Font size
WorksheetsYeu long
Total questions: 33
Worksheet time: 16mins
几帳面
chỉn chu, cẩn thận
sơ sài, đại khái
cẩu thả hời hợt
chăm chỉ, cần cù
大雑把な
sơ sài, đại khái
chăm chỉ, cần cù
phẩm hạnh tốt
きちっとした
chỉn chu, nghiêm túc
cẩu thả, hời hợt
vô duyên
雑な・いい加減な・ルーズな
cẩu thả, hời hợt
thiếu thanh lịch
có khí chất
勤勉な・生真面目な
chăm Chỉ, cần cù
không nghiêm túc
chỉn chu, cẩn thận
不真面目な
không nghiêm túc
chăm chỉ, cần cù
chỉn chu, cẩn thận
品がいい
phẩm hạnh tốt, thanh lịch
thiếu thanh lịch
chăm chỉ, cần cù
上品な
thanh lich, tao nhã
cẩu thả
chỉn chu
気品がある
có khí chất
không nghiêm túc
chăm chỉ
品が悪い・不品な
vô duyên
không nghiêm túc
cẩu thả
誠実な・真摯な
thật thà, ngay thẳng
dối trá
sự thật
温和な
ôn hòa, điềm đạm
thanh lịch
kiêu căng
寛容な
đồng cảm
khoan dung, độ lượng
nhanh
謙虚な
xấu
nhanh nhẹn
khiêm tốn, khiêm nhường
気さくな
cởi mở
thối
ngại ngùng
人柄がにじみ出る・表れる
thật thà
bộc lộ bản chất, bộc lộ tính cách
biểu hiện
懐く
gần gũi, thân quen
nhớ nhung
ghét
好意を持つ
yêu quý
yêu cầu
cẩn
共感する・同情する
đồng cảm, thông cảm
chia sẻ
thích thú
反発する・反感を持つ
phản đối, phản bác
yêu cầu
đồng
融通が利く・利かない
đầu óc linh hoạt
sử dụng
không tác
素直な
hiền lành, ngoan ngoãn
đẹp, dễ thương
xuất sắc
頑固な
cứng đầu
bi quan
lạc quan
冷淡な・クールな・(ドライな)・冷酷な
lạnh lùng, tàn nhẫn
khô khan
lạnh lẽo
sấy
愛想がいい
quý mến, có cảm tình
ghen tị
cảm xúc thích thú
悪い・無愛想な
không
không thiện cảm, không có cảm tình
không muốn làm
社交的な
hòa đồng, cởi mở
tính xã hội
xã giao
楽観的な
lạc quan
cởi mở
phóng khoáng
悲観的な
bi quan
không cảm xúc
thiếu tôn trọng
ユニークな
độc đáo
đơn giản
mọi
独特の
đặc biệt
độc lạ
độc thân
強烈
mạnh mẽ, quyết liệt, cá tính mạnh
hâm mộ, ngưỡng mộ
ưu ái
個性が表れる・出る
thể hiện cá tính ra ngoài
thể hiện bản thân
rèn dũa
