wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa gk2

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng nước ta suy giảm nhanh là do

a)

Cháy rừng

b)

Trồng rừng chưa hiệu quả

c)

Khai thác quá mức

d)

Chiến tranh

2.

Biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng là

a)

Canh tác hợp lí, chống ô nhiễm đất đai

b)

Áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp

c)

Tổ chức định canh, định cư cho người dân

d)

Thực hiện kĩ thuật cảnh tác trên đất dốc

3.

Phần lớn diện tích rừng nước ta hiện nay là

a)

Rừng nguyên sinh chất lượng tốt

b)

Rừng non mới phục hồi và rừng trồng

c)

Rừng trồng chưa khai thác đc j ko

d)

Rừng nghèo và rừng mới phục hồi

4.

Mùa bão ở nước ta bắt đầu và kết thúc vào thời gian nào sau đây?

a)

Từ tháng V đến tháng X

b)

Từ tháng VI đến tháng IX

c)

Từ VI đến tháng XII

d)

Từ tháng VIII đến tháng VII

5.

Có 70% cơn bão toàn mùa tập trung vào tháng 3 tháng đó là

a)

Tháng VI, VII, VIII

b)

Tháng VII, VIII, IX

c)

Tháng VIII, IX, X

d)

Tháng IX, X, XL

6.

Mùa bão ở nước ta có đặc điểm là

a)

Miền Bắc muộn hơn miền Nam

b)

Miền Trung sớm hơn ở miền Bắc

c)

Chậm dần từ Bắc vào Nam

d)

Chậm dần từ Nam ra Bắc

7.

Trung bình mỗi năm có khoảng bao nhiêu cơn bão đổ bộ vào đất liền nước ta?

a)

Từ 3 đến 4 cơn bão

b)

Từ 4 đến 6 cơn bão

c)

Từ 5 đến 7 cơn bão

d)

Từ 6 đến 8 cơn bão

8.

Vùng chịu ảnh hưởng mạnh nhất của bão là

a)

Ven biển đồng bằng sông Hồng

b)

Ven biển Trung Bộ

c)

Ven biển Nm Trung Bộ

d)

Ven biển Nam Bộ

9.

Vùng nào sau đây chịu ngập úng nghiêm trọng nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

10.

Vùng thường xảy ra lũ quét nhất nước ta là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Tây Nguyên

d)

Đông Nam Bộ

11.

Ở đồng bằng Nam Bộ mùa khô thường kéo dài mấy tháng?

a)

6-7

b)

3-4

c)

4-5

d)

5-6

12.

Mùa khô thường kéo dài 6-7 tháng ở vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng Nam Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Cực Nam Trung Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

13.

Vùng chịu ảnh hưởng mạnh của gió Tây khô nóng là

a)

Duyên hải Nam Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Tây Bắc

14.

Tình trạng mất cân bằng sinh thái mt ở nước ta biểu hiện rõ nhất ở

a)

Ô nhiễm môi trường và gia tăng thiên tai

b)

Sự gia tăng các thiên tai như bão, ngập lụt

c)

Ô nhiễm môi trường và sự biến đổi bất thường về thời tiết, khí hậu

d)

Sự gia tăng các thiên tai vfmaf biến đổi bất thường về thời tiết, khí hậu

15.

Nguyên nhân chủ yếu gây ngập lụt ở Đồng bằng sông Cửu Long là do

a)

Mưa lớn và lũ nguồn về

b)

Mật độ dân cư và xây dựng cao

c)

Mưa lớn kết hợp với triều cường

d)

Mặt đất thấp, xung quanh có đê

16.

Hai vấn đề quan trọng nhất trong bảo vệ môi trường ở nước ta là tình trạng

a)

Suy giảm đa dạng sinh học và suy giảm tài nguyên nước

b)

Suy giảm tài nguyên rừng và suy giảm đa dạng sinh học

c)

Mất cân bằng sinh thái môi trường và ô nhiễm mt

d)

Suy giảm tài nguyên đất và suy giảm tài nguyên rừng

17.

