wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOPIC: SPACE

Total questions: 25

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

sự sống ngoài trái đất

(a)  

2.

các sinh vật ngoài hành tinh

(a)  

3.

nền công nghiệp du lịch vũ trụ mới xuất hiện

(a)  

4.

rủi ro tính mạng, trong trạng thái nguy hiểm

(a)  

5.

các hành tinh ngoài vũ trụ

(a)  

6.

mở đường cho một cái gì đó

(a)  

7.

truyền hình vệ tinh

(a)  

8.

vùng đất có thể sinh sống được

(a)  

9.

trở nên quan trọng hơn. trở thành ưu tiên

(a)  

10.

bị đe doạ rất nghiêm trọng

(a)  

11.

tạo ra nền tảng chuẩn bị cho cái gì

(a)  

12.

sự quan tâm kĩ lưỡng, đặc biệt

(a)  

13.

vấn đề sống còn

(a)  

14.

là trở ngại chính cho

(a)  

15.

đáp ứng nhu cầu vô hạn của con người về

(a)  

16.

di chuyển tới hành tinh khác

(a)  

17.

cuộc chạy đua vào không gian

(a)  

18.

nhà du hành vũ trụ

(a)  

19.

du hành vũ trụ (n)

(a)  

20.

ngành vũ trụ học

(a)  

21.

đưa con người lên vũ trụ

(a)  

22.

trải nghiệm và đối mặt với các điều kiện khó khăn

(a)  

23.

sự tìm kiếm hành tinh mới trong vũ trụ cho cư dân

(a)  

24.

quỹ đạo

(a)  

25.

thiên văn học

(a)