wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST 7 ETS 2023

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

tiền trợ cấp, tiền cho đều đặn /əˈlaʊəns/

(a)  

2.

tiền hoa hồng / ủy ban /kəˈmɪʃn/

(a)  

3.

synonym with potential (expected to do something or to become something) /prəˈspektɪv/

(a)  

4.

(v) nghi ngờ /səˈspekt/

(a)  

5.

(adv) ngờ ngợ, ang ánh, hơi, gần đúng (không chắc chắn) ['veigli]

(a)  

6.

(n) gần nghĩa với: productivity (năng suất), hiệu quả /ɪˈfɪʃnsi/

(a)  

7.

(v) to become worse (từ khó) /dɪˈtɪəriəreɪt/

(a)  

8.

(adj) không chắc xảy ra, không chắc đúng, không chắc thành công /ʌn'laikli/

(a)  

9.

(n) lực lượng lao động ['wə:k'fɔ:s]

(a)  

10.

(n) sự giữ chân (ex: sự giữ chân nhân viên)

(a)  

11.

(n) giao diện (rất hay dùng với app, web) ['intəfeis]

(a)  

12.

(adj) /rɪˈlʌktənt/ không sẵn lòng, không mong muốn làm gì, miễn cưỡng

(a)  

13.

(adj) very attractive and interesting (thú vị, quyết rũ) /ˈkæptɪveɪtɪŋ/

(a)  

14.

(verb) /ˈstriːmlaɪn/ (sắp xếp, tổ chức hợp lí hơn, tốt hơn) to make a system, an organization, etc. work better, especially in a way that saves money

(a)  

15.

(n) vết ố, vết bẩn, vết nhơ (v) làm bẩn, làm biến màu /steɪn/

(a)  

16.

(verb) /rɪˈdiːm/ đền bù, bù đắp, bù lại (=compensate)/ đổi ( to exchange something such as shares or vouchers for money or goods) : This voucher can be redeemed at any of our branches.

(a)  

17.
những từ có nghĩa là hợp tác, cộng tác
a)
pair up with
b)
team up with
c)
collaborate with
d)
cooperate with
e)
operate with
18.

trò tiêu khiển, sự giải trí /əˈmjuːzmənt/

(a)  

19.

(v) /ˈnævɪɡeɪt/ điều hướng (hay dùng với xe cộ để xác định hướng đi) / to find the right way to deal with a difficult or complicated situation (tìm cách giải quyết tình huống khó khăn)

(a)  

20.

(v) /rɪˈfreɪn/ kiềm chế, cố nhịn làm gì (to stop yourself from doing something, especially something that you want to do)

(a)  

21.

đồng nghĩa với appropriate, phù hợp, thích hợp, liên quan /ˈpɜːtɪnənt/

(a)  

22.

(adj) /kənˈsaɪs/ ngắn gọn, xúc tích = brief c

(a)  

23.

(verb) /ˈkɒmprəmaɪz/ thỏa hiệp (2 bên đàm phán để cả 2 bên cùng vui)/ làm tổn hại

(a)  

24.

cụm 3 từ có nghĩa "trong khoảng cách đi bộ" chỉ vị trí gần nhau

(a)  

25.

(adj) gần, phiên âm: /əˈdʒeɪsnt/ + prep ; viết đủ từ đó + prep cho phù hợp

(a)  

26.

(verb) tập trung = focus, /ˈkɒnsntreɪt/ + prep, viết đủ từ đó + prep tương ứng

(a)  

27.

(n) tiện nghi /əˈmiːnəti/

(a)  

28.

(v) cho quyền làm gì, có quyền làm gì [in'taitl]

(a)