Thiên tai nào sau đây xảy ra bất thường và gây hậu quả rất nghiêm trọng ở miền núi nước ta

a)

Lũ quét

b)

Bão

c)

Hạn hán

d)

Ngập lụt

18.

Bão ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta tập trung nhiều nhất vào tháng IX chủ yếu do ảnh hưởng của

a)

Gió mùa Tây Nam

b)

Dải hội tụ nhiệt đới

c)

"Gió mùa Đông Nam"

d)

Tín phòng bán cầu Bắc

19.

Mùa bão ở nước ta chậm dần từ Bắc vào Nam là do

a)

Nhiệt độ tăng dần từ Bắc vào Nam

b)

Sự di chuyển của dải hội tụ nhiệt đới

c)

Sự di chuyển tâm bão từ Bắc vào Nam

d)

Hoạt động của dòng biển theo mùa

20.

Đồng bằng Duyên hải miền Trung ít bị ngập úng hơm các vùng khác vì

a)

Lượng mưa ít

b)

Lượng mưa đều

c)

Địa hình dốc ra biển lại không có đê nên dễ thoát nước

d)

Mật độ dân cư thấp hơn, có ít công trình xây dựng lớn

21.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đông nam Bộ

22.

Dân số Việt Nam đứng thứ 3 Đông nam Á sau các quốc gia nào sau đây

a)

Indonesia và Philippin

b)

Indonesia và Malaysia

c)

Indonesia và Thái Lan

d)

Indonesia và Mianma

23.

Vùnh nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta?

a)

Tỷ suất sinh cao, tỷ suất tử cao

b)

Dân số nước ta còn tăng nhanh

c)

Cơ cấu nhưng biến đổi nhanh chóng

d)

Nước ta có dân số đông, nhiều dân tộc

25.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đồng bằng nước ta?

a)

Tỷ suất sinh cao, tỷ suất tử cao

b)

Có rất nhiều dân tộc ít người

c)

Mật độ dân số nhỏ hơn miền núi

d)

Chiếm phần lớn số dân cả nước

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

a)

Có nhiều dân tộc ít người

b)

Gia tăng tự nhiên rất cao

c)

Dân tộc Kính là đông nhất

d)

Có quỹ mô dân số lớn

27.

Tỉ trọng cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng

a)

Nhóm 0-14 tuổi tăng, nhóm 15-59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên giảm

b)

Nhóm 0-14 tuổi giảm, nhóm 15-59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên tăng

c)

Nhóm 0-14 tuổi tăng, nhóm 15-59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên tăng

d)

Nhóm 0-14 tuổi tăng, nhóm 15-59 tuổi tăng, nhóm 60 tuổi trở lên tăng

28.

Mức giá tăng dân số của nước ta có xu hướng giảm chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tuyên truyền, giáo dục dân số

b)

Dân số có xu hướng già hóa

c)

Kết quả của chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình

d)

Ảnh hưởng của việc nâng cao chất lượng cuộc sống

29.

Gia tăng dân số trung bình ở nước ta cao nhất vào thời kì nào sau đây?

a)

Từ 1943 đến 1954

b)

Từ 1954 đến 1960

c)

Từ 1960 đến 1970

d)

Từ 1970 đến 1975

30.

Tỉ lệ gia tăng dân số nước ta đang có xu hướng

a)

Giảm dần nhưng còn cao

b)

Tăng dần nhưng chậm

c)

Tăng và ở mức cao

d)

Giảm dần và khá thấp

31.

Dân cư nông thôn của nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiêma tỉ lệ cao và ngày cành tăng

b)

Mức sống được nâng lên

c)

Có quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh

d)

Nước ra có nhiều thành phần dân tộc

32.

Dân số nước ta tăng nhanh gây hệ quả nào sau đây?

a)

Đẩy nhanh quá trình hội nhập khu vực và quốc tế

b)

Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh

c)

Nguồn lao động đông, tăng nhanh

d)

Gây sức ép đến kinh tế, xã hội và môi trường

33.

