NEW
Font size
Worksheetssử quiz cuối kỳ 2 cho 4đl
Total questions: 71
Worksheet time: 36mins
Câu 1. Công trình kiến trúc nào không thuộc Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?
A. Đền tháp Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a).
B. Kinh thành Huế (Việt Nam).
C. Đền Ăng-co-vát (Cam-pu-chia).
D. Chùa Vàng (Mi-an-ma).
Câu 2. Từ thế kỉ VII đến cuối thế kỉ XV là giai đoạn văn minh Đông Nam Á
A. bước đầu hình thành.
B. bước đầu phát triển.
C. phát triển rực rỡ.
D. tiếp tục phát triển.
Câu 3. Ba nhóm chính trong tín ngưỡng bản địa của Đông Nam Ákhông bao gồm
A. tín ngưỡng sùng bái tự nhiên.
B. tín ngưỡng phồn thực.
C. tín ngưỡng thờ cũng người đã mất.
D. Phật giáo, Nho giáo.
Câu 4. Trước khi sáng tạo ra chữ viết riêng, một số cư dân Đông Nam Á sử dụng
A. chữ viết cổ của Ấn Độ.
B. chữ Chăm cổ.
C. chữ Khơ-me cổ.
C. chữ Nôm.
Câu 5. Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho trình độ chế tác của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?
A. Trống đồng Đông Sơn.
B. Tiền đồng Óc Eo.
C. Phù điêu Khương Mỹ.
D. Tượng phật Đồng Dương.
Câu 6. Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Chăm-pa cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?
A. Bắc bộ và Bắc Trung bộ.
B. Trung và Nam Trung bộ.
C. Khu vực Nam bộ.
D. Cư trú rải rác trên khắp cả nước.
Câu 7. Nền văn minh Chămpa được phát triển dựa trên nền văn hóa
.
A. văn hóa Đồng Nai.
B. văn hóa Đông Sơn.
C. văn hóa Sa Huỳnh.
D. văn hóa Óc Eo
Câu 8. Hoạt động kinh tế chính của cư dân Chăm-pa là
A. Phát triển thương nghiệp.
B. Nông nghiệp lúa nước.
C. Săn bắn, hái lượm.
D. Trồng trọt, chăn nuôi.
Câu 1. Nền văn minh Đại Việt gắn liền với sự hình thành và phát triển của
A. nhà nước Văn Lang - Âu Lạc.
B. quốc gia Đại Việt.
C. dân tộc Việt Nam.
D. dân tộc Kinh
Câu 2. Văn minh Đại Việt còn có tên gọi khác là
A. văn minh Thăng Long.
B. văn minh Việt cổ.
C. văn minh Sông Hồng.
D. văn minh bản địa.
Câu 3. Đâu không phải là cơ sở hình thành của nền văn minh Đại Việt
A. Dựa trên cơ sở nền độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt.
B. Dựa trên cơ sở tiếp thu tinh hoa văn hóa nước ngoài.
C. Chịu ảnh hưởng trực tiếp từ nền văn hóa Phùng Nguyên.
D. Dựa trên sự kế thừa văn minh Văn Lang – Âu Lạc.
Câu 4. Trong khoảng thời gian nào sau đây, văn minh Đại Việt mang tính thống nhất cao?
A. Thời Ngô - Đinh - Tiền Lê.
B. Thời Lí - Trần - Hồ - Lê Sơ.
C. Thời Mạc - Lê Trung Hưng.
D. Thời Tây Sơn - Nguyễn.
Câu 5. Ai là thầy giáo, nhà Nho dưới thời Trần được triều đình trọng dụng nhất?
A. Trần Khánh Dư
B. Trần Thủ Độ
C. Trần Quang Khải
D. Chu Văn An
Câu 6. Hồ Nguyên Trừng đã chế tạo thành công
A. Súng trường
B. Đại bác
C. Ak47
D. Súng thần cơ
Câu 7. Bộ “Quốc triều hình luật” hay “Luật Hồng Đức” được biên soạn và ban hành dưới thời vua nào?
A. Lê Thánh Tông
B. Lê Thái Tổ
C. Lê Thái Tông
D. Lê Nhân Tông
Câu 8. Bộ luật thành văn đầu tiên của Việt Nam được ban hành dưới triều đại nào?
