wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HK I SỬ 10 ( 23-24)

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm lịch sử không bao hàm nội dung nào sau đây?

a)

Là những gì diễn ra trong quá khứ của xã hội loài người.

b)

Là những câu chuyện về quá khứ hoặc tác phẩm ghi chép về quá khứ.

c)

Là sự tưởng tượng của con người liên quan đến sự việc sắp diễn ra.

d)

Là một khoa học nghiên cứu về quá khứ của con người.

2.

Toàn bộ những gì đã diễn ra trong quá khứ, tồn tại một cách khách quan, không phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người được gọi là

a)

Hiện thực lịch sử. 

b)

Nhận thức lịch sử.   

c)

sự kiện tương lai

d)

khoa học lịch sử.

3.

Một trong những chức năng cơ bản của Sử học là

a)

giáo dục nêu gương.

b)

tái tạo biến cố lịch sử.

c)

khôi phục hiện thực lịch sử

d)

cung cấp tri thức khoa học.

4.

Khoa học nghiên cứu về quá khứ của con người còn được gọi là

a)

Khảo cổ học.

b)

Lịch sử.  

c)

Sử học.  

d)

Sử liệu.

5.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về Hiện thực lịch sử?

a)

Hiện thực có trước, nhận thức lịch sử có sau.

b)

Hiện thực lịch sử rất đa dạng và có thể chạy theo thời gian.

c)

Hiện thực Lịch sử luôn khách quan.

d)

Hiện thực lịch sử là duy nhất và không thể thay đổi.

6.

Sự cần thiết học tập lịch sử suốt đời vì tri thức lịch sử

a)

liên quan và ảnh hưởng quyết định đến tất cả mọi sự vật, hiện tượng.

b)

chưa hoàn toàn chính xác, cần sửa đổi và bổ sung thường xuyên.

c)

rất rộng lớn và đa dạng, lại biến đổi và phát triển không ngừng.

d)

giúp cá nhân hội nhập nhanh chóng vào cuộc sống hiện tại.

7.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng Sự cần thiết phải học tập lịch sử suốt đời?

a)

Tri thức lịch sử rất rộng lớn và đa dạng.

b)

Tri thức lịch sử biến đổi và phát triển không ngừng.

c)

Học tập lịch sử suốt đời giúp mỗi người mở rộng và cập nhật vốn kiến thức.

d)

Tri thức lịch sử có vai trò quan trọng đối với mỗi cá nhân và toàn xã hội.

8.

Hình thức học tập nào dưới đây không phù hợp với môn Lịch sử?

a)

Học trên lớp.  

b)

Xem phim tài liệu, lịch sử.

c)

Tham quan, điền dã. 

d)

Học trong phòng thí nghiệm

9.

Những yếu tố cơ bản nào có thể giúp xác định một nền văn hoá bước sang thời kì văn minh?

a)

Có chữ viết, nhà nước ra đời.       

b)

Có con người xuất hiện.

c)

Có công cụ lao động bằng sắt xuất hiện.    

d)

Xây dựng các công trình kiên trúc.

10.

Điểm chung của văn minh Ấn Độ và văn minh Trung Hoa là gì?

a)

Đều phát triển ở thời kì cổ đại và trung đại.   

b)

Chỉ phát triển ở thời kì cổ đại.

c)

Chỉ phát triển ở thời kì trung đại.             

d)

Đều hình thành vào thế kỉ I TCN

11.

Thành tựu về lĩnh vực nào sau đây của văn minh Ai Cập thời ki cồ đại đã được ứng dụng hiệu quả trong việc xây dựng kim tự tháp?

a)

Tôn giáo, tín ngưỡng.

b)

Toán học.

c)

Kĩ thuật ướp xác.

d)

Chữ viết.

12.

Phát minh về là thuật nào sau đây của người Trung Hoa có ảnh hưởng lớn đến sự phát triển của ngành hàng hải?

a)

La bàn.

b)

Thuốc súng. 

c)

Kĩ thuật in.   

d)

Làm giấy

13.

Lĩnh vực nào sau đây của nền văn minh Ãn Độ thời ki cổ - trung đại có ảnh hưởng lớn đến Việt Nam?

a)

Y  học.     

b)

Văn học. 

c)

Kiến trúc, điêu khắc.

d)

Sử học.

14.

