NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsnong
Total questions: 76
Worksheet time: 1hrs 16mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Máy tính nào được coi là cha đẻ của máy tính hiện đại?
a)
A. Apple.
b)
B. Sam Sung
c)
C. Eniac
d)
D. Lenovo
2.
Câu 2: Những thành tựu cơ bản của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ 3 là gì?
a)
A. Máy bay, máy tính, internet, vệ tinh nhân tạo
b)
B. Tên lửa, rô-bốt, internet, vệ tinh nhân tạo
c)
C. Máy tính, rô-bốt, internet, trí tuệ nhân tạo
d)
D. Máy tính, rô-bốt, internet, vệ tinh nhân tạo
3.
Câu 3. Năm 1957, Văn phòng Xử lí Công nghệ thông tin của ARPA (Mĩ) đã phát minh ra
a)
A. Máy tính điện tử
b)
B. Internet
c)
C. Thiết bị điện tử
d)
D. Ro bot công nghiệp
4.
Câu 4. AI là cụm từ viết tắt theo tiếng Anh của thành tựu nào sau đây của cuộc Cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại?
a)
A. Dữ liệu lớn
b)
B. Internet kết nối vạn vật
c)
C. Trí tuệ nhân tạo
d)
D. Người máy công nghiệp
5.
Câu 5. Cách mạng công nghiệp lần thứ ba diễn ra trong thời gian nào?
a)
A. Nửa sau thế kỉ XIX.
b)
B. Đầu thế kỉ XIX
c)
C. Nửa sau thế kỉ XX.
d)
D. Cuối thế kỉ XVIII.
6.
Câu 6. Cách mạng công nghiệp lần thứ tư bắt đầu khi nào?
a)
A. Từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai 1945.
b)
B. Từ sau khủng hoảng năng lượng 1973.
c)
C. Từ khi kết thúc Chiến tranh lạnh 1989.
d)
D. Từ đầu thế kỉ XXI.
7.
Câu 7. Một trong những thành tựu quan trọng đầu tiên của các mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau thế kỷ XX) là
a)
A. rô bốt.
b)
B. vệ tinh.
c)
C. tàu chiến.
d)
D. máy tính.
8.
Câu 8. Cuộc cách mạng công nghiệp diễn ra từ đầu thế kỷ XXI còn được gọi là
a)
A. Cách mạng kĩ thuật số.
b)
B. Cách mạng công nghiệp nhẹ.
c)
C. Cách mạng kĩ thuật.
d)
D. Cách mạng 4.0.
9.
Câu 9. Kho dữ liệu khổng lồ rất quan trọng trong sự phát triển của công nghệ trong thời đại 4.0 đó là
a)
A. Cloud.
b)
B. AI.
c)
C. In 3D.
d)
D. Big Data.
10.
Câu 10. Thành tựu trong công cuộc chinh phục vũ trụ của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau thế kỷ XX) gắn liền với hai cường quốc Mỹ và
a)
A. Anh.
b)
B. Trung Quốc.
c)
C. Liên Xô.
d)
D. Ấn Độ.
11.
Câu 11. Máy tính điện tử đầu tiên ra đời ở
a)
A. Liên Xô
b)
B. Mĩ
c)
C. Trung Quốc
d)
D. Đức
12.
Câu 1. Cuộc “cách mạng xanh” diễn ra trong lĩnh vực nào?
a)
A. Nông nghiệp.
b)
B. Khoa học cơ bản.
c)
C. Công nghệ thông tin.
d)
D. Thông tin liên lạc và giao thông.
13.
Câu 2. Trong cách mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau thế kỷ XX), bước tiến quan trọng của ngành công nghệ thông tin là
a)
A. mạng kết nối internet không dây.
b)
B. điện toán đám mây.
c)
C. máy tính điện tử.
d)
D. vệ tinh nhân tạo.
14.
Câu 3. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau thế kỷ XX) còn được gọi là
a)
A. cách mạng chất xám.
b)
B. cách mạng kĩ thuật số.
c)
C. cách mạng kĩ thuật.
d)
D. cách mạng khoa học
15.
Câu 4. Rôbốt đầu tiên được cấp quyền công dân như con người là
a)
A. Sô-Phi-a.
b)
B. Robear.
c)
C. Paro.
d)
D. Asimo.
16.
