Font size
Worksheets复习第十五课
Total questions: 25
Worksheet time: 1hrs 15mins
Điền nghĩa tiếng Việt thích hợp với chữ Hán sau:
•周末
•趟
•好玩儿
Điền nghĩa tiếng Việt thích hợp với chữ Hán sau:
•一定
•要
•天津
Điền nghĩa tiếng Việt thích hợp với chữ Hán sau:
•特色
•菜
•家
Điền nghĩa tiếng Việt thích hợp với chữ Hán sau:
•肉
•味道
•极了
Điền nghĩa tiếng Việt thích hợp với chữ Hán sau:
•为了
•环保
•少
Điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: cũ, già
Điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: bánh bao
Điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: mới
Điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: đồ ăn chay
Điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: vân vân; tình cờ gặp
Điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: nổi tiếng
tên của bộ thủ sau là gì? 石
tên của bộ thủ sau là gì? •見/见
tên của bộ thủ sau là gì? 夕
tên của bộ thủ sau là gì? 聿
tên của bộ thủ sau là gì? 尢
tên của bộ thủ sau là gì? 色
Điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: lần; sân bay; dễ nhìn
Dịch câu sau sang tiếng Việt: 你们几点去机场呢?
Dịch câu sau sang tiếng Việt: 这是第一次我去香港工作
Dịch câu sau sang tiếng Việt: anh ấy chơi bóng chày cực kì giỏi.
Dịch câu sau sang tiếng Việt: đây là lần đầu tiên tôi ăn món này, không biết mùi vị của nó như thế nào?
Dịch câu sau sang tiếng Việt: vào ngày 30 hàng tháng, bố mẹ tôi đều nấu đồ ăn chay và cùng nhau ăn.
Dịch câu sau sang tiếng :我朋友的爸爸有两家饭店,他常常请我们来这儿吃饭。
Dịch câu sau sang tiếng Trung: hôm nay vừa tới sân bay Bắc Kinh thì anh ấy gọi điện thoại cho tôi.
