkətɪv, bʌt aɪm kaɪnd ʌv ði ˈɑpəzət 

(a)  

25.

trước đây bạn đã từng đến đây chưa?

trước đây bạn đã từng đến chưa?

(a)  

26.

đây là lần thứ hai tôi đến Vn, đến đây

ðɪs ɪz maɪ ˈsɛkənd taɪm hir 


(a)  

27.

bạn nghĩ gì về Vn?

wɑt du ju θɪŋk ʌv ?

(a)  

28.

Việt Nam rất đẹp và có rất nhiều món ăn ngon

Vietnam ɪz soʊ ˈbjutəfəl ænd tʌnz dɪˈlɪʃəs fud 




(a)