A. Nhà Lý.
B. Nhà Trần.
C. Nhà Hồ.
D. Nhà Đinh.
Câu 9. Hoàng Việt luật lệ được ban hành vào thời nào?
A. Nhà Lý.
B. Nhà Hồ
C. Nhà Trần
D. Nhà Nguyễn
.Câu 10. Nghề thủ công truyền thống nổi bật của cư dân Đại Việt
A. Làm vũ khí, đúc đồng, thuộc da.
B. Làm thủy tinh, đồ trang sức, vàng bạc.
C. Làm gốm, chế thực phẩm, đúc đồng.
D. Đúc đồng, rèn sắt, làm gốm, dệt.
Câu 11. Các vua Thời Tiền Lê, Lý hằng năm tổ chức lễ tịch điền nhằm mục đích gì?
A. Khuyến khích sản xuất nông nghiệp.
B. Khuyến khích khai khẩn đất hoang.
C. Khuyến khích bảo vệ, tôn tạo để điều.
D. Khuyến khích sản xuất nông lâm nghiệp.
Câu 12. Chữ Quốc ngữ ra đời xuất phát từ nhu cầu nào sau đây?
A.Truyền đạo.
B.Giáo dục.
C.Sáng tạo.
D. sử dụng trong cung đình.
Câu 13. Các bia đá được dựng ở Văn Miếu - Quốc Tử Giám (Hà Nội) thể hiện chính sách nào của Vương triều Lê sơ?
A. Quan tâm đến biên soạn lịch sử
.B. Coi trọng nghề thủ công chạm khắc.
C. Phát triển các loại hình văn hoá dân gian.
D. Đề cao giáo dục, khoa cử.
Câu 14. Sự ra đời của văn học chữ Nôm là một biểu hiện của
A. Ảnh hưởng của quá trình truyền bá đạo Công giáo đến Việt Nam.
B. Sự sáng tạo, tiếp biến văn hoá của người Việt Nam.
C. Sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý - Trần
D. Ảnh hưởng của văn hoá Án Độ đến Việt Nam trên phương diện ngôn ngữ.
Câu 15. Một trong những thành tựu quan trọng về kiến trúc của nền văn minh Đại Việt là
A. Hoàng thành Thăng Long.
B. Thành Cổ Loa.
C. Kinh đô Phong Châu.
D. Quần thể tháp Bánh ít.
Câu 16. Đặc điểm của nghệ thuật kiến trúc Đại Việt (thế kỉ X - giữa thế kỉ XIX) là gì?
A. Kiến trúc đồ sộ, quy mô lớn.
B. Chỉ tập trung ở kinh đô Thăng Long.
C. Chịu ảnh hưởng của Thiện Chúa giáo.
D. Chịu ảnh hưởng của tôn giáo.
Câu 17. Nghệ thuật biểu diễn truyền thống Việt Nam không có loại hình nào sau đây?
A. Múa rối.
B. Kịch nói.
C. Chèo.
D. Ca Trù.
Câu 18. Bộ luật đầu tiên của nước ta có tên là
A. Hình thư (thời Lý).
B. Hình luật (thời Trần).
C. Hồng Đức (thời Lê).
D. Gia Long (thời Nguyễn).
Câu 19. Bộ luật nào được biên soạn đầy đủ nhất, có nội dung tiến bộ nhất thời phong kiến ở Việt Nam
A. Hình thư
B. Hình luật
C. Quốc triều hình luật
D. Hoàng Việt luật lệ.
Câu 20. Công việc chủ yếu trong các xưởng thủ công triều đình
A. đúc vũ khí, làm gốm.
B. đúc vũ khí, đóng thuyền.
C. đúc tiền, làm gốm.
D. đúc tiền, dệt vải.
Câu 21. Một trong những biện pháp nhằm phát triển nông nghiệp nhà nước mà nhân dân Đại Việt đã thực hiện là
A. sử dụng rộng rãi phân bón trong trồng trọt.
B. bảo vệ sức kéo cho nông nghiệp.
C. lai tạo nhiều giống cây trồng mới.
D. thâm canh tăng vụ.
Câu 22. Dưới thời Lý – Trần, tôn giáo có vị trí đặc biệt quan trọng và rất phổ biến trong nhân dân là
