Font size
WorksheetsTEST 7 ETS 2023
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
tiền trợ cấp, tiền cho đều đặn /əˈlaʊəns/
(a)
tiền hoa hồng / ủy ban /kəˈmɪʃn/
(a)
synonym with potential (expected to do something or to become something) /prəˈspektɪv/
(a)
(v) nghi ngờ /səˈspekt/
(a)
(adv) ngờ ngợ, ang ánh, hơi, gần đúng (không chắc chắn) ['veigli]
(a)
(n) gần nghĩa với: productivity (năng suất), hiệu quả /ɪˈfɪʃnsi/
(a)
(v) to become worse (từ khó) /dɪˈtɪəriəreɪt/
(a)
(adj) không chắc xảy ra, không chắc đúng, không chắc thành công /ʌn'laikli/
(a)
(n) lực lượng lao động ['wə:k'fɔ:s]
(a)
(n) sự giữ chân (ex: sự giữ chân nhân viên)
(a)
(n) giao diện (rất hay dùng với app, web) ['intəfeis]
(a)
(adj) /rɪˈlʌktənt/ không sẵn lòng, không mong muốn làm gì, miễn cưỡng
(a)
(adj) very attractive and interesting (thú vị, quyết rũ) /ˈkæptɪveɪtɪŋ/
(a)
(verb) /ˈstriːmlaɪn/ (sắp xếp, tổ chức hợp lí hơn, tốt hơn) to make a system, an organization, etc. work better, especially in a way that saves money
(a)
(n) vết ố, vết bẩn, vết nhơ (v) làm bẩn, làm biến màu /steɪn/
(a)
(verb) /rɪˈdiːm/ đền bù, bù đắp, bù lại (=compensate)/ đổi ( to exchange something such as shares or vouchers for money or goods) : This voucher can be redeemed at any of our branches.
(a)
trò tiêu khiển, sự giải trí /əˈmjuːzmənt/
(a)
(v) /ˈnævɪɡeɪt/ điều hướng (hay dùng với xe cộ để xác định hướng đi) / to find the right way to deal with a difficult or complicated situation (tìm cách giải quyết tình huống khó khăn)
(a)
(v) /rɪˈfreɪn/ kiềm chế, cố nhịn làm gì (to stop yourself from doing something, especially something that you want to do)
(a)
đồng nghĩa với appropriate, phù hợp, thích hợp, liên quan /ˈpɜːtɪnənt/
(a)
(adj) /kənˈsaɪs/ ngắn gọn, xúc tích = brief c
(a)
(verb) /ˈkɒmprəmaɪz/ thỏa hiệp (2 bên đàm phán để cả 2 bên cùng vui)/ làm tổn hại
(a)
cụm 3 từ có nghĩa "trong khoảng cách đi bộ" chỉ vị trí gần nhau
(a)
(adj) gần, phiên âm: /əˈdʒeɪsnt/ + prep ; viết đủ từ đó + prep cho phù hợp
(a)
(verb) tập trung = focus, /ˈkɒnsntreɪt/ + prep, viết đủ từ đó + prep tương ứng
(a)
(n) tiện nghi /əˈmiːnəti/
(a)
(v) cho quyền làm gì, có quyền làm gì [in'taitl]
(a)