Một trong những ý nghĩa của các công trinh kiến trúc và điêu khắc của nền vãn minh Ân Độ thời ki cổ - trung đại là

a)

thể hiện ảnh hưởng của tôn giáo tới nghệ thuật.

b)

có ảnh hưởng lớn đến văn minh thời Phục hưng.

c)

phản ánh Hin-đu giáo là tư tưởng chính thống của Ân Độ

d)

phản ánh tư tưởng độc tôn của Phật giáo.

15.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của phát minh ra chữ số 0(của cư dân cổ Ấn Độ?

a)

Có ảnh hưởng lớn đến kĩ thuật quân sự

b)

giúp cho việc tính toán trở nên đơn giản, ngắn gọn.

c)

Thể hiện trình độ tư duy cao, lưu giữ thông tin lớn.

d)

Cơ sở cho sự phát hiện của khoa học kĩ thuật hiện đại.

16.

. “Quê hương” của nền văn minh thời Phục hưng là

a)

Hy Lạp.

b)

I-ta-li-a. 

c)

Anh.

d)

Pháp.

17.

Ý nào không phản ánh đúng chữ viết của cư dân cổ đại Hy Lạp và La Mã?

a)

hệ chữ cái A,B và C.

b)

đơn giản, ngắn gọn.

c)

chữ tượng hình tượng ý.

d)

mang tính khái quát hóa.   

18.

Ác-si-mét là nhà khoa học đại diện cho lĩnh vực nào?

a)

Vật lí.  

b)

Y học.   

c)

Văn học.   

d)

Sử học

19.

Thành tựu văn minh nào không phải của văn minh phương Tây

a)

Đền Pác-tê-nông.  

b)

Chữ La-tinh.

c)

Kim tự tháp.  

d)

Thiên chúa giáo.

20.

Nước nào sau đây đi tiên phong trong cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

a)

Pháp. 

b)

Anh. 

c)

Đức  

d)

Mĩ.

21.

Phát minh quan trọng nhất của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là gì?

a)

Máy dệt Gien-ny.  

b)

Máy hơi nước.

c)

Đầu máy xe lửa.

d)

Bóng đèn điện.

22.

Thành tựu tiêu biểu của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ hai là

a)

chế tạo máy hơi nước.

b)

ngành hàng không ra đời.

c)

lần đầu tiên xuất hiện tàu thuỷ chạy bằng hơi nước.

d)

xuất hiện công nghệ thông tin.

23.

Động cơ đốt trong được phát minh trong cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất có ý nghĩa

a)

thúc đẩy cơ giới hóa sản xuất.

b)

khởi đầu quá trình công nghiệp hoá.

c)

giúp cho liên lạc ngày càng thuận tiện.

d)

mở ra khả năng ứng dụng nguồn năng lượng mới.

24.

Nguồn năng lượng bắt đầu được sử dụng từ cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ hai là

a)

than đá. 

b)

thuỷ điện.

c)

điện.

d)

dầu mỏ.

25.

Phát minh nào dưới đây không phải là thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba?

a)

Mạng Internet.

b)

Động cơ điện.

c)

Máy tính điện tử.

d)

World Wide Web.

26.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư diễn ra trong bối cảnh nào?

a)

Toàn cầu hóa diễn ra mạnh mẽ, đem lại thời cơ và thách thức cho các nước.

b)

Các cuộc cách mạng tư sản diễn ra mạnh mẽ tại châu Âu và khu vực Bắc Mỹ.

c)

Trong các công trường thủ công có nhiều tiến bộ lớn về kĩ thuật sản xuất

d)

Các cuộc phát kiến địa lí đã thúc đẩy kinh tế công - thương nghiệp phát triển.

27.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba được khởi đầu tại quốc gia nào?

a)

Anh.

b)

Pháp.

c)

Đức.

d)

Mỹ.

28.

Một trong những thành tựu tiêu biểu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba là

a)

máy tính điện tử.

b)

Internet kết nối vạn vật.

c)

động cơ hơi nước.

d)

động cơ điện.

29.

Một trong những thành tựu tiêu biểu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là

a)

máy tính điện tử.

b)

Internet kết nối vạn vật.

c)

động cơ hơi nước.

d)

động cơ điện.

30.

Rô-bốt đầu tiên trên thế giới được chính phủ A-rập Xê-út cấp quyền công dân là

a)

Asimo.

b)

Chihira Aico.

c)

Qrio.

d)

Sophia.

31.

Phát minh nào dưới đây không phải là thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

a)

Dữ liệu lớn.

b)

Máy bay.

c)

Internet kết nối vạn vật.

d)

Trí tuệ nhân tạo.