Nhận định nào sau đây không hoàn toàn đúng với đặc điểm dân số VN hiện nay?

a)

Số dân vẫn tăng nhanh

b)

Cơ cấu dân số trẻ

c)

Quy mô dân số lớn

d)

Nhiêu thành phần dân tộc

34.

Nước ta có thành phần dân tộc đa dạng chủ yếu do

a)

Lịch sử định cư và khai thác lãnh thổ từ sớm

b)

Có nền văn hóa đa dạng giàu bản sắc dân tộc

c)

Là nơi gặp gỡ nhiều luồng di cư lớn trong lịch sử

d)

Tiếp thu có chọn lọc tinh hoa văn hóa của TG

35.

Tây bắc có mật độ dân số thấp hơn so với Đông bắc chủ yếu do

a)

Địa hình hiểm trở, khí hậu khắc nghiệt, lịch sử khai thác muộn

b)

Nhiều thiên tai, địa hình hiểm trở, có ít tài nguyên khoáng sản

c)

Nền kinh tế còn lạc hậu, địa hình hiểm trở, cơ sở vật chất kĩ thuật còn nghèo

d)

Khí hậu khắc nghiệt, nhiều thiên tai, là địa cư trú của nhiều dân tộc ít người

36.

Dân số đông tạo ra thuận lợi cbur hếu nào sau đây?

a)

Lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn

b)

Lao động dồi dào, chất lượng lao động tăng lên

c)

Thị trường tiêu thụ lớn, lợi thế về thu hút đầu tư nước ngoài

d)

Lao động trẻ, có khả năng tiếp thu nhanh khóa học kĩ thuật

37.

Nhiều thành phần dân tộc giúp nước ta có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Dân số đông, nguồn lao động dồi dào

b)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn

c)

Có sự đa dạng về văn hóa, phong tục, tập quán

d)

Lao động trẻ nhjngw có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất

38.

Tỉ lệ người già trong cơ cấu dân số nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có quy mô dân số đông

b)

Có quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh

c)

Mức sống được nâng lên

d)

Nước ta có nhiều thành phần dân tộc

39.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?

a)

Nguồn lao động bổ sung khá lớn

b)

Tỉ lệ qua đào tạo còn khá thấp

c)

Có tác phong công nghiệp

d)

Chất lượng ngàg càng nâng lên

40.

Khu vực nào sau đây ở nước ta có tỉ lệ lao động thất nghiệp cao nhất?

a)

Đồi trung du

b)

Cao nguyên

c)

Thành thị

d)

Nông thôn

41.

Chiến lược phát triển dân số hợp lí và sử dụng hiệu quả nguồn lao động nước ta không có nội dung nào sau đây?

a)

Xây dựng chính sách chuyển cư phù hợp

b)

Đẩy mạnh phát triển nông nghiệp ở nông thôn

c)

Kiềm chế tốc độ tăng dần số

d)

Tăng cường xuất khẩu lao động

42.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta?

a)

Dồi dào, tăng nhanh

b)

Phân bố không đều

c)

Trình độ cao chiếm ưu thế

d)

Thiếu tác phong công nghiệp

43.

Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

Giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành dịch vụ và công nghiệp

b)

Tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành nông, lâm, ngư nghiệp

c)

Tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành cômg nghiệp - xây dựng

d)

Giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng

44.

Cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn kĩ thuật của nước ta thay đổi theo xu hướng nào sau đây?

a)

Đã qua đào tạo, có chứng chỉ nghề sơ cấp tăng

b)

Chưa qua đào tạo giảm, trứng học chuyên nghiệp giảm

c)

Đã qua đạo tạo tăng, chưa qua đào tạo ngày càng giảm

d)

Chưa qua đào tạo tăng, đại học và trên đại học giảm dần

45.

Trong những năm tiếp theo chúng ta nên ưu tiên đào tạo lao động có trình độ

a)

Đại học và trên đại học

b)

Cao đẳng

c)

Công nhân kĩ thuật

d)

Trung cấp

46.

Nhận định nào sau đây không đúng về chất lượng nguồn lao động nước ta

a)

Có tình cần cù, có kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp

b)

Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất công nghiệp

c)

Trình độ KHKT ngày càng được nâng cao

d)

Khả năng tiếp thu nhanh các tiến bộ về KHKT

47.

