Font size
WorksheetsReview 1 - ENG12-
Total questions: 128
Worksheet time: 1hrs 12mins
đặc biệt
(a)
biệt danh
(a)
ý nghĩa
meaning
idea
topic
note
họ
(a)
quê nhà
(a)
kể
(a)
yêu thích
(a)
đánh vần
(a)
khoảng cách
(a)
đông đúc
(a)
bình yên
(a)
trung tâm
(a)
phía bắc
(a)
phía nam
(a)
địa chỉ
(a)
miêu tả
(a)
phổ biến
(a)
liên lạc
(a)
ký
(a)
sống một cuộc sống bình yên
(a)
thông tin cá nhân
(a)
đánh vần tên ai
(a)
lớn lên
(a)
tên riêng
(a)
sở thích lành mạnh
(a)
Hoàn thành câu bằng đại từ phù hợp:
I give my parents because I trust _______
her
they
them
him
Câu “My best friends are John and Marry” có thể được tiếp theo với:
I like they a lot.
I like them a lot.
Đâu là những danh từ không đếm được (Uncountable Noun)
chair
water
table
rice
Danh từ không đếm được (Uncountable Noun) chia làm hai dạng: Singular noun (số ít) và Plural Noun (số nhiều).
Đúng
Sai
Đâu là tính từ sở hữu trong câu: I go to school everyday by my beautiful motorbike.
I
Beautiful
My
Đâu là đại từ phản thân (Reflexive Pronoun) trong câu:
I will not ask Ms. Hồng Phúc to help me. I will do it by myself.
I
Ms. Hồng Phúc
it
myself
Đâu là câu trả lời đúng:
Theo sau đại từ sở hữu (Possessive Pronoun) luôn là một danh từ.
Theo sau tính từ sở hữu (Possessive Adjective) luôn là một danh từ.
Đâu là những đáp án đúng:
A: Whose pen is this?
B: ___________
It is my pen
It is mine pen
It is mine
It is me pen
"Buổi trưa" tiếng anh là:
Lunh
Lunch
Lunches
" Xu hướng" tiếng anh là:
(a)
" We make birthday cake by ______"
ourself
themselves
ourselves
themself
Điền possessive pronoun (Đại từ sở hữu) vào ô trống:
This car is _____, not ____ ( họ - cô ấy)
Their - Her
Them - Hers
Theirs - Hers
"Địa chỉ" tiếng anh là:
Adress
Address
Adrress
Addres
Đâu không phải là tính từ sở hữu (Possessive Adjectives):
My, Her, Mine, His, Their, Our
My
His
Mine
Their
"Chúng tôi" tiếng anh là:
Our
They
We
"Bạn bè" tiếng anh là:
(a)
Bố mẹ
(a)
Sở thích
(a)
Chuyên ngành
(a)
Thói quen
(a)
Quốc tịch
(a)
Thông tin cá nhân
(a)
được sinh ra
(a)
sự thật
(a)
hành động đang xảy ra
(a)
phổ biến
(a)
hiện tại, bây giờ
(a)
(v) tăng cân
(a)
(v) ngưỡng mộ
(a)
(n) quê, quê hương
(a)
(n) trường cấp 3
(a)
trường cấp hai
kindergarten
primary school
secondary school
high school
(v) vay, mượn
(a)
(v) giới thiệu
(a)
(v) miêu tả
(a)
Chủ ngữ HE/ SHE/ IT đi với tobe....?
AM
IS
ARE
BE
Chủ ngữ I đi với tobe ....?
IS
WAS
AM
ARE
Chủ ngữ WE/ YOU/ THEY đi với tobe ....?
IS
BEEN
AM
ARE
Công thức thì Hiện tại tiếp diễn ở thể
KHẲNG ĐỊNH ( + ) là ?
S + tobe + Ving
S + tobe + not + Ving
Tobe + S + Ving?
S + tobe + O
Công thức thì Hiện tại tiếp diễn ở thể PHỦ ĐỊNH ( - ) là ?
S + tobe + Vp2
Tobe + S + Ving?
S + tobe + not + Ving
S + tobe + Ving
Công thức thì Hiện tại tiếp diễn ở thể NGHI VẤN là ?
S + tobe + not + Ving
S + tobe + Ving
S + has/have + Vp2
Tobe + S + Ving?
Công thức chung thì Hiện tại tiếp diễn là:
TOBE + VING ?
ĐÚNG
SAI
Câu sau đây đúng hay sai?
" He are learning English with his teacher "
ĐÚNG
SAI
Câu sau đây đúng hay sai ?
" It is barking "
ĐÚNG
SAI
Từ sau đây thêm Ving đúng hay sai ?
" face - faceing "
ĐÚNG
SAI
Từ sau đây thêm Ving đúng hay sai ?
