wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Review 1 - ENG12-

Total questions: 128

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

đặc biệt

(a)  

2.

biệt danh

(a)  

3.

ý nghĩa

a)

meaning

b)

idea

c)

topic

d)

note

4.

họ

(a)  

5.

quê nhà

(a)  

6.

kể

(a)  

7.

yêu thích

(a)  

8.

đánh vần

(a)  

9.

khoảng cách

(a)  

10.

đông đúc

(a)  

11.

bình yên

(a)  

12.

trung tâm

(a)  

13.

phía bắc

(a)  

14.

phía nam

(a)  

15.

địa chỉ

(a)  

16.

miêu tả

(a)  

17.

phổ biến

(a)  

18.

liên lạc

(a)  

19.



(a)  

20.

sống một cuộc sống bình yên

(a)  

21.

thông tin cá nhân

(a)  

22.

đánh vần tên ai

(a)  

23.

lớn lên

(a)  

24.

tên riêng

(a)  

25.

sở thích lành mạnh

(a)  

26.

Hoàn thành câu bằng đại từ phù hợp:

I give my parents because I trust _______

a)

her

b)

they

c)

them

d)

him

27.

Câu “My best friends are John and Marry” có thể được tiếp theo với:

a)

I like they a lot.

b)

I like them a lot.

28.

Đâu là những danh từ không đếm được (Uncountable Noun)

a)

chair

b)

water

c)

table

d)

rice

29.

Danh từ không đếm được (Uncountable Noun) chia làm hai dạng: Singular noun (số ít) và Plural Noun (số nhiều).

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Đâu là tính từ sở hữu trong câu: I go to school everyday by my beautiful motorbike.

a)

I

b)

Beautiful

c)

My

31.

Đâu là đại từ phản thân (Reflexive Pronoun) trong câu:

I will not ask Ms. Hồng Phúc to help me. I will do it by myself.

a)

I

b)

Ms. Hồng Phúc

c)

it

d)

myself

32.

Đâu là câu trả lời đúng:

a)

Theo sau đại từ sở hữu (Possessive Pronoun) luôn là một danh từ.

b)

Theo sau tính từ sở hữu (Possessive Adjective) luôn là một danh từ.

33.

Đâu là những đáp án đúng:

A: Whose pen is this?

B: ___________

a)

It is my pen

b)

It is mine pen

c)

It is mine

d)

It is me pen

34.

"Buổi trưa" tiếng anh là:

a)

Lunh

b)

Lunch

c)

Lunches

35.

" Xu hướng" tiếng anh là:

(a)  

36.

" We make birthday cake by ______"

a)

ourself

b)

themselves

c)

ourselves

d)

themself

37.

Điền possessive pronoun (Đại từ sở hữu) vào ô trống:

This car is _____, not ____ ( họ - cô ấy)

a)

Their - Her

b)

Them - Hers

c)

Theirs - Hers

38.

"Địa chỉ" tiếng anh là:

a)

Adress

b)

Address

c)

Adrress

d)

Addres

39.

Đâu không phải là tính từ sở hữu (Possessive Adjectives):

My, Her, Mine, His, Their, Our

a)

My

b)

His

c)

Mine

d)

Their

40.

"Chúng tôi" tiếng anh là:

a)

Our

b)

They

c)

We

41.

"Bạn bè" tiếng anh là:

(a)  

42.

Bố mẹ

(a)  

43.

Sở thích

(a)  

44.

Chuyên ngành

(a)  

45.

Thói quen

(a)  

46.

Quốc tịch

(a)  

47.

Thông tin cá nhân

(a)  

48.

được sinh ra

(a)  

49.

sự thật

(a)  

50.

hành động đang xảy ra

(a)  

51.

phổ biến

(a)  

52.

hiện tại, bây giờ

(a)  

53.

(v) tăng cân

(a)  

54.

(v) ngưỡng mộ

(a)  

55.

(n) quê, quê hương

(a)  

56.

(n) trường cấp 3

(a)  

57.

trường cấp hai

a)

kindergarten

b)

primary school

c)

secondary school

d)

high school

58.