Câu 5. Thành tựu nào sau đây không phải là của cách mạng công nghiệp lần thứ tư (đầu thế kỷ XXI)?
a)
A. Internet vạn vật.
b)
B. máy hơi nước.
c)
C. công nghệ thông tin.
d)
D. trí tuệ nhân tạo.
17.
Câu 6. Thành tựu nào sau đây không phải là của cách mạng công nghiệp lần thứ tư (đầu thế kỷ XXI)?
a)
A. kết nối vạn vật thông qua Internet.
b)
B. máy dệt chạy bằng sức nước.
c)
C. công nghệ thông tin.
d)
D. trí tuệ nhân tạo.
18.
Câu 7. Ý nào sau đây không phải là thành tựu cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau thế kỷ XX)?
a)
A. Điện toán đám mây.
b)
B. Mạng Internet không dây.
c)
C. Máy tính điện tử.
d)
D. Chinh phục vũ trụ.
19.
Câu 8. Ý nào sau đây không phải là thành tựu cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau thế kỷ XX)?
a)
A. Công nghệ in 3D.
b)
B. Mạng Internet không dây.
c)
C. Máy tính điện tử.
d)
D. Chinh phục vũ trụ.
20.
Câu 9. Ý nào sau đây không phải là thành tựu cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau thế kỷ XX)?
a)
A. Công nghệ na-nô.
b)
B. Mạng Internet không dây.
c)
C. Máy tính điện tử.
d)
D. Chinh phục vũ trụ.
21.
Câu 10. Ý nào sau đây không phải là thành tựu cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau thế kỷ XX)?
a)
A. Dữ liệu lớn – Big Data.
b)
B. Mạng Internet không dây.
c)
C. Máy tính điện tử.
d)
D. Chinh phục vũ trụ.
22.
Câu 11: Trong các phát minh sau, phát minh nào không phải là thành tựu tiêu biểu của cách mạng công nghiệp lần thứ tư?
a)
A. Trí tuệ nhân tạo
b)
B. Internet
c)
C. Dữ liệu lớn
d)
D. Điện toán đám mây
23.
Câu 12. Ý nào sau đây không phải là thành tựu cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau thế kỷ XX)?
a)
A. Internet vạn vật (IoT).
b)
B. Mạng Internet không dây.
c)
C. Máy tính điện tử.
d)
D. Chinh phục vũ trụ.
24.
Câu 13. Sô-phi-a – rôbốt đầu tiên được cấp quyền công dân có khả năng
a)
A. làm việc trong dây chuyền sản xuất.
b)
B. làm các công việc nặng nhọc.
c)
C. trò chuyện với con người.
d)
D. chinh phục vũ trụ.
25.
Câu 14. Sự ra đời của máy tính ENIAC (1946) được xem là mốc khởi đầu của
a)
A. cách mạng xanh trong nông nghiệp.
b)
B. cuộc cách mạng công nghiệp 3.0.
c)
C. cuộc cách mạng công nghiệp 2.0.
d)
D. cách mạng trắng trong chăn nuôi.
26.
Câu 1: Công trình kiến trúc nào sau đây không thuộc Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?
a)
A. Đền tháp Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a).
b)
B. Đấu trường Rô-ma (Italia).
c)
C. Đền Ăng-co-vát (Cam-pu-chia).
d)
D. Chùa Vàng (Mi-an-ma).
27.
Câu 2: Từ thế kỉ X đến thế kỉ XV, văn minh Đông Nam Á bước vào thời kì
a)
A. hình thành.
b)
B. khủng hoảng.
c)
C. phát triển rực rỡ.
d)
D. suy thoái.
28.
Câu 3: Tư tưởng chính trong tín ngưỡng bản địa của Đông Nam Á không bao gồm
a)
A. tín ngưỡng sùng bái tự nhiên.
b)
B. tín ngưỡng phồn thực.
c)
C. tín ngưỡng thờ cũng người đã mất.
d)
D. Phật giáo, Nho giáo.
29.
Câu 4: Thế kỉ XVI, tôn giáo mới du nhập từ phương Tây đến Đông Nam Á là
a)
A. Phật giáo.
b)
B. Hin-đu giáo.
c)
C. Nho giáo.
d)
D. Thiên chúa giáo.
30.