Tình trạng thiếu việc làm ở nước ta diễn ra phổ biến ở

a)

Các đô thị

b)

Vùng nông thôn

c)

Vùng đồng bằng

d)

Vùng trung du, miền núi

48.

Biện Pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn nước ta hiện nay là

a)

Tập trung thâm canh tăng vụ

b)

Đa dạng hóa các hoạt động kinh tế ở nông thôn

c)

Ra thành phố tìm kiếm việc làm

d)

Phát triển ngành thủ công nghiệp ở nông thôn

49.

Biện Pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là

a)

Xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn

b)

Phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước

c)

Hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động

d)

Đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ ở đô thị

50.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp so với thế giới?

a)

Năng suất lao động chưa cao

b)

Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn

c)

Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu

d)

Lao động thiếu tác phong công nghiệp

51.

Xuất khẩu lao động có ý nghĩa như thế nào trong giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta?

a)

Giúp phân bố lại dân cư và nguồn lao động

b)

Góp phần đa dạng hóa cá hoạt động sản xuất

c)

Hạn chế tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm

d)

Đa dạng các lọai hình đào tạo lao động trong nước

52.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho việc làm trở thành vấn đề KT - XH lớn ở nước ta hiện nay?

a)

Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm trên cả nước còn lơnd

b)

Số lượng lao động tăng nhanh hơn so với số việc làm mới

c)

Nguồn lao động dồi dào trong khi kính tế chậm phát triển

d)

Nguồn lao động dồi dào trong khi chất lượng lao động thấp

53.

Trong những năm gần đây, nước ta đẩy mạnh hoạt động xuất lao động nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Giúp phân bố lại dân cư và nguồn lao động

b)

Hạn chế tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm

c)

Góp phần đa dạng hóa các hoạt động sản xuất

d)

Nhằm đa dạng các lọai hình đào tạo lao động

54.

Tỉ lệ dân thành thị nước ta chiếm khoảng 1/3 dân số cho thấy

a)

Nông nghiệp phát triển mạnh mẽ

b)

Đô thị hóa chưa phát triển mạnh

c)

Điều kiện sống ở nông thôn khá cao

d)

Điều kiện sống ở thành thị khá cao

55.

Vùng nào sau đây có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đông Nam Bộ

56.

Đô Thị nào sau đây được hình thành sớm nhất nước ta?

a)

Cổ Loa

b)

Thăng Long

c)

Phú Xuân

d)

Hội An

57.

Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa nước ta?

a)

Đô thị hóa nước ta diễn ra nhanh

b)

Phân bố đô thị không đều giữa các vùng

c)

Dân số thành thị tăng nhanh hơn nông thôn

d)

Dân số thành thị chiếm tỉ lệ cao trong số dân

58.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân số nông thôn và dân số thành thị nước ta?

a)

Cả dân số thành thị và nông thôn đều tăng

b)

Dân số thành thị nhiều hơn nông thôn

c)

Dân số thành thị tăng nhanh hơn nông thôn

d)

Dân số nông thôn nhiều hơn thành thị

59.

Thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc Trung ương?

a)

Hải Phòng

b)

Huế

c)

Đà Nẵng

d)

Cần Thơ

60.

Tỉ lệ dân thành thị của nước ta còn thấp, nguyên nhân chính là do

a)

Quá trình công nghiệp hoá còn chậm

b)

Trình độ phát triển công nghiệp của nước ta chưa cao

c)

Dân ta thích sống ở nông thôn hơn vì mức sống thấp

d)

Nước ta không có nhiều thành phố lớn

61.

Quá trình đô thị hóa của nước ta vó đặc điểm nổi bật nào sau đây?

a)

Tỉ lệ dân đô thị tăng rất nhanh

b)

Đô thị phân bố đều giữa các vùng

c)

Diễn ra chậm chạp, trình độ đô thị hóa thấp

d)

Nhiều đô thị lớn và hiện đại được hình thành

62.