A. Phật giáo.
B. Nho giáo..
C. Đạo giáo.
D. Kitô giáo
Câu 23. Năm 1070, vua Lý Thánh Tông đã cho xây dựng
A. Chùa Quỳnh Lâm
B. Văn miếu
C. Chùa Một Cột
D. Quốc tử giám
Câu 24. Chùa Diên hựu được xây dựng vào:
A. Thời Lý..
B. Thời Trần
C. Thời Lê
D. Thời Nguyễn
Câu 25. Hệ tư tưởng chính thống của các triều đại phong kiến Việt Nam từ thế kỉ X đến thế kỉ XV là
A. Phật giáo.
B. Nho giáo.
C. Đạo giáo.
D. Hồi giáo.
Câu 26. Bộ sử đầu tiên của nước ta được biên soạn có nhan đề là:
A. Đại Việt sử.
B. Đại Việt sử kí
C. Đại Việt Sử kí toànthư.
D. Đại Việt thông sử.
Câu 27. Nhà nước phong kiến Việt Nam cho dựng bia đá khắc tên tiến sĩ ở Văn miếu (Hà Nội) từ bao giờ?
A. Thế kỉ XI – triều Lý
B. Thế kỉ X – triều Tiền Lê
C. Thế kỉ XV – triều Lê sơ
D. Thế kỉ XIV – triều Trần
Câu 28. Nghệ thuật chèo, tuồng, múa rối nước ở nước ta phát triển từ thời
A. Đinh – Tiền Lê
B. Lý
C. Trần
D. Lê sơ
Câu 29. Trong các thế kỉ X – XIV, xuất hiện hàng loạt những công trình nghệ thuật kiến trúc liên quan đến Phật giáo là
A. Chùa, tháp
B. Đền
C. Đạo, quán
D. Văn miếu
Câu 30. Ý không phản ánh đúng mục đích của nhà nước khi dựng bia Tiến sĩ trong Văn Miếu
A. Vinh danh người tài giỏi, đỗ đạt cao
B. Khuyến khích, cổ vũ tinh thần học tập của nhân dân
C. Răn đe quan lại phải có trách nhiệm với nhân dân để xứng đáng với bảng vàng
D. Tạo nên những tác phẩm điêu khắc độc đáo, góp phần làm phong phú văn hoá Việt.
Câu 31. Vị vua nào dưới thời Trần khi lên làm Thái thượng hoàng đã xuất gia đầu Phật và lập ra dòng Thiên Trúc Lâm Đại Việt.
A. Vị vua Trần Thái Tông.
B. Vị vua Trần Thánh Tông.
C. Vị vua Trần Nhân Tông.
D. Vị vua Trần Anh Tông.
Câu 32. Công trình được xây dựng từ cuối thế kỉ XIV, là điển hình của nghệ thuật xây thành ở nước ta và ngày nay đã được công nhận là Di sản văn hóa thế giới
A. Kinh thành Thăng Long
B. Hoàng thành Thăng Long
C. Thành nhà Hồ (Thanh Hóa)
D. Kinh thành Huế
Câu 33. Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về văn minh Đại Việt?
A. Chủ thể là cộng đồng các dân tộc Việt Nam.
B. Là nền văn minh đầu tiên của dân tộc Việt Nam.
C. Phát triển rực rỡ trên các lĩnh vực đời sống xã hội.
D. Hình thành và phát triển cùng với quốc gia Đại Việt
Câu 34. Văn minh Đại Việt phát triển mạnh mẽ và toàn diện trong giai đoạn nào?
A. Từ thế kỉ X đến đầu thế kỉ XI.
B. Từ thế kỉ X đến đầu thế kỉ XVII.
C. Từ thế kỉ XI đến đầu thế kỉ XV
D. Từ đầu thế kỉ XVIII đến giữa thế kỉ XIX.
Câu 35. Yếu tố quyết định sự rực rỡ của Văn minh Đại Việt là
A. sự phục hồi của văn minh Âu Lạc
B. sự tiếp thu toàn bộ văn minh Trung Hoa
C. nền độc lập và tự chủ của quốc gia
D. sự tiếp thu tinh hoa văn minh Ấn độ
Câu 36. Người Việt tiếp thu và chọn lọc tinh hoa văn minh Ấn Độ trên những lĩnh vực nào sau đây để làm phong phú nền văn minh Đại Việt?