Câu 5: Từ thế kỉ XIII, tôn giáo nào sau đây bắt đầu được du nhập vào Đông Nam Á?
a)
A. Hồi giáo.
b)
B. Phật giáo.
c)
C. Hin-đu giáo.
d)
D. Đạo giáo.
31.
Câu 6: Trước khi sáng tạo ra chữ viết riêng, một số cư dân Đông Nam Á đã sử dụng chữ viết nào sau đây?
a)
A. Chữ viết cổ của Ấn Độ.
b)
B. Chữ Chăm cổ.
c)
C. Chữ Khơ-me cổ.
d)
D. Chữ Nôm.
32.
Câu 7: Thể loại văn học dân gian nổi bật ra đời ở Đông Nam Á thời cổ-trung đại là
a)
A. Truyện ngắn.
b)
B. Kí sự.
c)
C. Tản văn.
d)
D. Truyền thuyết
33.
Câu 8: Thể loại văn học dân gian nổi bật ra đời ở Đông Nam Á thời cổ-trung đại là
a)
A. Truyện ngắn.
b)
B. Kí sự.
c)
C. Tản văn.
d)
D. Sử thi
34.
Câu 9: Nghệ thuật kiến trúc Đông Nam Á thời kì cổ-trung đại chịu ảnh hưởng mạnh mẽ từ kiến trúc Hồi giáo và kiến trúc
a)
A. Ấn Độ.
b)
B. Hy Lạp – Rô-ma.
c)
C. phương Tây.
d)
D. Nhật Bản.
35.
Câu 10: Đền Ăng-co Vát là một công trình kiến trúc ở quốc gia nào sau đây?
a)
A. Cam-pu-chia.
b)
B. Mi-an-ma.
c)
C. Lào.
d)
D. Thái Lan.
36.
Câu 11: Thời cổ-trung đại, tôn giáo nào sau đây đã trở thành quốc giáo ở một số quốc gia Đông Nam Á trong một thời gian dài?
a)
A. Thiên Chúa giáo.
b)
B. Bà-la-môn giáo.
c)
C. Phật giáo.
d)
D. Hồi giáo.
37.
Câu 12: Đền, chùa, tháp là các công trình thuộc dòng kiến trúc
a)
A. dân gian.
b)
B. tôn giáo.
c)
C. cung đình.
d)
D. dân sinh.
38.
Câu 1. Ý nào không đúng về các nhân tố cốt lõi của quá trình hình thành và phát triển nền văn minh trong khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?
a)
A. Nền nông nghiệp trồng lúa nước.
b)
B. Chịu ảnh hưởng của văn minh Ấn Độ và văn minh Trung Hoa.
c)
C. Chịu ảnh hưởng sâu sắc từ các nền văn minh Tây Á và Bắc Phi.
d)
D. Tiếp thu ảnh hưởng của văn minh phương Tây.
39.
Câu 2. Nét độc đáo về tôn giáo, tín ngưỡng, thể hiện văn hoá truyền thống của các quốc gia Đông Nam Á là gì?
a)
A. Sự bảo tồn và truyền bá đến ngày nay của các tín ngưỡng bản địa đặc sắc.
b)
B. Sự đa dạng và phát triển tương đối hoà hợp của các tôn giáo.
c)
C. Phản ánh đời sống vật chất, tinh thần phong phú của cư dân nông nghiệp.
d)
D. Sự giao thoa mạnh mẽ của các nền văn hoá ngoài khu vực.
40.
Câu 3. Vì sao nhiều tôn giáo lớn trên thế giới được truyền bá và phát triển ở các quốc gia Đông Nam Á?
a)
A. Khu vực Đông Nam Á được coi như “ngã tư đường”, là trung tâm giao thương và giao lưu văn hoá thế giới.
b)
B. Đông Nam Á nằm giữa hai nền văn minh lớn của thế giới là Ấn Độ và Trung Hoa.
c)
C. Hoạt động truyền giáo mạnh mẽ của các nhà truyền giáo bên ngoài.
d)
D. Các tôn giáo phù hợp với đời sống tin thần, tâm linh của cư dân bản địa.
41.
Câu 4. Các loại chữ viết như: Chăm cổ, Khơ-me cổ, Mã Lai cổ được sáng tạo trên cơ sở học tập loại chữ viết nào?
a)
A. Chữ Phạn, chữ Pa-li của người Ấn Độ.
b)
B. Chũ Hán của người Trung Quốc.
c)
C. Chữ Nôm của người Việt.
d)
D. Chữ tượng hình của người Ai Cập.
42.