32.

Các cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại có ý nghĩa như thế nào đối với sự phát triển kinh tế?

a)

Thúc đẩy quá trình khu vực hóa và toàn cầu hóa nền kinh tế thế giới.

b)

Dẫn đến sự hình thành của giai cấp công nhân hiện đại.

c)

Thúc đẩy các cộng đồng, dân tộc xích lại gần nhau hơn.

d)

Đưa nhân loại bước sang nền văn minh công nghiệp.

33.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng tác động tích cực của các cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại đối với đời sống văn hóa?

a)

Đưa tri thức thâm nhập sâu vào nền sản xuất vật chất.

b)

Phát sinh tình trạng văn hóa “lai căng”.

c)

Tăng sự lệ thuộc của con người vào công nghệ.

d)

Xung đột giữa văn hóa truyền thống và hiện đại.

34.

Từ thế kỉ X đến thế kỉ XV, văn minh Đông Nam Á có sự phát triển như thế nào?

a)

Sự ra đời và bước đầu phát triển của các nhà nước là thành tựu nổi bật nhất.

b)

Văn minh Đông Nam Á đã định hình bản sắc với những thành tựu đặc sắc.

c)

Văn minh phương Tây đem đến những sắc thái mới cho văn minh Đông Nam Á.

d)

Văn minh Đông Nam Á có sự tiếp xúc, giao lưu với văn minh phương Tây.

35.

Nhận xét nào sau đây đúng về thành phần cư dân, tộc người ở Đông Nam Á?

a)

Thành phần tộc người ở Đông Nam Á rất phong phú.

b)

Nhóm Nam Á chỉ sinh sống ở vùng Đông Nam Á hải đảo.

c)

Nhóm Anh-đô-nê-diêng chỉ sống ở vùng Đông Nam Á lục địa.

d)

Chỉ có một tộc người duy nhất sinh sống trên toàn Đông Nam Á.

36.

Đông Nam Á là cầu nối giữa hai đại dương nào?

a)

Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

c)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

d)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương

37.

Thành tựu nổi bật nhất của văn minh Đông Nam trong khoảng thời gian từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X là gì?

a)

Các quốc gia phát triển đến thời kì cực thịnh.

b)

Hình thành các quốc gia thống nhất và lớn mạnh.

c)

Các quốc gia có nhiều chuyển biến mới về văn hoá.

d)

Sự ra đời và bước đầu phát triển của các nhà nước.

38.

Từ thế kỉ XVI - thế kỉ XIX, văn minh Đông Nam Á đã tiếp nhận những yếu tố mới nào từ phương Tây?

a)

Tôn giáo, phong tục

b)

Tôn giáo, tín ngưỡng.

c)

Tôn giáo, văn học.

d)

Tôn giáo, ngôn ngữ.

39.

Học thuyết tư tưởng nào của Trung Quốc đã được truyền bá vào Đông Nam Á?

a)

Phật giáo.

b)

Thiên Chúa giáo.

c)

Nho giáo.

d)

Hồi giáo.

40.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng những cơ sở hình thành văn minh Đông Nam Á thời cổ - trung đại?

a)

Ảnh hưởng của văn hóa Ấn Độ, Trung Quốc.

b)

Cơ sở về cư dân, tộc người và tổ chức xã hội.

c)

Cơ sở về điều kiện tự nhiên.

d)

Ảnh hưởng của văn minh Hy Lạp - La Mã

41.

Người Chăm, người Khơ-me, người Thái, người Môn,… ở Đông Nam Á đã tiếp thu hệ thống chữ viết của

a)

Trung Quốc.

b)

Ấn Độ.

c)

La Mã.

d)

Hy Lạp

42.

Một trong những tác phẩm văn học chữ viết tiêu biểu của nhân dân Việt Nam thời phong kiến là

a)

Truyện Kiều.

b)

truyền thuyết Pơ-rắc Thon.

c)

sử thi Đẻ đất đẻ nước.

d)

thần thoại Pun-hơ Nhan-hơ.

43.

Một trong những tác phẩm văn học dân gian nổi tiếng của cư dân Lào là

a)

Truyện Kiều.

b)

truyền thuyết Pơ-rắc Thon.

c)

sử thi Đẻ đất đẻ nước.

d)

thần thoại Pun-hơ Nhan-hơ.

44.