A. Phật giáo , chữ viết, cách xây dựng hệ thống đê điều.
B. Tín ngưỡng thờ thần, giáo dục, khoa cử.
C. Phật giáo , nghệ thuật, kiến trúc
D. Đạo giáo, văn học, khoa học – kĩ thuật.
Câu 37. Người Việt tiếp thu và chọn lọc tinh hoa văn minh Trung hoa trên những lĩnh vực nào sau đây để làm phong phú nền văn minh Đại Việt?
A. Thể chế chính trị, luật pháp, chữ viết, tư tưởng Nho giáo, giáo dục, khoa cử.
B. Bộ máy nhà nước, tín ngưỡng cổ truyền, Nho học, kĩ thuật canh tác lúa nương.
C. Kĩ thuật luyện kim, chăn nuôi gia súc, luật pháp, chữ viết, Đạo giáo.
D. quan chế, luật pháp, tiếng nói, giáo dục , khoa cử, hệ thống thủy lợi.
Câu 38. Một trong những thành tựu tiêu biểu về chính trị của văn minh Đại Việt là
A. Vua trực tiếp quản lí nhà nước mà không thông qua các cấp trung gian.
B. Việc chia cả nước thành các đọa, phủ, châu/huyện do vua trực tiếp quản lí.
C. tổ chức bộ máy nhà nước được hoàn thiện dần từ trung ương đến địa phương.
D. các cơ quan chuyên môn có vai trò quyết định đối với việc quản lí nhà nước.
Câu 39. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng thành tựu kinh tế Đại Việt từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX?
A. xây dựng được nền kinh tế tự chủ và toàn diện
B. Kinh tế nông nghiệp phát triển đỉnh cao ở thời Lý
C. Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp.
D. Mở rộng giao lưu buôn bán với tất cả các nước Châu Á.
Câu 41. Đâu là tác phẩm y học tiêu biểu của văn minh Đại Việt được biên soạn trong giai đoạn từu thế kỉ XV đến thế kỉ XVIII?
A. Hải thượng y ông tâm tĩnh
B. Hồng nghĩa giác tư y thư
C. Nam dược thần hiệu
D. Y thư lược sao
Câu 42. Đâu không phải là tín ngưỡng của cư dân Đại Việt
A. Thờ thần mặt trời và thần sáng tạo
B. thờ cúng tổ tiên, thờ người có công với đất nước.
C. Tôn trọng giá trị văn hóa truyền thống
D. Thờ mẫu, thờ thành hoành và thờ tổ nghề
Câu 43. Nho giáo trở thành tư tưởng chính thống của giai cấp thống trị ở nước ta thời kì nào ?
A. Thời Lý.
B. Thời Trần.
C. Thời Lê sơ.
D. ThờiNguyễn.
Câu 44. Phật giáo phát triển cực thịnh ở nước ta vào thời kì nào ?
A. Thời Đinh - Tiền Lê.
B. Thời nhà Nguyễn.
C. Thời Lý -Trần.
D. Thời Lê sơ.
Câu 46. Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thểchế
A. quân chủ lập hiến.
B. chiếm hữu nô lệ.
C. dân chủ chủ nô.
D. quân chủ chuyên chế.
Câu 47. Các xưởng thủ công của nhà nước dưới các triều đại phongkiến Việt Nam còn được gọi là
A. Cục bách tác.
B. Quốc sử quán.
C. Quốc tử giám.
D.Hàn lâm viện.
Câu 48. “Tam giáo đồng nguyên” là sự hòa hợp của của các tôn giáonào sau đây ?
A. Phật giáo - Đạo giáo - Nho giáo.
B. Phật giáo - Nho giáo - ThiênChúa giáo.
C. Phật giáo - Đạo giáo - Tín ngưỡng dân gian.
D. Nho giáo - Phậtgiáo - Ấn Độ giáo.
Câu 49. Việc cho dựng bia đá ở Văn Miếu - Quốc Tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam ?
A. Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử.
B. Ghi danh những anh hùng có công với nước.
C. Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc.
D. Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp.
Câu 50. Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt ?
A. Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam.
B. Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài.
C. Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến.
D. Trải qua quá trình đấu tranh, củng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta.
Câu 1. Theo thống kê tới năm 2019, ở Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?
A. 54
B. 55
C. 56
D. 57
Câu 2. Thành phần dân tộc theo dân số ở Việt Nam được chia thành
A. dân tộc đa số và dân tộc thiểu số.
B. dân tộc Kinh và các dân tộ khác.
C. các dân tộc có cùng ngữ hệ.
D. các dân tộc có cùng phong tục, tập quán.
Câu 6. Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam dùng nguyên liệu nào để may trang phục?
