wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

复习第十五课

Total questions: 25

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Điền nghĩa tiếng Việt thích hợp với chữ Hán sau:

周末

好玩儿

4 lines
2.

Điền nghĩa tiếng Việt thích hợp với chữ Hán sau:

一定

天津

4 lines
3.

Điền nghĩa tiếng Việt thích hợp với chữ Hán sau:

特色

4 lines
4.

Điền nghĩa tiếng Việt thích hợp với chữ Hán sau:

味道

极了

4 lines
5.

Điền nghĩa tiếng Việt thích hợp với chữ Hán sau:

为了

环保

4 lines
6.

Điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: cũ, già

4 lines
7.

Điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: bánh bao

4 lines
8.

Điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: mới

4 lines
9.

Điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: đồ ăn chay

4 lines
10.

Điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: vân vân; tình cờ gặp

4 lines
11.

Điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: nổi tiếng

4 lines
12.

tên của bộ thủ sau là gì?

4 lines
13.

tên của bộ thủ sau là gì? 見/见

4 lines
14.

tên của bộ thủ sau là gì?

4 lines
15.

tên của bộ thủ sau là gì?

4 lines
16.

tên của bộ thủ sau là gì?

4 lines
17.

tên của bộ thủ sau là gì?

4 lines
18.

Điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: lần; sân bay; dễ nhìn

4 lines
19.

Dịch câu sau sang tiếng Việt: 你们几点去机场呢?

4 lines
20.

Dịch câu sau sang tiếng Việt: 这是第一次我去香港工作

4 lines
21.

Dịch câu sau sang tiếng Việt: anh ấy chơi bóng chày cực kì giỏi.

4 lines
22.

Dịch câu sau sang tiếng Việt: đây là lần đầu tiên tôi ăn món này, không biết mùi vị của nó như thế nào?

4 lines
23.

Dịch câu sau sang tiếng Việt: vào ngày 30 hàng tháng, bố mẹ tôi đều nấu đồ ăn chay và cùng nhau ăn.

4 lines
24.

Dịch câu sau sang tiếng :我朋友的爸爸有两家饭店,他常常请我们来这儿吃饭。

4 lines
25.

Dịch câu sau sang tiếng Trung: hôm nay vừa tới sân bay Bắc Kinh thì anh ấy gọi điện thoại cho tôi.

4 lines