wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ESTE 2

Total questions: 25

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n+2O2.

b)

CnH2nO2.

c)

CnH2n-2O2.

d)

CnH2nO

2.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng

a)

Este hóa

b)

Xà phòng hóa

c)

Tráng gương

d)

Hiđrat hóa

3.

Este X có công thức phân tử C2H4O2. X có tên gọi là

a)

Eyl axetat

b)

Metyl fomat

c)

Etyl fomat

d)

Metyl axetat

4.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit fomic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

C2H5COOH.

b)

HO-C2H4-CHO.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOC2H5.

5.

Đun nóng este HCOOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

CH3COONa và C2H5OH.

b)

HCOONa và CH3OH.

c)

HCOONa và C2H5OH.

d)

CH3COONa và CH3OH.

6.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOC2H5. Tên gọi của X là

a)

etyl axetat.

b)

metyl propionat.

c)

metyl axetat.

d)

propyl axetat.

7.

Este metyl axetat có công thức là

a)

CH3COOCH3.

b)

HCOOC2H5.

c)

HCOOCH=CH2.

d)

HCOOCH3.

8.

Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là

a)

C2H3COOC2H5.

b)

C2H5COOCH3.

c)

CH3COOC2H5.

d)

CH3COOCH3.

9.

Thủy phân tripanmitin trong dung dịch axit thu được axit panmitic và

a)

glixerol.

b)

axit stearic.

c)

chất béo.

d)

xà phòng.

10.

Chất nào sau đây là axit béo

a)

axit axetic.

b)

axit fomic.

c)

axit stearic.

d)

axit propionic.

11.

Mùi thơm của chuối chín là do este

a)

benzyl axetat.

b)

isoamyl axetat.

c)

etyl butirat.

d)

geranyl axetat.

12.

Chất béo là trieste của glixerol với

a)

ancol etylic.

b)

glixerol.

c)

axit béo

d)

etylen glicol.

13.

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

a)

C17H35COOC3H5

b)

(C17H33COO)2C2H4

c)

(C15H31COO)3C3H5

d)

CH3COOC6H5

14.

Nhóm chức nào sau đây có trong chất béo?

a)

este.

b)

amino axit.

c)

amin.

d)

axit.

15.

Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng

a)

cháy.

b)

este hóa.

c)

xà phòng hóa.

d)

trùng hợp.

16.

Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol etylic?

a)

CH3COOC2H5.

b)

CH3COOC3H7.

c)

C2H5COOCH3.

d)

HCOOCH3.

17.

Thủy phân triolein trong dung dịch NaOH thu được glyxerol và muối X. Công thức muối X là

a)

C17H35COONa.

b)

CH3COONa.

c)

C2H5COONa.

d)

C17H33COONa.

18.

Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất ?

a)

C3H7OH

b)

CH3COOH

c)

C2H5OH

d)

HCOOCH3

19.

Để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn, người ta thường cho chất béo lỏng tác dụng với

a)

H2O

b)

NaOH

c)

CO2

d)

H2

20.

Chất nào sau đây không phải là este?

a)

CH3COOC2H5

b)

C3H5(COOCH3)3

c)

HCOOCH3

d)

C2H5OC2H5

21.

Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

HCOOCH3.

b)

CH3COOCH3.

c)

CH3COOC2H5.

d)

C2H5COOCH3.

22.

Este nào sau đây có mùi hoa nhài?

a)

Etyl butirat

b)

Benzyl axetat

c)

Geranyl axetat

d)

Etyl propionat

23.

Đun nóng ester CH3COOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:

a)

CH3COONa và C2H5OH

b)

HCOONa và CH3OH

c)

HCOONa và C2H5OH

d)

CH3COONa và CH3OH

24.

(C17H35COO)3C3H5 có tên gọi là

a)

triolein

b)

tristearin

c)

tripanmitin

d)

stearic

25.

Cho glicerol phản ứng với hỗn hợp acid béo  gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại triester tối đa tạo ra là

a)

6

b)

3

c)

5

d)

4