wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn hk2

Total questions: 138

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

to lớn

a)

Big

b)

small

c)

noisy

d)

bigger

2.

(n): con đường




(a)  

3.

(adj): ồn ào




(a)  

4.

busy

a)

ồn ào

b)

bận rộn

c)

yên bình

d)

đông đúc

5.

/ˈkwaɪət/

(a)  

6.

(adj): trật tự, yên tĩnh




(a)  

7.

(v): sống


a)

live

b)

do

c)

go

d)

visit

8.

Parents (n)

a)

ông bà

b)

anh chị

c)

bố mẹ

d)

thầy cô

9.

thành phố lớn

a)

a big city

b)

a small city

c)

a busy city

d)

a noisy street

10.

Bạn sống ở đâu?

a)

what do you like?

b)

where do you live?

c)

what do you do?

d)

where do you work?

11.

a ... village

(a)  

12.

flat (n)

a)

căn hộ chung cư

b)

nhà sàn

c)

nhà gỗ

d)

thị trấn

13.

Hotel

a)

khách sạn

b)

nhà hàng

c)

nhà nghỉ

d)

căn hộ

14.

khu vườn

(a)  

15.

Beautiful

a)

lộng lẫy

b)

màu sắc

c)

xinh đẹp

d)

nổi trội

16.

Where do you live?

(a)  

17.

What's the street like?

(a)  

18.

WHO?

(a)  

19.

WHO?

(a)  

20.

a)

She is a nurse.

b)

She is a teacher.

c)

He is a nurse.

d)

He is a teacher.

21.

Choose the correct answer.

a)

He's a chef.

b)

She's a housewife.

c)

She's a teacher.

d)

She's a zookeeper.

22.
a)

She's a doctor.

He's a fireman.

b)

She's a pupil.

He's a policeman.

c)

She's a pupil.

He's a pupil.

d)

She's a farmer.

He's a nurse.

23.

Con viết 1 câu hoàn chỉnh về ghề nghiệp trong bức tranh.

(a)  

24.

Bác sĩ

a)

Doctor

b)

Nurse

c)

Teacher

d)

Fireman

25.

Giáo viên

a)

Teacher

b)

Police

c)

Chef

d)

Engineer

26.

Đầu bếp

a)

Chef

b)

Teacher

c)

Nurse

d)

Farmer

27.

Lính cứu hoả

a)

Fireman

b)

Office staff

c)

Police

d)

Farmer

28.

He is a .................................

a)

worker

b)

farmer

c)

nurse

d)

doctor

29.

They are (a)  

30.

Fill in the blank with ONE LETTER (điền vào chỗ trống một chữ cái để hoàn thành từ)

teache_

(a)  

31.

Fill in the blank with ONE LETTER (điền vào chỗ trống một chữ cái để hoàn thành từ)

policem_n

(a)  

32.

(n) nông dân

(a)  

33.

Nam diễn viên

(a)  

34.

người làm vườn

(a)  

35.

kỹ sư

a)

worker

b)

laborer

c)

engineer

d)

reporter

36.

Singer

/ˈsɪŋər/

a)

Thợ hồ

b)

Thợ may

c)

Ca sĩ

37.

Comedian

/kəˈmiːdiən/

a)

Ca sĩ

b)

Diễn viên hài kịch

c)

Phiên dịch viên

38.

Người mẫu

a)

Magician

b)

Model

c)

Writer

d)

Artist

39.

Kế toán

a)

Accountant

b)

Social worker

c)

Marketing director

d)

Waitress

40.

Thợ chụp ảnh

a)

Photographer

b)

Director

c)

Journalist

d)

Translator

41.

a dancer

a)

người lái xe

b)

nhảy

c)

vũ công

42.

A: What ... he do?

B:He's a doctor

(a)  

43.

nhân viên văn phòng

(a)  

44.

________ does he work? - He works in a hospital

a)

Where

b)

What

c)

How

d)

When

45.

Where does _______ work?

a)

he

b)

she

c)

you

d)

they

46.

What does he do?

(a)  

47.

factory / worker / a / brother / My/ is

(a)  

48.

...................does your mother work? – She works in an office.

a)

Where

b)

What

c)

When

d)

Why

49.

Hãy viết câu hỏi sau sang Tiếng Anh:

"Anh ấy làm việc ở đâu?"