" cook - cooking "
ĐÚNG
SAI
Chuyển Động từ sau sang Ving
" place -> (a) ? "
Chuyển Động từ sau sang Ving
" eat -> (a) ? "
Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:
" She (a) watching TV "
Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:
" We (a) having lunch "
Chọn giới từ chỉ thời gian thích hợp
.....December
in
on
at
Chọn giới từ chỉ thời gian thích hợp
......2023
on
at
in
Chọn giới từ chỉ thời gian thích hợp
......winter
at
in
on
Chọn giới từ chỉ thời gian thích hợp
......1990s
in
on
at
Chọn giới từ chỉ thời gian thích hợp
...... in the morning
in
at
on
Chọn giới từ chỉ thời gian thích hợp
...... the end
at
on
in
Chọn giới từ chỉ thời gian thích hợp
......Saturday
in
on
at
Chọn giới từ chỉ thời gian thích hợp
...... November 1st
on
in
at
Chọn giới từ chỉ thời gian thích hợp
...... Christmas day
at
on
in
Chọn giới từ chỉ thời gian thích hợp
.....night
on
at
in
Chọn giới từ chỉ thời gian thích hợp
..... 11 o'clock
at
in
on
Chọn giới từ chỉ thời gian thích hợp
..... Christmas
in
on
at
Chọn giới từ chỉ thời gian thích hợp
......present
at
in
on
khán, thính giả
(a)
Tìm từ đồng nghĩa
air (v)
atmostphere
oxygen
broadcast
breath in
ban giám khảo gồm những người nổi tiếng
(a)
(a)
cuộc thi (n)
contestant
program
contest
phenomenon
tập nhạc đầu tay
(a)
ban giám khảo
(a)
hiện tượng (n)
(a)
quy trình (n)
(a)
công bố, giải phóng (v)
(a)
lừa gạt, làm thất vọng (v)
(a)
tài năng (n)
(a)
(a)
truyền cảm hứng (v)
(a)
loại trừ, loại bỏ
include
eliminate
involve
take in
Điền vào chỗ trống các từ thích hợp:
He/ next to
She/ next to
He/ behind
She/ behind
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
The elephant is on the ball.
It is on the ball.
He is on the ball.
She is on the ball.
Tính từ sở hữu của we là gì?
their
your
our
us
Các danh từ số nhiều sau, trường hợp nào viết ĐÚNG
boys, girls, flowers
boys, leafs, flowers
thieves, people, ox
babies, keys, shelves
fish, deer, teeth
Hoàn thiện câu sau:
Where.... the chairs?
They................ the table.
(a)
Trả lời câu hỏi sau:
How many ducks are there in the farm?
(a)
Trả lời câu hỏi sau:
Are there two boys?
(a)
Trả lời câu hỏi sau:
How many ducks are there in the picture?
(a)
Sử dụng đại từ nhân xưng và giới từ để hoàn thành câu sau
She is under the desk
She is on the desk.
She is in the desk.
Sử dụng đại từ nhân xưng và giới từ để hoàn thành câu sau.
They are in the basket
They are on the basket.
The apples are in the basket.
The apples are on the basket
Sử dụng đại từ nhân xưng và giới từ để hoàn thành câu sau.
It is on the box.
It is under the box
The mouse is on the box
The mouse is under the box.
Sử dụng đại từ nhân xưng và giới từ để hoàn thành câu sau.
It is behind the cloud.
It is in front of the cloud
The sun is behind the cloud
The sun is on the cloud.
Sử dụng đại từ nhân xưng và giới từ để hoàn thành câu sau.
They are in the car.
He are in the car.
She are in the car.
Sử dụng đại từ nhân xưng và giới từ để hoàn thành câu sau.
He is behind the tree.
He is under the tree
He is on the tree.
Sử dụng đại từ nhân xưng và giới từ để hoàn thành câu sau.
It is next to the lamp.
It is behind the lamp
The chair is next to the lamp
The chair is on the lamp.
Hoàn thành câu sau:
Where...... the boat?
It's.... the water.
Where is the boat? It's in the water.
Where are the boat? It is on the water.
Where is the boat? It's on the water
Where is the boat? It is under the water
Điền tính từ sở hữu thích hợp vào chỗ trống:
We are Ted and Iris. (a) house is nice.
Điền tính từ sở hữu thích hợp vào chỗ trống:
She is Molly. (a) hair is short.
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống.
(a)
go straight ahead
rẽ trái
đi thẳng
take the first turning on the right
rẽ lối rẽ thứ 2 bên trái
rẽ lối rẽ thứ nhất bên phải
take the second turning on the left
rẽ lối rẽ thứ 2 bên trái
rẽ lối rẽ thứ 2 bên phải
turn left
rẽ phải
rẽ trái
turn right
rẽ phải
rẽ trái
cross the road
qua đường
rẽ trái
