Font size
WorksheetsÔn hk2
Total questions: 138
Worksheet time: 1hrs 22mins
to lớn
Big
small
noisy
bigger
(n): con đường
(a)
(adj): ồn ào
(a)
busy
ồn ào
bận rộn
yên bình
đông đúc
/ˈkwaɪət/
(a)
(adj): trật tự, yên tĩnh
(a)
(v): sống
live
do
go
visit
Parents (n)
ông bà
anh chị
bố mẹ
thầy cô
thành phố lớn
a big city
a small city
a busy city
a noisy street
Bạn sống ở đâu?
what do you like?
where do you live?
what do you do?
where do you work?
a ... village
(a)
flat (n)
căn hộ chung cư
nhà sàn
nhà gỗ
thị trấn
Hotel
khách sạn
nhà hàng
nhà nghỉ
căn hộ
khu vườn
(a)
Beautiful
lộng lẫy
màu sắc
xinh đẹp
nổi trội
Where do you live?
(a)
What's the street like?
(a)
WHO?
(a)
WHO?
(a)
She is a nurse.
She is a teacher.
He is a nurse.
He is a teacher.
Choose the correct answer.
He's a chef.
She's a housewife.
She's a teacher.
She's a zookeeper.
She's a doctor.
He's a fireman.
She's a pupil.
He's a policeman.
She's a pupil.
He's a pupil.
She's a farmer.
He's a nurse.
Con viết 1 câu hoàn chỉnh về ghề nghiệp trong bức tranh.
(a)
Bác sĩ
Doctor
Nurse
Teacher
Fireman
Giáo viên
Teacher
Police
Chef
Engineer
Đầu bếp
Chef
Teacher
Nurse
Farmer
Lính cứu hoả
Fireman
Office staff
Police
Farmer
He is a .................................
worker
farmer
nurse
doctor
They are (a)
Fill in the blank with ONE LETTER (điền vào chỗ trống một chữ cái để hoàn thành từ)
teache_
(a)
Fill in the blank with ONE LETTER (điền vào chỗ trống một chữ cái để hoàn thành từ)
policem_n
(a)
(n) nông dân
(a)
Nam diễn viên
(a)
người làm vườn
(a)
kỹ sư
worker
laborer
engineer
reporter
Singer
/ˈsɪŋər/
Thợ hồ
Thợ may
Ca sĩ
Comedian
/kəˈmiːdiən/
Ca sĩ
Diễn viên hài kịch
Phiên dịch viên
Người mẫu
Magician
Model
Writer
Artist
Kế toán
Accountant
Social worker
Marketing director
Waitress
Thợ chụp ảnh
Photographer
Director
Journalist
Translator
a dancer
người lái xe
nhảy
vũ công
A: What ... he do?
B:He's a doctor
(a)
nhân viên văn phòng
(a)
________ does he work? - He works in a hospital
Where
What
How
When
Where does _______ work?
he
she
you
they
What does he do?
(a)
factory / worker / a / brother / My/ is
(a)
...................does your mother work? – She works in an office.
Where
What
When
Why
Hãy viết câu hỏi sau sang Tiếng Anh:
"Anh ấy làm việc ở đâu?"
(a)
Hãy viết câu hỏi sau sang Tiếng Anh:
"Jim làm việc ở đâu?"
(a)
Hãy viết câu sau sang Tiếng Anh:
"Tôi làm việc ở bệnh viện"
(a)
Where does she work?
(a)
Công nhân
(a)
Bệnh viện
(a)
ngoại hình
(a)
thừa cân
(a)
(tóc) xoăn
(a)
đầy đặn
(a)
xinh đẹp
(a)
mảnh mai
(a)
chubby
rất cao
tròn trịa, phúng phính
thấp
cơ thể vừa vặn, có cơ bắp
round face
mặt tròn
mặt trái xoan
mặt hình vuông
mặt hình tam giác
tóc đen dài
black hair
long black hair
black long hair
short hair
ponytail
tóc hai chùm
tóc cột đuôi ngựa
thắt bím
tóc xoăn sóng
big round eyes
mắt to tròn
mắt to
mắt tròn
mắt nâu
da vàng
yellow skin
yellow-skinned
blonde
olive-skinned
mảnh khảnh
(a)
My brother is very __________.
tall
short
old
young
She's not big. She's ________.
slim
short
big
nice
She has_________hair.
curly
wavy
straight
short
The man is ...
well-built.
slim.
fat.
bald.