(v) vay, mượn

(a)  

59.

(v) giới thiệu

(a)  

60.

(v) miêu tả

(a)  

61.

Chủ ngữ HE/ SHE/ IT đi với tobe....?

a)

AM

b)

IS

c)

ARE

d)

BE

62.

Chủ ngữ I đi với tobe ....?

a)

IS

b)

WAS

c)

AM

d)

ARE

63.

Chủ ngữ WE/ YOU/ THEY đi với tobe ....?

a)

IS

b)

BEEN

c)

AM

d)

ARE

64.

Công thức thì Hiện tại tiếp diễn ở thể

KHẲNG ĐỊNH ( + ) là ?

a)

S + tobe + Ving

b)

S + tobe + not + Ving

c)

Tobe + S + Ving?

d)

S + tobe + O

65.

Công thức thì Hiện tại tiếp diễn ở thể PHỦ ĐỊNH ( - ) là ?

a)

S + tobe + Vp2

b)

Tobe + S + Ving?

c)

S + tobe + not + Ving

d)

S + tobe + Ving

66.

Công thức thì Hiện tại tiếp diễn ở thể NGHI VẤN là ?

a)

S + tobe + not + Ving

b)

S + tobe + Ving

c)

S + has/have + Vp2

d)

Tobe + S + Ving?

67.

Công thức chung thì Hiện tại tiếp diễn là:

TOBE + VING ?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

68.

Câu sau đây đúng hay sai?

" He are learning English with his teacher "

a)

ĐÚNG

b)

SAI

69.

Câu sau đây đúng hay sai ?

" It is barking "

a)

ĐÚNG

b)

SAI

70.

Từ sau đây thêm Ving đúng hay sai ?

" face - faceing "

a)

ĐÚNG

b)

SAI

71.

Từ sau đây thêm Ving đúng hay sai ?

" cook - cooking "

a)

ĐÚNG

b)

SAI

72.

Chuyển Động từ sau sang Ving

" place -> (a)   ? "

73.

Chuyển Động từ sau sang Ving

" eat -> (a)   ? "

74.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:

" She (a)   watching TV "

75.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:

" We (a)   having lunch "

76.

Chọn giới từ chỉ thời gian thích hợp

.....December

a)

in

b)

on

c)

at

77.

Chọn giới từ chỉ thời gian thích hợp

......2023

a)

on

b)

at

c)

in

78.

Chọn giới từ chỉ thời gian thích hợp

......winter

a)

at

b)

in

c)

on

79.

Chọn giới từ chỉ thời gian thích hợp

......1990s

a)

in

b)

on

c)

at

80.

Chọn giới từ chỉ thời gian thích hợp

...... in the morning

a)

in

b)

at

c)

on

81.

Chọn giới từ chỉ thời gian thích hợp

...... the end

a)

at

b)

on

c)

in

82.

Chọn giới từ chỉ thời gian thích hợp

......Saturday

a)

in

b)

on

c)

at

83.

Chọn giới từ chỉ thời gian thích hợp

...... November 1st

a)

on

b)

in

c)

at

84.

Chọn giới từ chỉ thời gian thích hợp

...... Christmas day

a)

at

b)

on

c)

in

85.

Chọn giới từ chỉ thời gian thích hợp

.....night

a)

on

b)

at

c)

in

86.

Chọn giới từ chỉ thời gian thích hợp

..... 11 o'clock

a)

at

b)

in

c)

on

87.

Chọn giới từ chỉ thời gian thích hợp

..... Christmas

a)

in

b)

on

c)

at

88.

Chọn giới từ chỉ thời gian thích hợp

......present

a)

at

b)

in

c)

on

89.

khán, thính giả

(a)  

90.

Tìm từ đồng nghĩa

air (v)

a)

atmostphere

b)

oxygen

c)

broadcast

d)

breath in

91.

ban giám khảo gồm những người nổi tiếng

(a)  

92.