Những tôn giáo nào của Ấn Độ đã du nhập vào Đông Nam Á?

a)

Phật giáo và Nho giáo.

b)

Hồi giáo và Thiên Chúa giáo.

c)

Nho giáo và Đạo giáo.

d)

Hin-đu giáo và Phật giáo..

45.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tín ngưỡng bản địa của cư dân Đông Nam Á?

a)

Thờ cúng tổ tiên.

b)

Thờ các vị thần tự nhiên.

c)

Thờ thần Shiva.

d)

Thờ thần động vật.

46.

Người Việt sáng tạo ra chữ Nôm trên cơ sở

a)

chữ Hán của Trung Quốc.

b)

chữ Phạn của Ấn Độ.

c)

chữ La-tinh của La Mã.

d)

chữ hình nêm của Lưỡng Hà.

47.

Loại hình nhà ở nào được coi là biểu tượng văn hoá thích hợp với điều kiện khí hậu nóng ẩm ở các địa hình khác nhau của cư dân Đông Nam Á?

a)

Nhà mái bằng.

b)

Nhà sàn.

c)

Nhà tranh vách đất.

d)

Nhà trệt.

48.

Công trình kiến trúc nào dưới đây là thành tựu của cư dân Mi-an-ma?

a)

Quần thể chùa, tháp Pa-gan.

b)

Thánh địa Mỹ Sơn.

c)

Chùa Thạt Luổng.

d)

Đền Ăng-co Vát.

49.

Ở Việt Nam, nghệ thuật kiến trúc Pháp được thể hiện rõ nét ở công trình nào dưới đây?

a)

Thánh địa Mỹ Sơn.

b)

Chùa Thiên Mụ.

c)

Nhà hát Lớn Hà Nội.

d)

Văn Miếu - Quốc Tử Giám

50.

Nhận xét nào dưới đây đúng về văn minh Đông Nam Á thời cổ - trung đại?

a)

Bài trừ triệt để, từ chối tiếp thu các thành tựu văn minh bên ngoài.

b)

Mang tính khép kín, không có sự giao lưu, tiếp xúc với bên ngoài.

c)

Tiếp thu có chọn lọc văn hóa bên ngoài để làm phong phú văn hóa bản địa.

d)

Thiếu sự sáng tạo, sao chép nguyên trạng các thành tựu văn minh bên ngoài.

51.

Trong đời sống thường ngày, nam giới người Việt cổ mặc trang phục như thế nào?

a)

Mặc áo ngắn, đóng khố, đi guốc mộc.

b)

Mặc áo the, đội khăn xếp, đi guốc mộc.

c)

Đóng khố, để mình trần, đi chân đất.

d)

Đóng khố, đi dép làm từ mo cau.

52.

Loại hình nhà ở phổ biến của người Việt cổ là

a)

nhà tranh vách đất.

b)

nhà mái bằng xây từ gạch.

c)

nhà trệt xây từ gạch.

d)

nhà sàn làm từ gỗ, tre, nứa

53.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng các tín ngưỡng của người Việt cổ?

a)

Thờ Thiên Chúa.

b)

Thờ các vị thần tự nhiên.

c)

Thờ cúng tổ tiên.

d)

Thờ các vị thủ lĩnh.

54.

Văn minh Văn Lang - Âu Lạc được hình thành trên khu vực nào của Việt Nam hiện nay?

a)

Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ.

c)

Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.

d)

Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ.

55.

nào công đức lưu danh,

Dựng nước Âu Lạc, xây thành Cổ Loa?

a)

An Dương Vương.

b)

Hùng vương.

c)

Lý Nam Đế.

d)

Triệu Việt Vương.

56.

Văn minh Văn Lang - Âu Lạc ra đời vào khoảng thế kỉ VII TCN, gắn với nền văn hóa nào dưới đây?

a)

Văn hóa Óc Eo.

b)

Văn hóa Đông Sơn

c)

Văn hóa Sa Huỳnh.

d)

Văn hóa Hòa Bình.

57.

Văn minh Văn Lang - Âu Lạc còn được gọi là

a)

văn minh Đại Việt.

b)

văn minh sông Mã.

c)

văn minh Việt Nam.

d)

văn minh sông Hồng

58.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng cơ sở xã hội dẫn đến sự hình thành của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Xã hội phân hóa thành 2 tầng lớp: chủ nô và nô lệ.

b)

Quý tộc là những người giàu, có thế lực.

c)

Nông dân tự do chiếm đại đa số dân cư.

d)

Nô tì là tầng lớp thấp kém nhất trong xã hội.

59.