Tác động lớn nhất của đô thị hóa với việc phát triển kinh tế là

a)

Tăng thu nhập cho người lao động

b)

Tạo thêm nhiều việc làm cho lao động

c)

Tạo thị trường rộng có sức mua lớn

d)

Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế

63.

Quá trình đô thị hóa làm nảy sinh hậu quả xã hội nào dưới đây?

a)

Tỉ lệ thiếu việc ở. Nông thôn cao

b)

Sự phân hóa giàu nghèo

c)

Sự phân bố dân cư không đều

d)

Trình độ đô thị hóa thấp

64.

Để giảm thiểu ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa, nước ta cần

a)

Giảm bớt tốc độ đô thị hóa được mở rộng

b)

Hạn chế di dân ra thành thị

c)

Mở rộng lối sống nông thôn

d)

Gắn đô thị hóa với công nghiệp hóa

65.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ trình độ đô thị hóa của nước ta còn thấp?

a)

Địa giới các đô thị được mở rộng

b)

Mức sống dân cư được cải thiện

c)

Xuất hiện nhiều đô thị mới

d)

Cơ sở hạ tầng còn lạc hậu

66.

Điểm khác nhau của quá trình đô thị hóa giai đoạn 1975 đến nay số với giai đoạn 1954-1975 là

a)

Đô thị hóa diễn ra chậm

b)

Có chuyển biến khá tích cực

c)

Không có sự thay đổi nhiều

d)

Trình độ đô thị hóa thấp

67.

Tác động tích cực của đô thị hóa đến sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là

a)

Ở nước ta có tỉ lệ dân thành thị tăng

b)

Các đô thị ở nước ta có qui mô không lớn

c)

Các đô thị nước ta tập trung chủ yếu ở đồng bằng

d)

Thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ phát triển

68.

Nguyên nhân dẫn tới quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh mẽ trong thời gian qua là

a)

Công nghiệp hóa phát triển mạnh

b)

Quá trình đô thị hóa giả tạo, tự phát

c)

Mức sống của người dân cao

d)

Kinh tế phát triển nhanh

69.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự phân bố số lượng các đô thị ở Việt Nam?

a)

Các đô thị lớn tập trung nhiều nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Các đô thị tập trung nhiều nhất ở Đông Nam Bộ và Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng có nhiều đô thị trực thuộc Trung ương nhất

d)

Đông Nam Bộ có nhiều đô thị trực thuộc Trung ương nhất

70.

Vùng nào sau đây có số lượng đô thị ít nhất nước ta hiện nay?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

71.

Cơ cấu giá trị sản xuất nông - lâm - ngư nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

Tăng tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thủy sản

b)

Giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thủy sản

c)

Giảm tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thủy sản

d)

Tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thủy sản

72.

Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta?

a)

Kinh tế Nhà nước

b)

Kinh tế tư nhân

c)

Kính tế tập thể

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

73.

Trong công cuộc Đổi mới ở nước ta, lĩnh vực nào đổi mới đầu tiên?

a)

Công nghiệp

b)

Dịch vụ

c)

Nông nghiệp

d)

Thương mại

74.

Công cuộc Đổi mới kinh tế nước ta được manh nha từ nằm nào sau đây?

a)

1987

b)

1979

c)

1986

d)

1976

75.

Định hướng quan trọng nhất để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội nhập là

a)

Tăng cường đầu tư, hợp tác với nước ngoài

b)

Đẩy mạnh tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo

c)

Đẩy mạnh quá trình công nghiệp hoá

d)

Khai thác triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên

76.

Sau Đổi mới, thị trường buôn bán của nước ta ngày càng mở rộng theo hướng

a)

Tăng mạnh thị trường Đông Nam Á

b)

Chú trọng vào thị trường Nga và Đông Âu

c)

Đa dạng hóa, đa phương hóa

d)

Tiếp cận với thị trường Châu Phi, Châu Mĩ

77.

Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

Hội nhập kinh tế toàn cầu

b)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa

c)

Phát triển nền kinh tế thị trường

d)

Phát triển nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

78.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta có biểu hiện nào sau đây?

a)

Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng

b)

Ngành nôn - lâm - ngư nghiệp giảm tỉ trọng

c)

Nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt

d)

Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn

79.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho thành phần kinh tế Nhà nước giữa vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong các cơ cấu GDP

b)

Nắm giữ các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt

c)

Chi phối tất cả các thành phần kinh tế khác

d)

Số lượng doanh nghiệp thành lập mới nhiều nhất

80.

Thách thức được coi là lớn nhất mà VN cần phải vượt qua khi tham gia ASEAN là

a)

Các tai biến thiên nhiên như bão, lũ lụt, hạn hán

b)

Chêch lệch trình độ phát triển kinh tế, công nghệ

c)

Quy mô dân số đông và phân bố ch hợp lí

d)

Nước ta có nhiều thành phần dân tộc

81.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

82.

Vùng có năng suất lúa lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

83.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất nước ta là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Bắc Trung Bộ

84.

Việt Nam là nước đứng hàng đầu thế giới về các lọai nông sản như

a)

Cà phê, bông, chè

b)

Cà phê, cao su, hồ tiêu

c)

Cà phê, đậu tương, hồ tiêu

d)

Cao su, lạc, hồ tiêu

85.

Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là

a)

Đông Nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên

c)

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên

d)

Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ

86.

Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đông Nam Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

87.

Cây công nghiệp lâu năm của nước ta chủ yếu là

a)

Cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, dừa, mía

b)

Cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, dứa, lạc

c)

Cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, dừa, chè

d)

Cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, thuốc lá

88.

Các Cây công nghiệp hàng năm ở nước ta chủ yếu là

a)

Mía, lạc, đậu tương, bông, đay, cói, dâu tằm, dừa

b)

Mía, lạc, đậu tương, bông, đay, cói, dâu tằm, thuốc lá

c)

Mía, lạc, đậu tương, bông, đay, cói, hồ tiêu, thuốc lá

d)

Mía, lạc, đậu tương, bông, đay, chè, dâu tằm, thuốc lá

89.

Ngành chăn nuôi chiếm tỉ trọng còn thấp trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp, chủ yếu là do

a)

Nhu cầu thị trường còn thấp và biến động

b)

Các điều kiện phát triển còn nhiều hạn chế

c)

Hiệu quả chưa thật cao và chưa ổn định

d)

Sản phẩm chưa đáp ứng được yêu cầu

90.

Nguyên nhân chủ yếu làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

Phương thức sản xuất còn lạc hậu

b)

Sử dụng vật tư trong sản xuất còn ít

c)

Giống cây công nghiệp chất lượng thấp

d)

Cơ sở chế biến nguyên liệu còn hạn chế

91.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn là do?

a)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt

b)

Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại

c)

Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt

d)

Nhu cầu thịt, trứng của người dân lớn

92.

Khó khăn chủ yếu làm hạn chế việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở TD và MN Bắc Bộ là

a)

Cơ sở thức ăn phục vụ cho chăn nuôi còn rất hạn chế

b)

Dịch bệnh hại gia súc vẫn đe dọa tràn lan trên diện rộng

c)

Trình độ còn thấp, công nghiệp chế biến chưa phát triển

d)

Công tác vận chuyển sản phẩm chăn nuối đến vùng tiêu thụ

93.

Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do

a)

Áp dụng nhiều biện pháp KHKT

b)

Trình độ thâm canh cao hơn

c)

Sử dụng nhiều giống cao sản

d)

Người dân có kinh nghiệm trong sản xuất

94.

Yếu tố quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển cây công nghiệp ở nước ta trong những năm gần đây là

a)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi

b)

Thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng

c)

Tiến bộ của KHKT

d)

Lao động có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất

95.

Tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt của nước ta có xu hướng tăng do

a)

Có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển cây công nghiệp

b)

Mang lại hiệu quả kính tế cao

c)

Cây công nghiệp có tác dụng trong việc bảo vệ môi trường

d)

Dân cư có truyền thống sản xuất

96.