(a)  

50.

Hãy viết câu hỏi sau sang Tiếng Anh:

"Jim làm việc ở đâu?"

(a)  

51.

Hãy viết câu sau sang Tiếng Anh:

"Tôi làm việc ở bệnh viện"

(a)  

52.

Where does she work?

(a)  

53.

Công nhân

(a)  

54.

Bệnh viện

(a)  

55.

ngoại hình

(a)  

56.

thừa cân

(a)  

57.

(tóc) xoăn

(a)  

58.

đầy đặn

(a)  

59.

xinh đẹp

(a)  

60.

mảnh mai

(a)  

61.

chubby

a)

rất cao

b)

tròn trịa, phúng phính

c)

thấp

d)

cơ thể vừa vặn, có cơ bắp

62.

round face

a)

mặt tròn

b)

mặt trái xoan

c)

mặt hình vuông

d)

mặt hình tam giác

63.

tóc đen dài

a)

black hair

b)

long black hair

c)

black long hair

d)

short hair

64.

ponytail

a)

tóc hai chùm

b)

tóc cột đuôi ngựa

c)

thắt bím

d)

tóc xoăn sóng

65.

big round eyes

a)

mắt to tròn

b)

mắt to

c)

mắt tròn

d)

mắt nâu

66.

da vàng

a)

yellow skin

b)

yellow-skinned

c)

blonde

d)

olive-skinned

67.

mảnh khảnh

(a)  

68.

My brother is very __________.

a)

tall

b)

short

c)

old

d)

young

69.

She's not big. She's ________.

a)

slim

b)

short

c)

big

d)

nice

70.

She has_________hair.

a)

curly

b)

wavy

c)

straight

d)

short

71.

The man is ...

a)

well-built.

b)

slim.

c)

fat.

d)

bald.

72.

Her hair is very ...

a)

blonde.

b)

red.

c)

long.

d)

short.

73.

The woman is...

a)

skinny.

b)

well-built.

c)

slim.

d)

plump.

74.

Her hair is ...

a)

short.

b)

long.

c)

curly.

d)

of medium-lenght.

75.

The man on the left is ...

a)

small.

b)

of medium height.

c)

short.

d)

tall.

76.

Her hair is ...

a)

curly.

b)

straight.

c)

blonde.

d)

wavy.

77.

vào buổi sáng

(a)  

78.

vào buổi chiều

(a)  

79.

vào buổi tối

(a)  

80.

buổi đêm

(a)  

81.

đ mua sắm

(a)  

82.

nghe nhạc

(a)  

83.

Wake up 

a)

tỉnh giấc

b)

thức dậy

c)

rửa mặt

d)

đi ăn tiệm

84.

Feed the dog

a)

đi ngủ

b)

cho chó ăn

c)

dắt chó đi dạo

d)

chơi với chó

85.

về nhà

a)

Go to bed 

b)

at home

c)

Go home 

d)

Comb hair 

86.

Listen to music 

a)

nghe nhạc

b)

trang điểm

c)

chơi nhạc

d)

học

87.

Read books 

a)

mua sách

b)

chơi nhạc cụ

c)

đọc sách

d)

nghe nhạc

88.

làm bài tập về nhà

a)

Do  homework

b)

Read books 

c)

do housework

d)

watch tv

89.

Feed cat

a)

cho chó ăn

b)

cho gà ăn

c)

cho mèo ăn

d)

cho heo ăn

90.

Sweep the floor

a)

lau sàn nhà

b)

quét sàn nhà

c)

sửa sàn nhà

d)

chà sàn nhà

91.

Fold the laundry

a)

giặt quần áo

b)

gấp quần áo

c)

mặc quần áo

d)

ủi quần áo

92.

Water the plant

a)

tưới nước cho cây

b)

trồng cây

c)

tưới nước cho lúa

d)

tưới nước cho bông

93.

dọn dẹp giường là: make the (a)  

94.

Viết thời gian sau sang tiếng anh

2:15

a)

two thirty - five

b)

two twenty- five

c)

two forty - five

d)

two fifteen

95.