Câu 5. Truyện Kiều của Nguyễn Du là tác phẩm được sáng tác và ghi lại bằng loại chữ nào?
a)
A. Chữ Hán.
b)
B. Chữ Nôm.
c)
C. Chữ Phạn.
d)
D. Chữ Quốc ngữ.
43.
Câu 6. Theo em, ý nào không phù hợp về ý nghĩa của việc cư dân các quốc gia Đông Nam Á sáng tạo ra chữ viết của mình từ thời cổ - trung đại?
a)
A. Từ rất xa xưa, cư dân trong khu vực đã biết tiếp thu những thành tựu văn minh nhân loại để phát triển nền văn minh của mình.
b)
B. Thể hiện sức sáng tạo, ý thức tự chủ, tự cường của cư dân các dân tộc Đông Nam Á.
c)
C. Tạo điều kiện cho sự phát triển rực rỡ của nền văn học dân tộc.
d)
D. Chữ viết sáng tạo trên cơ sở vay mượn từ bên ngoài nên tính dân tộc không cao.
44.
Câu 7. Phần lớn các công trình kiến trúc nổi tiếng ở khu vực Đông Nam Á có điểm gì nổi bật?
a)
A. Đều là công trình liên quan đến tôn giáo.
b)
B. Là sản phẩm của cộng đồng cư dân di cư từ Ấn Độ và Trung Quốc.
c)
C. Đa số là các công trình Phật giáo.
d)
D. Đều được UNESCO ghi danh.
45.
Câu 8. Ý nào không phản ánh đúng điểm chung của một số công trình kiến trúc, điêu khắc tiêu biểu của cư dân Đông Nam Á như: đền Bô-rô-bu-đua, Ăng-co Vát và Ăng-co Thom, chùa Phật Ngọc (Thái Lan), chùa Vàng (Mi-an-ma), khu đền tháp Mỹ Sơn (VN)?
a)
A. Đều là các công trình kiến trúc Phật giáo.
b)
B. Mang bản sắc kiến trúc, điêu khắc riêng của từng dân tộc.
c)
C. Đều được bảo tồn và phát huy giá trị đến ngày nay.
d)
D. Đều được UNESCO ghi danh là Di sản văn hoá thế giới.
46.
Câu 9. Những tôn giáo nào được truyền bá từ Ấn Độ vào khu vực Đông Nam Á?
a)
A. Phật giáo, Hinđu giáo.
b)
B. Nho giáo, Hồi giáo.
c)
C. Phật giáo, Hồi giáo, Thiên chúa giáo.
d)
D. Hinđu, Thiên chúa giáo.
47.
Câu 10: Ở Việt Nam, hình thức tín ngưỡng dân gian nào được duy trì và phổ biến đến ngày nay?
a)
A. Thiên Chúa giáo.
b)
B. Tôn giáo nguyên thủy.
c)
C. Thờ cúng tổ tiên.
d)
D. Nho giáo.
48.
Câu 11: Khu đền Ăng-co Vát, Ăng-co Thơm, Thạt Luổng, tháp Chàm vừa có nét độc đáo riêng của nền văn hóa dân tộc, vừa mang dáng dấp của kiến trúc
a)
A. Trung Quốc.
b)
B. Thái Lan
c)
C. Ấn Độ.
d)
D. Mã Lai.
49.
Câu 12: Sự du nhập của văn hóa phương Tây đã đem đến cho Đông Nam Á yếu tố văn hóa mới như tư tưởng, tôn giáo, ngôn ngữ và nhất là những tiến bộ về
a)
A. chữ viết.
b)
B. kiến trúc.
c)
C. nghệ thuật.
d)
D. kĩ thuật.
50.
Câu 13: Ý nào sau đây không thể hiện nội dung của dòng văn học dân gian ở Đông Nam Á thời cổ đại?
a)
A. Giải thích về nguồn gốc thế giới, loài người.
b)
B. Phản ánh hoạt động sản xuất nông nghiệp.
c)
C. Ca ngợi tôn giáo, sự tiến bộ của kĩ thuật.
d)
D. Phản ánh đời sống vật chất, tinh thần.
51.
