wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ETS 2021 TEST 2 P56

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

sự nhận hàng/ hóa đơn viết là:

(a)  

2.

noun chỉ đơn xin/sự áp dụng/sự ứng dụng/ứng dụng (app) được viết là

(a)  

3.

tiệc chia tay (thường bài thi TOEIC dùng với hoàn cảnh đồng nghiệp nghỉ việc) viết như thế nào: … party (viết đủ 2 từ)

(a)  

4.

bị hạn chế (adj), gốc từ limit được viết là:

(a)  

5.

cơ sở dữ liệu được viết là:

(a)  

6.

trong khoảng cách đi bộ (rất gần) được viết là: … walking …(3 chữ)

(a)  

7.

nhà cung cấp được viết là:

(a)  

8.

nhà bán lẻ được viết là:

(a)  

9.

nhà bán buôn được viết là

(a)  

10.

noun vừa là người bán hàng rong/người bán hàng tiếng anh là:

(a)  

11.

(verb) hết hạn được viết là:

(a)  

12.

(adj) còn hiệu lạc, có hiệu lực được viết là:

(a)  

13.

cụm định kì, đều đặn, tương tự cụm: on a regular basis. Được viết là:

(a)  

14.

sự làm mới thiết kế, được viết là: (innova… )

(a)  

15.

adj: nổi bật, dễ thấy synonym with notable được viết là: (important or well known). Ex: He played a prominent part in the campaign.

(a)  

16.

lỗi cấu trúc viết như thế nào: (gợi ý: str… def…) viết đầy đủ 2 từ, ko cần số nhiều:

(a)  

17.

noun là việc mua lại, việc thu mua (từ động từ acquire) được viết như thế nào?

(a)  

18.

(verb) quá, thừa (gợi ý: ex…)

(a)  

19.

hồ sơ dự thấu, đấu thầu (n) được viết là

(a)  

20.

(n) nhà trọ, khách sản nhỏ viết như thế nào: (gợi ý: i..)

(a)  

21.

thuyết phục synonym with convince, viết là:

(a)  

22.
tổ chức (1 event) có thể dùng các động từ nào:
a)
throw
b)
organzie
c)
hold
d)
through
e)
thought
23.
trụ sở được đặt tại 1 địa điểm, động từ đặt tại có thể dùng verb :
a)
situate
b)
locate
c)
base
d)
situation
e)
replace
24.
trụ sở chính là các từ:
a)
headquarters
b)
head office
c)
main office
d)
branch office
25.
làm ơn chú ý rằng … có các cấu trúc hay gặp nào:
a)
please note that
b)
please be advised that
c)
we're pleased to V
d)
please proceed it
26.
proceed prəˈsiːd/ (verb) có nghĩa là:
a)
to continue doing something that has already been started; to continue being done. Tiếp tục làm gì
b)
đi cùng adv./prep. (formal) chỉ việc di chuyển đến đâu: to move or travel in a particular direction
c)
xử lý cái gì
d)
tác động cái gì
27.
secure (verb) có những nghĩa nào:
a)
to attach or fasten something so that it does not move: buộc (hay gặp part 1): She secured the rope firmly to the back of the car.
b)
to protect something so that it is safe and difficult to attack or damage. Bảo vệ, làm cho cái gì an toàn: to secure a property against thieves
c)
to obtain or achieve something, especially when this means using a lot of effort. to secure a contract/deal/funding
d)
to continue doing something that has already been started; to continue being done. Tiếp tục làm gì
28.
cuộc đi chơi, chuyến thăm quan có các noun nào dưới đây:
a)
excursion
b)
outing
c)
trip
d)
travel
e)
refreshment
29.
(adv) phần lớn, phần chính, chủ yếu là từ nào
a)
largely
b)
mainly
c)
mostly
d)
primarily
e)
almost
30.
(adj) hiện đại, mới có những từ nào
a)
modern
b)
contemporary
c)
latest
d)
up to date
e)
state-of-the-art