wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THTH1_LESSON 5_VOCAB&GRAMMAR

Total questions: 15

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

I. TỪ VỰNG

Chọn đáp đúng điền vào chỗ trống.

ㄱ: 지금 무엇을 해요?

ㄴ: 태권도를 ( ).

a)
읽어요
b)
다녀요
c)
배워요
d)
만나요
2.

I. TỪ VỰNG

Chọn đáp đúng điền vào chỗ trống.

ㄱ: 오후에 무엇을 해요?

ㄴ: 방을 ( ).

a)
출근해요
b)
퇴근해요
c)
시작해요
d)
청소해요
3.

I. TỪ VỰNG

Chọn đáp đúng điền vào chỗ trống.

ㄱ: 오늘 무엇을 해요?

ㄴ: 시험을 ( ).

a)
봐요
b)
가요
c)
와요
d)
사요
4.

I. TỪ VỰNG

Chọn đáp đúng điền vào chỗ trống.

ㄱ: 지금 몇 시예요?

ㄴ: ( ).

a)
삼 시 십 분이에요
b)
세 시 십 분이에요
c)
삼 시 열 분이에요
d)
세 시 열 분이에요
5.

I. TỪ VỰNG

Chọn đáp đúng điền vào chỗ trống.

ㄱ: 몇 시에 시장에 가요?

ㄴ: ( )에 가요.

a)
오후 둘 시
b)
오후 두 시
c)
오후 일 시
d)
오후 이 시
6.

I. TỪ VỰNG

Dịch đúng động từ sau sang tiếng Hàn: "Rửa mặt"

(a)  

7.

I. TỪ VỰNG

Dịch đúng động từ sau sang tiếng Hàn: "Thức dậy"

(a)  

8.

I. TỪ VỰNG

Dịch đúng động từ sau sang tiếng Hàn: "Đánh răng"

(a)  

9.

I. TỪ VỰNG

Dịch đúng động từ sau sang tiếng Hàn: "Kết thúc"

(a)  

10.

I. TỪ VỰNG

Dịch đúng danh từ sau sang tiếng Hàn: "Ban ngày"

(a)  

11.

II. NGỮ PHÁP

Tìm câu có phần gạch chân sai

a)
저는 오늘 한국어 공부를 안 해요
b)
화 씨는 운동을 안 좋아해요
c)
란 씨는 회사에서 안 일해요
d)
저는 오늘 학교에 안 가요
12.

II. NGỮ PHÁP

Tìm câu có phần gạch chân sai

a)
저는 오전에 집에서 쉬아요
b)
친국가 밤 열시에 잠을 자요
c)
한국 영화가 전말 재미있어요
d)
우리 언니는 한국 회사에 다녀요
13.

II. NGỮ PHÁP

Tìm câu có phần gạch chân sai

a)
유진 씨는 오후에 도서관에 가요
b)
뚜안 씨는 밤 열 시에 집에 와요
c)
교실에 한국어 책이 많아요
d)
저는 카페에 친구를 만나요
14.

II. NGỮ PHÁP

Sử dụng ngữ pháp 아/어요 để hoàn thành hội thoại sau:

"ㄱ: 오늘 뭘 해요?

ㄴ: 친구와 (a)   . (영화를 보다)"

15.

II. NGỮ PHÁP

Hoàn thành hội thoại sau:

"ㄱ: 지금 청소해요?

ㄴ: 아니요, (a)   . (청소하다)"