Câu 14: Những tác phẩm điêu khắc nào sau đây không mang tính chất tôn giáo?
a)
A. tượng thần.
b)
B. tượng Phật.
c)
C. phù điêu.
d)
D. bia Tiến sĩ.
52.
Câu 15: Công trình nào sau đây thuộc kiến trúc Phật giáo?
a)
A. Chùa Vàng (Mianma)
b)
B. Kinh thành Huế (Việt Nam).
c)
C. Văn miếu Quốc tử giám (Việt Nam).
d)
D. Thánh địa Mỹ Sơn (Việt Nam).
53.
Câu 16: Đầu Công nguyên, tôn giáo nào sau khi du nhập đã ảnh hưởng lớn nhất tới đời sống văn hóa, tinh thần của các dân tộc Đông Nam Á?
a)
A. Phật giáo.
b)
B. Hồi giáo.
c)
C. Nho giáo.
d)
D. Công giáo.
54.
Câu 17: Văn minh Trung Hoa ảnh hưởng sâu sắc đến Đông Nam Á không xuất phát từ lí do nào sau đây?
a)
A. Vị trí địa lí liền kề với Đông Nam Á.
b)
B. Sự xâm lược, thống trị của Trung Quốc.
c)
C. Quá trình di dân của người Trung Quốc.
d)
D. Hoạt động truyền giáo của tu sĩ Công giáo.
55.
Câu 18: Sự tiếp xúc, giao thoa văn hóa giữa Đông Nam Á với văn minh Trung Hoa thông qua con đường
a)
A. buôn bán và bành trướng xâm lược của Trung Quốc.
b)
B. buôn bán và truyền đạo của các tu sĩ người Trung Quốc.
c)
C. chỉ ảnh hưởng qua con đường giao thương, buôn bán.
d)
D. chỉ thông qua con đường xâm lược của người Trung Quốc.
56.
Câu 19: Nhận định nào sau đây phản ánh đúng về sự phát triển của các tôn giáo ở Đông Nam Á?
a)
A. Cùng tồn tại và phát triển hòa hợp.
b)
B. Cùng tồn tại nhưng không hòa hợp.
c)
C. Phát triển độc lập, luôn luôn có xung đột.
d)
D. Không thể cùng tồn tại, phát triển lâu dài.
57.
Câu 20: Văn học Việt Nam thời phong kiến chịu ảnh cả về hình thức và nội dung từ
a)
A. văn học Ấn Độ.
b)
B. văn học Nhật Bản
c)
C. văn học Trung Quốc.
d)
D. văn học phương Tây.
58.
Câu 21: Kiến trúc nào sau đây được coi là biểu tượng văn hoá thích hợp với điều kiện khí hậu nóng ẩm ở các địa hình khác nhau của cư dân Đông Nam Á?
a)
A. Nhà sàn.
b)
B. Nhà trên sông.
c)
C. Nhà trệt.
d)
D. Nhà mái bằng.
59.
Câu 1. Văn minh Văn Lang – Âu Lạc được phát triển trên cơ sở của nền văn hoá nào?
a)
A. Văn hoá Sa Huỳnh.
b)
B. Văn hoá Óc Eo.
c)
C. Văn hoá Đông Sơn.
d)
D. Văn hoá Đồng Nai.
60.
Câu 2: Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho trình độ chế tác kim loại của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?
a)
A. Trống đồng Đông Sơn.
b)
B. Tiền đồng Óc Eo.
c)
C. Phù điêu Khương Mỹ.
d)
D. Tượng phật Đồng Dương.
61.
Câu 3. Tổ chức nhà nước thời Văn Lang – Âu Lạc theo thứ tự từ trung ương xuống địa phương là
a)
A. Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Lạc dân.
b)
B. Vua – Vương công, quý tộc – Bồ chính.
c)
C. Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Tù trưởng.
d)
D. Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Bồ chính.
62.
Câu 4. Nội dung nào sau đây không phải là điều kiện tự nhiên thuận lợi để hình thành văn minh Văn Lang – Âu Lạc?
a)
A. Đất đai màu mỡ, phì nhiêu.
b)
B. Khí hậu nhiệt đới gió mùa.
c)
C. Khoáng sản phong phú.
d)
D. Hệ thống kênh rạch chằng chịt.
63.
Câu 5. Lương thực chính của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là
a)
A. cá.
b)
B. rau củ.
c)
C. thịt.
d)
D. lúa gạo.
64.