A. Vải lụa, vải thổ cẩm, vải lanh.
B. Vải thổ cẩm, vải lụa, vải tơ tằm.
C. Vải lanh, vải phi bóng, vải thổ cẩm.
D. Vải bông, vải tơ tằm, vải lanh.
Câu 8. Cồng chiêng là loại nhạc khí của các dân tộc thuộc khu vực nào sau đây ở Việt Nam?
A. Đông Bắc.
B. Tây Bắc
C. Tây Nguyên.
D. Nam Trung Bộ
Câu 9. Năm dân tộc có số dân cao nhất ở Việt nam xếp lần lượt từu cao xuống thấp là?
A. Kinh, Tày, Thái, Khơ – me, H”Mông
B. Kinh, Tày, Thái, Mường, H”Mông
C. Kinh, Tày, Thái, Mường, Nùng.
D. Kinh, Tày, Mường, Nùng, H”Mông
Câu 11. Cùng với sản suất nông nghiệp trồng lúa nước, người Kinh còn
A. chăn nuôi gia súc, gia cầm, đánh bắt thủy hải sản.
B. chăn nuôi gia súc, đi biển, trồng rừng, làm gốm.
C. trồng một số cây công nghiệp, làm nghề thủ công.
D. chăn nuôi, đi biển, làm đồ gốm, đúc đồng, dệt vải.
Câu 12. Một trong những nghề thủ công truyền thống của người Kinh là
A. Làm gốm.
B. nghề may.
C. đi biển.
D. buôn bán.
Câu 13. Hoạt động sản xuất thủ công nghiệp của người Kinh có điểm gì khác so với các dân
tộc thiểu số?
A. Người Kinh làm nhiều nghề thủ công khác nhau.
.
B. Nghề gốm, nghề rèn, đúc… ra đời sớm nhưng ít phổ biến.
C. Tạo ra sản phẩm của các ngành nghề rất tinh xảo.
D. Sản phẩm rất đa dạng, nhiều sản phẩm còn được xuất khẩu
Câu 14. Ý nào không phản ánh đúng điểm chung trong hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo của
cộng đồng các dân tộc Việt Nam?
A. Đều có tín ngưỡng vạn vật hữu linh.
B. Đều có tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên.
C. Đã và đang tiếp thu nhiều tôn giáo lớn trên thế giới.
D. Nhiều nghi lễ về tín ngưỡng, tôn giáo được giản lược cho phù hợp.
Câu 15. Nghệ thuật hát Xoan là hình thức nghệ thuật kết hợp múa hátcủa
A. người Kinh.
B. các dân tộc thiểu ở Nam bộ.
C. các dân tộc thiểu số ở Tây Bắc.
D. các dân tộc thiểu số ở TâyNguyên.
Câu 16. Lễ hội của tộc người thiểu số ở nước ta chủ yếu được tổ chứcvới quy mô
A. từng làng/bản và tộc người.
B. nhiều làng/bản hay cả khu vực.
C. tập trung ở các đô thị lớn.
D. theo từng dòng họ ruột thịt.
Câu 17. Lễ hội liên quan đến chùa chiềng là lễ hội phổ biến của tộcngười thiểu số nào ở nước ta ?
A. Người Khơ-me.
B. Người Kinh.
C. Người Chăm.
D. Người Mường.
Câu 18. Vì sao hoạt động kinh tế chính của người Kinh là sản xuất nông nghiệp trồng lúa nước ?
A. Do cư trú chủ yếu ở vùng đồng bằng.
B. Do cư trú ở các sườn núi và đồi cao.
.
C. Do cư trú chủ yếu ở các thung lũng.
D. Do chỉ có cây lúa nước là cây lương thực
Câu 19. Tín ngưỡng phổ biến và tiêu biểu nhất của người Việt là
A. thờ cúng tổ tiên.
B. thờ thần linh.
C. phồn thực.
D. thờPhật.
Câu 20. Yếu tố nào không phải là đặc điểm trong hoạt động sản xuất chủ yếu của tộc người Kinh ?
A. Trồng lúa trên ruộng bậc thang.
B. Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản.
C. Thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt.
D. Trồng lúa và cây lương thựckhác.