Biện Pháp quan trọng nhất để bảo vệ tài nguyên rừngowr nước ta hiện nay là

a)

Hạn chế tình trạng du canh, du cư

b)

Trồng rừng trên đất trổng, đồi trọc

c)

Triển khai Luật Bảo vệ và phát triển rừng

d)

Giao quyền sử dụng đất rừng cho người dân

97.

Nhận xét nào sau đây không đúng với hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta?

a)

Khai thác thủy sản nội địa chiếm tỉ trọng nhỏ

b)

Sản lượng khai thác luôn cao hơn nuôi trồng

c)

Sản lượng khai thác cá biển chiếm tỉ trọng lớn

d)

Khai thác xa bờ đang được đẩy mạnh

98.

Điều kiện nào không phải là yếu tố thuận lợi để phát triển đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta?

a)

Vùng biển rộng, giàu tài nguyên khoáng sản

b)

Có nhiều người trường

c)

Có nhiều bão, áp thấp và các đợt không khí lạnh

d)

Nhiều vùng, vịnh, đầm phá ven bờ

99.

Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta?

a)

Vùng duyên hải Năm Trung Bộ

b)

Vùng Đông Nam Bộ

c)

Vùng đồng bằng sông Hồng

d)

Vùng đồng bằng sông Cửu Long

100.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên với phát triển ngành thủy sản nước ta là

a)

Bão

b)

Lũ lụt

c)

Hạn hán

d)

Sạt lở bờ biển

101.

Thế mạnh vượt trội để phát triển mạnh ngành thủy sản ở ĐB sông Cửu Long so với các vùng khác là

a)

Khai thác thủy sản

b)

Chế biến thủy sản

c)

Nuôi trồng thuỷ sản

d)

Bảo quản thủy sản

102.

Nghê nuôi tôm được phát triển mạnh nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

103.

Nghề nuôi cá nước ngọt phát triển mạnh nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long và Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ

104.

Ngư trường trọng điểm số 1 của nước ta là

a)

Quảng Ninh - Hải Phòng

b)

Hoàng Sa - Trường Sa

c)

Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu

d)

Kiên Giang - Cà Mau

105.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta là

a)

Đường bờ biển dài, nhiều ngư trường, hải sản phòng phú

b)

Có nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ

c)

Có nhiều hồ thủy lợi, thủy điện

d)

Nhiều sông suối, ao hồ, bãi triều, đầm phá, vũng vịnh

106.

Khó khăn về tự nhiên có ảnh hưởng lớn nhất đến hoạt động khai thác hải sản xa bờ của nước ta?

a)

Hải sản ven bờ ngày càng cạn kiệt

b)

Hoạt động của bão và áp thấp nhiệt đới

c)

Môi trường biển và hải đảo ô nhiễm

d)

Hoạt động của gió mùa Đông Bắc trên biển

107.

Nguyên nhân chủ yếu khiến thủy sản chết hàng loạt ở vùng biển miền trung nước ta năm 2016 là

a)

Biến đổi khí hậu

b)

Đánh bắt hủy diệt

c)

Chất thải công nghiệp

d)

Thiên tai xảy ra liên tiếp

108.

Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là có

a)

Điện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng

b)

Nhiều đầm phá và các cửa sông rộng lớn

c)

Nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ

d)

Nhiều bãi triều, ô trũng ngập nước

109.

Tài nguyên sinh vật dưới nước, đặc biệt là nguồn hải sản ven bờ của nước ta bị giảm sút rõ rệt chủ yếu do

a)

Mở rộng hạm vì, ngư trường đánh bắt xa bờ

b)

Điện tích rừng ngập mặn ngày càng bị thu hẹp

c)

Biến đổi khí hậu và tình trạng xâm nhập mặn

d)

Khai thác quá mức, ô nhiễm môi trường nước

110.

Nguyên nhân chủ yếu làm sản lượng thủy sản khai thác tăng nhanh trong thời gian gần đây là

a)

Mở rộng thị trường

b)

Phát triển công nghiệp chế biến

c)

Tàu thuyền và ngư cụ ngày càng hiện đại

d)

Ngư dân có nhiều kinh nghiệm