Câu 6: Nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc còn được gọi là văn minh
a)
A. Sông Hồng.
b)
B. Phù Nam.
c)
C. Sa Huỳnh.
d)
D. Trống đồng.
65.
Câu 7: Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Việt cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?
a)
A. Khu vực Bắc bộ và Bắc Trung bộ.
b)
B. Khu vực Trung bộ ngày nay.
c)
C. Khu vực Nam bộ ngày nay.
d)
D. Cư trú rải rác trên toàn lãnh thổ Việt Nam.
66.
Câu 8: Kinh tế chính của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là
a)
A. săn bắn, hái lượm.
b)
B. nông nghiệp lúa nước.
c)
C. thương nghiệp.
d)
D. thủ công nghiệp.
67.
Câu 9: Kinh đô của nhà nước Văn Lang đặt ở
a)
A. Phong Châu (Phú Thọ).
b)
B. Cổ Loa (Hà Nội).
c)
C. Vĩnh Lộc (Thanh Hóa).
d)
D. Hoa Lư (Ninh Bình.
68.
Câu 10: Quốc gia nào sau đây là nhà nước đầu tiên ở Việt Nam?
a)
A. Phù Nam.
b)
B. Chăm-pa.
c)
C. Âu Lạc.
d)
D. Văn Lang.
69.
Câu 11: Người đứng đầu Nhà nước Văn Lang là
a)
A. An Dương Vương.
b)
B. Hùng Vương.
c)
C. lạc tướng.
d)
D. lạc hầu.
70.
Câu 12: Sự giàu có về khoáng sản là cơ sở cho sự ra đời sớm của ngành kinh tế nào ở các quốc gia Văn Lang - Âu Lạc?
a)
A. Nông nghiệp.
b)
B. Thương nghiệp.
c)
C. Thủ công nghiệp.
d)
D. Công nghiệp.
71.
Câu 1. Đặc điểm của nhà nước Văn Lang – Âu Lạc là
a)
A. bộ máy nhà nước khá hoàn chỉnh đứng đầu là vua.
b)
B. bộ máy nhà nước khá phức tạp với nhiều bộ phận.
c)
C. nhà nước sơ khai nhưng không còn là tổ chức bộ lạc.
d)
D. nhà nước ra đờ sớm nhất ở Đông Nam Á.
72.
Câu 2. Nội dung nào sau đây là biểu hiện cho sự phát triển kinh tế của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?
a)
A. Kĩ thuật luyện kim (đồ đồng) phát triển đến trình độ cao.
b)
B. Có cảng thị Óc Eo là trung tâm buôn bán với nhiều quốc gia.
c)
C. Có nhiều cảng thị nổi tiếng như: Đại Chiêm, Thị Nại,…
d)
D. Mở rộng ảnh hưởng ra nhiều quốc gia ở khu vực Đông Nam Á
73.
Câu 3: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống tinh thần của người Việt cổ trong xã hội Văn Lang - Âu Lạc?
a)
A. Hoạt động kinh tế chính là thương nghiệp.
b)
B. Tín ngưỡng phồn thực, thờ cúng ông bà tổ tiên.
c)
C. Tục xăm mình, ăn trầu, nhuộm răng đen.
d)
D. Âm nhạc phát triển cả về nhạc cụ lẫn loại hình biểu diễn.
74.
Câu 4: Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của nhà nước Văn Lang-Âu Lạc?
a)
A. Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển kinh tế nông nghiệp.
b)
B. Chịu ảnh hưởng từ các nền văn minh bên ngoài: Ấn Độ, Trung Hoa.
c)
C. Sự tan rã của công xã nguyên thủy dẫn đến sự phân hóa xã hội.
d)
D. Xuất phát từ nhu cầu đoàn kết phát triển kinh tế, chống ngoại xâm.
75.
Câu 5: Phong tục nào sau đây không phải là phong tục truyền thống của người Việt cổ?
a)
A. Thờ Chúa.
b)
B. Ăn trầu.
c)
C. Nhuộm răng.
d)
D. Xăm mình.
76.
Câu 6: Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở tự nhiên dẫn tới sự hình thành của văn minh Văn Lang - Âu Lạc?
a)
A. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
b)
B. Giàu có về khoáng sản.
c)
C. Hệ thống sông ngòi dày đặc.
d)
D. Đất đai khô cằn, khó canh tác.
Reset