(a)  

93.

cuộc thi (n)

a)

contestant

b)

program

c)

contest

d)

phenomenon

94.

tập nhạc đầu tay

(a)  

95.

ban giám khảo

(a)  

96.

hiện tượng (n)

(a)  

97.

quy trình (n)

(a)  

98.

công bố, giải phóng (v)

(a)  

99.

lừa gạt, làm thất vọng (v)

(a)  

100.

tài năng (n)

(a)  

101.



(a)  

102.

truyền cảm hứng (v)

(a)  

103.

loại trừ, loại bỏ

a)

include

b)

eliminate

c)

involve

d)

take in

104.

Điền vào chỗ trống các từ thích hợp:

a)

He/ next to

b)

She/ next to

c)

He/ behind

d)

She/ behind

105.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

a)

The elephant is on the ball.

b)

It is on the ball.

c)

He is on the ball.

d)

She is on the ball.

106.

Tính từ sở hữu của we là gì?

a)

their

b)

your

c)

our

d)

us

107.

Các danh từ số nhiều sau, trường hợp nào viết ĐÚNG

a)

boys, girls, flowers

b)

boys, leafs, flowers

c)

thieves, people, ox

d)

babies, keys, shelves

e)

fish, deer, teeth

108.

Hoàn thiện câu sau:

Where.... the chairs?

They................ the table.

(a)  

109.

Trả lời câu hỏi sau:

How many ducks are there in the farm?

(a)  

110.

Trả lời câu hỏi sau:

Are there two boys?

(a)  

111.

Trả lời câu hỏi sau:

How many ducks are there in the picture?

(a)  

112.

Sử dụng đại từ nhân xưng và giới từ để hoàn thành câu sau

a)

She is under the desk

b)

She is on the desk.

c)

She is in the desk.

113.

Sử dụng đại từ nhân xưng và giới từ để hoàn thành câu sau.

a)

They are in the basket

b)

They are on the basket.

c)

The apples are in the basket.

d)

The apples are on the basket

114.

Sử dụng đại từ nhân xưng và giới từ để hoàn thành câu sau.

a)

It is on the box.

b)

It is under the box

c)

The mouse is on the box

d)

The mouse is under the box.

115.

Sử dụng đại từ nhân xưng và giới từ để hoàn thành câu sau.

a)

It is behind the cloud.

b)

It is in front of the cloud

c)

The sun is behind the cloud

d)

The sun is on the cloud.

116.

Sử dụng đại từ nhân xưng và giới từ để hoàn thành câu sau.

a)

They are in the car.

b)

He are in the car.

c)

She are in the car.

117.

Sử dụng đại từ nhân xưng và giới từ để hoàn thành câu sau.

a)

He is behind the tree.

b)

He is under the tree

c)

He is on the tree.

118.

Sử dụng đại từ nhân xưng và giới từ để hoàn thành câu sau.

a)

It is next to the lamp.

b)

It is behind the lamp

c)

The chair is next to the lamp

d)

The chair is on the lamp.

119.

Hoàn thành câu sau:

Where...... the boat?

It's.... the water.

a)

Where is the boat? It's in the water.

b)

Where are the boat? It is on the water.

c)

Where is the boat? It's on the water

d)

Where is the boat? It is under the water

120.

Điền tính từ sở hữu thích hợp vào chỗ trống:

We are Ted and Iris. (a)   house is nice.

121.

Điền tính từ sở hữu thích hợp vào chỗ trống:

She is Molly. (a)   hair is short.

122.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống.

(a)  

123.

go straight ahead

a)

rẽ trái

b)

đi thẳng

124.

take the first turning on the right

a)

rẽ lối rẽ thứ 2 bên trái

b)

rẽ lối rẽ thứ nhất bên phải

125.

take the second turning on the left

a)

rẽ lối rẽ thứ 2 bên trái

b)

rẽ lối rẽ thứ 2 bên phải

126.

turn left

a)

rẽ phải

b)

rẽ trái

127.

turn right

a)

rẽ phải

b)

rẽ trái

128.

cross the road

a)

qua đường

b)

rẽ trái