Viết thời gian sau sang tiếng anh

3 : 45

a)

three fifty

b)

three forty - five

c)

three twenty- five

d)

three fifteen

96.
Từ để hỏi nào mang nghĩa là: Ai?
a)
Who
b)
What
c)
Where
d)
When
97.
Từ để hỏi nào mang nghĩa là: Cái gì?
a)
Who
b)
What
c)
Where
d)
When
98.
Từ để hỏi nào mang nghĩa là: Khi nào?
a)
Who
b)
What
c)
Where
d)
When
99.
Từ để hỏi nào mang nghĩa là: Ở đâu?
a)
Who
b)
What
c)
Where
d)
When
100.
Từ để hỏi nào mang nghĩa là: Mấy giờ?
a)
Who
b)
What time
c)
Where
d)
How
101.
Từ để hỏi nào mang nghĩa là: Tại sao?
a)
Why
b)
How tall
c)
Where
d)
How
102.
Chọn câu tiếng Anh của câu sau: Gia đình bạn có bao nhiêu người?
a)
Why do you want to go abroad?
b)
Do you like English?
c)
How many people are there in your family?
d)
What time do you have lunch today?
103.
Chọn câu tiếng Anh của câu sau: Hôm nay bạn ăn trưa lúc mấy giờ?
a)
Why do you want to go abroad?
b)
Do you like English?
c)
How many people are there in your family?
d)
What time do you have lunch today?
104.
Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi sau: How many people are there in your family?
a)
I like playing soccer and cooking
b)
There are 4 people in my family.
c)
I am 47kg
d)
I am 1.70m
105.

noon

a)

buổi sáng

b)

buổi trưa

c)

buổi chiều

d)

buổi tối

106.

clean the floor

a)

lau sàn nhà

b)

lau cửa kính

c)

lau chén bát

107.

help with the cooking

(a)  

108.

wash the clothes

a)

rửa chén

b)

giặt quần áo

c)

lau nhà

109.

rửa chén

(a)  

110.

hobby

(a)  

111.

housework

(a)  

112.

daily

a)

1 lần 1 tuần

b)

hằng ngày

c)

thường xuyên

113.

hoạt động

(a)  

114.

What is he doing?

He is ......................

a)

skating.

b)

cooking.

c)

dancing.

115.

Wake up

a)

nghe đài

b)

thức dậy

c)

kiểm tra điện thoại

d)

đi vệ sinh

116.

Get out of bed

a)

tắm (vòi hoa sen)

b)

xem tin tức

c)

rời giường

d)

đi vệ sinh

117.

Go to the bathroon

a)

đi vệ sinh

b)

kiểm tra điện thoại

c)

rời giường

d)

nghe đài

118.

Take a shower

a)

đi vệ sinh

b)

xem tin tức

c)

ăn sáng

d)

tắm (vòi hoa sen)

119.

Listen to the radio

a)

nghe đài

b)

nghe nhạc

c)

ăn sáng

d)

về nhà

120.

Watch the news

a)

nghe đài

b)

kiểm tra điện thoại

c)

ăn sáng

d)

Xem tin tức

121.

Go to work

a)

rời giường

b)

nghe đài

c)

đi làm

d)

đi chơi đêm

122.
a)

go to school

b)

go to bed

c)

go home

d)

go to the cinema

123.
a)

have dinner

b)

get up

c)

play football

d)

go to school

124.
a)

do breakfast

b)

have breakfast

c)

go breakfast

d)

play breakfast

125.

"brush my teeth" nghĩa là gì?

a)

ăn sáng

b)

đánh răng

c)

rửa mặt

d)

đi học

126.

"wash my face" nghĩa là gì ?

a)

ăn tối

b)

học bài

c)

rửa mặt

d)

đánh răng

127.

A: What do you do before lunch?

B: ...

a)

I watch TV.

b)

I wash my hands.

c)

I ride my bike.

d)

I wash my face.

128.

A: What do you do after dinner?

B: .....

a)

I sleep.

b)

He does my homework.

c)

I do my homework.

d)

I watch TV.

129.
a)

play basketball

b)

play soccer

c)

play badminton

d)

play tennis

130.

rạp chiếu phim

(a)  

131.

sports centre

(a)  

132.

trung tâm mua sắm

(a)  

133.

bể bơi

(a)  

134.

nấu ăn

(a)  

135.

tennis

a)

bóng bàn

b)

quần vợt

c)

bóng rổ

136.

do yoga

(a)  

137.

ở nhà

(a)  

138.

a lot of

(a)