Nhà nước Văn Lang ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

Thế kỉ VII TCN.

b)

Thế kỉ III TCN.

c)

Thế kỉ I.

d)

Thế kỉ V.

60.

Nhà nước Âu Lạc ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

Thế kỉ VII TCN.

b)

Thế kỉ III TCN.

c)

Thế kỉ I.

d)

Thế kỉ V.

61.

Nội dung nào sau đây mô tả không đúng về nhà nước Âu Lạc?

a)

Có vũ khí tốt, thành Cổ Loa kiên cố.

b)

Kinh đô đóng tại vùng Phong Khê.

c)

Lãnh thổ thu hẹp hơn so với Văn Lang.

d)

Đứng đầu nhà nước là An Dương Vương.

62.

Thời Văn Lang - Âu Lạc, đứng đầu các bộ là

a)

Quan Lang.

b)

Lạc hầu.

c)

Lạc tướng.

d)

Bồ chính.

63.

Loại hình nhà ở phổ biến của cư dân Chăm-pa là

a)

nhà sàn dựng bằng gỗ.

b)

nhà tranh vách đất

c)

nhà trệt xây bằng gạch.

d)

nhà mái bằng xây bằng gạch.

64.

Cư dân Chăm-pa sáng tạo ra chữ viết riêng trên cơ sở tiếp thu

a)

chữ Hán của Trung Quốc.

b)

chữ Phạn của Ấn Độ.

c)

chữ Nôm của Đại Việt.

d)

chữ La-tinh của La Mã.

65.

 Những tôn giáo nào của Ấn Độ được cư dân Chăm-pa sùng mộ?

a)

Nho giáo và Đạo giáo.

b)

Phật giáo và Hồi giáo.

c)

Hin-đu giáo và Phật giáo.

d)

Thiên Chúa giáo và Hồi giáo.

66.

Nhà nước Chăm-pa ra đời vào khoảng

a)

thế kỉ I.

b)

thế kỉ II.

c)

thế kỉ III.

d)

thế kỉ IV.

67.

Văn minh Chăm-pa được hình thành tại khu vực nào của Việt Nam hiện nay?

a)

Đồng bằng Bắc Bộ.

b)

Tây Bắc.

c)

Nam Trung Bộ.

d)

Nam Bộ.

68.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng cơ sở về điều kiện tự nhiên dẫn đến sự hình thành của văn minh Chăm-pa?

a)

Địa hình đan xen cao nguyên với đồng bằng.

b)

Đường bờ biển dài thuận lợi cho giao lưu kinh tế.

c)

Có nhiều cánh đồng màu mỡ ven sông Thu Bồn.

d)

Nguồn cung cấp nước dồi dào từ hệ thống sông Hồng

69.

Cư dân bản địa sinh sống lâu đời ở vùng duyên hải và một phần cao nguyên miền Trung của Việt Nam là những người nói tiếng

a)

Mã Lai cổ.

b)

Môn cổ.

c)

Khơ-me cổ.

d)

Thái cổ.

70.

Giống với cư dân Việt cổ, nguồn lương thực chính của cư dân Chăm-pa là

a)

lúa mì.

b)

lúa mạch.

c)

gạo nếp, gạo tẻ.

d)

ngô, lúa mì.

71.

Nền văn minh nào dưới đây được hình thành trên lưu vực châu thổ sông Cửu Long?

a)

Văn minh Đại Việt.

b)

Văn minh Việt cổ.

c)

Văn minh Chăm-pa.

d)

Văn minh Phù Nam.

72.

Cư dân Phù Nam đã tiếp thu hệ thống chữ viết nào dưới đây?

a)

Chữ hình nêm của Lưỡng Hà.

b)

Chữ Phạn của Ấn Độ.

c)

Chữ Nôm của Đại Việt.

d)

Chữ La-tinh của La Mã.

73.

Nhà nước Chăm-pa và Phù Nam đều được tổ chức theo thể chế

a)

quân chủ lập hiến.

b)

cộng hòa quý tộc.

c)

quân chủ chuyên chế.

d)

dân chủ chủ nô.

74.

Cư dân Việt cổ, Chăm-pa và Phù Nam đều

a)

lấy thương mại đường biển làm nguồn sống chính.

b)

sáng tạo ra chữ viết riêng trên cơ sở chữ Phạn.

c)

sùng mộ Hồi giáo và Thiên Chúa giáo

d)

ăn gạo nếp, gạo tẻ; làm nhà sàn từ gỗ.