Her hair is very ...
blonde.
red.
long.
short.
The woman is...
skinny.
well-built.
slim.
plump.
Her hair is ...
short.
long.
curly.
of medium-lenght.
The man on the left is ...
small.
of medium height.
short.
tall.
Her hair is ...
curly.
straight.
blonde.
wavy.
vào buổi sáng
(a)
vào buổi chiều
(a)
vào buổi tối
(a)
buổi đêm
(a)
đ mua sắm
(a)
nghe nhạc
(a)
Wake up
tỉnh giấc
thức dậy
rửa mặt
đi ăn tiệm
Feed the dog
đi ngủ
cho chó ăn
dắt chó đi dạo
chơi với chó
về nhà
Go to bed
at home
Go home
Comb hair
Listen to music
nghe nhạc
trang điểm
chơi nhạc
học
Read books
mua sách
chơi nhạc cụ
đọc sách
nghe nhạc
làm bài tập về nhà
Do homework
Read books
do housework
watch tv
Feed cat
cho chó ăn
cho gà ăn
cho mèo ăn
cho heo ăn
Sweep the floor
lau sàn nhà
quét sàn nhà
sửa sàn nhà
chà sàn nhà
Fold the laundry
giặt quần áo
gấp quần áo
mặc quần áo
ủi quần áo
Water the plant
tưới nước cho cây
trồng cây
tưới nước cho lúa
tưới nước cho bông
dọn dẹp giường là: make the (a)
Viết thời gian sau sang tiếng anh
2:15
two thirty - five
two twenty- five
two forty - five
two fifteen
Viết thời gian sau sang tiếng anh
3 : 45
three fifty
three forty - five
three twenty- five
three fifteen
noon
buổi sáng
buổi trưa
buổi chiều
buổi tối
clean the floor
lau sàn nhà
lau cửa kính
lau chén bát
help with the cooking
(a)
wash the clothes
rửa chén
giặt quần áo
lau nhà
rửa chén
(a)
hobby
(a)
housework
(a)
daily
1 lần 1 tuần
hằng ngày
thường xuyên
hoạt động
(a)
What is he doing?
He is ......................
skating.
cooking.
dancing.
Wake up
nghe đài
thức dậy
kiểm tra điện thoại
đi vệ sinh
Get out of bed
tắm (vòi hoa sen)
xem tin tức
rời giường
đi vệ sinh
Go to the bathroon
đi vệ sinh
kiểm tra điện thoại
rời giường
nghe đài
Take a shower
đi vệ sinh
xem tin tức
ăn sáng
tắm (vòi hoa sen)
Listen to the radio
nghe đài
nghe nhạc
ăn sáng
về nhà
Watch the news
nghe đài
kiểm tra điện thoại
ăn sáng
Xem tin tức
Go to work
rời giường
nghe đài
đi làm
đi chơi đêm
go to school
go to bed
go home
go to the cinema
have dinner
get up
play football
go to school
do breakfast
have breakfast
go breakfast
play breakfast
"brush my teeth" nghĩa là gì?
ăn sáng
đánh răng
rửa mặt
đi học
"wash my face" nghĩa là gì ?
ăn tối
học bài
rửa mặt
đánh răng
A: What do you do before lunch?
B: ...
I watch TV.
I wash my hands.
I ride my bike.
I wash my face.
A: What do you do after dinner?
B: .....
I sleep.
He does my homework.
I do my homework.
I watch TV.
play basketball
play soccer
play badminton
play tennis
rạp chiếu phim
(a)
sports centre
(a)
trung tâm mua sắm
(a)
bể bơi
(a)
nấu ăn
(a)
tennis
bóng bàn
quần vợt
bóng rổ
do yoga
(a)
ở nhà
(a)
a lot of
(a)
