Font size
WorksheetsTHTH1_LESSON 5_VOCAB&GRAMMAR
Total questions: 15
Worksheet time: 6mins
I. TỪ VỰNG
Chọn đáp đúng điền vào chỗ trống.
ㄱ: 지금 무엇을 해요?
ㄴ: 태권도를 ( ).
I. TỪ VỰNG
Chọn đáp đúng điền vào chỗ trống.
ㄱ: 오후에 무엇을 해요?
ㄴ: 방을 ( ).
I. TỪ VỰNG
Chọn đáp đúng điền vào chỗ trống.
ㄱ: 오늘 무엇을 해요?
ㄴ: 시험을 ( ).
I. TỪ VỰNG
Chọn đáp đúng điền vào chỗ trống.
ㄱ: 지금 몇 시예요?
ㄴ: ( ).
I. TỪ VỰNG
Chọn đáp đúng điền vào chỗ trống.
ㄱ: 몇 시에 시장에 가요?
ㄴ: ( )에 가요.
I. TỪ VỰNG
Dịch đúng động từ sau sang tiếng Hàn: "Rửa mặt"
(a)
I. TỪ VỰNG
Dịch đúng động từ sau sang tiếng Hàn: "Thức dậy"
(a)
I. TỪ VỰNG
Dịch đúng động từ sau sang tiếng Hàn: "Đánh răng"
(a)
I. TỪ VỰNG
Dịch đúng động từ sau sang tiếng Hàn: "Kết thúc"
(a)
I. TỪ VỰNG
Dịch đúng danh từ sau sang tiếng Hàn: "Ban ngày"
(a)
II. NGỮ PHÁP
Tìm câu có phần gạch chân sai
II. NGỮ PHÁP
Tìm câu có phần gạch chân sai
II. NGỮ PHÁP
Tìm câu có phần gạch chân sai
II. NGỮ PHÁP
Sử dụng ngữ pháp 아/어요 để hoàn thành hội thoại sau:
"ㄱ: 오늘 뭘 해요?
ㄴ: 친구와 (a) . (영화를 보다)"
II. NGỮ PHÁP
Hoàn thành hội thoại sau:
"ㄱ: 지금 청소해요?
ㄴ: 아니요, (a) . (청소하다)"
